Luyện từ và câu TỪ NGỮ VỀ BÁC HỒ DAÁU CHAÁM, DAÁU PHAÅY I.MỤC TIÊU - Chọn được từ ngữ cho trước để điền đúng vào đoạn văn cho trước, tìm được từ ngữ ca ngợi Bác Hồ - Điền đúng dấu chấm, [r]
Trang 1So¹n ngµy 25/3/2012
Thứ hai ngày 02 tháng 4 năm 2012
Toán – Tiết 151
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU
- Biết cách làm tính cộng( khơng nhớ ) các số trong phạm vi 1000 , cộng
cĩ nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài tốn về nhiều hơn
- Biết tính chu vi hình tam giác
- HS cĩ ý thức trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng phụ
- HS: Vơ ûbài tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động
2 Bài cũ
3 Bài mới
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài, gọi 1 HS
đọc bài trước lớp
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
- Yêu cầu HS tự đặt tính và thực
hiện phép tính
- Chữa bài, nhận xét và cho điểm
HS
Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Giúp HS phân tích đề toán và vẽ
sơ đồ:
+ Con gấu nặng bao nhiêu kg?
+ Con sư tử nặng ntn so với con
- Hát
- HS làm bài 225
+ 634 859
362 + 425 787
683 + 204 887
502 + 256 758
- HS đặt tính và thực hiện phép tính Sửa bài, bạn nhận xét
- Con gấu nặng 210 kg, con sư tử nặng hơn con gấu 18 kg Hỏi con sư tử nặng bao nhiêu kg?
- Thực hiện phép cộng:
- 210 + 18
- 1 HS làm bài trên bảng lớp,
Trang 2gấu?( Vì con sư tử nặng hơn con gấu
nên đoạn thẳng biểu diễn số cân
nặng của sư tử cần vẽ dài hơn đoạn
thẳng biểu diễn số cân nặng của
gấu)
+ Để tính số cân nặng của sư tử, ta
thực hiện phép tính gì?
- Yêu cầu HS viết lời giải bài toán
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 5
- Gọi 1 HS đọc đề bài toán
- Hãy nêu cách tính chu vi của
hình tam giác?
4 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Phép trừ (không nhớ)
trong phạm vi 1000
tập
Bài giải
Sư tử nặng là:
210 + 18 = 228 ( kg ) Đáp số: 228 kg
- Tính chu vi hình của tam giác
- Chu vi của một hình tam giác bằng tổng độ dài các cạnh của hình tam giác đó
- Chu vi của hình tam giác ABC là: 300cm + 400cm + 200cm = 900cm
Thứ ba ngày 03 tháng 4 năm 2012
Toán – Tiết 152 PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
I MỤC TIÊU
- Biết cách làm tính từ ( khơng nhớ ) các số trong phạm vi 1000
- Biết trừ nhẩm các số trịn trăm
- Biết giải bài tốn về ít hơn
- Vận dụng thành thạo chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Các hình biểu diễn trăm, chục, đơn vị
- HS: Vở bài tập,
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động
2 Bài cũ
3 Bài mới
a) Giới thiệu phép trừ:
- GV vừa nêu bài toán, vừa gắn
hình biểu diễn số như phần bài
học trong SGK
- Bài toán: Có 635 hình vuông, bớt
đi 214 hình vuông Hỏi còn lại
bao nhiêu hình vuông?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu hình
vuông, ta làm thế nào?
- Nhắc lại bài toán và đánh dấu
gạch 214 hình vuông như phần
bài học
b) Đi tìm kết quả:
- Yêu cầu HS quan sát hình biểu
diễn phép trừ và hỏi:
- Phần còn lại có tất cả mấy trăm,
mấy chục và mấy hình vuông?
- 4 trăm, 2 chục, 1 hình vuông là
bao nhiêu hình vuông?
- Vậy 635 trừ 214 bằng bao nhiêu?
c) Đặt tính và thực hiện tính:
+ Đặt tính: Viết trăm dưới trăm,
chục dưới chục, đơn vị dưới đơn vị
+ Tính: Trừ từ phải sang trái, đơn
vị trừ đơn vị, chục trừ chục, trăm trừ
trăm
Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.
Bài 1:
- Hát
- Theo dõi và tìm hiểu bài toán
- HS phân tích bài toán
- Ta thực hiện phép trừ
- 635 – 214
- Còn lại 4 trăm, 2 chục, 1 hình vuông
- Là 421 hình vuông
- 635 – 214 = 421
- 2 HS lên bảng lớp đặt tính, cả lớp làm bài ra giấy nháp
- 2 HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài ra giấy nháp
635
- 124 421
- HS làm bài
484 586 590 693
Trang 4- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó
đổi chéo vở để kiểm tra bài của
nhau
- Nhận xét và chữa bài
Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài
Bài 3:
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau tính
nhẩm trước lớp, mỗi HS chỉ thực
hiện 1 con tính
- Nhận xét và hỏi: Các số trong bài
tập là các số ntn?
Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Chữa bài, nhận xét và cho điểm
HS
4 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập
243 333 120 541
- HS làm tương tự như bài
548 732 592 395
- 312 -201 -222 - 23
236 531 370 372
- Tính nhẩm, sau đó ghi kết quả nhẩm vào vở bài tập
600 -100=500
700 -300=400
600 -400=200
900 -300=600
800 -500=300
Bài giải:
Đàn gà có số con là:
183 – 121 = 62 (con) Đáp số: 62 con gà
Thứ tư ngày 04 tháng 4 năm 2012
Tốn – Tiết 153 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Biết cách làm tính trừ ( khơng nhớ ) các số trong phạm vi 1000 , trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài tốn về ít hơn
- Vận dụng làm bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng phụ, bộ thực hành Toán
- HS: Vở
Trang 5III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động
2 Bài cũ
3 Bài mới
Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài Sau đó
gọi HS nối tiếp nhau đọc kết quả
của bài toán
Bài 2:
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc đặt
tính và thực hiện tính trừ các số
có 3 chữ số
- Yêu cầu HS cả lớp làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3:
- Yêu cầu HS tìm hiểu đề bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4:
- Gọi HS đọc đề bài
- Chữa bài, nhận xét và cho điểm
HS
4 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Hát
- HS cả lớp làm bài
682
- 351 331
987
- 255 732
599
- 148 451
425
- 203 222
- 3 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở bài tập
986
- 264 722
73
- 26 47
- Muốn tìm hiệu ta lấy số
bị trừ trừ đi số trừ
Số bị trừ 257 257 869
Số trừ 136 136 659
Bàigiải Trường Tiểu học Hữu Nghị có số học sinh là:
865 – 32 = 833 ( HS ) Đáp số: 833 học sinh
Trang 6Thứ năm ngày 05 tháng 4 năm 2012
Tốn – Tiết 154
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU
- Biết làm tính cộng , trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100 Làm tính cộng trừ
khơng nhớ các số cĩ đến ba chữ số
- Biết cộng trừ nhẩm các số trịn trăm
- Vận dụng làm bài tập thành thạo chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng vẽ bài tập 5 (có chia ô vuông)
- HS: Vở
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động
2 Bài cũ
3 Bài mới
Hướng dẫn luyện tập
Bài 1, 2, 3:
- Yêu cầu HS tự làm bài Sau đó gọi HS
nối tiếp nhau đọc kết quả của bài toán
Bài 4:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
Chữa bài, sau đó yêu cầu HS nêu cách đặt tính
và thực hiện phép tính
Bài 5:
- Tổ chức cho HS thi vẽ hình
- Hướng dẫn HS nối các điểm nốc trước,
sau đó mới vẽ hình theo mẫu
- Tổ nào có nhiều bạn vẽ đúng, nhanh
nhất là tổ thắng cuộc
4 Củng cố – Dặn dò
- GV cho HS làm bài tập bổ trợ những
phần kiến thức còn yếu
- Hát
- HS thực hiện bài tập 35
+28 63
57 + 26 83
25 + 37 62
- HS cả lớp làm bài, sau đó 2
HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
- Đặt tính rồi tính
- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập
351 +216 567
876
- 231 645
427 + 142 569
999
- 542 457
Trang 7- Toồng keỏt tieỏt hoùc.
- Chuaồn bũ:
Thứ sáu ngày tháng 4 năm 2012
Tiền việt nam
(Giảm tải )
Giao Hương ngày 2/4/2012
BGH kí duyệt
Trang 8Tiếng việt
Soạn ngày 1/4/2012
Thứ hai ngày 2 tháng 4 năm 2012
Tập đọc
CHIEÁC REÃ ẹA TROỉN
I MỤC TIấU
- Biết nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu và cụm từ rừ ý, đọc rừ lời nhõn vật
trong bài
- Hiểu ND: Bỏc Hồ cú tỡnh thương bao la đối với mọi người , mọi vật
- HS cú ý thức trong học tập , kớnh yờu Bỏc Hồ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc trong SGK Baỷng phuù ghi tửứ, caõu
caàn luyeọn ủoùc
- HS: SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khụỷi ủoọng
2 Baứi cuừ
3 Baứi mụựi
Luyeọn ủoùc
- a) ẹoùc maóu
- GV ủoùc maóu toaứn baứi
- b) Luyeọn phaựt aõm
- Toồ chửực cho HS luyeọn phaựt aõm caực tửứ sau:
+ ngoaốn ngoeứo, reó ủa nhoỷ, vửụứn, taàn ngaàn,
cuoỏn, voứng troứn, kheừ cửụứi, …
- Yeõu caàu HS ủoùc tửứng ủoaùn
c) Luyeọn ủoùc ủoaùn
- Neõu yeõu caàu ủoùc ủoaùn,
- Yeõu caàu HS ủoùc noỏi tieỏp theo ủoaùn trửụực lụựp,
GV vaứ caỷ lụựp theo doừi ủeồ nhaọn xeựt
- Chia nhoựm HS vaứ theo doừi HS ủoùc theo
nhoựm
- d) Thi ủoùc
- Haựt
- Theo doừi, laộng nghe GV ủoùc maóu
- Nghe GV ủoùc maóu vaứ ủoùc laùi caực tửứ beõn
- Moói HS ủoùc 1 caõu, ủoùc caỷ baứi theo hỡnh thửực noỏi tieỏp
- Caõu chuyeọn coự theồ chia thaứnh 3 ủoaùn
- HS ủoùc
- Laàn lửụùt tửứng HS ủoùc trửụực nhoựm cuỷa mỡnh, caực baùn trong nhoựm chổnh sửỷa loói cho nhau
Trang 9- e) Cả lớp đọc đồng thanh
4 Củng cố – Dặn dò
- Gọi 3 HS đọc lại bài theo vai (vai người dẫn
chuyện, vai Bác Hồ, vai chú cần vụ)
-Kết luận: Bác Hồ luôn dành tình yêu bao la
cho các cháu thiếu nhi, cho mọi vật xung
quanh Bác
Tiết 2
Tìm hiểu bài
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Thấy chiếc rễ đa nằm trên mặt đất Bác bảo chú
cần vụ làm gì?
- Chú cần vụ trồng chiếc rễ đa ntn?
- Bác hướng dẫn chú cần vụ trồng chiếc rễ đa
ntn?
- Chiếc rễ đa ấy trở thành một cây đa có hình
dáng thế nào?
- Các bạn nhỏ thích chơi trògì bên cây đa?
- Gọi HS đọc câu hỏi 5
- Các con hãy nói 1 câu về tình cảm của Bác Hồ
đối với thiếu nhi, về thái độ của Bác Hồ đối với
mọi vật xung quanh
- Nhận xét, sửa lỗi câu cho HS, nếu có
- Khen những HS nói tốt
4 Củng cố – Dặn dò
- Gọi 3 HS đọc lại bài theo vai (vai người dẫn
chuyện, vai Bác Hồ, vai chú cần vụ)
- Kết luận: Bác Hồ luôn dành tình yêu bao la cho
các cháu thiếu nhi, cho mọi vật xung quanh Bác
- Dặn HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài sau:
Cây và hoa bên lăng Bác
- Đọc bài trong SGK
- HS suy nghĩ và nối tiếp nhau phát biểu:
- Đọc bài theo yêu cầu
Thø ba ngµy 3 th¸ng 4 n¨m 2012
Trang 10Chính Tả VIỆT NAM CÓ BÁC
I MỤC TIÊU
- Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng bài thơ lục bát Việt nam cĩ
Bác
- Làm được bài tập
- HS cĩ ý thức trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: , chép sẵn vào bảng phu bài thơ Bài tập 3 viết vào giấy to và
bút dạ
- HS: Vở
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động
2 Bài cũ
3 Bài mới
Hướng dẫn viết chính tả
a) Ghi nhớ nội dung
- GV đọc toàn bài thơ
- Gọi 2 HS đọc lại bài
- Bài thơ nói về ai?
- Công lao của Bác Hồ được so sánh với gì?
- Nhân dân ta yêu quý và kính trọng Bác Hồ
ntn?
b) Hướng dẫn cách trình bày
- Bài thơ cá mấy dòng thơ?
- Đây là thể thơ gì? Vì sao con biết?
- Các chữ đầu dòng được viết ntn?
- Ngoài các chữ đầu dòng thơ, trong bài
chúng ta còn phải viết hoa những chữ
nào?
c) Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS đọc các tiếng khó viết
- Yêu cầu HS viết các từ này
- Chỉnh sửa lỗi cho những HS viết sai chính tả
- Hát
- Theo dõi và đọc thầm theo
- 2 HS đọc lại bài
- HS trả lời
- 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào nháp
- HS viết chính tả
Trang 11d) Viết chính tả
- GV đọc bài cho HS viết
e) Soát lỗi
g) Chấm bài
Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 đoạn
thơ
- Gọi HS nhận xét, sau đó chữa bài và cho
điểm HS
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu
4 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm bài tập chính tả
- Chuẩn bị: Cây và hoa bên lăng Bác
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- 3 HS làm bài nối tiếp, HS dưới lớp làm vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai
Thø t ngµy 4 th¸ng 4 n¨m 2012
Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ BÁC HỒ DẤU CHẤM, DẤU PHẨY
I MỤC TIÊU
- Chọn được từ ngữ cho trước để điền đúng vào đoạn văn cho trước, tìm
được từ ngữ ca ngợi Bác Hồ
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn cĩ chỗ trống
- HS cĩ ý thức trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: BT1 viết trên bảng Thẻ ghi các từ ở BT1 BT3 viết vào bảng
phụ Giấy, bút dạ
- HS: Vở bài tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 12Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động
2 Bài cũ
3 Bài mới
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 2 HS đọc các từ ngữ trong dấu
ngoặc
- Gọi 1 HS lên bảng gắn các thẻ từ đã
chuẩn bị vào đúng vị trí trong đoạn văn
Yêu cầu HS cả lớp làm bài vào Vở Bài
tập Tiếng Việt 2, tập 2
- Nhận xét chốt lời giải đúng
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành 4 nhóm, phát giấy cho
từng nhóm và yêu cầu HS thảo luận để
cùng nhau tìm từ
- GV có thể bổ sung các từ mà HS chưa
biết
Bài 3
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Treo bảng phụ
- Yêu cầu HS tự làm
- Vì sao ô trống thứ nhất các con điền
dấu phẩy?
- Vì sao ô trống thứ hai các con điền dấu
- Hát
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 2 HS đọc từ
- HS làm bài theo yêu cầu
- HS đọc đoạn văn sau khi đã điền từ
- Tìm những từ ngữ ca ngợi Bác Hồ
- Ví dụ: tài ba, lỗi lạc, tài giỏi, yêu nước, thương dân, giản dị, hiền từ, phúc hậu, khiêm tốn, nhân ái, giàu nghị lực, vị tha,…
- Bài tập yêu cầu chúng ta điền dấu chấm, dấu phẩy vào
ô trống
- 1 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào Vở Bài tập
- Vì Một hôm chưa thành câu
- Vì Bác không đồng ý đã thành câu và chữ đứng liền sau đã viết hoa
- Điền dấu phẩy vì Đến thềm chùa chưa thành câu
Trang 13Vậy còn ô trống thứ 3 con điền dấu gì?
Dấu chấm viết ở cuối câu
4 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà tìm thêm các từ ngữ
về Bác Hồ, tập đặt câu với các từ này
Thø n¨m ngµy 5 th¸ng 4 n¨m 2012
Tập viết CHỮ HOA : N (KIỂU 2)
I MỤC TIÊU
- Viết đúng chữ hoa N ( kiểu 2 ) 1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ.Chữ và câu ứng dụng: Người ( 1 dịng cỡ vừa , 1 dịng cỡ nhỏ Người ta là hoa đất ( 3
lần )
- HS cĩ ý thức trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Chữ mẫu N kiểu 2 Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
- HS:, vở
1 III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động
2 Bài cũ
3 Bài mới
Hướng dẫn viết chữ cái hoa
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ N kiểu 2
- Chữ N kiểu 2 cao mấy li?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ N kiểu 2 và miêu tả:
+ Gồm 2 nét giống nét 1 và nét 3 của chữ
M kiểu 2
GV viết bảng lớp
- HS quan sát
- 5 li
- 2 nét
- HS quan sát
Trang 14- GV hướng dẫn cách viết:
- Nét 1: Giống cách viết nét 1 chữ M kiểu 2
- Nét 2: Giống cách viết nét 3 của chữ M
kiểu 2
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
2 HS viết
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
- GV nhận xét uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
* Treo bảng phụ
1 Giới thiệu câu: Người ta là hoa đất
2 Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ:Người lưu ý nối nét Ng và
ươi
3 HS viết
* Viết: : Người
- GV nhận xét và uốn nắn
Hoạt động 3: Viết vở
* Vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Chấm, chữa bài
- GV nhận xét chung
4 Củng cố – Dặn dò
- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết
- HS quan sát
- HS tập viết
- HS đọc câu
- N, g, h : 2,5 li
- t : 1,5 li
- ư, ơ, i, a, o, : 1 li
- Dấu huyền (`) trên ơ và a
- Dấu sắc (/) trên â
- Khoảng chữ cái o
- HS viết
- Vở Tập viết
- HS viết vở
- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữ đẹp trên bảng lớp
Tập đọc CÂY VÀ HOA BÊN LĂNG BÁC
I MỤC TIÊU
- Đọc rành mạch tồn bài, biết ngắt nghỉ đúng ở các câu văn dài