1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn Số học lớp 6 - Tiết 33: Luyện tập 2

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 65,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen HĐ nhóm IV-TIEÁN TRÌNH DAÏY HOÏC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Th.Gian 10 ph Hoạt động 1 : KIỂM TRA BAØI CŨ [r]

Trang 1

Giáo Án Số học 6

GV Đinh Văn Thân – THCS Phan Sào Nam - 1(T33)

§ LUYỆN TẬP 2

I- MỤC TIÊU

1/ Kiến thức:

 HS được củng cố các kiến thức về tìm ƯCLN, tìm các ƯC thông qua tìm ƯCLN

2/ Kỹ năng:

 Rèn kỹ năng tính toán, phân tích ra thừa số nguyên tố; tìm ƯCLN

 Vận dụng trong việc giải các bài toán đố

II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV : Bảng phụ

III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen HĐ nhóm

IV-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ

10 ph

Kiểm tra HS1 :

-Nêu cách tìm ƯCLN bằng cách phân

tích các số ra TSNT

-Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết rằng 480

a và 600 a

kiểm tra HS2 :

-Nêu cách tìm ƯC thông qua cách tìm

ƯCLN

-Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC (126; 210; 90)

GV cho HS nhận xét cách trình bày và

nội dung bài làm của từng em -> cho

điểm kiểm tra của hai em HS

Ơû hai tiếât lý thuyết trước các em đã bietá

tìm ƯCLN và tìm ƯC thông qua ƯCLN

Ơû tiết này ta sẽ luyện tập tổng hợp

thông qua luyện tập 2

HS làm bài tập như sau:

Nửa lớp làm bài của HS1 trước, bài tập của HS2 sau

Nửa lớp còn lại làm bài tập của HS2 trước , bài tập của HS1 sau

Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP TẠI LỚP

23 ph

Bài 146 ( SGK): Tìm số tự nhiên x biết

rằng

112 x; 140 x và 10 < x < 20. 

GV cùng HS phân tích bài toán để đi

đến cách giải

112 x; 140 x chứng tỏ x quan hệ như  

thế nào với 112 vá 140?

Muốn tìm ƯC (112; 140) em làm thế

nào?

Kết quả bài toán x phải thoả mãn điều

kiện gì?

GV cho HS giải bài 146 rồi treo bảng

phụ ghi sẵn lời giải mẫu

Bài 147 SGK:

GV tổ chức hoạt động theo nhóm cho

HS

HS đọc đề bài, trả lời câu hỏi

x ƯC(112; 140) Tìm ƯCLN(112; 140) Sau đó tìm các ước của 112 và 140;

10 < x < 20

112 x; 140 x => x ƯC(112;    140)

ƯCLN(112; 140) = 28 ƯC(112; 140) = {1,2,4,7,14,28}

Vì 10 < x < 20 Vậy x = 14 thoả mãn các điều kiện của đề bài

-HS đọc đề bài

-HS làm việc theo nhóm

Bài 146 ( trang 57 SGK)

Giải:

112 x; 140 x => x ƯC(112;    140)

ƯCLN(112; 140) = 28 ƯC(112; 140) = {1,2,4,7,14,28}

Vì 10 < x < 20 Vậy x = 14 thoả mãn các điều kiện của đề bài

Tiết 33

Ngày soạn:10/11/2010

Ngày dạy: 12/11/2010

Lop6.net

Trang 2

Giáo Án Số học 6

GV Đinh Văn Thân – THCS Phan Sào Nam - 2(T33)

bài ta có : a là ước của 28 (hay 28 a)

a là ước cuả 36 (hay 36 a) và a > 2

b) Mai mua bao nhiêu hộp bút chì màu?

Lan mua bao nhiêu hộp bút chì màu?

GV kiểm tra trên bảng phụ bài 1 -> 5

nhóm

Bài 148 : GV gọi HS đọc đề bài

GV chấm điểm bài làm của một số HS

Từ câu a => ƯC (28; 36) và a >2 ƯCLN (28; 36) = 4

ƯC (28; 36) = {1; 2; 4}

Vì a > 2 => a = 4 thoả mãn các điều kiện cuả đề bài

b) Mai mua 7 hộp bút Lan mua 9 hộp bút -HS phân tích đề bài toán

-Tìm mối liên quan đến các dạng bài tập đã làm ở trên để áp dụng cho nhanh

-HS độc lập làm bài: số tổ nhiều nhất là ƯCLN (48; 72) = 24

khi đó mỗi tổ có số nam là:

48 : 24 = 2 (nam) và mỗi tổ có số nữ là:

72 : 24 = 23 ( nữ)

Giải:

a) Gọi số bút trong mỗi hộp là a, theo đề bài ta có : a là ước của

28 (hay 28 a)

a là ước cuả 36 (hay 36 a) và a 

> 2 Từ câu a => ƯC (28; 36) và a >2 ƯCLN (28; 36) = 4

ƯC (28; 36) = {1; 2; 4}

Vì a > 2 => a = 4 thoả mãn các điều kiện cuả đề bài

b) Mai mua 7 hộp bút Lan mua 9 hộp bút

Bài 148 trang 57 SGK

Giải: số tổ nhiều nhất là ƯCLN (48; 72) = 24 khi đó mỗi tổ có số nam là:

48 : 24 = 2 (nam) và mỗi tổ có số nữ là:

72 : 24 = 23 ( nữ)

Hoạt động 3 : GIỚI THIỆU THUẬT TOÁN ƠCLÍT TÌM ƯCLN CỦA HAI SỐ

10 ph

Phaân tích ra thừa số nguyên tố như sau

- Chia số lớn cho số nhỏ

- Nếu phép chia còn dư, lấy số chia đem

chia cho số dư

- Nếu phép chia này còn dư lại lấy số

chia mới chia cho số dư mới

- Cứ tiếp tục như vậy cho đến khi được

số dư bằng 0 thì số chia cuối cùng là

ƯCLN phải tìm

Tìm ƯCLN(135; 105)

135 105

105 30 1

30 15 3

0 2 Vậy ƯCLN(135; 105) = 15

Hãy sử dụng thuật toán Ơclít để tìm ƯCLN(48; 72) ở bài tập 148

48 24 1

Số chia cuối cùng là 24 Vậy ƯCLN(48;72) = 24

2 ph

Hoạt động 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Ôn lại bài

 Làm bài tập 182; 184; 186; 187 (SBT)

 Nghiên cứu trước bài §18 Bội chung nhỏ nhất

Lop6.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w