Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà: -Viết các HĐT lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu và phát biểu bằng lêi.. Trường THCS Quảng Đông..[r]
Trang 1Ngày soạn: 23/08/2011
Tiết 1
ôn tập Nhân đơn thức với đa thức
I Mục tiêu
1) Kiến thức
- Hs ôn lại và nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
2) Kỹ năng
- Có kỹ năng thực hiện thành thạo việc nhân đơn thức với đa thức
3) Thái độ
- Rèn tính cẩn thận, khoa học trong quá trình làm toán
II Chuẩn bị :
-GV: Bảng phụ
-HS: phiếu học tập , bút dạ
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Ôn tập lý thuyết
Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa
thức ?
Hoạt động 2 Bài tập vận dụng
Bài 1 : Làm tính nhân
a) x2(3x2+2x+1)
b) (2xy - x2 + 1)2 2
xy 3
c) 4x2 (5x3 + 3x 1)
Bài 2
Tìm x biết:
a) 3x(12x-4) - 9x(4x-3) = 30
GV hướng dẫn cho HS làm
- Muốn nhân một đơn thức với một
đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau
a) x2(3x2+2x+1) = (x2.3x2) + (x2 .2x) + (x2.1) = 3x4 + 2x3+x2
b) (2xy - x2 + 1)2 2 =(2xy ) -
xy 3
2
2 xy 3
(x 2 2 2) + (1 )
xy 3
2
2 xy 3
=4 2 3- +
x y 3
3 2
2
x y 3
2
2 xy 3
c) = 4x2 5x3 + 4x2 3x - 4x2.1 =20x5 + 12x3
- 4x2
HS làm theo sự hướng dấn của GV a) 3x(12x-4) - 9x(4x-3) = 30
Trang 2b) 5x ( 3x + 2) – 3x ( 5x – 1 ) = 26
Yêu cầu cả lớp nhận xét bài làm của bạn,
đối chiếu với kết quả của mình
Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại quy tắc
Làm các bài tập 1;2;3;4 SGK và các bài tập
SBT
3x.12x -3x.4 - 9x.4x - (-9x).3 = 30 36x2 -12x - 36x2 + 27x = 30
15x=30 x= 2
Một HS lên bảng làm, hS khác làm vào vở
b) 5x ( 3x + 2) – 3x ( 5x – 1 ) = 26 15x2 + 10x – 15x2 + 3x = 26 13x = 26
x = 2
-Ngày soạn : 24/08/2011
Tiết 2
Ôn tập Nhân đa thức với đa thức
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Hs ôn lại và nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
2 Kỹ năng
-Hs biết cách trình bày phép nhân 2 đa thức theo các cách khác nhau
3 Thái độ
-Rèn kỹ năng nhân đa thức với đa thức Thấy được có nhiều cách thực hiện phép nhân 2 đa thức
II Chuẩn bị:
-GV: bảng phụ
-HS: Bút dạ, bảng nhóm
III Hoạt động dạy - học
Trang 3Hoạt động 1 Ôn tập lí thuyết
Phát biểu quy tắc nhân đâ thức với đa
thưc?
Hoạt động 2 Bài tập vận dụng
- GV gọi HS lên bảng làm
=> Nhận xét
? Nêu cách làm phần c
(HS:: Nhân hai đa thức đầu sau đó
được kết quả nhân với đa thức còn lại
GV cho HS hoạt động theo nhóm bài
tập sau:
Thực hiện phép tính:
a) (x2- 2x + 3)( x - 5)1
2 b) (x2y2 - xy + 2y)(x - 2y)1
2
Bài 2 CMR:
[ n(2n - 3) - 2n(n + 1)] 5
HS trả lời:
Muốn nhân một đa thức với một đa thức
ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
Bài 7 (SBT- 4 ) Thực hiện phép tính:
a) (1 1)(2 3)
2 x x
2
2
3
2 7 3 2
b) (x7)(x5)
2
2
12 35
2
2
1 1 1
2 2 4 1
(4 1) 4
1 4
4
Các nhóm tiến hành hoạt động theo sự phân chia nhóm của GV
Đại diện nhóm trình bày kế t quả
Trang 4? Để CM biểu thức luôn chia hết cho 5
ta làm như thế nào
(HS: CM biểu thức rút gọn có chứa
thừa số chia hết cho 5
- GV gọi 1HS lên bảng thực hiện việc
rút gọn
=> Nhận xét
- GV hướng dẫn HS trình bày
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Nêu các dạng toán đã học trong bài
và phương pháp giải?
- Với bài toán chứng minh cần chú ý
điều gì?
- Ôn lại các quy tắc đã học và xem lại
các bài tập đã chữa
- Làm bài tập 6; 9 (SBT - 4 )
Ta có: n(2n - 3) - 2n(n + 1) = 2n2 - 3n - 2n2 - 2n = - 5n
Ta thấy - 5n 5 với n Z (đpcm)
Ngày soạn : 30/08/2009
Tiết 3
Ôn tập Nhân đa thức với đa thức
(Tiếp)
Trang 5I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Hs ôn lại và nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
2 Kỹ năng
-Hs biết cách trình bày phép nhân 2 đa thức theo các cách khác nhau
3 Thái độ
-Rèn kỹ năng nhân đa thức với đa thức Thấy được có nhiều cách thực hiện phép nhân 2 đa thức
II Chuẩn bị:
-GV: bảng phụ
-HS: Bút dạ, bảng nhóm
III Hoạt động dạy – học
Hoạt động của GV - HS
Hoạt động 1 Ôn tập lí thuyết
Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa
thức?
HS trả lời
Hoạt động 2 Bài tập vận dụng
Bài 1
Thực hiệnphép tính:
a) (a+b)(a+b)
b) (a-b)(a-b)
c) (a+b)(a-b)
Bài 2
Chứng minh:
a) (x 1)(x2 x 1) (x3 1)
Một HS nêu cách chứng minh
b(x3 x y xy2 2 y3)(x y ) x4 y4
GV hướng dẫn cho HS làm
Ghi bảng
a) (a+b)(a+b) = a.a +a.b + b.a +b.b =
a2+2ab+b2
b) (a-b)(a-b) = a2 - 2ab+b2
c) (a+b)(a-b) = a2 - b2
a) (x 1)(x2 x 1) (x3 1) Biến đổi VT ta có:
2
3
1 1
b) (x3 x y xy2 2 y3)(x y ) x4 y4
Biến đổi VT ta có:
Trang 63 2 2 3
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Nêu các dạng toán đã học trong bài
và phương pháp giải?
- Với bài toán chứng minh cần chú ý
điều gì?
- Ôn lại các quy tắc đã học và xem lại
các bài tập đã chữa
- Làm bài tập 6; 9 (SBT - 4 )
Ngày soạn: 31/08/2009
Tiết 4
ôn lại Những hằng đẳng thức đáng nhớ
I Mục tiêu:
Trang 7- HS được củng cố về các hằng đẳng thức bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
- Vận dụng làm các bài tập
II Chuẩn bị:
- GV: bài tập, bảng phụ KTBC
- HS: ôn các hằng đẳng thức
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 Ôn tập lí thuyết
GV yêu cầu HS lên bảng viết ba HĐT
đầu tiên?
? phát biểu các HĐT bằng lời
Hoạt động 2 Bài tập vận dụng
? Cả lớp suy nghĩ làm bài trong 5’
? 4 HS lên bảng tính
(HS: làm bài
? nhận xét, bổ sung
- GV chốt
? Xác định biểu thức A, biểu thức B
(lưu ý đôi khi phải đổi vị trí của các
hạng tử để nhận ra biểu thức A, B)
(HS: a) biểu thức A là x, biểu thức B là
3
b) biểu thức A là x, biểu thức B là
1
2
c) biểu thức A là xy2, biểu thức B là
1
1 (A + B)2= A2+2AB +B2
2 (A - B)2= A2 - 2AB + B2
3 A2 - B2 = (A + B)(A - B)
Bài 1: Tính
2
2
) 3 ) 4
a x y
2
) 2 2
1 ) 3
d x
Giải:
a x y x xy y
2
2
)
b y y y
c x y x y x y
2 2
)
d x x x
Bài 2: Viết các biểu thức sau dưới dạng
bình phương của một tổng
a) x2 + 6x + 9 b) x2 + x + 1
4
c) 2xy2 + x2y4 + 1
Giải:
a) x2 + 6x + 9 = x2 + 2.x.3 + 32 = (x + 3)2
b) x2 + x + = x1 2 + 2.x +
4
1 2
2 1 2
Trang 8? 3 HS lên bảng làm bài
? Nhận xét
- GV chốt
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Tiếp tục ôn tập các HĐT
- Làm bài 11;12 (SBT)
=
2 1 2
x
c) 2xy2 + x2y4 + 1 = (xy2)2 + 2xy2.1 + 12
= (xy2 + 1)2
Ngày soạn: 11/09/2009
Tiết 5
ôn lại Những hằng đẳng thức đáng nhớ
(Tiếp)
I Mục tiêu:
Trang 9- HS được củng cố về các hằng đẳng thức bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
- Vận dụng làm các bài tập
II Chuẩn bị:
- GV: bài tập, bảng phụ KTBC
- HS: ôn các hằng đẳng thức
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 Ôn tập lí thuyết
? phát biểu các HĐT bằng lời
HS: trả lời
Hoạt động 2 Bài tập vận dụng
- GV cho HS chép bài
? Nêu cách làm
(HS: a) Đưa về HĐT hiệu hai bình
phương
b) đưa về HĐT bình phương của một
tổng
c) đưa về HĐT bình phương của một
hiệu
? 3 HS lên bảng làm bài
? Nhận xét
? nêu cách làm
(HS: khai triển các biểu thức
? Với b) c) có cách làm nào khác
- GV gợi ý: xác định dạng HĐT, biểu
thức A, biểu thức B
(HS: b) HĐT bình phương của một tổng,
biểu thức A là (x+y), biểu thức B là
(x-y)
c) HĐT bình phương của một tổng, biểu
thức A là (x-y+z), biểu thức B là (y-z)
1 (A + B)2= A2+2AB +B2
2 (A - B)2= A2 - 2AB + B2
3 A2 - B2 = (A + B)(A - B)
Bài 1: Tính nhanh:
a) 42 58 b) 2022
c) 992
Giải:
a) 42 58 = (50 - 8).(50 + 8) = 502 - 82 = 2500 - 64 = 2436
b)2022 = (200 + 2)2 = 2002 + 2.200.2 +
22
= 40000 + 800 + 4 = 40804 c) 992 = (100 - 1)2 = 1002 - 2.100.1 + 12
= 10000 - 200 + 1 = 9801
Bài 2: Rút gọn biểu thức:
a) (x + y)2 + (x - y)2
b) 2(x - y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2
c) (x - y + z)2 +(z - y)2 + 2(x - y + z)(y - z)
Giải:
a) (x + y)2 + (x - y)2
= x2 + 2xy + y2 + x2 - 2xy +y2
= 2x2 + 2y2
b) 2(x - y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2
= [(x + y) + (x - y)] 2
= (x + y + x - y)2
Trang 10? 3 HS lên trình bày
? Nhận xét
- GV chốt
Hoạt động3: Hướng dẫn về nhà
- Tiếp tục ôn tập các HĐT
- Làm bài 11;12
(SBT-= (2x)2 = 4x2
c) (x - y + z)2 +(z - y)2 + 2(x - y + z)(y - z)
= (x - y + z)2 + 2(x - y + z)(y - z) +(y - z)2
= [(x - y + z) + (y - z)] 2
= (x - y + z + y - z)2
= x2
Ngày soạn: 11/09/2009
Tiết 6
ôn lại Những hằng đẳng thức đáng nhớ
A Mục tiêu:
- HS được củng cố về các hằng đẳng thức lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu
- Vận dụng làm các bài tập
B Chuẩn bị:
- GV: bài tập, bảng phụ KTBC
- HS: ôn các hằng đẳng thức
C Tiến trình dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ: Điền vào chỗ trống.
1) (A + B)3 = 2) (A - B)3 =
? Phát biểu bằng lời
III Bài mới:
Hoạt động 1 Ôn tập lí thuyết
Hãy viết các HĐT đáng nhớ đã học?
Một HS lên bảng viết
Trang 11Hoạt động 2 Bài tập vận dụng
? Xác định dạng HĐT
(HS: a) lập phương của một hiệu
b) lập phương của một tổng
? Xác định biểu thức A và B
(HS: a) biểu thức A là x2, biểu thức B là 3y
b) biểu thức A là 2 , biểu thức B là y2
3x
? áp dụng các HĐT và làm bài
( 2 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở
? nhận xét
- GV chốt
- GV cho HS chép đề
? xác định dạng HĐT
(HS: a) HĐT lập phương của một tổng
b) HĐT lập phương của một hiệu
? Xác định biểu thức A, biểu thức B
- GV gợi ý: viết 8x3 ; y1 3 dưới dạng lập
8
phương
(HS: 8x3 = (2x)3 ; y1 3 =
8
3 1
2 y
a) biểu thức A là 2x, biểu thức B là y
b) biểu thức A là x, biểu thức B là 1
2y
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà:
