1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Giáo án các môn lớp 3 (chuẩn kiến thức kĩ năng) - Tuần 12

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 174,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng các tính chất của đẳng thức , tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết.. Gi¸o dôc tÝnh hÖ thèng, khoa häc, chÝnh x¸c cho häc sinh B.[r]

Trang 1

Tiết 35: Ôn tập chương 2 ( tiết 1 )

Ngày dạy: / /2010

A Mục tiêu

Hệ thống hóa kiến thức của chương về 2 đại lượng tỉ lệ thuận, 2 đại lượng tỉ

lệ nghịch( định nghĩa, tính chất)

Rèn luyện kĩ năng giải toán về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch Chia một số thành các phần tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch với các số đã cho

Thấy rõ ý nghĩa thực tế của toán học với đời sống

B Chuẩn bị

GV: bảng phụ ghi bảng tổng hợp về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (

định nghĩa, tính chất )

Thước thẳng, máy tính bỏ túi

H/s: Làm các câu hỏi ôn tập chương

Bảng nhóm, thước thẳng

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch (15’)

? Nêu đ/n đại lượng tỉ lệ

thuận, đại lượng tỉ lệ

nghịch

? Hãy nêu chú ý của đại

lượng tỉ lệ thuận, đại

lượng tỉ lệ nghịch

? Cho ví dụ

? Nêu tính chất của đại

lượng tỉ lệ thuận, đại

lượng tỉ lệ nghịch

Đại lượng tỉ lệ thuận

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = kx ( k là hằng số khác 0 ) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

Khi y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k ( khác 0) thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ

k

1

Chu vi y của tam giác

đều tỉ lệ thuận với độ dài cạnh x của tam giác

đều y = 3x

x x1 x2 x3

y y1 y2 y3

x

y x

y

2

2 1 1

2

1 2

1

y

y

x x 

3

1 3

1

y

y x

x 

Đại lượng tỉ lệ nghịch

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = hay

x a

xy = a ( a là hằng số khác 0 ) thì ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số

tỉ lệ a Khi y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a ( khác

0 ) thì x tỉ lệ nghịch với

y theo hệ số tỉ lệ a

Diện tích của 1 HCN là

a Độ dài 2 cạnh x và y của HCN tỉ lệ nghịch với nhau xy = a

x x1 x2 x3

y y1 y2 y3

a, x1y1 = x2y2= = a

1

2 2

1

y

y

x x 

1

3 3

1

y

y x

x 

Trang 2

? Giải bài 3 ( sgk-76)

? Nêu cách tính thể tích của hình hộp

chữ nhật ?

Hoạt động2: Giải bài toán về đại

lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ

nghịch (20’)

Bài toán 1: Cho x và y là đại lượng tỉ

lệ thuận Điền vào các ô trống trong

bảng sau

? Tính hệ số tỉ lệ k

? Điền vào ô trống

Bài toán 2: Cho x và y là 2 đại lượng

tỉ lệ nghịch Điền vào các ô trông

trong bảng sau

? Tìm hệ số tỉ lệ a

? Điền số thích hợp vào bảng

Bài toán 3: Chia 156 thành 3 phần

a, Tỉ lệ thuận với 3,4,6

? Gọi h/s lên bảng làm

b, Tỉ lệ nghịch với 3;4;6

HS : lên bảng Gọi diện tích đáy hình hộp chữ nhật

là y (m2) Chiều cao hình hộp là x ( m)

ta có x.y = 36 suy ra y =

x

36

y và x tỉ lệ nghịch với nhau

1

2  

x y

a, a = x.y = (-3) (-10) = 30

2 HS lên bảng mỗi em 1 ý

a, Gọi 3 số lần lượt là a,b,c Theo bài ra ta có

12 6 4 3 6 4

b c a b c

a

a = 36 ; b = 48 ; c = 72

b, Gọi 3 số lần lượt là a,b,c Theo bài ra ta có 3a = 4b = 6c

208 4

3 156

6

1 4

1 3

1 6

1 4

1 3

a

a =

3

1 69 208 3

1

b = 208 52 4

Trang 3

GV: Chuyển việc chia tỉ lệ nghịch

với các số đã cho thành chia tỉ lệ

thuận với các nghịch đảo của các số

đó

Bài 48(sgk-76)

? Đọc đề bài

? Tóm tắt đề bài

? Đổi ra cùng đơn vị

? Nêu tính chất của đại lượng tỉ lệ

thuận

? Lên bảng thực hiện

Bài 49(sgk-76)

? Đọc đề bài

? Tóm tắt đề bài

? Viết công thức tính khối lượng ?

? Hai thanh sắt và chì có khối lượng

bằng nhau (m1 = m2 ) vậy thể tích và

khối lượng riêng là 2 đại lượng quan

hệ thế nào ?

? Lập tỉ lệ thức

Bài 50(sgk)

? Đọc đề bài

? Nêu công thức tính V của bể

? V không đổi thì S và h là 2 đại

lượng quan hệ như thế nào ?

c =

3

2 34 208 6

H/s đọc sgk H/s tóm tắt 1000000g nước biển có 25000g muối 250g nước biển có x g muối

2

1 2

1

y

y

x x 

Gọi số kg muối chứa trong 250 g nước biển là x

Theo bài ra ta có

x

25000 250

1000000 

x = 6,25(g)

H/s đọc sgk

Thể tích Khối lượng riêng Khối lượng sắt

chì VV12 DD12=7,8=11,3 mm12

m1= V1.D1 ; m2 = V2.D2

Suy ra V1.D1 = V2.D2 Vậy thể tích và khối lượng riêng của chúng là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch

=

1

2 2

1

D

D

V V 

8 , 7

3 , 11

Vậy thể tích của thanh sắt lớn hơn và lớn hơn khoảng 1,45 lần thể tích của thanh chì

H/s đọc sgk

V = S h S: là diện tích đáy h: là chiều cao

V không đổi thì S và h là 2 đại lượng

Trang 4

? Nếu cả chiều dài và chiều rộng của

đáy giảm đi một nửa thì diện tích đáy

thay đổi thế nào ?

? Vậy h thay đổi thế nào?

Hoạt động 3: Ôn tập về hàm số và

đồ thị hàm số (15’)

1 Hàm số là gì?

? Cho ví dụ

2.Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì?

? Cho ví dụ

? Đồ thị của hàm số y = ax ( a 0 ) 

có dạng như thế nào ?

3, Luyện tập (28’)

Bài 51(sgk-77) Viết bảng phụ

Viết tọa độ các điểm A,B,C,D,E,F

Bài 52 ( sgk-77) Trong mặt phẳng tọa

độ vẽ tam giác ABC với các đỉnh

A(3;5) ; B(3;-1) ; C(-5;-1)

? Tam giác ABC là tam giác gì ?

? Tính diện tích của tam giác đó

tỉ lệ nghịch Nếu cả chiều dài và chiều rộng của

đáy giảm đi một nửa thì diện tích đáy giảm đi 4 lần

Để V không đổi thì h phải tăng thêm

4 lần

HS : TLM Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y

được gọi là hàm số của x và x gọi là biến số

Ví dụ : y = 5x ; y = x -3 ; y = -2

Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x;y) trên mặt phẳng tọa độ

Đồ thị hàm số y = ax ( a 0) là một 

đường thẳng đi qua gốc tọa độ

1HS lên bảng A(-2;2) ; B(-4;0) ; C(1;0) D(2;4) ; E(3;-2) ; F(0;-2) ; G(-3;-2) A

C B Tam giác ABC là tam giác vuông

AB =  1  5  6( đơn vị dài)

BC =  5  3  8 đơn vị dài SABC = .AB BC = 24 đơn vị diện

2 1

tích

Trang 5

Bài 53(sgk-77)

? Đọc đề bài và tóm tắt

? Gọi thời gian đi của vận động viên

là x(h) ( x 0 ) Hãy lập công thức 

tính quãng đường y của chuyển động

theo thời gian x

? Quãng đường dài 140 km vậy thời

gian đi của vận động viên là bao

nhiêu

GV: Trên trục hoành 1 đơn vị ứng

với 1(h) , trên trục tung 1 đơn vị ứng

với 20 km

? Dùng đồ thị cho biết nếu x = 2(h)

thì y bằng bao nhiêu km

Bài 54(sgk) Vẽ trên cùng một hệ trục

tọa độ, đồ thị các hàm số

a, y = -x

b, y = x

2

1

c, y = - x

2

1

? Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax

? Gọi 3 h/s lên bảng vẽ

Bài 55(sgk)

Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị

của hàm số y = 3x – 1

A( - ; 0) ; B( 0 ) ; C(0;1)

3

1

; 3 1

D(0;-1)

? Muốn xét xem điểm A có thuộc đồ

thị hàm số y = 3x – 1 hay không ta

làm thế nào ?

