1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 8 đầy đủ theo chuẩn mới

20 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 293,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Kü n¨ng: - NhËn biÕt h×nh thang h×nh thang c©n, biÕt vÏ h×nh thang c©n, biÕt sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu hi[r]

Trang 1

Ngày soạn : 18/8/2011

Ngày dạy : 22/8/2011

 I: Tứ giác

Tiết 1- Đ 1: tứ giác

A mục tiêu:

+ Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm :

Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của

tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600

+ Kỹ năng: HS tính 89 số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ 89 tứ

giác khi biết số đo 4 cạnh & 1 8?  chéo

+ Thái độ: Rèn 8 duy suy luận ra 89 4 góc ngoài của tứ giác là 3600

B chuẩn bị:

- GV: com pa, 8H# 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk) bảng phụ

- HS: 28H# com pa, bảng nhóm

C- Tiến trình lên lớp:

I tổ chức: 8A: 8B: 8C:

II Kiểm tra:- GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ

học tập cần thiết: 8H kẻ, ê ke, com pa, 8H đo góc,…

III Các hoạt động dạy học:

Giáo viên giới thiệu qua nội dung 8Y  trình hình học lớp 8 gồm:

- HK 1: Tứ giác, diện tích đa giác

- HK 2: Tam giác đồng dạng, Lăng trụ đứng hình chóp đều

* Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa

- GV: treo tranh bảng phụ đã vẽ sẵn các hình

21 a,b,c,d

- GV: Trong các hình trên mỗi hình gồm 4

đoạn thẳng: AB, BC, CD & DA

Hình nào có 2 đoạn thẳng cùng nằm trên

một ĐT

- Ta có H1 là tứ giác, hình 2 không phải là tứ

giác Vậy tứ giác là gì ?

- GV: Chốt lại & ghi định nghĩa

- GV: giải thích : 4 đoạn thẳng AB, BC, CD,

DA trong đó đoạn đầu của đoạn thẳng thứ nhất

trùng với điểm cuối của đoạn thẳng thứ 4

+ 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó

không có bất cứ 2 đoạn thẳng nào cùng nằm

trên 1 8?  thẳng

+ Cách đọc tên tứ giác phải đọc hoặc viết

theo thứ tự các đoạn thẳng 8 ABCD,

BCDA, ADBC …

+ Các điểm A, B, C, D gọi là các đỉnh của tứ

giác

+ Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA gọi là các

cạnh của tứ giác

1) Định nghĩa

- Hình 2 có 2 đoạn thẳng BC &

CD cùng nằm trên 1 8?  thẳng

* Định nghĩa:

Tứ giác ABCD là hình gồm 4

đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong

đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một 8?  thẳng

* Tên tứ giác phải 89 đọc hoặc viết theo thứ tự của các đỉnh

Trang 2

* Hoạt động 2: Định nghĩa tứ giác lồi

- GV: Hãy lấy mép 8H kẻ lần $89 đặt trùng

lên mỗi cạch của tứ giác ở H1 rồi quan sát

- H1(a) luôn có hiện 89  gì xảy ra ?

- H1(b) (c) có hiện 89  gì xảy ra ?

- GV: Bất cứ 8Y  thẳng nào chứa 1 cạnh của

hình H1(a) cũng không phân chia tứ giác

thành 2 phần nằm ở 2 nửa mặt phẳng có bờ là

8?  thẳng đó gọi là tứ giác lồi

- Vậy tứ giác lồi là tứ giác 8 thế nào ?

+ 2,8?  hợp H1(b) & H1 (c) không phải là tứ

giác lồi

* Hoạt động 3: Nêu các khái niệm cạnh kề

đối, góc kề, đối điểm trong , ngoài.

GV: Vẽ H3 và giải thích khái niệm:

GV: Không cần tính số mỗi góc hãy tính tổng

4 góc

+ + + = ? (độ)

- Gv: ( gợi ý hỏi)

+ Tổng 3 góc của 1 là bao nhiêu độ?

+ Muốn tính tổng + + + = ? (độ) ( :A B: C: D:

mà không cần đo từng góc ) ta làm ntn?

+ Gv chốt lại cách làm:

- Chia tứ giác thành 2 có cạnh là 8?  chéo

- Tổng 4 góc tứ giác = tổng các góc của 2 

ABC & ADC Tổng các góc của tứ giác 

bằng 3600

- GV: Vẽ hình & ghi bảng

* Định nghĩa tứ giác lồi

* Định nghĩa: (sgk)

* Chú ý: Khi nói đến 1 tứ giác mà không giải thích gì thêm ta hiểu

đó là tứ giác lồi

+ Hai đỉnh thuộc cùng một cạnh gọi là hai đỉnh kề nhau

+ hai đỉnh không kề nhau gọi là hai đỉnh đối nhau

+ Hai cạnh cùng xuất phát từ một

đỉnh gọi là hai cạnh kề nhau + Hai cạnh không kề nhau gọi là hai cạnh đối nhau - Điểm nằm trong M, P điểm nằm ngoài N, Q

2/ Tổng các góc của một tứ giác

2 1 2

1

D

B

C A

Â1 + + :B C: 1 = 1800

2 + + 2 = 1800

(:A1+:A2)+ +(:B C: 1+C: 2) + = 360:D 0

Hay + + + = 360:A :B C: :D 0

* Định lý: SGK

IV Củng cố:

- GV: cho HS làm bài tập trang 66 Hãy tính các góc còn lại

V #<=  dẫn về nhà:

- Nêu sự khác nhau giữa tứ giác lồi & tứ giác không phải là tứ giác lồi ?

- Làm các bài tập : 2, 3, 4 (sgk)

* Chú ý : T/c các 8?  phân giác của tam giác cân

* HD bài 4: Dùng com pa & 8H thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là

8?  chéo ,8H rồi vẽ 2 cạch còn lại

- Đọc ,8H Đ 2 Hình Thang

Trang 3

Ngày soạn : 18/8/2011

Ngày dạy : /8/2011

Tiết 2 - Đ 2: hình thang

A mục tiêu:

+ Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông

các khái niệm : cạnh bên, đáy , 8?  cao của hình thang

+ Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính 89 các góc còn lại

của hình thang khi biết một số yếu tố về góc

+ Thái độ: Rèn 8 duy suy luận, sáng tạo

B chuẩn bị:

- GV: com pa, 8H# tranh vẽ bảng phụ, 8H đo góc

- HS: 28H# com pa, bảng nhóm

C.Tiến trình lên lớp:

I tổ chức: 8A: 8B: 8C:

II Kiểm tra:- GV: (dùng bảng phụ )

* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?

* HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc 8 thế nào ?Tính các góc ngoài của tứ giác

75 0

120 0

A

B

C

D A

B

C

D

1

1

1 1

1

1 1

1

III Các hoạt động dạy học:

* Hoạt động 1: ( Giới thiệu hình thang)

- GV: Tứ giác có tính chất chung là

+ Tổng 4 góc trong là 3600

+ Tổng 4 góc ngoài là 3600

Ta sẽ nghiên cứu sâu hơn về tứ giác

- GV: 8 ra hình ảnh cái thang & hỏi

+ Hình trên mô tả cái gì ?

+ Mỗi bậc của thang là một tứ giác, các tứ giác

đó có đặc điểm gì ? & giống nhau ở điểm nào ?

- GV: Chốt lại

+ Các tứ giác đó đều có 2 cạnh đối //

Ta gọi đó là hình thang ta sẽ nghiên cứu trong

bài hôm nay

* Hoạt động 2: Định nghĩa hình thang

- GV: Em hãy nêu định nghĩa thế nào là hình

thang

- GV: Tứ giác ở hình 13 có phải là hình thang

không ? vì sao ?

- GV: nêu cách vẽ hình thang ABCD

+ B1: Vẽ AB // CD

+ B2: Vẽ cạnh AD & BC & 8Y  cao AH

1) Định nghĩa

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song

cạnh bên

cạnh bên cạnh đáy

cạnh đáy

B A

Trang 4

- GV: giới thiệu cạnh đáy, 8?  cao…

* Hoạt động 3: Bài tập áp dụng

- GV: dùng bảng phụ treo hình 15

b) a)

75 0

105 0

B

E

H A

D

C

B

A

60 0

60 0

c)

115 0

120 0

75 0

K M

- Qua đó em hình thang có tính chất gì ?

* Hoạt động 4: Hình thang vuông

* Hình thang ABCD : + Hai cạnh đối // là 2 đáy + AB đáy nhỏ; CD đáy lớn + Hai cạnh bên AD & BC + c8?  cao AH

(H.a) = = 600 AD//

BC Hình thang

- (H.b)Tứ giác EFGH có:

= 75:H 0  :H1= 1050 (Kề bù)

= = 1050 GF// EH

Hình thang

- (H.c) Tứ giác IMKN có:

= 1200 = 1200

:

IN không song song với MK

đó không phải là hình thang

* Nhận xét:

+ Trong hình thang 2 góc kề một cạnh bù nhau (có tổng =

1800) + Trong tứ giác nếu 2 góc kề một cạnh nào đó bù nhau 

Hình thang

- Hình thang ABCD có 2

? 2

đáy AB & CD theo (gt) AB // 

CD (đn)(1) mà AD // BC (gt) (2)

Từ (1) & (2) AD = BC; AB = 

CD ( 2 cắp đoạn thẳng // chắn bởi 8Y  thẳng //.)

* Nhận xét 2: (sgk)/70.

2) Hình thang vuông

Là hình thang có một góc vuông

A B

D C

IV Củng cố:

- GV: 8 bài tập 7 ( Bằng bảng phụ) Tìm x, y ở hình 21

Trang 5

V #<=  dẫn về nhà:

- Học bài Làm các bài tập 6,8,9

- Trả lời các câu hỏi sau:+ Khi nào một tứ giác 89 gọi là hình thang

+ Khi nào một tứ giác 89 gọi là hình thang vuông

Ngày soạn : 22/8/2011 Ngày dạy : /8/2011 Tiết 3 – Đ3 : hình thang cân A mục tiêu : + Kiến thức: - HS nắm vững các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân + Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân + Thái độ: Rèn 8 duy suy luận, sáng tạo B chuẩn bị: - GV: com pa, 8H# tranh vẽ bảng phụ, 8H đo góc - HS: 28H# com pa, bảng nhóm C Tiến trình lên lớp: I tổ chức: 8A: 8B: 8C: II Kiểm tra: HS1: GV dùng bảng phụ

Cho biết ABCD là hình thang có đáy là AB, & CD

Tính x, y của các góc D, B

HS2: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái

niệm cạnh đáy, cạnh bên, 8?  cao của hình thang

HS3: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang

ta phải chứng minh 8 thế nào?

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Định nghĩa

Yêu cầu HS làm ?1

? Nêu định nghĩa hình thang cân

GV: dùng bảng phụ

? 2

a) Tìm các hình thang cân ?

b) Tính các góc còn lại của mỗi HTC

1) Định nghĩa

Hình thang cân là hình thang có 2 góc

kề một đáy bằng nhau

Tứ giác ABCD  Tứ giác ABCD

là H thang cân AB // CD ( Đáy AB; CD) C: = hoặc = D: :A

:

B

? 2

a) Hình a,c,d là hình thang cân

Trang 6

c) Có NX gì về 2 góc đối của HTC?

( Hình (b) không phải vì + F: :H

1800

* Nhận xét: Trong hình thang cân 2

góc đối bù nhau

* Hoạt động 2:Hình thành T/c, Định

lý 1

Trong hình thang cân 2 góc đối bù

nhau

Còn 2 cạnh bên liệu có bằng nhau

không ?

- GV: cho các nhóm CM & gợi ý

AD không // BC ta kéo dài 8 thế nào

?

- Hãy giải thích vì sao AD = BC ?

ABCD là hình thang cân

GT ( AB // DC)

KL AD = BC

- Các nhóm CM:

2 2

C D

B A

O

+ AD // BC ? khi đó hình thang ABCD

có dạng 8 thế nào ?

* Hoạt động 3: Giới thiệu định lí 2

- GV: Với hình vẽ sau 2 đoạn thẳng nào

bằng nhau ? Vì sao ?

- GV: Em có dự đoán gì về 2 8? 

chéo AC & BD ?

GT ABCD là hình thang cân

( AB // CD)

KL AC = BD

GV: Muốn chứng minh AC = BD ta

phải chứng minh 2 tam giác nào bằng

b) Hình (a): = 100C: 0

Hình (c) : = 70:N 0

Hình (d) : = 90S 0

c)Tổng 2 góc đối của HTC là 1800

2) Tính chất

* Định lí 1:

Trong hình thang cân 2 cạnh bên bằng nhau

Chứng minh:

AD cắt BC ở O ( Giả sử AB < DC) ABCD là hình thang cân nên

= ta có = nên ODC cân (

:

1

1

B

^

2 góc ở đáy bằng nhau) OD = OC 

(1) = nên : = OAB cân 1

1

2

2

(2 góc ở đáy bằng nhau) OA = OB 

(2)

Từ (1) &(2) OD - OA = OC - OB

Vậy AD = BC b) AD // BC khi đó AD = BC

* Chú ý: SGK

* Định lí 2:

Trong hình thang cân 2 8?  chéo bằng nhau

Chứng minh:

ADC & BCD có:  

+ CD cạnh chung + :ADC = :BCD ( Đ/ N hình thang cân ) + AD = BC ( cạnh của hình thang cân) ADC = BCD ( c.g.c)

AC = BD

Trang 7

nhau ?

* Hoạt động 4: Giới thiệu các

pháp nhận biết hình thang cân.

- GV: Muốn chứng minh 1 tứ giác là

hình thang cân ta có mấy cách để

chứng minh ? là những cách nào ? Đó

chính là các dấu hiệu nhận biết hình

thang cân

+ c8?  thẳng m // CD + Vẽ điểm A;

B m : ABCD là hình thang có AC = 

BD

Giải+ Vẽ (D; Đủ lớn) cắt m tại A

+ Vẽ (C; Đủ lớn) cắt m tại B ( có cùng

bán kính)

3) Dấu hiệu nhận biết

A B

?3

m

D C + Vẽ (D; Đủ lớn) cắt m tại A + Vẽ (C; Đủ lớn) cắt m tại B

* Định lí 3:

Hình thang có 2 8?  chéo bằng nhau

là hình thang cân

+ Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:

SGK/74

IV Củng cố: Cho hs nhắc lại nội dung bài học

- Làm bài số 13(SGK/74)

V #<=  dẫn về nhà:- Học bài.Xem lại chứng minh các định lí

- Làm các bài tập: 11,12,15 (sgk)

* Vẽ hình thang cân ABCD (AB // CD ) có AB = 3cm; CD = 5cm; 8?  cao IK =

3cm

- Giờ sau học luyện tập

-

Ngày soạn: 26/8/2011

Ngày dạy : / /2011

Tiết 4 : luyện tập

A mục tiêu :

+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình

thang, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân

+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết

sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các

góc bằng nhau dựa vào dấu hiệu đã học Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang

cân theo điều kiện cho ,8H1 Rèn luyện cách phân tích xác định G8Y  8H 

chứng minh

+ Thái độ: Rèn 8 duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận

B chuẩn bị: - GV: com pa, 8H# tranh vẽ bảng phụ, 8H đo góc

- HS: 28H# com pa, bảng nhóm

C Tiến trình lên lớp:

I tổ chức: 8A: 8B: 8C:

II- Kiểm tra:

- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?

- HS2: Muốn CM 1 hình thang nào đố là hình thang cân thì ta phải CM thêm ĐK

nào ?

- HS3: Muốn CM 1 tứ giác nào đố là hình thang cân thì ta phải CM 8 thế nào ?

III Các hoạt động dạy học:

Trang 8

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

GV: Cho HS đọc kĩ đầu bài & ghi (gt)

(kl)

- HS lên bảng trình bày

Hình thang ABCD cân (AB//CD)

GT AB < CD; AE DC; BF DC 

KL DE = CF

GV: 8H  dẫn theo G8Y  pháp đi

lên:

- DE = CF AED = BFC    

BC = AD ; = ; = (gt):D C: :E F: 

- Ngoài ra AED = BFC theo ,8?   

hợp nào ? vì sao ?

- GV: Nhận xét cách làm của HS

GT ABC cân tại A; D AD 

E AE sao cho AD = AE;

= 90:A 0

a) BDEC là hình thang cân

KL b) Tính các góc của hình thang

HS lên bảng chữa bài

b) = 50:A 0 (gt)

= = B: C: 1800 500 = 650

2

 :D2 = : = 1800 - 650 = 1150

2

E

GV: Cho HS làm việc theo nhóm

- GV: Muốn chứng minh tứ giác BEDC

là hình thang cân đáy nhỏ bằng cạnh bên

( DE = BE) thì phải chứng minh 8 thế

nào ?

- Chứng minh : DE // BC (1)

B ED cân (2)

- HS trình bày bảng

Chữa bài 12/74 (sgk)

A B

D E F C

Kẻ AH DC ; BF DC ( E,F DC)  

=> ADE vuông tại E BCF vuông  

tại F

AD = BC ( cạnh bên của hình thang cân)

= ( Đ/N) AED =

BFC ( Cạnh huyền & góc nhọn) A

2.Chữa bài 15/75 (sgk)

a) ABC cân tại A (gt)

= (1)AD = AE (gt)  :B C:  

ADE cân tại A  :D1= :

1

E

ABC cân & ADE cân

 :D1 = ; =

:

0

180 2

A

B

:

0

180 2

A

= (vị trí đồng vị)

DE // BC Hay BDEC là hình thang (2)

Từ (1) & (2) BDEC là hình thang 

cân

3 Chữa bài 16/ 75

ABC cân tại A, BD & CE

GT Là các 8?  phân giác

KL a) BEDC là hình thang cân b) DE = BE = DC

Chứng minh a) ABC cân tại A

ta có:

AB = AC ; = B: C:

2 2

1 1

C B

A

Trang 9

- Gv nhận xét

- Hs hoàn thành vào vở

BD & CE là các 8?  phân giác nên có:

= : = (2); = = (3) 1

2

B

: 2

1

2

C

: 2

C

Từ (1) (2) &(3)  :B1= :

1

C

BDC & CBE có = ; = ;

1

1

C

BC chung BDC = CBE (g.c.g)  

BE = DC mà AE = AB - BE

AD = AB – DC=>AE = AD Vậy 

AED cân tại A =  :E1 :

1

D

Ta có = ( = B: : )

1

E

:

0

180 2

A

ED// BC ( 2 góc đồng vị bằng nhau)

Vậy BEDC là hình thang có đáy BC

&ED mà = BEDC là hình B: C: 

thang cân

b) Từ : = ; = (gt) =

2

1

1

2

2

B

BED cân tại E ED = BE = DC

IV Củng cố: Gv nhắc lại G8Y  pháp chứng minh, vẽ 1 tứ giác là hình thang

cân

- CM các đoạn thẳng bằng nhau, tính số đo các góc tứ giác qua chứng minh hình thang

V #<=  dẫn về nhà:

- Làm các bài tập 14, 18, 19 /75 (sgk)- Xem lại bài đã chữa

- Tập vẽ hình thang cân 1 cách nhanh nhất * BTNC: B5/93 (KTCB&

- Đọc ,8H Đ 5 c8?  trung bình của tam giác

Ngày soạn: 28/8/2011

Ngày giảng: /9/2011

tiết 5 - Đ4: )* trung bình của tam giác, Của hình thanG

A.mục tiêu:

+ Kiến thức: H/s nắm vững đ/n 8?  trung bình của tam giác, ND ĐL 1 và ĐL

2 + Kỹ năng: H/s biết vẽ 8?  trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính

độ dài đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 8?  thẳng song song

+ Thái độ: H/s thấy 89 ứng dụng của ĐTB vào thực tế yêu thích môn học.

B Chuẩn bị:

Trang 10

GV: Bảng phụ

HS: Ôn lại phần tam giác ở lớp 7

I tổ chức:8A: 8B: 8C:

II Kiểm tra: - GV: Dùng bảng phụ

Các câu sau đây câu nào đúng , câu nào sai? hãy giải thích rõ hoặc chứng minh ? 1- Hình thang có hai góc kề hai đáy bằng nhau là một hình thang cân?

2- Tứ giác có hai 8?  chéo bằng nhau là hình thang cân ?

3- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và hai 8?  chéo bằng nhau là HT cân 4- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bằng nhau là hình thang cân

5- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là hình thang cân

4- Sai: HS giải thích bằng hình vẽ 5- Đúng: theo t/c

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động 1: Qua định lý hình

thành đ/n <Z  trung bình của tam

giác.

- GV: cho HS thực hiện bài tập ?1

+ Vẽ ABC bất kì rồi lấy trung điểm D 

của AB

+ Qua D vẽ 8?  thẳng // BC 8? 

thẳng này cắt AC ở E

+ Bằng quan sát nêu dự đoán về vị trí

của điểm E trên canh AC

- GV: Nói & ghi GT, KL của đ/lí

- HS: ghi gt & kl của đ/lí

+ Để có thể khẳng định 89 E là điểm

8 thế nào trên cạnh AC ta chứng minh

đ/ lí 8 sau:

- GV: Làm thế nào để chứng minh 89

AE = AC

- GV: Từ đ/lí 1 ta có D là trung điểm của

AB

E là trung điểm của AC

Ta nói DE là 8?  trung bình của 

ABC

HS có thể chứng minh theo cách khác

1 +<Z  trung bình của tam giác

Định lý 1: (sgk)

GT ABC có: AD = DB

DE // BC

KL AE = EC A

D 1 E 1

B 1 C F

+ Qua E kẻ 8?  thẳng // AB cắt BC

ở F Hình thang DEFB có 2 cạnh bên // (

DB // EF) nên DB = EF

DB = AB (gt) AD = EF (1)

= ( vì EF // AB ) (2):

1

1

E

= = (3).Từ (1),(2) &(3)

:

1

1

ADE = EFC (gcg) AE= EC E   

là trung điểm của AC

+ Kéo dài DE + Kẻ CF // BD cắt DE tại F

A

//

D 1 E F //

1

B F C

* Định nghĩa: c8?  trung bình của

... thang , hình thang vng

các khái niệm : cạnh bên, đáy , 8?  cao hình thang

+ Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang vng, tính 89  góc cịn lại

của hình thang... Làm tập 6 ,8, 9

- Trả lời câu hỏi sau:+ Khi tứ giác 89  gọi hình thang

+ Khi tứ giác 89  gọi hình thang vng

Ngày soạn : 22 /8/ 2011 Ngày dạy : /8/ 2011 ... dấu hiệu học Biết chứng minh tứ giác hình thang

cân theo điều kiện cho ,8H1 Rèn luyện cách phân tích xác định G8Y  8H 

chứng minh

+ Thái độ: Rèn suy luận, sáng tạo,

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w