+ Kü n¨ng: - NhËn biÕt h×nh thang h×nh thang c©n, biÕt vÏ h×nh thang c©n, biÕt sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu hi[r]
Trang 1Ngày soạn : 18/8/2011
Ngày dạy : 22/8/2011
I: Tứ giác
Tiết 1- Đ 1: tứ giác
A mục tiêu:
+ Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm :
Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của
tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600
+ Kỹ năng: HS tính 89 số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ 89 tứ
giác khi biết số đo 4 cạnh & 1 8? chéo
+ Thái độ: Rèn 8 duy suy luận ra 89 4 góc ngoài của tứ giác là 3600
B chuẩn bị:
- GV: com pa, 8H# 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk) bảng phụ
- HS: 28H# com pa, bảng nhóm
C- Tiến trình lên lớp:
I tổ chức: 8A: 8B: 8C:
II Kiểm tra:- GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ
học tập cần thiết: 8H kẻ, ê ke, com pa, 8H đo góc,…
III Các hoạt động dạy học:
Giáo viên giới thiệu qua nội dung 8Y trình hình học lớp 8 gồm:
- HK 1: Tứ giác, diện tích đa giác
- HK 2: Tam giác đồng dạng, Lăng trụ đứng hình chóp đều
* Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa
- GV: treo tranh bảng phụ đã vẽ sẵn các hình
21 a,b,c,d
- GV: Trong các hình trên mỗi hình gồm 4
đoạn thẳng: AB, BC, CD & DA
Hình nào có 2 đoạn thẳng cùng nằm trên
một ĐT
- Ta có H1 là tứ giác, hình 2 không phải là tứ
giác Vậy tứ giác là gì ?
- GV: Chốt lại & ghi định nghĩa
- GV: giải thích : 4 đoạn thẳng AB, BC, CD,
DA trong đó đoạn đầu của đoạn thẳng thứ nhất
trùng với điểm cuối của đoạn thẳng thứ 4
+ 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó
không có bất cứ 2 đoạn thẳng nào cùng nằm
trên 1 8? thẳng
+ Cách đọc tên tứ giác phải đọc hoặc viết
theo thứ tự các đoạn thẳng 8 ABCD,
BCDA, ADBC …
+ Các điểm A, B, C, D gọi là các đỉnh của tứ
giác
+ Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA gọi là các
cạnh của tứ giác
1) Định nghĩa
- Hình 2 có 2 đoạn thẳng BC &
CD cùng nằm trên 1 8? thẳng
* Định nghĩa:
Tứ giác ABCD là hình gồm 4
đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong
đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một 8? thẳng
* Tên tứ giác phải 89 đọc hoặc viết theo thứ tự của các đỉnh
Trang 2* Hoạt động 2: Định nghĩa tứ giác lồi
- GV: Hãy lấy mép 8H kẻ lần $89 đặt trùng
lên mỗi cạch của tứ giác ở H1 rồi quan sát
- H1(a) luôn có hiện 89 gì xảy ra ?
- H1(b) (c) có hiện 89 gì xảy ra ?
- GV: Bất cứ 8Y thẳng nào chứa 1 cạnh của
hình H1(a) cũng không phân chia tứ giác
thành 2 phần nằm ở 2 nửa mặt phẳng có bờ là
8? thẳng đó gọi là tứ giác lồi
- Vậy tứ giác lồi là tứ giác 8 thế nào ?
+ 2,8? hợp H1(b) & H1 (c) không phải là tứ
giác lồi
* Hoạt động 3: Nêu các khái niệm cạnh kề
đối, góc kề, đối điểm trong , ngoài.
GV: Vẽ H3 và giải thích khái niệm:
GV: Không cần tính số mỗi góc hãy tính tổng
4 góc
+ + + = ? (độ)
- Gv: ( gợi ý hỏi)
+ Tổng 3 góc của 1 là bao nhiêu độ?
