Kĩ năng - HS biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố, từ đó biết cách tìm ƯC của hai hay nhiều số.. - HS biết tìm ƯCLN một cách hợp lý trong[r]
Trang 1Ngày soạn: 26 / 10 / 2009
Ngày giảng: 29 / 10 / 2009
Tiết 31:
Đ17 ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
I Mục tiờu:
1 Kiến thức.
- HS
cựng nhau
2 Kĩ năng
- HS
- HS
3 Thỏi
II Chuẩn bị:
GV:
III Các phương pháp.
-
IV Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
E : 6A ; 6B
2 Kiểm tra bài cũ:3’
HS1: a/
b/ Trong cỏc
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Ước chung lớn nhất.12’
GV: 6 là
Ký Q : "#$% (12; 30) = 6
GV: Viết cỏc tập hợp Ư (4); ƯC (4;12; 30)
HS: " (4) = {1; 2; 4}
"# (4; 12; 30) = {1; 2}
GV: Tỡm số lớn nhất trong tập hợp cỏc ước chung
của 4; 12; 30?
"#$% (4; 12; 30) = 2
V: Thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số?
HS: W< (X in +5! +, khung /54 SGK
GV: Cỏc ước chung (là 1; 2; 3; 6)và ước chung lớn
nhất (là 6) của 12 và 30 cú quan hệ gỡ với nhau?
HS:
"#$%
GV: [\ + 5 xột SGK
GV: Tỡm ƯCLN (15; 1); ƯCLN (12; 30; 1)?
HS: "#$% (15; 1) = 1; "#$% (12; 30; 1) = 1
GV:
Hoạt động 2: Tỡm ước chung lớn nhất bằng cỏch
1 Ước chung lớn nhất:
Vớ 63 1: (Sgk)
" (12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
" (30) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}
"# (12; 30) = {1; 2; 3; 6}
6 là 30
Ký Q : "#$% (12; 30 ) = 6
* Ghi (X in +5! +, khung SGK
+ %5 xột : (Sgk)
+ Chỳ ý: (Sgk)
"#$% (a; 1) = 1
"#$% (a; b; 1) = 1
2 Tỡm ước chung lớn nhất bằng
Lop6.net
Trang 2phân tích các số ra thừa số nguyên tố 15’
GV: Nêu ví 63 2 SGK và 6\:
- Yêu
Phân tích 36; 84; 168 ra thừa số nguyên tố?
HS:
? Các
nguyên
GV: Tích các số nguyên tố 2 và 3 có là ước chung
của 36; 84 và 168 không?Vì sao?
HS: Có, vì 2 và 3 là
+h cho
?
nhiêu?
? j tìm "#$% 2 hay ta làm ntn?
HS: Phát
Nhấn mạnh: Tìm "#$% các 8 1 Vì
chúng & 1 (theo chú ý +h nêu trên)
♦Củng cố:
Tìm ƯCLN (12; 30) bằng cách phân tích ra thừa số
nguyên tố?
HS: Lên
GV: Cho HS
HS: C7 Q theo yêu X GV
GV:
* Hoạt động 1: Cách tìm ước chung thông qua
tìm ƯCLN.10’
GV:
(là 1; 2; 3; 6;) + là "#$% (là 6)
V: Có cách nào tìm ƯC của 12 và 30 mà không
cần liệt kê các ước của mỗi số không? Em hãy trình
bày cách tìm đó?
HS: Ta có
- Tìm "#$% 12 và 30 sau +, tìm
HS: Lên
cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
Ví 63 2:
Tìm "#$% (36; 84; 168)
- H 1:
36 = 22 32
84 = 22 3 7
168 = 23 3 7
- H 2:
chung là: 2 và 3
- H 3:
"#$% (36; 84; 168) = 22.3 = 12
* Qui
+ Chú ý : (Sgk) a) "#$%L b) = 1 thì a và b là hai
b) b a; c a, a > 1
=> "#$%L b, c) = a
1 Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN.
Ví 63: Tìm "#LIMG 30)
"#$%LIMG 30) = 6
"#LIMOPN R"LFN = {1; 2; 3; 6}
4 Củng cố: %k D :3’
-
- Làm bài 139/56 SGK
5 Hướng dẫn về nhà:2’
-
- Xem
V Rút kinh nghiệm.
Lop6.net
...Hoạt động 2: Tỡm ước chung lớn cỏch
1 Ước chung lớn nhất:
Vớ 63 1: (Sgk)
" (12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
" (30) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}
"#... ví 63 SGK 6\ :
- Yêu
Phân tích 36; 84; 168 thừa số nguyên tố?
HS:
? Các
nguyên
GV: Tích số nguyên tố có ước chung. .. in +5! +, khung /54 SGK
GV: Cỏc ước chung (là 1; 2; 3; 6) và ước chung lớn
nhất (là 6) 12 30 cú quan hệ gỡ với nhau?
HS: