1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án môn Số học lớp 6 - Tiết 28: Bài 15: Luyện tập

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 73,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Giáo dục HS ý thức giải toán, phát hiện đặc điểm của việc phân tích ra thừa số nguyên tố để giải quyết các bài tập lieân quan.. III- PHÖÔNG PHAÙP DAÏY HOÏC: IV-TIEÁN TRÌNH DAÏY HOÏC Th[r]

Trang 1

Giáo Án Số học 6

§ 15 LUYỆN TẬP I-MỤC TIÊU

1/ Kiến thức:

 HS được củng cố các kiến thức về phân tích một số ra thừa số nguyên tố

2/ Kỹ năng:

 Dựa vào việc phân tích ra thừa số nguyên tố,HS tìm được tập hợp các ước của số cho trước

 Giáo dục HS ý thức giải toán, phát hiện đặc điểm của việc phân tích ra thừa số nguyên tố để giải quyết các bài tập liên quan

II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: - Bảng phụ

-Phiếu học tập

 HS: -Vở , Sách

III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen HĐ nhóm

IV-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Thời

gian

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: TỔ CHỨC CHỮA BÀI TẬP

8 ph

-GV gọi HS 1 chữa bài tập 127 (trang

50)

Thế nào là phân tích một số ra thừa số

nguyên tố?

-GV gọi HS 2 chữa bài tập 128 (SGK)

Cho số a = 2 3 5 2 11 chữa bài tập 127

(trang 50)

mỗi số 4,8,16,11,20 có ước của a hay

không? Giải thích

HS 1 chữa bài tập và trả lời câu hỏi

225 = 32.52(chia hết cho các số nguyên tố 3 và 5)

1800 = 23.32.52 (chia hết cho các số nguyên tố 2, 3, 5)

1050 = 2.3.52.7(chia hết cho các số nguyên tố 2, 3, 5, 7)

3060 = 23.32.5.17( chia hết cho các số nguyên tố 2, 3, 5, 17)

HS 2:

Các số 4;8;11;20;là ước của a Số 16 không là ước của a

Chữa bài tập 127 (trang 50 SGK)

Chữa bài tập 128 (trang 50 SGK)

Hoạt động 2: TỔ CHỨC LUYỆN TẬP

Bài 159 SBT

một vài em đọc kết quả

120 = 23.3.5

900 = 22.32.52

100000 = 105 =25.55

Bài 159 (SBTtrang 22)

Kết quả:

120 = 23.3.5

900 = 22.32.52

100000 = 105 =25.55

Bài 129 SGK

-Các sốa, b, c đã được viết dưới dạng

gì?

-Em hãy viết tất cả các ước của a?

-GV hướng dẫn HS cách tìm tất cả các

ước của một số

Bài 130 SGK

GV cho HS làm dưới dạng tổng hợp

như sau :

a) 1; 5; 13; 65 b) 1; 2; 4; 8;16; 32 c) 1; 3; 7; 9; 21; 63

HS hoạt dộng theo nhóm

Bài 129( SGK trang 50)

Kết quả:

a) 1; 5; 13; 65 b) 1; 2; 4; 8;16; 32 c) 1; 3; 7; 9; 21; 63

Bài 130 (SGK trang 50) Tiết 28

Trang 2

75

42

30

51 =3.17

75 =3.52

42 =2.3.7

30 =2.3.5

3; 17 3; 5 2; 3; 7 2; 3; 5

1; 3; 17; 51 1; 3; 5; 25; 75 1; 2; 3; 6; 7; 14; 21; 42 1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30

GV cho các nhóm hoạt động

Kiểm tra một vài nhóm trước toàn lớp

Nhận xét cho điểm nhóm làm đúng và

tốt nhất

Bài 131

a)Tích của hai số tự nhiên bằng 42

Vậy mỗi thừa số của tích quan hệ

như thế nào với 42

Muốn tìm Ư (42) em làm như thế nào?

b)Làm tương tự như câu a rồi đối chiếu

điều kiện a<b

Bài 132 SGK

Tâm xếp số bi đều vào các túi

Như vậy số túi như thế nào với tổng số

bi?

Bài 133 SGK

Gọi HS lên bảng chữa

Nhận xét cho điểm

HS đọc đề bài Mỗi số là ước của 42

Phân tích 42 ra thừa số nguyên tố Đáp số 1 và 42, 2 và 21, 3 và 14, 6 và

7 => Ư(42) b) a và b là ước của 30 (a<b)

HS đọc dề bài Suy nghĩ lời giải:

Số túi là ước của 28 Đáp số: 1, 2, 4, 7, 14, 28 túi

Bài 131 trang 50 SGK

Giải:

Phân tích 42 ra thừa số nguyên tố

Đáp số 1 và 42, 2 và 21, 3 và

14, 6 và 7 => Ư(42)

Bài 132 SGK trang 50 SGK

Giải:

Số túi là ước của 28 Đáp số: 1, 2, 4, 7, 14, 28 túi

Bài 133 SGK trang 51

Giải a)111 = 3 37

Ư (111) =  1;3;37;111 

b)** là Ư của 111 và có 2 chữ số nên

** = 37 Vậy 37 3 = 111

a)111 = 3 37

Ư (111) =  1;3;37;111 

b)** là Ư của 111 và có 2 chữ số nên ** = 37

Vậy 37 3 = 111

Hoạt động 3 : CÁCH XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG CÁC ƯỚC CỦA MỘT SỐ

10 ph

Các bài tập 129, 130 đều yêu cầu các

em tìm tập hợp các ước của một số

Liệu việc tìm các ước đó đã dầy đủ hay

chưa chúng ta cùng nghiên cứu mục:

Có thể em chưa biết ( 51-SGK)

GV giới thiệu như trong SGK

Nếu m = ax thì m có x + 1 ước

Nếu m = ax b y thì

m có ( x + 1)(y + 1) ước

Nếu m = axbycz thì

m có (x +1)(y +1)(z + 1) ước

HS lấy lại các ví dụ Bài 129 SGK b)b = 25 có 5 +1 = 6 (ước) c)c = 32 7 có (2+1)(1+1)= 6(ước) Bài 130 SGK

51 =3.17 có (1+1)(1+1) = 4 (ước.)

75 = 3.52 có (1+1)(2+1) =6(ươc)

42 = 2.3.7 Có (1+1)(1+1)(1+1) = 8 (ước)

30 = 2.3.5 có 8 ước

3) CÁCH XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG CÁC ƯỚC CỦA MỘT SỐ

Nếu m = ax thì m có x + 1 ước Nếu m = ax b y thì

m có ( x + 1)(y + 1) ước Nếu m = axbycz thì

m có (x +1)(y +1)(z + 1) ước

Bài 167 (Sách BT)

GV giới thiệu cho HS về số hoàn chỉnh

Một số bằng tổng các ước của

nó(không kể chính nó) gọi đó là số

hoàn chỉnh

Ví dụ: Các ước của 6(không kể chính

nó) là 1,2,3

12 có các ước không kể chính nó là1,2,3,4,6

mà 1+2+3+4+6 12 Vậy 12 không 

là số hoàn chỉnh

*28 co ùcác ước không kểå chính nó là 1,2,4,7,14

Bài 167 (trang 22 Sách BT)

Một số bằng tổng các ước của nó(không kể chính nó) gọi đó là số hoàn chỉnh

Ta có : 1+2+3 = 6

Số 6 lø số hoàn chỉnh

Mà 1+2+4+7+14 = 28 Vậy 28 là số hoàn chỉnh

*496 là số hoàn chỉnh HS làm tương tự

*12 không là số hoàn chỉnh

*28 là số hoàn chỉnh

*496 là số hoàn chỉnh HS làm

Trang 3

1 ph

Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Học bài

 Sách bài tập làm bài 161, 162, 166, 16 8

 Nghiên cứu § 16

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w