+ Muốn tính tổng + + + = ? (độ) ( :A B: C: D:
mà không cần đo từng góc ) ta làm ntn?
+ Gv chốt lại cách làm:
- Chia tứ giác thành 2 có cạnh là 8? chéo
- Tổng 4 góc tứ giác = tổng các góc của 2
ABC & ADC Tổng các góc của tứ giác
bằng 3600
- GV: Vẽ hình & ghi bảng
* Định nghĩa tứ giác lồi
* Định nghĩa: (sgk)
* Chú ý: Khi nói đến 1 tứ giác mà không giải thích gì thêm ta hiểu
đó là tứ giác lồi
+ Hai đỉnh thuộc cùng một cạnh gọi là hai đỉnh kề nhau
+ hai đỉnh không kề nhau gọi là hai đỉnh đối nhau
+ Hai cạnh cùng xuất phát từ một
đỉnh gọi là hai cạnh kề nhau + Hai cạnh không kề nhau gọi là hai cạnh đối nhau - Điểm nằm trong M, P điểm nằm ngoài N, Q
2/ Tổng các góc của một tứ giác
2 1 2
1
D
B
C A
Â1 + + :B C: 1 = 1800
2 + + 2 = 1800
(:A1+:A2)+ +(:B C: 1+C: 2) + = 360:D 0
Hay + + + = 360:A :B C: :D 0
* Định lý: SGK
IV Củng cố:
- GV: cho HS làm bài tập trang 66 Hãy tính các góc còn lại
V #<= dẫn về nhà:
- Nêu sự khác nhau giữa tứ giác lồi & tứ giác không phải là tứ giác lồi ?
- Làm các bài tập : 2, 3, 4 (sgk)
* Chú ý : T/c các 8? phân giác của tam giác cân
* HD bài 4: Dùng com pa & 8H thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là
8? chéo ,8H rồi vẽ 2 cạch còn lại
- Đọc ,8H Đ 2 Hình Thang
Trang 3Ngày soạn : 18/8/2011
Ngày dạy : /8/2011
Tiết 2 - Đ 2: hình thang
A mục tiêu:
+ Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông
các khái niệm : cạnh bên, đáy , 8? cao của hình thang
+ Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính 89 các góc còn lại
của hình thang khi biết một số yếu tố về góc
+ Thái độ: Rèn 8 duy suy luận, sáng tạo
B chuẩn bị:
- GV: com pa, 8H# tranh vẽ bảng phụ, 8H đo góc
- HS: 28H# com pa, bảng nhóm
C.Tiến trình lên lớp:
I tổ chức: 8A: 8B: 8C:
II Kiểm tra:- GV: (dùng bảng phụ )
* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?
* HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc 8 thế nào ?Tính các góc ngoài của tứ giác
75 0
120 0
A
B
C
D A
B
C
D
1
1
1 1
1
1 1
1
III Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: ( Giới thiệu hình thang)
- GV: Tứ giác có tính chất chung là
+ Tổng 4 góc trong là 3600
+ Tổng 4 góc ngoài là 3600
Ta sẽ nghiên cứu sâu hơn về tứ giác
- GV: 8 ra hình ảnh cái thang & hỏi
+ Hình trên mô tả cái gì ?
+ Mỗi bậc của thang là một tứ giác, các tứ giác
đó có đặc điểm gì ? & giống nhau ở điểm nào ?
- GV: Chốt lại
+ Các tứ giác đó đều có 2 cạnh đối //
Ta gọi đó là hình thang ta sẽ nghiên cứu trong
bài hôm nay
* Hoạt động 2: Định nghĩa hình thang
- GV: Em hãy nêu định nghĩa thế nào là hình
thang
- GV: Tứ giác ở hình 13 có phải là hình thang
không ? vì sao ?
- GV: nêu cách vẽ hình thang ABCD
+ B1: Vẽ AB // CD
+ B2: Vẽ cạnh AD & BC & 8Y cao AH
1) Định nghĩa
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
cạnh bên
cạnh bên cạnh đáy
cạnh đáy
B A
Trang 4- GV: giới thiệu cạnh đáy, 8? cao…
* Hoạt động 3: Bài tập áp dụng
- GV: dùng bảng phụ treo hình 15
b) a)
75 0
105 0
B
E
H A
D
C
B
A
60 0
60 0
c)
115 0
120 0
75 0
K M
- Qua đó em hình thang có tính chất gì ?
* Hoạt động 4: Hình thang vuông
* Hình thang ABCD : + Hai cạnh đối // là 2 đáy + AB đáy nhỏ; CD đáy lớn + Hai cạnh bên AD & BC + c8? cao AH
(H.a) = = 600 AD//
BC Hình thang
- (H.b)Tứ giác EFGH có:
= 75:H 0 :H1= 1050 (Kề bù)
= = 1050 GF// EH
Hình thang
- (H.c) Tứ giác IMKN có:
= 1200 = 1200
:
IN không song song với MK
đó không phải là hình thang
* Nhận xét:
+ Trong hình thang 2 góc kề một cạnh bù nhau (có tổng =
1800) + Trong tứ giác nếu 2 góc kề một cạnh nào đó bù nhau
Hình thang
- Hình thang ABCD có 2
? 2
đáy AB & CD theo (gt) AB //
CD (đn)(1) mà AD // BC (gt) (2)
Từ (1) & (2) AD = BC; AB =
CD ( 2 cắp đoạn thẳng // chắn bởi 8Y thẳng //.)
* Nhận xét 2: (sgk)/70.
2) Hình thang vuông
Là hình thang có một góc vuông
A B
D C
IV Củng cố:
- GV: 8 bài tập 7 ( Bằng bảng phụ) Tìm x, y ở hình 21
Trang 5V #<= dẫn về nhà:
- Học bài Làm các bài tập 6,8,9
- Trả lời các câu hỏi sau:+ Khi nào một tứ giác 89 gọi là hình thang
+ Khi nào một tứ giác 89 gọi là hình thang vuông
Ngày soạn : 22/8/2011 Ngày dạy : /8/2011 Tiết 3 – Đ3 : hình thang cân A mục tiêu : + Kiến thức: - HS nắm vững các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân + Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân + Thái độ: Rèn 8 duy suy luận, sáng tạo B chuẩn bị: - GV: com pa, 8H# tranh vẽ bảng phụ, 8H đo góc - HS: 28H# com pa, bảng nhóm C Tiến trình lên lớp: I tổ chức: 8A: 8B: 8C: II Kiểm tra: HS1: GV dùng bảng phụ
Cho biết ABCD là hình thang có đáy là AB, & CD
Tính x, y của các góc D, B
HS2: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái
niệm cạnh đáy, cạnh bên, 8? cao của hình thang
HS3: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang
ta phải chứng minh 8 thế nào?
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Định nghĩa
Yêu cầu HS làm ?1
? Nêu định nghĩa hình thang cân
GV: dùng bảng phụ
? 2
a) Tìm các hình thang cân ?
b) Tính các góc còn lại của mỗi HTC
1) Định nghĩa
Hình thang cân là hình thang có 2 góc
kề một đáy bằng nhau
Tứ giác ABCD Tứ giác ABCD
là H thang cân AB // CD ( Đáy AB; CD) C: = hoặc = D: :A
:
B
? 2
a) Hình a,c,d là hình thang cân
Trang 6c) Có NX gì về 2 góc đối của HTC?
( Hình (b) không phải vì + F: :H
1800
* Nhận xét: Trong hình thang cân 2
góc đối bù nhau
* Hoạt động 2:Hình thành T/c, Định
lý 1
Trong hình thang cân 2 góc đối bù
nhau
Còn 2 cạnh bên liệu có bằng nhau
không ?
- GV: cho các nhóm CM & gợi ý
AD không // BC ta kéo dài 8 thế nào
?
- Hãy giải thích vì sao AD = BC ?
ABCD là hình thang cân
GT ( AB // DC)
KL AD = BC
- Các nhóm CM:
2 2
C D
B A
O
+ AD // BC ? khi đó hình thang ABCD
có dạng 8 thế nào ?
* Hoạt động 3: Giới thiệu định lí 2
- GV: Với hình vẽ sau 2 đoạn thẳng nào
bằng nhau ? Vì sao ?
- GV: Em có dự đoán gì về 2 8?
chéo AC & BD ?
GT ABCD là hình thang cân
( AB // CD)
KL AC = BD
GV: Muốn chứng minh AC = BD ta
phải chứng minh 2 tam giác nào bằng
b) Hình (a): = 100C: 0
Hình (c) : = 70:N 0
Hình (d) : = 90S 0
c)Tổng 2 góc đối của HTC là 1800
2) Tính chất
* Định lí 1:
Trong hình thang cân 2 cạnh bên bằng nhau
Chứng minh:
AD cắt BC ở O ( Giả sử AB < DC) ABCD là hình thang cân nên
= ta có = nên ODC cân (
:
1
1
B
^
2 góc ở đáy bằng nhau) OD = OC
(1) = nên : = OAB cân 1
1
2
2
(2 góc ở đáy bằng nhau) OA = OB
(2)
Từ (1) &(2) OD - OA = OC - OB
Vậy AD = BC b) AD // BC khi đó AD = BC
* Chú ý: SGK
* Định lí 2:
Trong hình thang cân 2 8? chéo bằng nhau
Chứng minh:
ADC & BCD có:
+ CD cạnh chung + :ADC = :BCD ( Đ/ N hình thang cân ) + AD = BC ( cạnh của hình thang cân) ADC = BCD ( c.g.c)
AC = BD
Trang 7nhau ?
* Hoạt động 4: Giới thiệu các
pháp nhận biết hình thang cân.
- GV: Muốn chứng minh 1 tứ giác là
hình thang cân ta có mấy cách để
chứng minh ? là những cách nào ? Đó
chính là các dấu hiệu nhận biết hình
thang cân
+ c8? thẳng m // CD + Vẽ điểm A;
B m : ABCD là hình thang có AC =
BD
Giải+ Vẽ (D; Đủ lớn) cắt m tại A
+ Vẽ (C; Đủ lớn) cắt m tại B ( có cùng
bán kính)
3) Dấu hiệu nhận biết
A B
?3
m
D C + Vẽ (D; Đủ lớn) cắt m tại A + Vẽ (C; Đủ lớn) cắt m tại B
* Định lí 3:
Hình thang có 2 8? chéo bằng nhau
là hình thang cân
+ Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:
SGK/74
IV Củng cố: Cho hs nhắc lại nội dung bài học
- Làm bài số 13(SGK/74)
V #<= dẫn về nhà:- Học bài.Xem lại chứng minh các định lí
- Làm các bài tập: 11,12,15 (sgk)
* Vẽ hình thang cân ABCD (AB // CD ) có AB = 3cm; CD = 5cm; 8? cao IK =
3cm
- Giờ sau học luyện tập
-
Ngày soạn: 26/8/2011
Ngày dạy : / /2011
Tiết 4 : luyện tập
A mục tiêu :
+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình
thang, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết
sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các
góc bằng nhau dựa vào dấu hiệu đã học Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang
cân theo điều kiện cho ,8H1 Rèn luyện cách phân tích xác định G8Y 8H
chứng minh
+ Thái độ: Rèn 8 duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận
B chuẩn bị: - GV: com pa, 8H# tranh vẽ bảng phụ, 8H đo góc
- HS: 28H# com pa, bảng nhóm
C Tiến trình lên lớp:
I tổ chức: 8A: 8B: 8C:
II- Kiểm tra:
- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?
- HS2: Muốn CM 1 hình thang nào đố là hình thang cân thì ta phải CM thêm ĐK
nào ?
- HS3: Muốn CM 1 tứ giác nào đố là hình thang cân thì ta phải CM 8 thế nào ?
III Các hoạt động dạy học:
Trang 8Hoạt động của gv Hoạt động của hs
GV: Cho HS đọc kĩ đầu bài & ghi (gt)
(kl)
- HS lên bảng trình bày
Hình thang ABCD cân (AB//CD)
GT AB < CD; AE DC; BF DC
KL DE = CF
GV: 8H dẫn theo G8Y pháp đi
lên:
- DE = CF AED = BFC
BC = AD ; = ; = (gt):D C: :E F:
- Ngoài ra AED = BFC theo ,8?
hợp nào ? vì sao ?
- GV: Nhận xét cách làm của HS
GT ABC cân tại A; D AD
E AE sao cho AD = AE;
= 90:A 0
a) BDEC là hình thang cân
KL b) Tính các góc của hình thang
HS lên bảng chữa bài
b) = 50:A 0 (gt)
= = B: C: 1800 500 = 650
2
:D2 = : = 1800 - 650 = 1150
2
E
GV: Cho HS làm việc theo nhóm
- GV: Muốn chứng minh tứ giác BEDC
là hình thang cân đáy nhỏ bằng cạnh bên
( DE = BE) thì phải chứng minh 8 thế
nào ?
- Chứng minh : DE // BC (1)
B ED cân (2)
- HS trình bày bảng
Chữa bài 12/74 (sgk)
A B
D E F C
Kẻ AH DC ; BF DC ( E,F DC)
=> ADE vuông tại E BCF vuông
tại F
AD = BC ( cạnh bên của hình thang cân)
= ( Đ/N) AED =
BFC ( Cạnh huyền & góc nhọn) A
2.Chữa bài 15/75 (sgk)
a) ABC cân tại A (gt)
= (1)AD = AE (gt) :B C:
ADE cân tại A :D1= :
1
E
ABC cân & ADE cân
:D1 = ; =
:
0
180 2
A
B
:
0
180 2
A
= (vị trí đồng vị)
DE // BC Hay BDEC là hình thang (2)
Từ (1) & (2) BDEC là hình thang
cân
3 Chữa bài 16/ 75
ABC cân tại A, BD & CE
GT Là các 8? phân giác
KL a) BEDC là hình thang cân b) DE = BE = DC
Chứng minh a) ABC cân tại A
ta có:
AB = AC ; = B: C:
2 2
1 1
C B
A
Trang 9- Gv nhận xét
- Hs hoàn thành vào vở
BD & CE là các 8? phân giác nên có:
= : = (2); = = (3) 1
2
B
: 2
1
2
C
: 2
C
Từ (1) (2) &(3) :B1= :
1
C
BDC & CBE có = ; = ;
1
1
C
BC chung BDC = CBE (g.c.g)
BE = DC mà AE = AB - BE
AD = AB – DC=>AE = AD Vậy
AED cân tại A = :E1 :
1
D
Ta có = ( = B: : )
1
E
:
0
180 2
A
ED// BC ( 2 góc đồng vị bằng nhau)
Vậy BEDC là hình thang có đáy BC
&ED mà = BEDC là hình B: C:
thang cân
b) Từ : = ; = (gt) =
2
1
1
2
2
B
BED cân tại E ED = BE = DC
IV Củng cố: Gv nhắc lại G8Y pháp chứng minh, vẽ 1 tứ giác là hình thang
cân
- CM các đoạn thẳng bằng nhau, tính số đo các góc tứ giác qua chứng minh hình thang
V #<= dẫn về nhà:
- Làm các bài tập 14, 18, 19 /75 (sgk)- Xem lại bài đã chữa
- Tập vẽ hình thang cân 1 cách nhanh nhất * BTNC: B5/93 (KTCB&
- Đọc ,8H Đ 5 c8? trung bình của tam giác
Ngày soạn: 28/8/2011
Ngày giảng: /9/2011
tiết 5 - Đ4: )* trung bình của tam giác, Của hình thanG
A.mục tiêu:
+ Kiến thức: H/s nắm vững đ/n 8? trung bình của tam giác, ND ĐL 1 và ĐL
2 + Kỹ năng: H/s biết vẽ 8? trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính
độ dài đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 8? thẳng song song
+ Thái độ: H/s thấy 89 ứng dụng của ĐTB vào thực tế yêu thích môn học.
B Chuẩn bị:
Trang 10GV: Bảng phụ
HS: Ôn lại phần tam giác ở lớp 7
I tổ chức:8A: 8B: 8C:
II Kiểm tra: - GV: Dùng bảng phụ
Các câu sau đây câu nào đúng , câu nào sai? hãy giải thích rõ hoặc chứng minh ? 1- Hình thang có hai góc kề hai đáy bằng nhau là một hình thang cân?
2- Tứ giác có hai 8? chéo bằng nhau là hình thang cân ?
3- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và hai 8? chéo bằng nhau là HT cân 4- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bằng nhau là hình thang cân
5- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là hình thang cân
4- Sai: HS giải thích bằng hình vẽ 5- Đúng: theo t/c
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động 1: Qua định lý hình
thành đ/n <Z trung bình của tam
giác.
- GV: cho HS thực hiện bài tập ?1
+ Vẽ ABC bất kì rồi lấy trung điểm D
của AB
+ Qua D vẽ 8? thẳng // BC 8?
thẳng này cắt AC ở E
+ Bằng quan sát nêu dự đoán về vị trí
của điểm E trên canh AC
- GV: Nói & ghi GT, KL của đ/lí
- HS: ghi gt & kl của đ/lí
+ Để có thể khẳng định 89 E là điểm
8 thế nào trên cạnh AC ta chứng minh
đ/ lí 8 sau:
- GV: Làm thế nào để chứng minh 89
AE = AC
- GV: Từ đ/lí 1 ta có D là trung điểm của
AB
E là trung điểm của AC
Ta nói DE là 8? trung bình của
ABC
HS có thể chứng minh theo cách khác
1 +<Z trung bình của tam giác
Định lý 1: (sgk)
GT ABC có: AD = DB
DE // BC
KL AE = EC A
D 1 E 1
B 1 C F
+ Qua E kẻ 8? thẳng // AB cắt BC
ở F Hình thang DEFB có 2 cạnh bên // (
DB // EF) nên DB = EF
DB = AB (gt) AD = EF (1)
= ( vì EF // AB ) (2):
1
1
E
= = (3).Từ (1),(2) &(3)
:
1
1
ADE = EFC (gcg) AE= EC E
là trung điểm của AC
+ Kéo dài DE + Kẻ CF // BD cắt DE tại F
A
//
D 1 E F //
1
B F C
* Định nghĩa: c8? trung bình của
... thang , hình thang vngcác khái niệm : cạnh bên, đáy , 8? cao hình thang
+ Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang vng, tính 89 góc cịn lại
của hình thang... Làm tập 6 ,8, 9
- Trả lời câu hỏi sau:+ Khi tứ giác 89 gọi hình thang
+ Khi tứ giác 89 gọi hình thang vng
Ngày soạn : 22 /8/ 2011 Ngày dạy : /8/ 2011 ... dấu hiệu học Biết chứng minh tứ giác hình thang
cân theo điều kiện cho ,8H1 Rèn luyện cách phân tích xác định G8Y 8H
chứng minh
+ Thái độ: Rèn suy luận, sáng tạo,