III- Các hoạt động dạy học: Néi dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A- Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra đồ dùng học tập - HS để đồ dùng lên bàn.. b ViÕt sè bÐ nhÊt cã mét ch÷ sè.[r]
Trang 1Tuần 1: Thứ hai ngày 06 tháng 09 năm 2010
Tiết 1:
Chào cờ
Tiết 2 - 3: Môn: Tập đọc
Bài: Có công mài sắt, có ngày nên kim
I- Mục tiêu:
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công
II- Đồ dùng:
- GV: - Tranh minh hoạ bài tập đọc, bảng phụ ghi câu văn cần luyện đọc
- HS: Sách giáo khoa
III- Các hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A- Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sách vở của học sinh - Học sinh để sách vở lên bàn
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: - HS quan sát tranh vẽ.
2- Luyện đọc:
- Chú ý phân biệt lời các nhân vật:
- HS lắng nghe
Lời cậu bé, lời bà cụ
hợp giải nghĩa từ : - ngáp ngắn ngáp dài, nắn nót, nguệch ngoạc, mải miết,
ôn tồn.
+ Đọc từng câu: - GV uốn nắn cho HS - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
trong mỗi đoạn
- Đọc từ khó: Quyển, nguệch ngoạc. - HS đọc cá nhân, đồng thanh
đoạn
- Đọc câu khó : Mỗi khi …… bỏ dở. - HS nêu cách đọc
từ khó
+ Đọc từng đoạn
trong nhóm:
- HS đọc theo nhóm 4
Trang 2+ Thi đọc giữa các
nhóm : - GV quan sát HS đọc bài.- GV ghi điểm. - Các nhóm thi đọc nối đoạn.- Lớp nhận xét, đánh giá.
3- "?/ dẫn tìm
hiểu bài:
Tiết 2:
Câu 1:
thế nào? - Lớp đọc thầm đoạn 1 HS trả lời.- 2 HS đọc lại đoạn 1.
Câu 2: - Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
- GV có thể hỏi thêm một số câu hỏi phụ
- Lớp đọc thầm đoạn 2 HS trả lời
- 1 HS đọc lại đoạn 2
- HS trả lời
Câu 3:
- Đến lúc này, cậu bé có tin lời bà
cụ không? Chi tiết nào chứng tỏ
điều đó?
- Lớp đọc thầm đoạn 3 HS trả lời
- Cậu bé tin vào lời bà cụ, thể hiện qua chi tiết: “ Cậu bé hiểu
ra, quay về nhà học bài.”
Câu 4: - Câu chuyện này khuyên em điều
gì?
- GV chốt kiến thức:
- Câu chuyện này khuyên các
em phải nhẫn nại, kiên trì, chăm chỉ, chịu khó thì dù khó khăn đến đâu ắt sẽ thành công…
4- Luyện đọc lại: - HS đọc phân vai: 3 vai
- Vài HS đọc nối đoạn, cả bài
- GV nhận xét, ghi điểm
C- Củng cố- dặn dò: - Em thích ai trong câu chuyện?
Vì sao?
- Nhận xét giờ
- Chuẩn bị bài sau : Tự thuật
- Bà cụ: Vì bà đã dạy cho cậu
bé tính kiên nhẫn, nhẫn nại, chịu khó để làm thành công mọi việc
- Cậu bé: Hiểu ra CL điều hay, lẽ phải, nhận ra CL mọi sai lầm của mình để từ đó sửa
đổi tính nết : “ Cậu bé hiểu ra, quay về nhà học bài”
Rút kinh nghiệm sau giảng dạy : ………
………
………
Trang 3Tiết 4: Môn: Toán
Bài: Ôn tập các số đến 100
I- Mục tiêu:
- Biết đếm, đọc, viết các số đến 100
- Nhận biết CL các số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có một
II- Đồ dùng:
- HS: SGK, vở ô li
III- Các hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A- Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra đồ dùng học tập
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: - GV nêu yêu cầu của bài học
2- Luyện tập:
Bài 1: (SGK tr 3) a) Nêu tiếp các số có một chữ
số - HS làm bài và đọc lần lCợt các số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngCợc
lại: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
b) Viết số bé nhất có một chữ số - HS nêu: Số 0
- Củng cố về số có
một chữ số c) Viết số lớn nhất có một chữ số - HS nêu : Số 9
Bài 2: (SGK tr 3) a) Nêu tiếp các số có hai chữ số:
- GV kẻ sãn một bảng các ô
lần )CL từng HS viết tiếp các
số thích hợp vào từng dòng
- HS đọc các số của dòng đó theo thứ tự từ bé đến lớn và ngCợc lại
b) Viết số bé nhất có hai chữ số - HS nêu: Số 10
- Củng cố về số có
hai chữ số c) Viết số lớn nhất có hai chữ số - HS nêu: Số 99
Bài 3: (SGK tr 3) a) Viết số liền sau của 39: - HS làm bài vào vở rồi nêu: Số 40
- HS nêu: Số 89
- HS nêu: Số 98
- Củng cố về số liền d) Viết số liền sau của 99: - HS nêu: Số 100
C- Củng cố- dặn dò: - Nhắc lại nội dung bài.
Tổ chức cho HS chơi trò chơi:
“Nêu nhanh số liền sau, số
- GV nêu một số (chẳng hạn - HS thi hai tổ.
Trang 4số 72) rồi chỉ vào một HS ở
tổ 1
- GV chỉ vào 1 HS ở tổ 2
- GV nêu luật chơi: Mỗi lần một HS nêu đúng số cần tìm thì CL 1 điểm Sau 3 (hoặc
CL nhiều điểm hơn thì
thắng cuộc và CL các bạn
vỗ tay hoan nghênh…
của số đó (số 71)
- HS phải nêu ngay số liền sau của
số đó (số 73)
- Nhận xét giờ, khen ngợi HS
Chuẩn bị bài sau: Ôn tập các
số đến 100 ( tiếp theo)
Rút kinh nghiệm sau giảng dạy : ………
………
………
Tiết 5: Môn: hướng dẫn tự học
Luyện đọc bài: Có công mài sắt, có ngày nên kim
Luyện đọc theo vai, thi đọc
Hoàn thành phần bài tập còn lại
Tiết 6: Môn: Mĩ thuật
(Giáo viên năng khiếu dạy)
Tiết 7: Môn: thể dục
(Giáo viên năng khiếu dạy)
Trang 5Thứ ba ngày 07 tháng 09 năm 2010
Tiết 1: Môn: Chính tả (tập chép)
Bài: Có công mài sắt, có ngày nên kim
I- Mục tiêu:
- Chép lại chính xác bài Có công mài sắt, có ngày nên kim; trình bày đúng 2 câu văn xuôi
Không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đCợc các bài tập trong sgk
II- Đồ dùng :
- GV: Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần tập chép, nội dung bài tập 2,3
- HS: Sách giáo khoa, vở ô li
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A- Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sách vở của học sinh - Học sinh để sách vở lên bàn
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích, yêu cầu của
tiết học
2- H ?ớng dẫn tập chép :
a) "?/ dẫn HS
chuẩn bị:
- GV đọc đoạn chép trên bảng
- Giúp HS nắm nội dung đoạn chép
- 2 HS nhìn bảng đọc lại đoạn chép
- Cả lớp đọc thầm
- Đoạn này chép từ bài nào? - Có công mài sắt, có ngày nên kim
- Đoạn chép này là lời của ai nói
- Bà cụ nói gì? - Giảng giải cho cậu bé biết :
kiên trì, nhẫn lại thì việc gì cũng làm đCợc
b) "?/ dẫn HS
nhận xét:
- Đoạn chép có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Những chữ nào trong bài chính tả
- 2 câu
- Dấu chấm
- Những chữ đầu câu, đầu đoạn
CL viết hoa? CL viết hoa – chữ Mỗi,
Giống nào?
- Viết hoa chữ cái đầu tiên, lùi
vào một ô - chữ Mỗi.
Tập viết bảng con
những chữ khó: ngày, mài, sắt, cháu. - HS viết và nêu cách viết.