-Viết các HĐT lập phương của một tổng,
lập phương của một hiệu và phát biểu bằng
lời
- Ôn kiến thức cũ
- Làm bài 15, 16, 17 (SBT-5)
Bài 1: Tính:
a) (x2 - 3y)3
b)
3 2 2
3x y
Giải:
a) (x2 - 3y)3
= (x2)3 - 3.(x2)2.3y + 3.x2.(3y)2 - (3y)3
= x6 - 9x4y + 27x2y2 - 27y3
b)
3 2 2
3x y
2
Bài 2: Viết biểu thức sau dưới dạng lập
phương một tổng hoặc một hiệu a) 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
b) x3 - x3 2y + xy2 - y3
2
3 4
1 8
Giải:
a) 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
= (2x)3+ 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 + y3
= (2x + y)3
b) x3 - x3 2y + xy2 - y3
2
3 4
1 8
= x3 – 3.x2 y + 3.x.1 -
2
2 1
2 y
3 1
2y
=
3 1 2
Trang 12Ngày…… tháng…….năm 2009
Kí giáo án đầu tuần
Ngày soạn: 16/09/2009
ôn lại Những hằng đẳng thức đáng nhớ
(Tiếp)
I Mục tiêu:
- HS được củng cố về các hằng đẳng thức lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu
- Vận dụng làm các bài tập
II Chuẩn bị:
- GV: bài tập, bảng phụ KTBC
- HS: ôn các hằng đẳng thức
III Tiến trình dạy học:
Trang 13Hoạt động của GV-HS Ghi bảng
Hoạt động 1 Ôn tập lí thuyết
? phát biểu các HĐT bằng lời
GV cho một vài HS phát biểu các HĐT
bằng lời
Hoạt động 2 Bài tập vận dụng
? Nêu cách làm
(HS: thu gọn các biểu thức rồi thay giá
trị của x, y vào để tính
? Nhận xét gì về các biểu thức đó
(HS: biểu thức a) là dạng khai triển của
HĐT lập phương của một tổng
Biểu thức b) là dạng khai triển của
HĐT lập phương của một hiệu
? Xác định biểu thức A, biểu thức B
(HS: a) Biểu thức A là x, biểu thức B là
3y
b) biểu thức A là 1 , biểu thức B là
2x
2y
GV cho 2 HS lên bảng làm
? Nhận xét
- GV chốt
? Nêu cách làm
(HS: biến đổi VT hoặc VP)
? 2 HS lên bảng làm
? Nhận xét
1 (A + B)3= A3+3A2 B +3AB2+B3
2 (A - B)3= A3-3A2 B +3AB2-B3
Bài 1: Tính giá trị biểu thức
a) x3 + 9x2y + 27xy2 + 27y3 tại x =1; y = 3
b) x1 3 - x2y + 6xy2 - 8y3 tại x = y = 2
8
3 2
Giải:
Ta có:
a) x3 + 9x2y + 27xy2 + 27y3
= x3 + 3.x2.3y + 3.x.(3y)2 + (3y)3
= (x + 3y)3
Tại x = 1; y = 3 thì giá trị của biểu thức là (x + 3y)3 = (1 + 3.3)3 = 103 = 1000
b) x1 3 - x2y + 6xy2 - 8y3
8
3 2
= - 3 .2y +3 .(2y)2 -(2y)3
3 1
2x
2 1
2x
1
2x
=
3 1
2
2x y
Tại x = y = 2 thì giá trị của biểu thức là:
3
2 2 2.2 ( 3) 27
2x y 2
Bài 2: Chứng minh đẳng thức sau
(a - b)3 = -(b - a)3
Giải:
Ta có: VP = -(b - a)3
= -(b3 - 3b2a + 3ba2 - a3) = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
Trang 14- GV chốt
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà:
- Ôn kiến thức cũ
- Làm bài 15, 16, 17 (SBT-5)
= (a - b)3 = VT
Ngày soạn: 16/09/2009
Tiết 8
ôn lại Những hằng đẳng thức đáng nhớ
(Tiếp)
I Mục tiêu:
- HS được củng cố về các hằng đẳng thức Tổng hai lập phương, hiệu hai lập
phương
- Nhận dạng được các HĐT thông qua các bài tập
- Vận dụng làm các bài tập
II Chuẩn bị:
- GV: bài tập, bảng phụ KTBC
- HS: ôn các hằng đẳng thức
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 Ôn tập lí thuyết
? phát biểu các HĐT bằng lời
HS trả lời
Hoạt động 2 Bài tập vận dụng
