1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn học Đại số lớp 7 - Tuần 9, 10, 11

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 236,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng t/c của đẳng thức biến đổi dần TLT đã cho thành TLT phải c/m C5: Biến đổi tỉ số ở vế trái của tỉ lệ thøc cÇn c/m thµnh vÕ ph¶i Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà 2’ Häc bµi theo 10 c©u h[r]

Trang 1

Tuần 9

Tiết 17: Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai

Ngày dạy: / / 2010

A Mục tiêu.

Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm

Biết sử dụng đúng kí hiệu

B Chuẩn bị

GV: bảng phụ ,máy tính bỏ túi

HS: bảng nhóm, máy tính bỏ túi,

ôn tập định nghĩa số hữu tỉ ,quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

C Tiến trình dạy học

Hoạt động1: Kiểm tra (5’)

HS 1 :

a, Thế nào là số hữu tỉ Phát biểu kết

luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số

thập phân

b, Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng

số thập phân

11

17

; 4 3

HS 2 : Hãy tính 12 ;

2 2

3

 

GV : ĐVĐ

? Có số hữu tỉ nào mà bình phương

bằng 2 không? => vào bài

Hoạt động 2: 1 Số vô tỉ (10’)

Xét bài toán : Viết bảng phụ

? Đọc đề bài

? Tính diện tích hv AEBF ?

? Shv AEBF bằng mấy lần S tam giác

ABF ?

? Shv ABCD bằng mấy lần S tam

giác ABF ?

? Vậy Shv ABCD bằng bao nhiêu ?

Gọi độ dài cạnh AB là x (m) đk x>0

2 Học sinh lên bảng

1 ; = 1,5

11

17

; 75 , 0 4

3 

2 ; 12 = 1;

4

9 2

3 2 

 

A

E

D

x

B

1 m

Trang 2

? Hãy biểu thị Shv ABCD theo x

GV: không có số hữu tỉ nào mà bình

phương bằng 2 và đã tính được

x = 1,41421356 …

? Nhận xét số thập phân này ?

Đó là 1 số thập phân vô hạn không

tuần hoàn Ta gọi số như vậy là số

vô tỉ

? Vậy số vô tỉ là gì?

? Số vô tỉ khác số hữu tỉ như thế nào?

Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu: I

Hoạt động 3: 2 Khái niệm về căn

bậc hai (22’)

? Tính 32 =?; (-3)2 = ?;

02 = ?

? 3

2

?;

3

 

GV : ta nói 3 và(-3) là các căn bậc 2

của 9

? Tương tự là các căn bậc 2

3

2

; 3

2 

của số nào ?

? 0 là căn bậc 2 của số nào ?

? Tìm x biết x2 = -1

GV:Như vậy số -1không có căn bậc 2

? Căn bậc 2 của một số a không âm

là 1 số như thế nào ?

=> đ/n sgk

? Tìm các căn bậc hai của 16; -16 ;

25

9

GV: chỉ có số dương và số 0 mới có

căn bậc 2 Số âm không có căn bậc 2

S hv AEBF = 1 m2

S hv ABCD = 2 1 = 2 m2

ta có x2 = 2

HS : Không phải là số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn

HS : Số vô tỉ là số viết đựơc dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

HS :

- Số vô tỉ viết được dưới dạng số thập phân VHKTH

- Số hữu tỉ viết được dưới dạng số thập phân HH hoặc VHTH

HS :

32 = 9; (-3)2 = 9 ; 02 = 0

9

4 3

2

; 9

4 3

 

HS : là các căn bậc 2 của

3

2

; 3

2 

9 4

0 là căn bậc 2 của 0 Không có x vì không có số nào bình phương lên bằng (-1)

HS : Căn bậc hai của một số a không âm là 1 số x sao cho x2 = a

HS :

- Căn bậc 2 của 16 là 4 và -4

- Căn bậc 2 của là

25

9

5

3

; 5

3  không có căn bậc 2 của -16

Trang 3

? Mỗi số dương có bao nhiêu căn bậc

2 Số 0 có bao nhiêu căn bậc 2

Số dương a có đúng 2 căn bậc 2 là

(> 0 ) và - ( < 0 )

VD: Số 4 có 2 căn bậc 2 là

4  2 và  4   2

? Điền vào chỗ trống

Số 16 có 2 căn bậc 2 là 16 = và

- 16=

số có 2 căn bậc 2 là và

25

9

Chú ý : không được viết

2

4 

? Kiểm tra xem cách viết sau có đúng

không a, 36  6

b, căn bậc 2 của 49 là 7

c, (  3 ) 2   3

d, - 0 , 01   0 , 1

e,

5

2 25

4  

f, x  9 x 3

Bài toán mục 1 có x2 = 2  x   2

đk của bài x > 0 độ dài đường 

chéo AB của hình vuông là 2(m)

? Làm ?2 viết các căn bậc hai của 3;

10 ; 25

GV : Có thể c/m được 2 ; 3 ; 5 là

những số vô tỉ Vậy có bao nhiêu số

vô tỉ ?

Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (8’)

Làm bài 82 ( viết bảng phụ)

Bài 85 ( bảng phụ)

? Thế nào là số vô tỉ ? Số vô tỉ khác

số hữu tỉ như thế nào?

? đ/n căn bậc 2 của một số a không

âm ?

GV : HD h/s cách tính a

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2’)

HS :

- Mỗi số dương có đúng 2 căn bậc 2

- Số 0 có đúng một căn bậc 2 là 0

HS :

4 16

; 4

và -5

3

25 9 

5

3 25

9  

HS :

a, đúng

b, thiếu căn bậc 2 của 49 còn(-7)

c, Sai (  3 ) 2  9  3

d, đúng

e, sai

5

2

25 4 

f, sai x  9  x 81

HS :

5 25

; 5 25

; 10

; 10

; 3

;

HS :

Có vô số số vô tỉ

HS lên bảng điền H/s điền vào bảng phụ

Trang 4

Cần nắm vững căn bậc 2 của một số

a không âm ,so sánh ,phân biệt số

hữu tỉ và số vô tỉ Đọc mục có thể

em chưa biết

Bài tập 83,84,86 (sgk)

bài 106 - 109 (sbt)

tiết sau mang thước kẻ và com pa

* Hướng dẫn bài tập 86/SGK

GV : - HD h/s cách tính a

- HD h/s làm tròn kết quả tìm

được

* Bài tập bổ sung (lớp A)

So sánh :

a, 2  11và 3  5

b, 21  5 và 20  6

? Nêu cách làm ? HS : Tính căn bậc 2 , thực hiện phép

tính rồi so sánh kq

IV Rút kinh nhgiệm sau bài dạy

Trang 5

Tiết 18: Số thực

Ngày dạy: / / 2010

A Mục tiêu.

Học sinh biết được số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ ,biết

được biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z,Q,R

B Chuẩn bị

GV: thước kẻ,com pa , máy tính bỏ túi, bảng phụ

Hs: thước kẻ , com pa ,máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (8’)

HS 1 : Đ/n căn bậc 2 của một số a

không âm Làm bài tập 107 (sbt)

HS2 : Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ số

vô tỉ với số thập phân ? Cho ví dụ về

số hữu tỉ ,vô tỉ (viết dưới dạng số

thập phân)

GV: Số hữu tỉ và số vô tỉ tuy khác

nhau nhưng được gọi chung là số

thực

Hoạt động 2: 1 Số thực (20’)

? Lấy ví dụ về số tự nhiên ,số nguyên

âm, p/s, số thập phân hữu hạn ,số

thập phân vô hạn tuần hoàn, số vô tỉ

viết dưới dạng căn bậc 2

? Chỉ ra trong các số trên số nào là số

hữu tỉ ,số vô tỉ

GV : Tất cả các số trên ( số hữu tỉ và

số vô tỉ ) đều được gọi chung là số

thực

Tập hợp các số thực được kí hiệu là

R

? Nêu mối quan hệ giữa các tập

N,Z,Q,I với R ?

? Cách viết x R cho ta biết điều gì? 

? x có thể là những số nào ?

bài 87(sgk)

Bài 88 (sgk)

H/s trả lời

HS : Trả lời miệng

HS :

0 ; 2 ; -5 ; 0,2 ; 1,(5) ; 3,21347

,

3

;

; 3

1

x

HS :

Số hữu tỉ 0 ; 2 ; -5 ; 0,2 ; 1,945);

3 1

Số vô tỉ 3,21347 ; x; 3

N R; Z  R ; Q R ; I R 

x là một số thực

x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ

HS :

3 Q; 3 R; 3 I; -2,53 Q ; 

Trang 6

GV : Với 2 số thực x ,y x = y

hoặc x > y hoặc x < y

So sánh 0,3192 và 0,32(5)

1,24598 và 1,24596

? So sánh các số thực

a, 2, (35) và 2,369121528

b, - 0,(63) và -

11 7

c, 2,23 và 5

Với 2 số thực dương nếu a > b thì

b

a

? 4 và 13 số nào lớn hơn ?

Hoạt động 3: 2 Trục số thực (10’)

? Vẽ trục số

? Đọc sgk xem hình 6b

? Lên bảng biểu diễn 2 trên trục số

Trục số được gọi là trục số thực

? Quan sát hình 7 (sgk)

? Trên trục số ngoài biểu diễn số

nguyên còn biểu diễn số hữu tỉ nào ?

Các số vô tỉ nào ?

Chú ý (sgk)

Hoạt động 4: Củng cố luyện tập (5’)

? Tập hợp số thực bao gồm những số

nào ?

? Vì sao nói trục số là trục số thực ?

? Làm bài 89 (sgk)

Hoạt động 5; Hướng dẫn về nhà (2’)

* Cần nắm vững số thực gồm số hữu

tỉ và số vô tỉ Nắm vững cách so

sánh

* Trong R cũng có các phép toán với

các t/c tương tự như trong Q

* Làm bài tập 90-92(sgk)

116-118(sbt

0,2(35)  I ; N  Z ; I

HS đọc thông tin trong SGK Học sinh: trả lời miệng 0,3192 < 0,32(5) 1,24598 > 1,24596 Học sinh: trả lời miệng 2,(35) < 2,36912

- 0,(63) = -

11 7

2,23

236067 ,

2

4 = 16 có 16 > 13

13 4

; 13

Biểu diễn số hữu tỉ 0,3 ; 4,1(6) ; 3

1 2

; 5 3 Các số vô tỉ - 2 ; 3

Học sinh : a, đúng ; c , Đúng

b, Sai vì số vô tỉ cũng không là hữu tỉ (+) cũng không là hữu tỉ âm

Trang 7

* Ôn lại đ/n : Giao của 2 tập hợp ,t/c

của đẳng thức, bất đẳng thức

* Hướng dẫn bài tập 92 /SGK

? Để sắp xếp được chúng ta phảI làm

gì ?

? Muốn so sánh 2 số thực ta làm như

thế nào ?

HS :

So sánh các số thực

Đưa về so sánh 2 số thập phân

IV Rút kinh nhgiệm sau bài dạy

Trang 8

Tuần 10

Tiết 19: Luyện tập

Ngày dạy: / / 2010

A Mục tiêu.

Củng cố khái niệm số thực, thấy được rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học ( N, Z , Q, R )

Rèn luyện kĩ năng so sánh các số thực ,kĩ năng thực hện phép tính tìm x và tìm căn bậc hai dương của một số

Học sinh thấy đựoc sự phát triển của hệ thống số từ N ZQR

B Chuẩn bị

GV: bảng phụ ,phấn màu

H/s : Ôn đ/n giao của 2 tập hợp ,t/c của đẳng thức ,bất đẳng thức

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (8’)

HS 1 : Số thực là gì ? Cho ví dụ về số

hữu tỉ và số vô tỉ ?

HS 2 :Nêu cách so sánh 2 số thực ?

Làm bài 118(sbt)

Hoạt động 2: Luyện tập (34’)

Dạng 1: So sánh các số thực

Bài 91(sgk) Điền chữ số thích hợp

vào ô vuông

a, -3,02 < -3, 1

? Nêu quy tắc so sánh hai số âm ?

? Vậy trong ô vuông phải điền chữ số

mấy ?

? Tương tự làm các câu

b, -7,5 8 > -7,513

c, -0,4 854 < - 0,49826

d, - 1, 0765 < - 1,892

Bài 92 Sắp xếp các số thực

- 3,2 ; 1 ; 7,4 ; 0 ; - 1,5 ; -

2 1

a, theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

b, Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các

giá trị tuyệt đối của chúng

? Nêu cách làm ?

? Gọi 2 h/s lên bảng thực hiện

2 H/s trình bày trên bảng

HS : trong 2 số âm số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì nhỏ hơn

- 3,02 < - 3,01

1HS lên bảng

b, - 7,508 > - 7,513

c, - 0,4985 < - 0,49826

d, - 1,90765 < - 1,892

2HS lên bảng

a, - 3,2 , - 1,5 < - < 0 < 1 < 7,4

2 1

Trang 9

Dạng 2: Tính giá trị biểu thức

Bài 90(sgk) Thực hiện các phép tính

5

4 3 : 18

.

2

25

9

? Nêu thứ tự thực hiện phép tính

? Nhận xét gì về mẫu các p/s trong

biểu thức

? Hãy đổi các p/s ra số thập phân hữu

hạn rồi thực hiện

? Hãy thực hiện câu b

b,

5

4 5 , 4 25

7 : 456

,

1

18

? Nhận xét gì về mẫu các p/s trong

biểu thức

? Hãy đổi các số thập phân ra phân

số

Dạng 3: Tìm x

Bài 93(sgk)

a, 3,2.x + (- 1,2).x + 2,7 = - 4,9

b, (- 5,6).x + 2,9.x – 3,86 = -9,8

? Nhận xét về 2 biểu thức ?

? Muốn tính x ta làm thế nào ?

? Gọi 2 h/s lên bảng thực hiện

Bài 126(sbt) Tìm x biết

a, 3.(10.x) = 111

? Dựa vào mối tương quan của phép

tính nào ?

? Hãy thực hiện

b, 3 ( 10 + x ) = 111

GV:Lưu ý sự khác nhau của phép

tính trong 2 ngoặc đơn

Dạng 4: Toán về tập hợp số

b, 1 1 , 5 3 , 2 7 , 4

2

1

0        

HS : trả lời miệng

5

4 3 : 18 2 25 9

= 9 0,36 – 36 ) : ( 3,8 + 0,2)

= ( -35,64 ) : 4

= - 8,91 1HS lên bảng

b,

5

4 2

9 25

7 : 125

182 18

=

5

18 5

26 18

5

= -1 90 29

HS :Trong bt có 2 số hạng chứa x

Ta thu gọn -> 1 số hạng chứa x 2HS lên bảng

a, ( 3,2 – 1,2 ) x + 2,7 = - 4,9

2 x + 2,7 = - 4,9

x = - 3,8

b, ( - 5,6 + 2,9 ) x = - 9,8 + 3,86

- 2,7 x = - 5,94

x = 2,2 2HS lên bảng

a, 10 x = 111 : 3

10 x = 37

x = 37 : 10

x = 3,7

b, 10 + x = 37

x = 37 – 10

x = 27

Trang 10

Bài 94 (sgk) Hãy tìm các tập hợp

a, Q I 

? Giao của 2 tập hợp là gì ?

? vậy Q  I là tập hợp như thế nào

b, R  I

? Nêu mối quan hệ giữa các tập hợp

đã học ?

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (3’)

Chuẩn bị ôn tập chuơng 1 làm 5 câu

hỏi từ 1 - 5 (sgk)

Làm bài 95,96,97,101(sgk)

xem trước bảng tổng kết sgk trang

47,48Tiết sau ôn tập

* Hd bài 96:

? Nhận xét các số hạng trong bt?

? Thế nào là tính hợp lí

? áp dụng tính chất phân phối của

phép nhân đối với phép cộng để tính

nhanh

HS : TLM

a, Q  I = 

b, R  I = I

HS : Gồm nhiều loại số

Ta đưa về cùng 1 loại số -> tính theo

đúng thứ tự

IV Rút kinh nhgiệm sau bài dạy

Trang 11

Tiết 20: Ôn tập chương (tiết 1)

Ngày dạy: / / 2010

A Mục tiêu.

Hệ thông cho h/s các tập hợp số đã học

Ôn tập đ/n số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ,quy tắc các phép toán trong Q

Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh , tính hợp lí ( nếu có thể) tìm x , so sánh 2 số hữu tỉ

B Chuẩn bị

GV: bảng tổng kết “ quan hệ giữa các tập N,Z,Q,R”

H/s : làm các câu hỏi ,máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: 1 Quan hệ giữa các

tập hợp số N,Z,Q,R (7’)

? Hãy nêu các tập hợp số đã học và

mối quan hệ giữa các tập hợp số

? Minh hoạ bằng sơ đồ Ven

? Lấy ví dụ minh hoạ trong sơ đồ

? Đọc bảng còn lại trong sgk

Hoạt động 2: 2 Ôn tập số hữu tỉ

(15’)

? Đ/n số hữu tỉ ?

? Thế nào là số hữu tỉ dương ,số hữu

tỉ âm? Cho ví dụ

? Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ

dương ,không là số hữu tỉ âm

? Nêu 3 cách viết của số hữu tỉ - và

5 3

biểu diễn trên trục số

? Nêu quy tắc xác định giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ ?

HS : N,Z,Q,R,I

N Z ; Z Q ; Q R , I R    

Q  I  

HS :

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng p/s a b  b Z  0 )

b

a

, ,

;

HS : Là số 0

5

3 10

6 5

3

25 9

= x nếu x 0

R Q

Trang 12

Bài 101(sgk) Tìm x biết

a, = 2,5x

b, = - 1,2x

c, + 0,573 = 2 x

d, - 4 = -1

3

1

x

? gọi 4 h/s lên bảng thực hiện còn lại

cả lớp làm vào vở

GV : Lưu ý đối với dạng toán này

phảI đưa về dạng cơ bản = ax

+ Nếu a > 0 thì x = a hoặc x = -a

+ Nếu a = 0 thì x = 0

+ Nếu x < 0 thì x  

? Điền tiếp vào chỗ trống vào vế trái

của các công thức sau ( bảng phụ)

Với a,b,c,d Z,mZ,m0

Phép cộng :  

m

b m a

Phép trừ :  

m

b m a

Phép nhân : 

d

c b a

Phép chia : : 

d

c b a

với x, y Q ,m,n N  

xm xn =

xm : xn =

( xm)n =

( x y )n =





n

y

x

Hoạt động3: Luyện tập (20’)

Dạng 1: Thực hiện phép tính

Bài 96(sgk) Tính bằng cách hợp lí

nếu có

a, 1

21

16 5 , 0 23

4 21

5

23

b,

3

1 33 7

3 3

1

19

.

7

3

x nếu x < 0 4HS lên bảng :

a x = 2,5

b, không tồn tại giá trị nào của x

c, x =  1,427

d, x = 2 hoặc x = -3

3

2

3 1

HS: lên bảng điền tiếp

m

b

a

m

b

a

b d  0 )

d b

c a

, (

b c d  0 )

c b

d a

, , (

xm+n

xm-n ( m n , x 0 ) 

xm.n

xn yn

y  0 )

y

x

n

n

(

HS :

a, Nhóm các số hạng cùng mẫu

b, Đặt thừa số chung

d ,Đổi về phép nhân -> đặt thừa số chung

3HS lên bảng :

Trang 13

d, 15 

 

 

7

5 : 4

1 25 7

5

:

4

1

? nêu cách làm

? Gọi 3 h/s lên bảng thực hiện cả lớp

làm vào vở

? Nhận xét bài làm của bạn ?

Bài 97(sgk) Tính nhanh

a, ( -6,37 0,4 ) 2,5

b, ( - 0,125) (- 5,3 ) 8

? Nêu cách làm

? Gọi 2 h/s lên bảng thực hiện

Bài 99(sgk) Tính giá trị của biểu

thức

6

1 3

1 ) 3 ( : 5

3

5

,

 

 

? Nêu cách làm

Dạng 2: Tìm x

Bài 98 (sgk)

b, y :

33

31 1

8

3  

d,

6

5 25 , 0

.

12

y

21

16 21

5 23

4 23

4

 

= 1+ 1 + 0,5 = 2,5

3

1 33 3

1 19 7 3

= ( -14) 7

3 = -6

d,

5

7 4

1 25 4

1

= (-10)

5

7

 = 14

HS : áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân

2HS lên bảng :

a, ( 2,5 0,4 ) ( - 6,37 ) = - 6,37

b, ( - 0,125 8 ) ( -5,3 ) = ( -1 ) ( - 5,3 )

= 5,3

HS : - Đưa về cùng 1 loại số

- Thưch hiện theo đúng thứ tự

P =

12

1 3

1 ) 3 ( : 5

3 2

1

   =

12

1 3

1 3

1 11

10  

= 60 37 2HS lên bảng :

b, y =

8

3 33

64

y =

11 8

Trang 14

Dạng 3(A): Cho h/s khá ,giỏi

Chứng minh 106 - 57 chia hết cho

59

? Để c/m chia hết cho 59 ta làm thế

nào ?

? Hãy phân tích cơ số là hợp số ra

tích các thừa số nguyên tố

? áp dụng t/c phân phối của phép

nhân đối với phép cộng

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (3’)

Ôn lại lí thuyết và các bài tập đã ôn

Làm tiếp 5 câu hỏi 6 – 10

Bài tập 133- 140 (sbt)

99,100,102 ( sgk)

* Hd bài 99:

? Nêu các thứ tự thực hiện phép tính

? Gồm các loại số nào , hãy đưa về

cùng một loại số để tính

d,

4

1 6

5 12

11  

y

12

7 12

11

y

y =

11

7

HS : Đưa về dạng tích có chứa thừa

số 59 Làm theo hd của gv

106 – 57 = ( 2.5)6 – 57

= 56 ( 26 – 5 ) = 56 59

mà 59 59   5 6 59  59

106 – 57 59

học sinh nghe và ghi bài tập về nhà IV Rút kinh nhgiệm sau bài dạy

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w