? Gọi 3 h/s lên bảng

H/s đọc sgk

y = 35 x

y = 140 km

x = 140 : 35 = 4 (h)

3 HS lên bảng y

x

a, y = -x A(2;-2)

b, y = x ; B(2;1)

2 1

c, y = - x ; C(2;-1)

2 1

A( - ; 0 ) ta thay x = - vào công

3

1

3 1

thức y = 3x – 1 ; y = - 3 – 1

3 1

y = -2

điểm A không thuộc đồ thị hàm số

y = 3x – 1 Kết quả B, C không thuộc đồ thị

Trang 6

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2’)

-Ôn tập theo bảng tổng kết đại lượng

tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch và

các dạng bài tập

-Tiết sau ôn tập về hàm số , đồ thị

hàm số y = ax ( a 0 ) 

-Xác định tọa độ của một điểm cho

trước và ngược lại xác định điểm khi

biết tọa độ của nó

-Làm bài tập 51-55( sgk)

-Bài 63 – 65 ( sbt-57)

* Bài tập bổ sung ( lớp A)

Cho hàm số y= (a ) Giả sử y1,

x

a

0

y2 là 2 gtrị của h/số t/ư với các gtrị

x2, x2 của biến x Chứng minh rằng

1

2

2

1

x

x

y

y 

hàm số , D(0;-1) thuộc đồ thị hàm số

IV Rút kinh nhgiệm sau bài dạy

Trang 7

Tiết 36: Ôn tập học kì(tiết 2)

Ngày dạy / /2010

A Mục tiêu

Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ , số thực

Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị biểu thức Vận dụng các tính chất của đẳng thức , tính chất của tỉ

lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết

Giáo dục tính hệ thống, khoa học, chính xác cho học sinh

B Chuẩn bị

GV: Bảng tổng kết các phép tính cộng , trừ , nhân, chia, lũy thừa, căn bậc hai, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

H/s:Ôn tập quy tắc và t/c các phép toán, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: 1 Ôn tập về số hữu

tỉ, số thực, tính giá trị biểu thức số

(20’)

? Số hữu tỉ là gì ?

? Số hữu tỉ có biểu diễn dưới dạng

số thập phân như thế nào ?

? Số vô tỉ là gì

? Số thực là gì ?

? Trong tập R các số thực, em đã

biết những phép toán nào ?

GV: Quy tắc các phép toán và các

tính chất của nó trong Q được áp

dụng tương tự trong R ( đưa bảng

ôn tập các phép toán)

? Yêu cầu nhắc lại một số quy tắc

phép toán trong bảng

Bài tập: Thực hiện các phép toán

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng p/s với ( a,b 0)

b

Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại

Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Trong tập R các số thực, ta đã biết các phép toán là cộng, trừ, nhân, chia,lũy thừa và căn bậc hai của một số không

âm

H/s quan sát và nhắc lại một số quy tắc phép toán ( lũy thừa, căn bậc hai)

Trang 8

sau

Bài 1 : a, - 0,75 .( 1 ) 2

6

1 4 5

12

25

11 )

8

,

24

.(

25

c,

3

2 : 7

5 4

1 3

2 :

7

2

4

3

  

  

? Gọi 3 h/s lên bảng thực hiện

Bài 2 : a, ) ( 5 )

3

2 ( : 4

1 4

3

b, 12

2

6

5

3

2

 

c, ( -2)2 + 36  9  25

? Gọi 3 h/s lên bảng thực hiện



16

9 1 : 34

7 2 4 , 3 2 , 5 : 4

3

9

? Nêu cách tính

? Hãy đổi hỗn số, số thập phân ra

phân số

b,

2 2

2 2

) 7 (

91

39

3

? Nêu cách tính

Hoạt động 2: Ôn tập tỉ lệ thức –

a, =

-2

15 1 6

25 5

12 4

3

b, = .( 24 , 8 75 , 2 ) 25

11  

= ( 100 ) 44 25

11

c, =

3

2 : 7

5 4

1 7

2 4

3

= 0 :

3 2

= 0

2

3 4

1 4

3

 

8

3 4

3  

= 5

8 3

b, = 12 2

6

5 6

4

 

= 12

2

6

1

 

=

3 1

c, 4 + 6 – 3 + 5 = 12

H/s phát biểu dưới sự hướng dẫn của gv

=

16

25 : 34

75 5

17 5

26 : 4

=

25

16 2

15 26

5 4

=

25

16 8

60 8

 

= - 6

b, =

2

1 84

42 7 91

39 3

Trang 9

dãy tỉ số bằng nhau, tìm x (23’)

? Tỉ lệ thức là gì

? Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

? Viết dạng tổng quát của tính chất

dãy tỉ số bằng nhau

Bài tập

Bài 1: Tìm x trong tỉ lệ thức

a, x : 8,5 = 0,69 : ( -1,15)

? Nêu cách tìm một số hạng trong tỉ

lệ thức

b, (0,25x) : 3 = : 0,125

6 5

? Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện

Bài 2: Tìm hai số x và y biết

7x = 3y và x – y = 16

? Từ đẳng thức 7x = 3y hãy lập tỉ lệ

thức

? áp dụng tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau để tìm x và y

Bài 3 : So sánh các số a,b,c biết

a

c

c

b

b

a  

Bài 4: Tìm các số a, b, c biết

và a + 2b – 3c = -20

4

3

2

c

b

a  

GV: Hướng dẫn cách biến đổi để có

2b , 3c

? áp dụng tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau để tìm a,b,c

Bài 5: Tìm x biết

Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ số

d

c

b a 

T/c cơ bản của tỉ lệ thức Nếu thì ad = bc

d

c b

a 

( trong tỉ lệ thức tích các ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ )

d b

c a d b

c a d

c b

a

f d b

e c a f d b

e c a è

e d

c b

a

H/s trả lời cách tìm trung tỉ, ngoại tỉ

a, x = = - 5,1

15 , 1

69 , 0 5 , 8

b, 0,25x = 3 : 0,125

6 5

x = 80

7x = 3y

7 3

y

x 

x = ( -4).3 = -12

y = 7 (-4) = -28

1

c b a

c b a a

c c

b b a

a = b = c

5 4

20 12

6 2

3 2 12

3 6

2 4 3

a

a = 10 ; b = 15 ; c = 20

Trang 10

a,

5

3 :

3

1

3

2  x

b, 2x 1  1  4

c, x 53   64

? Gọi 3 h/s lên bảng thực hiện

Bài 6: Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá

trị nhỏ nhất

a, A = 0,5 - x 4

b, B =  5 x

3

2

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

(2’)

-Ôn lại kiến thức và các dạng bài

tập đã ôn về các phép tính trong tập

Q,R, tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau,

giá trị tuyệt đối

-ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, đại

lượng tỉ lệ nghịch, hàm số và đồ thị

hàm số

a,

3

2 5

3 : 3

1 x 

x = - 5

b, 2x 1  3

Nếu 2x – 1 = 3 hoặc nếu 2x – 1 = -3

x = 2 x = - 1

c, x 53   64

   3 3

4

x

x = - 9

x x

x

x 4  0     4  0 

0,5 - x 4  0 với mọi x Vậy A đạt GTLN = 0,5 khi và chỉ khi

x = 4

B = 5 0 với mọi x

3

2  x

Vậy B đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi

x = 5

IV Rút kinh nhgiệm sau bài dạy

Trang 11

Tuần 18

Tiết 37: Ôn tập học kì(tiết 2)

Ngày dạy / /2010

A.Mục tiêu

Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ , số thực

Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị biểu thức Vận dụng các tính chất của đẳng thức , tính chất của tỉ

lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết

Giáo dục tính hệ thống, khoa học, chính xác cho học sinh

B.Chuẩn bị

GV: Bảng tổng kết các phép tính cộng , trừ , nhân, chia, lũy thừa, căn bậc hai, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

H/s:Ôn tập quy tắc và t/c các phép toán, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: 1 Ôn tập về số hữu

tỉ, số thực, tính giá trị biểu thức số

(20’)

? Số hữu tỉ là gì ?

? Số hữu tỉ có biểu diễn dưới dạng

số thập phân như thế nào ?

? Số vô tỉ là gì

? Số thực là gì ?

? Trong tập R các số thực, em đã

biết những phép toán nào ?

GV: Quy tắc các phép toán và các

tính chất của nó trong Q được áp

dụng tương tự trong R ( đưa bảng

ôn tập các phép toán)

? Yêu cầu nhắc lại một số quy tắc

phép toán trong bảng

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng p/s với ( a,b 0)

b

Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại

Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Trong tập R các số thực, ta đã biết các phép toán là cộng, trừ, nhân, chia,lũy thừa và căn bậc hai của một số không

âm

H/s quan sát và nhắc lại một số quy tắc phép toán ( lũy thừa, căn bậc hai)

Trang 12

Bài tập: Thực hiện các phép toán

sau

Bài 1 : a, - 0,75 .( 1 ) 2

6

1 4 5

25

11 )

8

,

24

.(

25

11

c,

3

2 : 7

5 4

1 3

2 :

7

2

4

3

  

  

? Gọi 3 h/s lên bảng thực hiện

Bài 2 : a, ) ( 5 )

3

2 ( : 4

1 4

b, 12

2

6

5

3

2

 

c, ( -2)2 + 36  9  25

? Gọi 3 h/s lên bảng thực hiện



16

9 1 : 34

7 2 4 , 3 2 , 5 : 4

3

9

? Nêu cách tính

? Hãy đổi hỗn số, số thập phân ra

phân số

b,

2 2

2 2

) 7 (

91

39

3

? Nêu cách tính

a, =

-2

15 1 6

25 5

12 4

b, = .( 24 , 8 75 , 2 ) 25

11

= ( 100 ) 44 25

11   

c, =

3

2 : 7

5 4

1 7

2 4

3

     

= 0 :

3 2

= 0

2

3 4

1 4

 

8

3 4

3  

= 5

8 3

b, = 12

2

6

5 6

4

 

= 12

2

6

1

 

=

3 1

c, 4 + 6 – 3 + 5 = 12

H/s phát biểu dưới sự hướng dẫn của gv

=

16

25 : 34

75 5

17 5

26 : 4

=

25

16 2

15 26

5 4

=

25

16 8

60 8

 

= - 6

b, =

2

1 84

42 7 91

39

Trang 13

Hoạt động 2: Ôn tập tỉ lệ thức –

dãy tỉ số bằng nhau, tìm x (23’)

? Tỉ lệ thức là gì

? Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

? Viết dạng tổng quát của tính chất

dãy tỉ số bằng nhau

Bài tập

Bài 1: Tìm x trong tỉ lệ thức

a, x : 8,5 = 0,69 : ( -1,15)

? Nêu cách tìm một số hạng trong tỉ

lệ thức

b, (0,25x) : 3 = : 0,125

6 5

? Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện

Bài 2: Tìm hai số x và y biết

7x = 3y và x – y = 16

? Từ đẳng thức 7x = 3y hãy lập tỉ lệ

thức

? áp dụng tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau để tìm x và y

Bài 3 : So sánh các số a,b,c biết

a

c

c

b

b

a  

Bài 4: Tìm các số a, b, c biết

và a + 2b – 3c = -20

4

3

2

c

b

a  

GV: Hướng dẫn cách biến đổi để có

2b , 3c

? áp dụng tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau để tìm a,b,c

Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ số

d

c

b a 

T/c cơ bản của tỉ lệ thức Nếu thì ad = bc

d

c b

a 

( trong tỉ lệ thức tích các ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ )

d b

c a d b

c a d

c b

a

f d b

e c a f d b

e c a è

e d

c b

a

H/s trả lời cách tìm trung tỉ, ngoại tỉ

a, x = = - 5,1

15 , 1

69 , 0 5 , 8

b, 0,25x = 3 : 0,125

6 5

x = 80

7x = 3y

7 3

y

x 

x = ( -4).3 = -12

y = 7 (-4) = -28

1

c b a

c b a a

c c

b b a

a = b = c

5 4

20 12

6 2

3 2 12

3 6

2 4 3

a

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w