Trang 6c) Chép bài vào vở: - HS nêu C thế ngồi, cách cầm
bút, cách trình bày
- GV uốn nắn tC thế ngồi cho HS - HS chép bài vào vở
- Đọc soát lỗi lần 1 - HS tự chữa lỗi
- Đọc soát lỗi lần 2 - HS đổi vở
d) Chấm và chữa
bài:
- GV chấm 7 đến 9 bài
Nhận xét từng bài về các mặt:
chép nội dung (đúng / sai), chữ
viết (sạch, đẹp / xấu, bẩn); cách trình bày (đúng / sai)
3- "?/ dẫn làm
bài tập chính tả:
Bài tập 2 : Điền vào chỗ trống c hay k? - 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Mời một HS lên bảng làm mẫu
- chỉ viết một từ (VD: kim khâu)
- GV mời 2 HS làm bài tập trên bảng quay - Các HS khác làm bài vào vở ô li
- Lớp nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
Bài tập 3 : Viết vào vở những chữ cái còn
thiếu trong bảng
- GV chữa bàì
- Tổ chức cho HS thi học thuộc lòng 9 chữ cái đó
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 1 HS làm mẫu : á ă
- 2, 3 HS lên bảng làm bài Lớp viết vào vở 9 chữ cái theo
đúng thứ tự : a, ă, â, b, c, d, đ,
e, ê.
C- Củng cố- dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Khen ngợi những HS học tốt
- Nhắc nhở một số HS khắc phục những thiếu xót trong giờ học
Bài sau : Ngày hôm qua đâu rồi?
Rút kinh nghiệm sau giảng dạy :………
………
………
Trang 7Tiết 2: Môn: Toán
Bài: Ôn tập các số đến 100 (Tiếp theo)
I- Mục tiêu:
- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100
II- Đồ dùng:
- HS: SGK, vở ô li
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A- Kiểm tra bài cũ:
của số 30; 99
- Viết số: Bảy C C chín
C&
- GV nhận xét, ghi điểm
- 1 HS nêu
- 1 HS viết bảng
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: - GV nêu yêu cầu của bài
học
2- Luyện tập :
Bài 1: Viết theo mẫu:
(SGK tr 4) bài theo mẫu
- Gọi HS khác nhận xét kết quả bài làm của bạn
- HS làm bài
- 1 HS lên bảng viết số rồi đọc số, phân tích số
VD: - Số có 3 chục và 6 đơn vị viết là 36, đọc là ba mCơi sáu
- Số 36 có thể viết thành
36 = 30 + 6, đọc là ba C
sáu bằng ba C cộng sáu
Bài 3: (SGK tr 4) > , < , = ?
các làm bài
- HS tự làm bài rồi chữa bài
- HS giải thích cách làm bài
- Củng cố về so sánh
các số VD : 72 > 70 vì có cùng chữ số hàng chục là 7 mà 2 > 0 nên 72 > 70
Bài 4: (SGK tr 4) - Viết các số 33; 54; 45; 28 - HS tự làm bài rồi chữa bài
Trang 8a) Theo thứ tự từ bé đến lớn : b) Theo thứ tự từ lớn đến bé :
- 28; 33; 45; 54
- 54; 45; 33; 28
Bài 5: (SGK tr 4) - Viết số thích hợp vào ô
trống, biết các số đó là: 98;
76; 67; 93; 84
- HS tự làm bài rồi chữa bài
- Kết quả là: 67; 76; 84; 93; 98
- Củng cố về xếp
các số theo thứ tự từ
bé đến lớn
C- Củng cố- dặn dò: - Nhắc lại nội dung bài.
- Viết số gồm có 5 chục và 12
- Viết số gồm có 9 chục và 10
- Nhận xét giờ
- Khen ngợi HS
Chuẩn bị bài sau: Số hạng - Tổng
Rút kinh nghiệm sau giảng dạy :………
………
………
Trang 9Tiết 3: Môn: đạo đức
Bài: Học tập, sinh hoạt đúng giờ (Tiết 1)
I- Mục tiêu:
- Nêu CL một số biểu hiện của học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Nêu CL lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân
- Thực hiện theo thời gian biểu
II- Đồ dùng:
- GV: - Dụng cụ cho HS sắm vai cho Hoạt động 2 – tiết 1
- Phiếu giao việc ở Hoạt động 1, 2 – tiết 1
- HS: - Vở bài tập Đạo đức lớp 2 (nếu có)
III- Các hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A-Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sách vở và đồ dùng học
tập của HS
- HS để sách vở và đồ dùng học tập lên bàn
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Bài giảng:
- GV nêu yêu cầu của bài học.
Hoạt động 1:
Bày tỏ ý kiến
* Mục tiêu: Giúp HS có ý kiến
hành động
* Cách tiến hành: - GV chia nhóm
và giao cho mỗi nhóm bày tỏ ý kiến về việc làm trong một tình huống: việc làm nào đúng, việc làm nào sai? Tại sao đúng (sai)? - HS thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
- Trao đổi, tranh luận giữa các nhóm
GV kết luận : Làm hai việc cùng
một lúc không phải là học tập, sinh sinh hoạt đúng giờ.
