1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài soạn Đại số 8 tiết 53: Giải bài toán bằng cách lập phương trình (tiếp)

3 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 104,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà 2 phút - Xem lại các BT đã chữa và học thuộc các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.[r]

Trang 1

Ngày soạn : 8/2/2012 Ngày dạy : 9/2/2012

Tiết 53

Giải bài toán bằng cách lập phương trình (tiếp)

I Mục tiêu

1.Kiến thức :

- Củng cố các bước giải bt bằng cách lập pt

- Vận dụng giải dạng toán chuyển động, năng suất, quan hệ số

2.Kĩ năng

- Rèn kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phương trình

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thước

HS : Thước

III Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

1.ổn định :

Nhắc nhở học sinh nhanh chóng ổn định trật tự

chuẩn bị cho giờ học

2.Kiểm tra :

GV: Yêu cầu học sinh chữa BT 48/11 SBT?

HS : Lên bảng chữa bài

GV: gọi HS nhận xét và cho điểm

Gọi số kẹo lấy ra từ thùng 1 là x, x  N, x <60

Số kẹo lấy ra ở thùng 2: 3x

Số kẹo còn lại ở thùng 1:

60 - x

Số kẹo còn lại ở thùng 2:

80 - 3x PT: 60 - x = 2(80 - 3x)

=> x = 20 (thảo mãn đ/k) Vậy số kẹo lấy ra ở T1: 20

Hoạt động 2:Bài mới (35 ph)

GV: Nghiên cứu BT ở Vví dụ trên bảng phụ?

HS: Đọc đề bài

+ Căn cứ vào đề bài điền vào bảng sau:

Xe máy

Ô tô

HS trình bày ở phần ghi bảng

GV: có mấy đối tượng tham gia vào bài toán ?

1 Ví dụ

Xe máy

35 x 35x

Ô tô

45 x- 2/5 45( x - 2/5 )

Giải

Gọi thời gian xe máy đi đến lúc 2 xe gặp nhau

Trang 2

HS: có 2 đối tượng là : Ôtô và xe máy

GV: Có mấy đại lượng trong bài toán này ?

HS : Có 3 đại lượng , đó là : V , S , T

là x (h), x > 2

5

Quãng đường xe máy đi : 35 x (km)

GV : Những đại lượng nào đã biết ?

HS : Các đại lượng đã biết là Vận tốc

Đại lượng chưa biết là Thời gian và Quãng đường

GV : Các đại lượng đó liên hệ với nhau theo công

thức nào ?

HS : S = v t

GV : Em hãy chọn một đại lượng chưa biết làm ẩn ?

HS : Có thể chọn thời gian đi của xe máy cho đến

lúc gặp nhau làm ẩn và gọi là x (giờ )

GV : Lên bảng điền vào các ô trống còn lại trong

bảng ?

GV: Cho học sinh làm bài 37 ở SGK / Tr 30

HS : Phân tích theo sơ đồ

GV: Nghiên cứu Bài 37(SGK/ Tr 30)

ở bảng phụ

+ Trong BT này có những đại lượng nào và quan hệ

giữa các đại lượng đó ra sao ?

+ Chọn ẩn cho bài toán ?

+ yêu cầu HS làm theo nhóm , sau đó chữa kết quả

từng nhóm

HS : Làm việc theo nhóm

GV : Quan sát học sinh làm việc theo nhóm

đặc biệt chú ý phần diễn đạt của học sinh

Quãng đường ô tô đi 45(x - 2/5)

PT: 35x + 45(x - 2/5) = 90

x = 1 7 (h) TMĐK

20

Vậy thời gian 2 xe gặp nhau là 1 7 (h)

20

2 Bài tập Bài 37(SGK/ Tr 30) Gọi vận tốc của xe máy là x (km/h) ; x > 0

Xe máy

Ô tô x+20 5/2 5/2(x- 20) Giải

Gọi vận tốc xe máy là x ( x >0 ) Thì vận tốc ô tô là : x + 20 ( km ) Thời gian đi của xe máy là : 9,5 - 6 = 3,5 (h) = 7/2 (h) Thời gian đi của ô tô là : 9,5 -7 = 2,5 (h) = 5/2 (h) Quãng đường xe máy đi: 7/2 x(km)

Quãng đường ô tô đi: 5/2(x +20) Vì cả hai xe cùng đến B một lúc , nên quãng

đường đi được của 2 xe bằng nhau , nên ta có phương trình :

7 5( 20)

2x 2 x

<=> 7/2 x -5/2x = 50 <=>x = 50 (thoả mãn đ/k)

Trang 3

GV : Khi giải phương trình tìm được giá trị của ẩn x

thì ta phải chú ý đối chiếu với điều kiện đặt ra của

ẩn ban đầu để căn cứ vào đó trả lời bài toán

Vậy vận tốc xe máy là 50 km/h Vận tốc ô tô là 70 km/h

Hoạt động 3 : Củng cố (3 phút)

- Các bước giải BT bằng cách lập pt ? - HS trả lời câu hỏi ( Theo các bước ở SGK)

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Xem lại các BT đã chữa và học thuộc các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

- BTVN: 40 , 41 , 42 , 45 , 46 ( SGK / Tr 31 )

- Làm thêm các bài sau : 48 , 49 , 51 , 52 ( SBT / Tr 14 + 15 )

- HDVN : bài 40/ tr31 ( SGK )

- Gọi tần số của điểm 5 là x, x  N, x <4

-Tần số điểm 9 là:

10 -(1+x+2+3) = 4 -x Ta có PT: 4.1 5. 23 9(4 ) Giải pt ta tìm được x

10

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w