1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Bồi dưỡng văn hóa Toán 8 - Trường THCS Thanh Mỹ

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 444,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp giải : Sử dụng các hằng đẳng thức đã học để phân tích đa thức thành nhân tử.Lưu ý khi phân tích đa thức thành nhân tử cần phân tích triệt để.. Gv: Nguyễn Văn Tú.[r]

Trang 1

Thanh Mỹ, ngày

Buổi 1+2 :

Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Mục tiêu cần đạt : Giúp học sinh

- Nắm vững 7 hằng đẳng thức đã học

-Vận dụng các hằng đẳng thức để khai triển, rút gọn các đa thức để từ đó tính giá trị của đa thức nhanh nhất

- Vận dụng 7 hằng đẳng thức để tìm gía trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các biểu thức

I.Lý thuyết :

Kiến thức cần nhớ :

1.Bình AB của một tổng :

A B

2.Bình AB của một hiệu :

A B

3.Hiệu của 2 bình AB :

A BA B

B

4.Lập AB của một tổng :

3

A B

5.Lập AB của một hiệu :

3

A B

6.Tổng của 2 lập AB :

3 3

B AB A B A B

7.Hiệu 3 lập AB :

3 3

B AB A B A B

Ví dụ: a) (a + 1 )2 = a2 + 2.a.1 + 12 = a2 + 2a + 1

b) 512 = (50 + 1)2 = 502 + 2.50.1+ 12 = 2500 + 100 + 1 = 2601

c) (2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.3y + (3y)2 = 4x2 - 12xy + 9y2

d) 992 = (100 - 1)2= 1002 - 2.100.1 + 12= 10000 - 200 + 1= 9801

e) (x - 2y)(x + 2y) =x2 - (2y)2 = x2 - 4y2

f) 56.64 = (60 - 4)(60 + 4) = 602- 42 = 3600 - 16 = 3584

g) (x + 2y)3 = x3 + 3.x2.2y + 3.x.(2y)2 + (2y)= x3 + 6x2y + 12xy2 + 8y3 h) 8x3- y3 = (2x)3 -y3 = (2x -y)((2x)2 + 2x.y + y2)= (2x - y)(4x2 +2xy + y2) i) 342 + 662 + 68.66 = 342+ 2.34.66 + 662 = (34 + 66)2=1002= 10 000

II.Bài tập :

Bài tập 1 :

Sử dụng các hằng đẳng thức để khai triển các biểu thức sau:

a , A =  2

4

x

b, B =  2

1

2x

c, C = 5x 15x 1

d, D =

3

3

1 

 x

e, E =  3

2

y

Giải :

a , A =  2 =

4

x x2  x8  16

b, B =  2=

1

2x  2x 2  2 2x 1  12  4x2  4x 1

c, C = 5x 15x 1 =  5x 2  12  25x2  1

d, D= =

3

3

1 

 x

27

1 3

1 3

1 3

1 3 3

1

3 2

2

x

e, E=  3=

2

y y3  3y2 2  3y 22  23  y3  6y2  12y 8

Trang 2

Bài tập AB tự :

Sử dụng các hằng đẳng thức để khai triển các biểu thức sau

a, A=  2 2

9xy

b, B =

2

3

1

xy

c, C =  3

1

3x

d, D =  3

2 y

x

e, E =  3

2

3xy

g, G =

3 2

3

1

h, H =  2 23

3

2x yxy

Bài tập 2 :

Viết các đa thức sau )A8 dạng một tích

a , A = x2  x6  9

b, B = 2 2

9 12

c, C = 64x2  25

6 12

e , E = x3  9x2  27x 27

g, G = x3  125

h, H = 8y3  1

Giải :

a , A = x2  x6  9 = x2  x2 3  32

=  2

3

x

9 12

3 3 2 2

=  2

3

2xy

c, C = 64x2  25 =  2 2

5

= 8x 58x 5

6 12

2 3 2

3

=  3

2xy

e , E = x3  9x2  27x 27 = x3 3x2 3  3 x 32  33

=  3

3

x

g, G = x3  125 = x 5 x2  5 x 25

h, H = 8y3  1 =  2x 3  1

=     2 2

1 1 2 2 1

= 2x 1 4x2  2x 1

Bài tập AB tự :

Viết các đa thức sau )A8 dạng một tích

a , A = x3  3x2  3x 1

b, B = 8x3 60x2  150x 125

c, C = 64x3  27

d, D =

27

1

3 

x

Bài tập 3:

Rút gọn các biểu thức sau một cách nhanh nhất

a , A = 6x 2 2  2  5x2  26x 22  5x

1 2 1 2 2 1 2

Giải :

a , A = 6x 2 2  2  5x2  26x 22  5x

Trang 3

= 6x 2  2  5x

= 2

x

1 2 1 2 2 1 2

=   2     2    2 2

1 2 2 1 2 2 1

=      2

2 2 2

2a   aa

= - 4a2

Bài tập AB tự :

Ax2  3x 12 3x 12  2x2  3x 1 3x 1

Ba 52a2  10a 25

C = a 3 a2  9 a 3

Bài tập 4:

Rút gọn và tính giá trị của biểu thức với a=5

3a 1 9a2  3a 13a 1 9a2  3a 1 2a 2

Giải :

3a 1 9a2  3a 13a 1 9a2  3a 1 2a 2

= 3a 1  3a 2  3a 1  13a 1  3a 2  3a 1  1 2a 2

=  3a 3  13   3a 3  1 2a 2

= 27a3  1  27a3  1  2a 2

= 2a

Với a = 5  2 5  10

Bài tập 5 :

Tìm x :

a, x2  x4  4  0

b, 9x2  64  0

Giải :

a, x2  x4  4  0

x2  2 2x 22  0

x 22  0

x+ 2 = 0

x = -2

b, 9x2  64  0

 3x 2  82  0

3x 83x 8 0

 3x + 8 = 0 3x = -8

x =

3 8

* 3x – 8 = 0 3x = 8

x =

3 8

Bài 6:

Viết các đa thức sau )A8 dạng tổng của bình AB một nhị thức với một hằng số từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức đã cho :

a, A= x2  x2  5

b, B = x2  x 1

c, C = 4x2  4x

d, D = 2x2  x6  5

Giải :

a, A= x2  x2  5

= x2  x2  1  4

= x 12  4  4

Trang 4

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 4 khi x+1 = 0

 x =-1

b, B = x2  x 1

=

4

3 2

1 2

1 2

2

 x

x

=

4

3 4

3 2

 x

Vậy giá trị nhỏ nhất của B là khi

4

3

0 2

1 

x

2 1

 x

c, C = 4x2  4x

=  2x 2  2 2x 1  1  1

= 2x 12  1   1

Vậy giá trị nhỏ nhất của C là -1 khi (2x – 1 ) = 0

<=> x =

2 1

d, D = 2x2  x6  5

= 2x2  x3  5

4

9 2

3 2

3 2 2

2

 x

x

= 5

4

9 2

3 2

2

 x

2

9 2

 x

= 2

2

19 2

 x

2

19

Vậy giá trị nhỏ nhất của D là khi x +

2 19

0 2

3 

2

3

Bài tập AB tự :

Tìm giá trị nhỏ nhất của các đa thức sau :

A = 4x2  x7  13

B = 5  8x + x2

C = x 1x 2x 3x 6

Với các đa thức chứa nhiều biến ta cũng sử dụng các hằng đẳng thức để biến đổi

AB tự A các bài tập trên :

Bài 7 :

Tìm giá trị nhỏ nhất của các đa thức sau :

Trang 5

a, f x,yx  2xy  4y 6

b, g x,y  3x2  y2  2xy 7

Gi¶i :

a, f x,yx2  2xy2  4y 6

= x2  2x 1  y2  2y 2  4 1

= x 1 2  y 22  1  1 ( v× x 12  0 ;y 22  0 ) VËy gi¸ trÞ nhá nhÊt cña f x, y lµ 1 

 0 2

0 1

y x

 2

1

y x

b, g x,y  3x2  y2  2xy 7

= 2+

2xx2  2xyy2 7

= 2 +

2xx  y2  7   7

VËy gi¸ trÞ nhá nhÊt cña g x, y lµ -7 khi 0

0

0

y x y

x x

Bµi tËp AB tù :

T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña c¸c biÓu thøc sau :

 x,yx2  y2  6x 5y 1

f

g ,  5 2  2  10  4  14  6

Bµi 8:

T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña c¸c ®a thøc sau

:

a, A = x2  4x 2

b, B =  2x2  3x 5

c, C = 2 xx 4

Gi¶i :

a, A = x2  4x 2

= x2  4x 2

= x2  2 x 2  22  2

=  x   22  2

=  x  22  2  2

VËy gi¸ trÞ lín nhÊt cña A lµ

2 khi x + 2 = 0

x = -2

b, B =  2x2  3x 5

2

3

16

9 16

9 2

3

16

9 4

 x

= -2 +

2

4

3 

8

9 

= -2 +

2

4

3 

 x

8

49 8

49

VËy gi¸ trÞ lín nhÊt cña B lµ khi x+

8

49

0 4

3 

<=> x =

4

3

Bµi tËp AB tù :

T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña c¸c ®a thøc sau :

a, A = - x2  x8  15

Trang 6

b, B = 2 xx 4

III BÀI

Dạng 1: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:

a) A=5x(4x2- 2x+1) – 2x(10x2 - 5x - 2) với x= 15

A = 20x3 – 10x2 + 5x – 20x3 +10x2 + 4x

A= 9x

A= 9.15 =135

b) B = 5x(x-4y) - 4y(y -5x) với x= ; y=

5

1

2

1

B = 5x2 – 20xy – 4y2 +20xy

B = 5x2 - 4y2

B =

5

4 1 5

1 2

1 4 5

1 5

2 2

 

 

Dạng 2: CM biểu thức có giá trị không phụ thuộc vào giá trị của biến số.

a) (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)

= 6x2 – 10x + 33x – 55 – 6x2 – 14x – 9x – 21 = -76

b) (x-5)(2x+3) – 2x(x – 3) +x +7

JAB tự câu 1/

Dạng 3: Toán liên quan với nội dung số học.

Tìm 3 số chẵn liên tiếp, biết rằng tích của hai số đầu ít hơn tích của hai số cuối

192 đơn vị

Hướng dẫn:

 3 số chẵn liên tiếp là: x; x+2; x+4

(x+2)(x+4) – x(x+2) = 192

x2 + 6x + 8 – x2 – 2x = 192

4x = 184

x = 46

Dạng 4: Dùng HĐT triển khai các tích sau.

a) (2x – 3y) (2x + 3y) b) (1+ 5a) (1+ 5a)

= 2x2 - 9y2 = 1 + 10a +25a2

c) (2a + 3b) (2a + 3b) d) (a+b-c) (a+b+c)

= 4a2 + 12ab + 9b2 = a2 + b2 + 2ab - c2

e) (x + y – 1) (x - y - 1) = x2 –y2 + 2y -1

Dạng 5: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

a) M = (2x + y)2 – (2x + y) (2x - y) + y(x - y) với x= - 2; y= 3

M = 4x2 + 4xy+y2 – 4x2 + y2 +xy – y2

M = 5xy +y2

M = 5.(-2).3 + 32 = -30 + 9 = -21

b) N = (a – 3b)2 - (a + 3b)2 – (a -1)(b -2 ) với a = ; b = -3

2 1

c) P = (2x – 5) (2x + 5) – (2x + 1)2 với x= - 2005

d) Q = (y – 3) (y + 3)(y2+9) – (y2+2) (y2 - 2)

Dạng 6: Tìm x, biết:

a) (x – 2)2- (x+3)2 – 4(x+1) = 5

Trang 7

b) (2x – 3) (2x + 3) – (x – 1) – 3x(x – 5) = - 44

Dạng 7 So sánh.

a) A=2005.2007 và B = 20062

b) B = (2+1)(22+1)(24+1)(28+1)(216+1) và B = 232

c) C = (3+1)(32+1)(34+1)(38+1)(316+1) và B= 332-1

Dạng 8: Tính nhanh

a) 1272 + 146.127 + 732 b) 98.28 – (184 – 1)(184 + 1) c) 1002- 992 + 982 – 972 + + 22 – 12 d) 2 2 2 2

75 125 150 125

220 180

e) (202+182+162+ +42+22)-( 192+172+ +32+12)

Dạng 9: Một số bài tập khác

CM các BT sau có giá trị không âm

a) A = x2 – 4x +9 b) N = 1 – x + x2

III BÀI

Bài 1: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:

a) C = 6xy(xy –y2) - 8x2(x-y2) =5y2(x2-xy) với x= ; y= 2

2 1

b) D = (y2 +2)(y- 4) – (2y2+1)( y – 2) với

y=-2

1

3 2

Bài 2 Tìm 4 số tự nhiên liên tiếp, biết rằng tích của hai số đầu ít hơn tích của hai số

cuối 146 đơn vị

Hướng dẫn:

(x+3)(x+2)- x(x+1) = 146 Đáp số: 35; 36; 37; 38

Bài 3: CM các BT sau có giá trị không âm.

a) M = 9 – 6x +x2 b) B = 4x2 + 4x + 2007

Bài 4: Tìm x, biết:

a) (5x + 1)2 - (5x + 3) (5x - 3) = 30 b) (x + 3)2 + (x-2)(x+2) – 2(x- 1)2 = 7

* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *

Thanh Mỹ, ngày

Trang 8

Buổi 3 :

Hình thang,Hình thang cân

đường trung bình của tam giác, hình thang

Mục tiêu cần đạt : Giúp HS

hình thang cân

về An trung bình của tam giác, của hình thang

- Rèn kĩ năng chứng minh hình học.Biết trình bày một bài chứng minh.

- Rèn cho HS thao tác phân tích, tổng hợp, A duy lôgíc,óc quan sát, khả năng khái quát hoá,….

I.Lí thuyết :

1.Định nghĩa hình thang :Hình thang là tứ giác có 2 cạnh đối song song

2.Định nghĩa hình thang cân :Hình thang cân là hình thang có 2 góc ở đáy bằng nhau Các tính chất của hình thang cân:

_ Hình thang cân có 2 cạnh bên bằng nhau

_ Hình thang cân có 2 An chéo bằng nhau

Dấu hiệu nhận biết hình thang cân :

_ Hình thang có 2 góc ở đáy bằng nhau là hình thang cân

_ Hình thang có 2 An chéo bằng nhau là hình thang cân

E&rAn trung bình của tam giác của hình thang :

Định lí 1: rAn thẳng đi qua trung điểm 1 cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ 2 thì đi qua trung điểm của cạnh thứ 3

*rAn trung bình của tam giác :là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh của tam giác

Định lí 2: rAn trung bình của tam giác thì song với cạnh còn lại và bằng 1 nữa cạnh ấy

Định lí 3: rAn thẳng đi qua trung điểm 1 cạnh và song song với 2 đáy của hình thang thì đi qua trung điểm của cạnh còn lại

*rAn trung bình của hình thang :là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh bên của hình thang

Định lí 4: rAn trung bình của hình thang thì song với 2 cạnh đáy và bằng 1 nữa tổng độ dài của 2 cạnh đáy

II.Bài tập :

Dạng 1 : Nhận biết hình thang cân.

Phương pháp giải :

Chứng minh tứ giác là hình thang, rồi chứng minh hình thang đó có hai góc kề một đáy bằng nhau, hoặc có hai An chéo bằng nhau

Bài 1 : Hình thang ABCD ( AB // CD ) , A CˆDB DˆC Chứng minh rằng ABCD là hình thang cân

Trang 9

Bài giải

E

D C

Gọi E là giao điểm của AC và BD

ECD

Cˆ1  Dˆ1 ECD

EC = ED ( 1 )

Chứng minh AB tự : EA = EB ( 2 )

Từ (1 ) và ( 2 ) ta suy ra:

AC = BD

 ABCD là hình thang cân (có hai An chéo bằng nhau)

Bài 2 :

Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) có AC = BD Qua B kẻ An thẳng song song với AC, cắt An thẳng DC tại E

Chứng minh rằng :

a BDEcân

b ACD BDC

c Hình thang ABCD là hình thang cân

Bài giải

Ht ABCD( AB //CD )

A B AC = BD

GT BE//AC

1 1

D C E KL a BDEcân

b ACD BDC

c.ABCD là hình thang cân

a Xét tứ giác ABEC có :

AB // CE

=> ABEC là hình thang

mà BE//AC (gt)

=> AC = BE

Theo gt: AC = BD nên BE = BD, do đó BDE cân

b AC // BE

=> Cˆ1  Eˆ (đồng vị)

Mà BDEcân tại B ( câu a )

=> Dˆ1  Eˆ

=> Cˆ1 Dˆ1

Xét ACD& BCD có :

Cˆ1 Dˆ1

AC=BD

DC là cạnh chung

Trang 10

=> ACD  BCD( c.g.c).

c ACD BDC

=> A DˆCB CˆD

=> Hình thang ABCD là hình thang cân

Dạng 2 : Sử dụng tính chất hình thang cân để tính số đo góc, độ dài đoạn thẳng.

Bài 3:

Cho tam giác cân ABC ( AB = AC ) Trên các cạnh bên AB,AC lấy theo thứ tự các

điểm D và E sao cho AD = AE

a Chứng minh rằng BDEC là hình thang cân

b Tính các góc của hình thang cân đó, biết rằng góc A = 500

Bài giải

A ABCcân ( AB = AC )

0 GT : AD = AE

a.Cm : BDEC là hình thang cân

D 1 E KL b Tính các góc của hình thang cân đó,

2 2 biết rằng góc A = 500

B C

a Do ABC cân => Bˆ Cˆ => =

2

ˆ

1800 A

Mặt khác : AD = AE (gt) => ADE cân tại A =>Dˆ1 =

2

ˆ

1800 A

=> = Bˆ Dˆ1 =

2

ˆ

1800 A

=> DE // BC => BDEC là hình thang

Hình thang BDEC có Bˆ Cˆnên là hình thang cân

b Do BDEC là hình thang cân

=> Bˆ Cˆ= = = 650

2

ˆ

1800 A

2

50

=> Dˆ2 Eˆ2 = = 1150

2

2 65

Dạng 3: Sử dụng tính chất đường trung bình của tam giác.

Bài 4:

Cho tam giác ABC Gọi M,N,P theo thứ tự trung điểm các cạnh AB,AC,BC Tính chu vi của tam giác MNP, biết AB = 8cm,AC =10cm,BC = 12cm

Bài giải

A

ABC

Trang 11

GT AM=MB, AN=NC, BP=CP

M N AB = 8cm,AC =10cm,BC = 12cm

B P C KL TÝnh PMNP

ABCcã AM = MB, AN = NC

nªn MN lµ An trung b×nh

=>

).

( 4 2

8 2

).

( 5 2

10 2

) ( 6 2

12 2

cm

AB NP

cm

AC MP

cm

BC MN

VËy chu vi tam gi¸c MNP b»ng : 6 + 5 + 4 = 15(cm )

D¹ng 4 : Sö dông tÝnh chÊt ®­êng trung b×nh cña h×nh thang

Bµi 6 :

Cho h×nh thang ABCD (AB//CD) cã AB = 3cm, CD=7cm, AD=10cm.Gäi M lµ

trung ®iÓm cña BC Chøng minh AMDM A B

Gi¶i :

H×nh thang ABCD

GT AB = 3cm, CD=7cm, AD=10cm

BM = MC

KL Cm: AMDM

D C

Gäi I lµ trung ®iÓm cña AD Ta cã IM lµ An trung b×nh cña h×nh thang ABCD nªn :

5(cm)

2

7 3

IM

2

10

AD ID

=> IM = IA = ID

IAM, IDMc©n t¹i I

=> Mˆ1  Aˆ1,Mˆ2  Dˆ1

=> Mˆ1Mˆ2  Aˆ1 Dˆ1

Trang 12

Do đó A M DA1D1

1

1 ˆ 180 ˆ

M A

=> 0

90

ˆD

M A

Vậy AMDM (đpcm)

Bài 7: Cho hình thang cân ABCD( AB//CD, AB<CD) Gọi O là giao điểm của

hai đờng thẳng AD và BC

a CMR:  OAB cân

b gọi I là trung điểm của AB, K là trung điểm của CD

CMR: O, I, K thẳng hàng c) Qua M thuộc AD kẻ đờng thẳng // với DC, cắt BC tại N

CMR: MNCD là hình thang cân

Giải:

a)Vì ABCD là hình thang cân( gt)=>D=C

mà AB//CD =>A1=D; B1=C( đv)

=>A1=B1

=> OAB cân tại O b) do D=C( CMT) =>  ODC cân tại O(1) => OI  AB(*)

Mà OAB cân tại O (cmt) IA=IB(gt) => O1=O2 (tc) (2)

Từ (1)và(2)=> OK là trung trực DC

=>OK  DC (**)

Và AB//CD( tc htc)(***)

Từ (*), (**), (***)=> I, O, K thẳng hàng c) Vì MN//CD(gt) =>MNCD là hình thang

do D=C( cmt) => MNCD là hình thang cân

Bài 8: Cho hình thang ABCD (AB//CD;AB<DC) Tia phân giác các góc A và

cắt nhau tại E, tia phân giác các góc B và C cắt nhau tại F

a) Tính số đo AEB; BFC b) AE cắt BF tại P  DC/ CMR: AD +BC =DC c) Với giả thiết câu b, CMR EF nằm trên đờng trung bình của hình thang ABCD

Đáp án:

a) Vì AB//CD (gt) => A+D =1800

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w