- HS nhắc lại
Hoạt động 2: * Mục tiêu: Giúp HS biết lựa chọn
Xử lí tình huống cách ứng xử phù hợp trong từng tình
huống cụ thể
Trang 10- Cách tiến hành: - GV chia nhóm
và giao nhiệm vụ:
- HS thảo luận nhóm và chuẩn bị
đóng vai
Mỗi nhóm lựa chọn cách ứng xử phù hợp và chuẩn bị đóng vai
- Từng nhóm lên đóng vai
- GV kết luận : Mỗi tình huống có
thể có nhiều cách ứng xử Chúng
- Trao đổi, tranh luận giữa các nhóm
ta nên biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp nhất.
- HS nhắc lại
Hoạt động 3:
Giờ nào việc nấy
* Mục tiêu: Giúp HS biết công việc
Cụ thể cần làm và thời gian thực hiện để học tập và sinh hoạt đúng giờ
* Cách tiến hành:
- GV giao nhiệm vụ thảo luận cho từng nhóm
- Nhóm 1: Buổi sáng em làm những việc gì?
- HS thảo luận nhóm
việc gì?
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhóm 3: Buổi chiều em làm những việc gì?
- Trao đổi, tranh luận giữa các nhóm
- Nhóm 4: Buổi tối em làm những việc gì?
- GV kết luận: Cần sắp xếp thời gian
hợp lí để đủ thời gian học tập, vui chơi, làm việc nhà và nghỉ ngơi.
- HS đọc câu : Giờ nào việc ấy.
C- Củng cố - Dặn dò : - Nhấn mạnh nội dung bài.
- Về nhà cùng cha mẹ xây dựng thời gian biểu và thực hiện theo thời gian biểu
- Chuẩn bị bài sau: Học tập, sinh hoạt đúng giờ (Tiết 2)
Rút kinh nghiệm sau giảng dạy :………
………
………
Trang 11Trường Tiểu học Bắc Phú
Lớp: ……
Nhóm: ……
Bài: học tập, sinh hoạt đúng giờ (Tiết 1)
Câu hỏi thảo luận nhóm
Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến.
Tình huống 1:
làm bài tập Tiếng Việt, còn bạn Tùng vẽ máy bay trên vở nháp
Tình huống :
Hoạt động 2: Xử lí tình huống.
Tình huống 1:
xử phù hợp trong tình huống đó Vì sao cách ứng xử đó phù hợp?
Tình huống 2:
Đầu giờ học sinh xếp hàng vào lớp Tịnh và lai đi học muộn, khoác cặp đứng ở cổng
Em hãy lựa chọn giúp Lai cách ứng xử phù hợp trong tình huống đó và giải thích lí do
Tiết 4: môn: thể dục
(Giáo viên năng khiếu dạy)
Trang 12Tiết 5: Môn: kể chuyện
Bài: có công mài sắt, có ngày nên kim
I- Mục tiêu:
- Dựa theo tranh minh hoạ và gợi ý C7 mỗi tranh, kể lại CL từng đoạn và toàn bộ nội
dung câu chuyện Có công mài sắt, có ngày nên kim.
II- Đồ dùng:
- GV: - 4 tranh minh hoạ truyện trong SGK (phóng to)
- HS: Một chiếc kim khâu nhỏ, một khăn đội đầu (cho vai bà cụ), một chiếc bút lông và tờ giấy (cho vai cậu bé) để học sinh phân vai dựng lại câu chuyện
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A- Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sách vở của học sinh. - Học sinh để sách vở lên bàn
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích, yêu cầu của
tiết học
2- "?/ dẫn kể
chuyện:
a) Kể từng đoạn
câu chuyện theo
tranh
- GV đọc yêu cầu của bài
tranh vẽ trong SGK, đọc thầm lời gợi ý C7 mỗi tranh Gợi ý:
Tranh 1: Ngày xCa, có một cậu bé làm việc gì cũng thấy thế nào? Cởu
đọc sách ra sao? Cởu tập viết thế nào?
Tranh 2: Một hôm, cậu bé nhìn thấy một bà cụ đang làm gì? Cởu hỏi bà
Cụ thế nào? Bà cụ trả lời ra sao?
Nghe bà cụ nói, cậu cCời và nghĩ gì?