Bài 1: Rút gọn biểu thức:
a) (x + 2)(x2 - 2x + 4) - (15 + 2x3)
b) (3x - 2y)(9x2+6xy + 4y2)-(5x3- 10y3)
? Nêu cách làm
(HS: a) Thu gọn (x + 2)(x2 - 2x + 4)
b) Thu gọn (3x - 2y)(9x2 + 6xy +
4y2)
? Có nhận xét gì về các biểu thức đó
1 A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
2 A3 + B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
Bài 1: Rút gọn biểu thức:
Giải:
a) (x + 2)(x2 - 2x + 4) - (15 + 2x3)
= x3 + 8 - 15 - 2x3
= -x3 - 7
b) (3x - 2y)(9x2 + 6xy + 4y2) - (5x3- 10y3)
= 27x3 - 8y3 - 5x3 + 10y3
= 22x3 + 2y3
Trang 15(HS: (x + 2)(x2 - 2x + 4) là dạng khai
triển của HĐT tổng hai lập phương
(3x - 2y)(9x2 + 6xy + 4y2) là dạng khai
triển của HĐT hiệu hai lập phương
? Xác định biểu thức A, B
HS: a) A là x, B là 2
b) A là 3x, B là 2y
Bài 2: Chứng minh rằng:
a) a3+ b3 = (a + b).[(a - b)2 + ab]
b) a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab(a + b)
c) a3- b3 = (a - b)3 + 3ab(a - b)
? Nêu cách làm
(HS: biến đổi biểu thức phức tạp về đơn
giản, cụ thể là biến đổi VP = VT
? 3 HS lên bảng làm bài
? Nhận xét
GV chốt
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà:
-Tiếp tục ôn các HĐT
- Làm bài 19, 20 (SBT-5)
Giải:
a) VP = (a + b).[(a - b)2 + ab]
= (a + b)(a2 - 2ab + b2 + ab) = (a + b)(a2 - ab + b2)
= a3 + b3 = VT b) VP = (a + b)3 - 3ab(a + b) = a3+3a2b + 3ab2 + b3 - 3a2b + 3ab2
= a3+ b3 = VT c) VP = (a - b)3 + 3ab(a - b) = a3- 3a2b + 3ab2 - b3 + 3a2b - 3ab2
= a3 - b3 = VT
Ngày soạn: 25/09/2009
Tiết 9
ôn lại tất cả Những hằng đẳng thức đáng
nhớ đã học
I Mục tiêu:
- HS được củng cố về tất cả các hằng đẳng thức đã học
- Vận dụng làm các bài tập
II Chuẩn bị:
- GV: bài tập, bảng phụ KTBC
- HS: ôn các hằng đẳng thức
Trang 16Hoạt động 1 Ôn tập lí thuyết
? phát biểu các HĐT bằng lời
Hoạt động 2 Bài tập vận dụng
Bài 1: Chứng tỏ rằng:
a) x2 – 6x + 10 > 0 với mọi x
b) 4x – x2 – 5 < 0 với mọi x
- GV cho HS chép đề
- Gợi ý: để CM: x2 – 6x + 10 > 0 ta
đưa
x2 – 6x + 10 về dạng A2(x) + a với a >
0
? A2(x) là bình phương của một tổng
hay hiệu
(HS: bình phương của một hiệu
? Biến đổi
(HS:
- GV chốt
? Biến đổi 4x – x2 – 5 làm xuất hiện
dạng ax2 + bx + c với a > 0
(HS: 4x – x2 – 5 = -(x2 – 4x +5)
- Khi đó để chứng minh 4x – x2 – 5
< 0, ta chứng minh x2 – 4x +5 > 0
? Làm tương tự như a)
(HS:
- GV chốt
? (x – 3)2 0 thì (x – 3) 2 + 1 nhỏ
nhất bằng bao nhiêu khi x = ?
(HS: (x – 3)2 +1 nhỏ nhất bằng 1 khi
x = 3
- Ta nói giá trị nhỏ nhất của x2 – 6x +
10 bằng 1 khi x = 3
- Ta có: -[(x – 2)2 + 1] = -(x - 2)2 - 1
? -(x - 2)2 0 thì -(x - 2) 2 – 1 lớn nhất
Điền vào chỗ trống
1) (A + B)2 = 2) (A – B)2 = 3) A2 – B2 = 4) (A + B)3 = 5) (A – B)3 = 6) A3 + B3 = 7) A3 – B3 = ? Phát biểu bằng lời
Bài 1: Chứng tỏ rằng:
Giải:
a) Ta có: x2 – 6x + 10 = x2 – 2.x.3 +32
+ 1 = (x – 3)2 + 1 Vì (x – 3)2 0 với mọi x
(x – 3)2 + 1 > 0
Hay x2 – 6x + 10 > 0 với mọi x
b) Ta có: 4x – x2 – 5 = -(x2 – 4x +5) = -(x2 - 2.x.2 +22
+1) = -[(x – 2)2 + 1] Vì (x – 2)2 0 với mọi x
(x – 2)2 + 1 > 0
-[(x – 2)2 + 1] < 0
Hay 4x – x2 – 5 < 0 với mọi x