Môc tiªu bµi häc: Qua bµi nµy gióp Hs - Hs hiÓu luü thõa víi sè mò tù nhiªn cña 1 sè h÷u tØ , biÕt c¸c qui t¾c tÝnh tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số , qui tắc luỹ thừa của luỹ [r]
Trang 1Ngày soạn: 20/08/2008
Chương I : Số hữu tỷ – số thực
a Mục tiêu bài học :
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ ,cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số : N Z Q
- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ
B.Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
- Học sinh: Ôn tập các biểu thức,phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số Qui đồng mẫu số, so sánh 2 số nguyên So sánh 2 phân số
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung chương I
Gv: Giới thiệu các nội dung cần tìm hiểu trong chương I
Hoạt động 2 : Số hữu tỷ
Gv: viết các số: 3;– 0,5; ; 2
3
2 7 5
thành 3 phân số lần lượt bằng nó
?có thể viết mỗi số trên thành bao
nhiêu phân số bằng nó
Gv: ở L6 ta đã biết các phân số bằng
nhau là các cách viết khác nhau của
cùng một số Số đó được gọi là số hữu
tỉ
?Thế nào là số hữu tỉ?
Gv: Yêu cầu Hs làm ?1
Gv: Yêu cầu Hs làm ?2
GV: Tóm lại
?Vậy em có thể nhận xét gì về mối
quan hệ N,Z,Q?
Gv: Vẽ sơ đồ biểu thị mối quan hệ
giữa 3 tập hợp số
Hs:lắng nghe
Hs :3 = = = …
1
3 2
6 3 9
-0,5 =- = - = - =…
2
1 4
2 6 3
= = =…
3
2 9
6 6 4
7
5 7
19
7
19
14 38
Hs:TL Hs: Ghi các số 3;-0,5 ; ; 2
3
2 7 5
là các số hữu tỉ
Hs: số hữư tỉ được viết dưới dạng số với a, b Z , b 0
b
Hs: Cả lớp cùng làm
Hs: Làm
a Z thì a= a Q với n N
1
a
thì n= n Q
1
n
Hs: N Z Q Hs: Quan sát sơ đồ :
Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số
Trang 2Gv: Vẽ trục số:
?Hãy biểu diễn các số nguyên – 2,1
,2 trên trục số
Gv:tương tự ta biểu diễn các số hữu tỉ
trên trục số
Ví dụ: Biểu diễn số h.tỉ trên trụcsố
4 5
Y/c hs đọc cách biểu diễn trong sgk
Gv: Làm ,y/c hs cả lớp làm theo
Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo
mẫu số, xđ điểm biểu diễn theo tử số
Ví dụ 2:
-Viết 2/-3 dưới dạng số hữu tỉ có mẫu
dương
? Điểm bd số hữu tỉ –2/3 được xđ
như thế nào ?
Gv cho hs làm bt2 sgk
Hs: Làm bài 1 (sgk) Hs:
Hs: cả lớp đọc sgk
Hs: Làm
Vi dụ 2:biểu diễn trên trục số
3
2
Hs: =
3
2
2
-Chia đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau
-Lấy về phía bên trái điểm 0 một
đoạn bằng 2 đơn vị mới
Hs:
Hoạt động 4 : So sánh hai số hữu tỷ
Gv: Cho học sinh làm ?4
? Muốn so sánh 2 phân số ta làm thế
nào ?
?Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm thế
nào?
Gv:giới thiệu số hữu tỉ dương, số hữu
tỉ âm ,số 0
Gv: rút ra nhận xét cho hs:
Hs: Làm bài 2
So sánh 2 số hữu tỉ và
3
2
5
4
3
2
15
10
5
4
4
15
12
Vì 10>-12 và 15>0 nên >
3
2
5
4
Hs: TL Hs: So sánh 2 số hữu tỉ -0,6 và
2
1
Ta có : -0,6 = và = =
10
6
2
1
1
10
5
do đó > vậy >-0,6
10
5
10
6
2
1
Hs: ghi (sgk)
>0 nếu a, b cùng dấu
b a
<0 nếu a,b khác dấu
b a
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà
Học lí thuyết - Làm bài 3,4,5, sgk – 1,3,4,8 SBT
Trang 3Ngày soạn: 20/08/2008
Tiết 2 Đ2 Cộng trừ số hữu tỷ
a Mục tiêu bài học:
- Học sinh nắm vững các qui tắc cộng, (trừ ,nhân), chia số hữu tỉ Biết qui tắc
“chuyển về” trong tập hợp các số hữu tỉ
- Có kĩ năng làm phép toán cộng ,trù nhanh và đúng
B.Chuẩn bị
- Gv: Công thức cộng, trư số hữu tỉ.Bảng chuyển về các biểu thức
- Hs: Ôn tập các qui tắc cộng trừ phân số , qui tắc “chuyển vế” và qui tắc “dấu ngoặc” toán 6
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là số hữu tỉ ?Lấy ví dụ về 3 số hữu tỉ
- Gọi 1 hs khác làm bài 3.(Nếu sai Gv cho hs nx và chữa lại)
Hoạt động 2 : Cộng – trừ hai số hữu tỷ
Gv:Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết
dưới dạng với a và b Z ,b 0
b
? Vậy để làm cộng trừ 2 số hữu tỉ ta
làm thế nào ?
GV:Nêu các qui tắc cộng hai phân số
cùng mẫu , cộng 2 số khác mẫu?
Gv:Như vậy với hai số hữu tỉ bất kì x, y
ta viết :x= ;y= (a,m Z, b Z ; m
m
a
m
>0 )
Em hãy thực hiện :x+y và x-y = ?
Gv:Em hãy nhắc lại tính chất cộng phân
Hs: Ta viết số hữu tỉ dưới dạng phân số rồi áp dụng qui tắc cộng trừ phân số
Hs:TL x= ;y= (a,m Z, b Z ; m >0
m
a
m
) Hs: x+y = + =
m
a m
b m
b
a
x-y = - =
m
a m
b m
b
a
Hs: TL
3
7
7
4
21
12
49
21
37
b) (-3) – ( - ) = =
4
3
4
) 3 (
12
4
9
Hs: Cả lớp làm vào vở , 2 hs lên bảng :
a) 0,6 + = + =
3
2
3 3 2
Trang 4Vi dụ :a, b sgk
Gv:cho hs làm
Gv: ghi bổ sung và ghi là cách làm
GV:cho hs làm ?1
Gv:y/c hs làm tiếp bài 6
=
15
) 10 (
9
5
1
b) - (-0,4) = + = =
3
1
3
1 5
2
15
6
5
15 11
Hs: Làm bài 6 (T10.sgk)
Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế
GV:xét bài toán sau :
Tìm : x Z biết x+5 =17.
?Em nhắc chuyển vế trong Z
Gv:tương tự trong Q ta cũng co qui tắc
chuyển vế
GV:Tóm lại
GV:cho hs ví dụ
GV:cho một Hs đọc chú ý sgk
Hs: x=17-5 =12 Hs:Nhắc lại Hs1:đọc qui tắc chuyển vế trong sgk
Hs :ghi :x+y=z x=z-y (x,y,z,
Q)
Ví dụ: x+ ( ) = x= + =
7
3
3
1
3
1 7 3
21 16
Hoạt động 4 : Củng cố – luyện tập
GV: cho Hs làm bai 8(a,c)
a) + (- ) (- )
7
3
2
5 5 3
c) ( )
-5
4
7
2 10 7
Gv: muốn cộng trừ các số trong Q ta
làm thế nào ? phát biểu qui tắc chuyển
vế
Hs:đọc
70
30
70
175
70
42
70
187
10
47 2
c) = + - =
70
56 70
20 70
49 70 27
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà
Học thuộc qui tắc và công thưc tổng quát
Làm bài 7 (b); 8(b,d); 9, 10 T 10 sgk ; bài 13 T5 SBT
ôn lại qui tắc nhân , chia và các tính chất của phân số
Trang 5Ngày soạn: 24/08/2008
Tiết 3 Đ 3 Nhân chia số hữu tỷ
a Mục tiêu bài học:
- Nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Có kĩ nhân chia, số hữu tỉ nhanh và đúng
B.Chuẩn bị
- Gv:bảng phụ ghi bài tập
- Hs ôn qui tắc nhân, chia phân số , t/c cơ bản của phép nhân phân số , đ/n tỉ
số L6
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Muốn cộng trừ 2 số hữu tỉ ta phải làm thế nào ?Viết công thức tổng quát
- Phát biểu qui tắc làm bài 9d
Hoạt động 2 : Nhân hai số hữu tỷ
Gv:Trong tập Q các số hữu tỉ cũng
có phép nhân , chia số hữu tỉ
Ví dụ: -0,2 Em thực hiện ntn?
4 3
?Hãy phát biểu qui tắc nhân phân số
?
?phép nhân phân số có những tính
chất gì?
GV:phép nhân số hữu tỉ cũng có t/c
như vậy
Vi dụ: - 0,2
4 3
Hs: - 0,2 = - =
4
3 5
1 4
3 20
3
Hs:phát biểu và ghi với : x= ;y = (b,d 0 )
b
a
d
x y = =
b
a d
c d b
c a
.
Hs:TL
Hs :ghi : Với x,y,z Q: x.y =y.x
(x.y).z =x(y.z) ; x.1 =1.x ;
x =1(x )
x
1
0
Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỷ
Gv:với x= , y= ( y 0)
b
a
d
áp dụng công thức chia phân số hãy
Hs:viết :với x= , y= ( y 0) Ta
b
a
d
có
Trang 6viết x:y
Gv:cho Hs làm ví dụ
Gv:cho Hs làm ? sgk T.11
Gv: cho Hs làm bài 12 T.12 sgk
x:y = : =
b
a d
c cb ad
Ví dụ: -0,4: (- )
3 2
Hs:= =
5
2
2
3
3
Hs :lên làm
Hs viết cách khác : a) = ;
16
5
8
5 2
1
b) = : (-2)
10
5
8 5
Hoạt động 4 : Chú ý
?hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số
Hs:chú ý: với x,y Q ; y 0 tỉ số
x, y kí hiệu hay x:y
y x
5 2
75 , 8
3 , 1 0
Hoạt động 5 : Củng cố – luyện tập
Gv:tổ chức trò chơi có sẵn ở bảng phụ cho 2 đội chơi
Hoạt động 6: Hướng dẫn học ở nhà
-Nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ Ôn tập giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên
-Làm bài 15,16,(T.13 sgk) bài 10,11.14,15(T4,5 SBT)
Trang 7Ngày soạn: 24/08/2008
Tiết 4,5 Đ4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
Cộng,trừ,nhân, chia số thập phân
a Mục tiêu bài học:
- Hs hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xđ được giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ có kĩ năng cộng, trừ ,nhân, chia,
số thập phân
B.Chuẩn bị
- Gv: Bảng phụ
- Hs: Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên qui tắc cộng ,trừ , nhân , chia
số thập phân
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1 : Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì? Tìm giá trị x biết : | x | = 2 HS2 : Vẽ trục số biểu diễn các số hữu tỉ : 3,5 ; ;-2
2
1
Hoạt động 2 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
Gv:Tương tự như số nguyên ta có :
Gv:gọi 1 Hs nhắc lại
Gv:cho Hs làm ?1
Gv:Công thức xđ số hữu tỉ cũng giống
số nguyên
Gv:cho Hs làm vd:
Gv:yêu cầu Hs làm ?2
Gv:đưa lên bảng phụ:
Điền đúng sai vào ô :
a) | x | 0 x Q
b) | x | x x Q
c) | x | = -2 x = -2
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
x, kí hiệu |x|, là khoảng cách từ
điểm x đến điểm 0 trên trục số Hs:cả lớp cùng làm
x nếu x 0
| x | =
x nếu x < 0 Hs:Vd: | | = ( vì > 0 )
3
2 3
2
3 2
|5,75 | = ( 5,75) = 5,75 ( vì -5,75 <0 )
Hs:cả lớp làm và Hs lên bảng
Hs:điền a) đúng b) đúng
Trang 8d ) | x | = - | - x |
e) | x | = - x (x< 0)
c) Sai d) Sai e) đúng
Hoạt động 3: Cộng – trừ – nhân – chia số thập phân
Gv:ví dụ:
a) 1,13 + ( -0, 264 )
Viết dưới dạng phân số thập phân ?có
cách làm nhanh hơn?
Gv:hỏi tương tự
b) 0, 245 – 2,134
c) ( -5,2) 3,14
? có cách nào làm nhanh hơn
Gv:vậy khi cộng trừ nhân chia 2 số thập
phân ta áp dụng như số nguyên
Gv: áp dụng: ?3
a – 3,116 + 0,263
b (-3,7 ) ( -2,16 )
Gv:cho Hs làm bài 18
4 ) luyện tập củng cố
?Nêu công thức lấy giá trị tuyệt đối của
1 số hữu tỉ
Hs:
100
113
1000
264
1000
264
1130
394 Hs:ta cộng như 2 số nguyên
Hs:đưa về dạng phân số
Hs :làm
Hs:
a – (3,116 -0,263 ) = -2.853
b ( -3,7) ( -2,16 ) = 7 ,992 Hs:làm
Hs:
x nếu x 0
| x | =
x nếu x < 0
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà
- Học thuộc công thức và xd giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
Bài tập :21,22,24,T15-sgk
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi
Trang 9
Ngày soạn: 24/08/2008
a Mục tiêu bài học:
- Củng cố qui tắc xđ giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn luyện kĩ năng so sánh các số hữu tỉ,tính gía trị biểu thức ,tìm x, sử dụng máy tính bỏ túi
- Phát triển tư duy Hs trong quá trình tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của bt
B.Chuẩn bị
Gv:bảng phụ
Hs:máy tính bỏ túi
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ ,chữa bài 24
Tìm x biết : a) | x | =2,1 b) | x | = và x < 0
4 3
HS2 : c) | x | = d)| x | =0,35 và x > 0
5
1 1
Hoạt động 2 : Luyện tập
Gv:chữa bài 27
Tính bằng cách hợp lí
a) ( -3,8) + [( -5,7 ) +(3,8 ) ]
b) [ ( -9,6) + ( 4,5 )] +[9,6 +(-1,5)]
d [( -4,9) + ( -37,8) ] + [ 1,9 +2,8 ]
Gv:cho hs điểm
Gv:tính giá trị của bt:
A=(3,1- 2,5) – (-2,5+3,1)
áp dụng các t/c của phép tính để tính
nhanh
a) (-2,5 0,38.0,4) –[0,125.3,15.(-8)]
Gv:sử dụng máy tính bỏ túi và làm theo
hướng dẫn
Sau đó dùng máy tính bỏ túi tính cau a
và cau b
Gv:so sánh số hữu tỉ
Bài 22(T16.sgk) Gv hướng dẫn hs làm
Gv:Bài 25.(T16-sgk)
Bài 27 (a,c,d) (T8.SBT) Hs:lên làm
a) = [(-3,8)+(3,8)+(-5,7) =-5,7 b) = [(-9,6)+9,6] +[4,5+(- 1,5) ]=3
d =[( -4,9) + 1,9 ] + [ ( - 37,8) + 2,8 ] =-38
Hs:nhận xét bài của bạn
Bài 28(T8.SBT) Hs:A=3,1-2,5+2,5-3,1=0,0
Hs:suy nghĩ làm bài
= [ (-2,5.0,4).0,38]- [(-8.0,125).3,15]=
=(-1).0,38-(-1).3,15=-0,38-(-3,15)=
=-0,38+3,15=2,77 Hs:làm theo hướng dẫn Hs:áp dụng tính a 5,497;b -0,42
Trang 10a | x-1,7 | = 2,3
b | x+ |- = 0
4
3 3 1
c.| x-1,5 | +| 2,5-x | = 0
Gv:hướng dẫn trị tuyệt đối của 1 số
hoặc bt có gía trị ntn ?
? vậy | x-1,5 | +| 2,5 – x | =0
khi vàchỉ khi nào?
Gv:Bài 32.a : tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức :A= 0,5 -| x-3,5 |
?| x- 3,5 | có giá trị ntn?
? Vậy - | x-3,5 | có giá trị ntn?
A = 0,5 - | x -3,5 | có giá trị ntn ?
Gv: cho Hs làm câu b tương tự
Hs : làm theo hướng dẫn Hs: làm
a) x= 2,4 + 1,7 x= 4
b) | x+ | = x+ = x =
4
3
3
1
4
3 3
1
Hoặc x+ = - x =
12
5
4
3 3
1
12
13
Hs:trị tuyệt đối của 1 số hoặc là 1
bt lớn hơn hoặc băng 0
| x-1,5| 0; | 2,5-x | 0.
Hs: | x-1,5 | +| 2,5-x | =0 x-1,5 =0 x =1,5 2,5 –x =0 x =2,5
Vậy không có giá trị nào của x để thoả mãn bt
Bài 32: ( T 8-SBT ) Hs: TL | x-3,5 | 0 x
- | x- 3,5 | 0 x
A = 0,5 - | x – 3,5 | 0,5 x
A có GTLN= 0,5 khi x-3,5 = 0 hay x= 3,5
Hoạt động 3: Luyện tập theo nhóm
- Cho Hs làm việc theo nhóm bài 24a,b
HD: Sử dụng HĐT một cách triệt để,
chú ý khi bỏ dấu của giá trị tuyệt đối
24a)
2 4
2
2 ) 4 ( 1 3 ) 2 ( 1 3 ) 9
6
1
(
4 x x x x
24b) Rút gọn được3a b 2 Thay a=-2
và b= - 3, tính được 6 3 12 Kết quả
xấp xỉ 22,392
- Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình
bày kết quả, cả cho nhận xét
Kết quả bài 24 24a) xấp xỉ 21, 029 24b) xấp xỉ 22,393
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà
- Xem lại bài tập đã làm
- Bài tập về nhà: Bài 26 (b,d) (T 7-sgk)
- Ôn tập luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số
Trang 11Ngày soạn: 24/08/2008
Tiết 7 Đ5 Lũy thừa của một số hữu tỷ
a Mục tiêu bài học: Qua bài này giúp Hs
- Hs hiểu luỹ thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ , biết các qui tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số , qui tắc luỹ thừa của luỹ thừa
- Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
B.Chuẩn bị
- Gv:bảng phụ và máy tính
- Hs: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên , qui tắc nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số Máy tính bỏ tui
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1 : Cho a là số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của a là gì ?Cho ví dụ ?
Hoạt động 2 : Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Gv: tương tự như số tự nhiên hãy
nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n ( …)
của số hữu tỉ x
Gv :nêu CT:
Gv: Giới thiệu qui ước
? Nếu viết số hữu tỉ x dưới dạng a /
b thì x được tính ntn?
Gv:cho học sinh ghi lại và làm ?1
Hs: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x
Công thức : xn= x.x x với n thừa số
ã
x (x Q; n N; n>1 )
x gọi là cơ số , n gọi là số mũ
= x; =1 ( x 0 )
x1
x0
Hs:xn= ( ) = … với n
b
an
b
a b
a b
a b a
thừa số = , ( ) =
b b b b
a a a a
.
.
b
a n n
b
an
b
a n n
Hoạt động 3: Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
Gv: cho a N ,m và n N , m ≥ n
thì: an =? ; : =?
am
am
am
Gv:tương tự x € Q :m và n € N ta
cũng có: Gv: cho Hs làm ?2
? chọn câu trả lời đúng Gv đưa lên
bảng phụ a = 36
32 A: ; B : ; C: 34 ; D : ; E:
36
312
98
912 b = ;A : ; B: ;22
24
23
29
49 C: ;D: ; E :89 ;
24
824
Hs:an = ; =
am
amn
an
am
amn
Ta có : xm = (với x Q, mà
x và n N)
: = (với x Q, mà x và n
xm
xn
xmn
N) HS:cả lớp làm bài HS làm
a B đúng
b A đúng
Hoạt động 4 : Lũy thừa của lũy thừa
Trang 12Gv: cho Hs làm ?3 : tính và so sanh
a) 2(2)3và 26
b) ) ] và
2
1
(
2 5
2
1 (
10
? Vậy khi tính luỹ thừa của 1 luỹ
thừa ta làm như thế nào?
Gv: Đưa ra công thức :
Gv: Cho Hs làm ?4
Gv:Đưa lên bảng phụ : “ đúng hay
sai?”
a) 23 =
24
)
23
( 4
b) 52 =
53
) 5 ( 2 3
Gv: Nói chung am
an (am)n
? khi nào am =
an
)
(am n
Hs : Làm a) 2(2)3 = = 22 22 22 26
2
1 (
2 5
2
1 (
2
) 2
1 (
2
) 2
1 (
2
2
1 (
2
) 2
1 (
2
) 2
1 (
10
Hs: Khi tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa
ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số
mũ Công thức : (xm)n= xm n
Hs: làm ? 4 Hs: Sai vì = ;23 =
24
27
)
23
( 4 212 a) Sai vì = ;52 =
53
55
) 5
( 2 3 56 Hs: khi m+n = m.n → m = n = 2 và
m =n =0
Hoạt động 5 : Củng cố – luyện tập
Gv: ? Nhắc lại định ngiã luỹ thừa bậc
n của 1 số hữu tỉ x Nêu qui tắc chia
hai luỹ thừa cùng cơ số
Gv: Cho Hs làm bài 27 (T.19.sgk)
Bài 33 :sử dụng máy tính bỏ túi
Gv: yêu cầu Hs tự đọc sgk rồi tính
Gv: giới thiệu
được tính:
)
5
,
1
1,5 SHI FT xy 4 = 5,0625
Hs:TL và ghi công thức
= x.x.x …x (với n thừa số )
xn
Hs: 2 em lên bảng ,Hs ở dưới làm vào vở
) 3
1 (
4
3
)
1 4
4
(
81 1
) 4
1 2 (
3
4
9 (
3
4
) 9
( 3
3
64
729
64
25 11
) 2 , 0
Hs:thực hành trên máy tính
= 12,25 ; = 5,0625
5 ,
3 2
5 ,
1 4
Hoạt động6: Hướng dẫn học ở nhà
Học thuộc đinh nghĩa luỹ thừa bậc n của 1 số hữu tỉ
Bài tập số 29,30, 32 ( T19 sgk) Đọc mục: có thể em chưa biết