Tranh 3: Bà cụ ôn tồn giảng giải cho cậu bé điều gì? Bà so sánh việc mài thỏi sắt với việc học tập của cậu bé có gì giống nhau?
Tranh 4: Cởu bé chợt hiểu ra và quay về nhà làm gì?
Trang 13nhóm: - HS tiếp nối nhau kể từng
nhóm Hết một )CL lại quay
lớp:
- Sau mỗi lần một HS kể, GV cho
HS nhận xét
- Các nhóm lần )CL thi kể
+ Về nội dung: Kể đã đủ CW Kể
có đúng trình tự không?
+ Về cách diễn đạt: Nói đã thành câu CW Dùng từ có hợp không?
Đã biết kể bằng lời của mình chCa?
+ Về cách thể hiện: Kể có tự nhiên không? Đã biết phối hợp lời kể với
điệu bộ, nét mặt CW Giọng kể
có thích hợp không?
b) Kể toàn bộ câu
chuyện:
- GV nhận xét về các mặt: nội dung (ý, trình tự); diễn đạt (từ, câu, sáng tạo); cách thể hiện (kể tự nhiên với điệu bộ, nét mặt, giọng kể)
- 2, 3 HS kể lại cả câu chuyện
+ Phân vai, dựng lại
câu chuyện theo vai
-thả, chậm rãi
+ Giọng cậu bé : tò mò, ngạc nhiên
+ Giọng bà cụ : ôn tồn, hiền hậu
chuyện, cậu bé, bà cụ), mỗi vai
kể với giọng riêng
- Lớp bình chọn những HS, nhóm HS kể chuyện hấp dẫn nhất
- Câu chuyện này khuyên em điều gì bổ ích?
- Câu chuyện này khuyên em làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại
C- Củng cố- dặn
dò:
- Nhận xét giờ học Tuyên dCơng HS
-Về nhà kể lại câu chuyện cho khuyên bổ ích của câu chuyện
Rút kinh nghiệm sau giảng dạy : ………
………
………
Trang 14Tiết 6: Môn: thủ công
Bài: Gấp tên lửa (Tiết 1)
I- Mục tiêu:
- HS biết cách gấp tên lửa
II- Đồ dùng:
- GV: Mẫu tên lửa CL gấp bằng giấy thủ công khổ A4, quy trình gấp tên lửa
- HS: Giấy thủ công hoặc giấy nháp khổ A4, bút màu
III- Các hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A- Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra đồ dùng học tập của
học sinh
- Học sinh để đồ dùng học tập lên bàn
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích, yêu cầu của
tiết học
2- "?/ dẫn HS
quan sát và nhận xét:
- GV cho HS quan sát mẫu gấp tên lửa và đặt các câu hỏi :
+Tên lửa có hình dáng và màu + Tên lửa có những bộ phận nào?
- Tên lửa có thân dài, mũi nhọn, có hai cánh và có nhiều màu sắc
- Tên lửa có phần mũi, thân
- GV mở dần mẫu gấp tên lửa, sau đó gấp lần )CL lại từ C7 1
và nêu câu hỏi:
+ Để gấp CL tên lửa, ta phải chuẩn bị khổ giấy hình gì? + Để gấp CL tên lửa, ta phải chuẩn bị khổ giấy hình chữ
nhật
3- "?/ dẫn mẫu:
Buớc 1: Gấp tạo mũi
và thân tên lửa.
- Đặt tờ giấy hình chữ nhật lên bàn, mặt kẻ ô ở trên Gấp đôi tờ
dấu giữa (H.1) Mở tờ giấy ra, gấp theo đCờng dấu gấp ở hình 1 sao
- HS quan sát và lắng nghe
cho hai mép giấy mới gấp nằm
2 sao cho hai mép bên sát vào
- Gấp theo đCờng dấu gấp ở hình 3
...- GV nhận xét, ghi điểm
- HS nêu
- HS viết bảng
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: - GV nêu yêu cầu
học
2- Luyện tập :
Bài. .. class="page_container" data-page="8">
a) Theo th? ?? tự từ bé đến lớn : b) Theo th? ?? tự từ lớn đến bé :
- 28 ; 33; 45; 54
- 54; 45; 33; 28
Bài 5: (SGK tr 4) - Viết số th? ?ch hợp vào...
A-Kiểm tra cũ: - Kiểm tra sách đồ dùng học
tập HS
- HS để sách đồ dùng học tập lên bàn
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Bài giảng: