- 1 em xung phong gạch chân các từ chỉ hoạt - GV gọi 1 em lên bảng đọc câu có hình ảnh động, lớp làm vào vở bài tập.. Hình ảnh so sánh con trâu đen đi với hình - Đập đất - 1 em lên trả l[r]
Trang 1nguyễn thị sinh : lớp 3a2:tuần 12
Sáng Thứ hai ngày 7 tháng 11 năm 2011
Chào cờ
-Thể dục
Ôn các động tác đã học của bài thể dục phát triển chung
Toỏn : LUYỆN TẬP
I MỤC TIấU : Giỳp HS:
- Biết đặt tớnh và tớnh nhõn số cú ba chữ số với số cú một chữ số
- Áp dụng phộp nhõn số cú ba chữ số với số cú một chữ số để giải cỏc bài toỏn cú liờn quan
- Củng cố bài toỏn về gấp một số lờn nhiều lần, giảm một số đi nhiều lần
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Phấn màu, bảng phụ- Kẻ bảng nội dung bài tập 1 lờn bảng
- HS : Bảng con, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Dạy học bài mới :
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn luyện tập:
* Bài 1cột 1,3,4:
* Hỏi: Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ?
- Muốn tớnh tớch chỳng ta làm như thế nào ?
- Yờu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
* Bài 2
- Bài yờu cầu chỳng ta tỡm gỡ ?
- Muốn tỡm số bị chia ta làm thế nào ?
* Nhận xột chữa bài cho điểm HS
* Bài 3:
- Hỏi: Bài tập cho biết gỡ ? Bài toỏn yờu cầu
tỡm gỡ ?
- Yờu cầu HS tự làm bài
* Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toỏn cho biết gỡ ?
- Bài toỏn yờu cầu gỡ ?
- Muốn biết sau khi lấy ra 185 lớt dầu từ 3
thựng thỡ cũn lại bao nhiờu lớt dầu, ta phải
biết được điều gỡ trước ?
- Yờu cầu HS tự làm tiếp bài
- Bài tập yờu cầu chỳng ta tớnh tớch
- Muốn tớnh tớch chỳng ta thực hiện phộp nhõn giữa cỏc thừa số với nhau
- 2 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài SGK
- Tỡm số bị chia
- Cả lớp làm bảng con, 2 em lờn bảng
a X : 3 = 212 b X : 5 = 141
X = 212 x 3 X = 141 x 5
X = 636 X = 705
- HS đọc đề
- HS túm tắt và giải:
1 hộp: 120 cỏi
4 hộp: ? cỏi
Bài giải
Số gúi mỡ 4 hộp cú là:
120 x 4 = 480 (gúi mỡ) ĐS: 480 gúi mỡ
- Bài toỏn yờu cầu tớnh số dầu cũn lại sau khi lấy ra 185 lớt dầu
- Ta phải biết lỳc đầu cú tất cả bao nhiờu lớt dầu
- 1 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào
vở bài tập
Bài giải
Số lớt dầu cú trong 3 thựng dầu là :
Trang 23 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học:
- Bài sau: So sánh số lớn gấp mấy lần số bé
125 x 3 = 375 (lít)
Số lít dầu còn lại là:
375 - 185 = 190 (lít) ĐS: 190 lít dầu
-Tập đọc - Kể chuyện NẮNG PHƯƠNG NAM
I MỤC TIÊU :
- Bước đầu diễn tả được giọng các nhân vật, phân biệt được lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu được tình cảm đẹp đẽ, thân thiết của thiếu nhi hai miền Nam - Bắc
Kể chuyện:
- Dựa vào các ý tóm tắt truyện, kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Dạy học bài mới :
a Giới thiệu chủ điểm và bài mới
b Luyện đọc
* GV đọc mẫu :
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
- Hướng dẫn đọc từng câu và luyện phát
âm từ khó
- Hướng dẫn đọc từng đoạn và giải nghĩa từ
khó
- Yêu cầu HS đọc phần chú giải
- GV giảng thêm về hoa đào (hoa Tết của
miền Bắc), hoa mai (Tết của miền Nam)
- Luyện đọc câu dài
- Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm (5')
- Đọc đồng thanh đoạn 2
2.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
- GV gọi 1 HS đọc lại cả bài trước lớp
+ Uyên và các bạn đang đi đâu ? Vào dịp
nào?
+ Uyên và các bạn ra chợ hoa ngày Tết để
làm gì + Vân là ai ? Ở đâu ?
- Vậy, các bạn đã quyết định gửi gì cho
Vân?
- Vì sao các bạn lại chọn gửi cho Vân một
- 2 HS đọc
- Mỗi HS đọc 1 câu, tiếp nối nhau đọc từ đầu đến hết bài (2 lần)
- HS đọc nối tiếp đoạn 2 lần
- Mỗi HS đọc 1 đoạn trước lớp
- Nè,/ sắp nhỏ kia,/ đi đâu vậy ?//
- Tụi …vòng/ tìm chút …cho Vân.//
- Những … hoa/ trôi … đục/ và làn mưa bụi trắng xóa.//
- Một cành mai ? - //Tất cả sửng sốt,/ rồi … lên - /Đúng !/ Một … Phương Nam.//
- HS luyện đọc nhóm 3
- HS đọc đồng thanh
- 1 HS đọc
- HS đọc thầm đoạn 1
- Uyên và các bạn đang đi chợ hoa vào ngày
28 Tết
- 1 HS đọc đoạn 2, 3
- Để chọn quà gửi cho Vân
- Vân là bạn của Phương, Uyên, Huê, ở tận ngoài Bắc
- Các bạn quyết định gửi cho Vân một cành mai
Trang 3cành mai ?
* GV giảng: Hoa mai là loài hoa tiờu biểu
cho miền Nam vào ngày Tết
- Yờu cầu HS suy nghĩ, thảo luận, đặt tờn
khỏc cho cõu chuyện :
KỂ CHUYỆN
1 Xỏc định yờu cầu :
Gọi HS đọc yờu cầu của phần kể chuyện,
trang 95/SGK
2 Kể mẫu:
- GV chọn 3 HS khỏ cho cỏc em tiếp nối
nhau kể lại từng đoạn của cõu chuyện
trước lớp
3 Kể theo nhúm
4 Kể trước lớp
- Tuyờn dương HS kể tốt
5 Củng cố - dặn dũ:
- Điều gỡ làm em xỳc động nhất trong cõu
chuyện trờn ?
- Nhận xột tiết học
- Dặn: Về đọc và kể lại cõu chuyện này cho
người thõn Chuẩn bị bài sau: Cảnh đẹp
non sụng.
- HS tự do phỏt biểu ý kiến
- HS thảo luận nhúm đụi, sau đú phỏt biểu ý kiến, giải thớch vỡ sao em lại chọn tờn đú
Cõu chuyện cuối năm, Tỡnh bạn, Cành mai Tết
- 1 HS đọc yờu cầu, 3 HS khỏc lần lượt đọc gợi ý của 3 cõu chuyện
- HS 1 : Kể đoạn 1
- HS 2 : Kể đoạn 2
- HS 3 : Kể đoạn 3
* Cả lớp theo dừi và nhận xột
- Mỗi nhúm 3 HS Lần lượt từng HS kể 1 đoạn trong nhúm, cỏc bạn trong nhúm nghe và sửa lỗi cho nhau
- 2 nhúm HS kể trước lớp, cả lớp theo dừi, nhận xột và bỡnh chọn nhúm kể hay nhất
- HS tự do phỏt biểu ý kiến
-(chiều) toán * : Luyện tập
I- Mục tiêu:
+ KT: Củng cố cách thực hiện tính nhân, giải toán và thực hiện gấp giảm một số lần + KN: Rèn kỹ năng thực hiện tính nhân và giải toán
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu thích môn toán
II- Hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu giờ dạy.
2- Hướng dẫn luyện tập.
* Bài tập 1 vở nâng cao(81)
- GV cho HS làm nháp
- GV cùng HS chữa bài
* Bài tập 2
- GV cho HS
- GV cùng HS chữa bài
* Bài tập 3
- GV yêu cầu HS tóm tắt và giải vở
- GV chấm và chữa bài
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- 1 HS lên bảng, lớp làm bảng con
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- 3 HS lên bảng
a, x:4 =38 x 4
x :4 =152 x= 152 x 4
x = 608 b,c
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
-Làm vở bài tập ,đổi chéo vở kiểm tra
Trang 4* Bài tập 4
- GV hướng dẫn và tóm tắt cách giải
- Bài cho biết gì ? hỏi gì ?
- GV cho HS giải vở
- GV chấm bài
* Bài tập 5
- Bài yêu cầu làm gì ?
GV cho HS làm nháp
- GV cùng HS chữa bài
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
Hs làm trong vở
- 1 HS chữa bài
- Học sinh vẽ hình
III- Củng cố dặn dò:
-Ôn :Tập đọc*
NẮNG PHƯƠNG NAM
I MỤC TIấU :
- Đọc trôi chảy toàn bài.
- Đánh được dấu x vào trước câu trả lời đúng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1- Giới thiệu bài
* Bài 1(63) vở nâng cao
- Các bạn đi đâu vào dịp tết ?
*Bài 2
- Phương nghĩ ra sáng kiến gì ?
3 nhóm thi đua làm, nhận xét
2 Củng cố - dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Dặn: Về đọc và kể lại cõu chuyện này cho
người thõn
- Đọc yêu cầu -Đi chơi chợ hoa
- Đi tìm chút gì gửi ra hà nội cho Vân
- Đi sắm tết
*Đánh dấu vào ý đi sắm tết
- Gửi cho Vân một lá thư
- Gưỉ tặng Vân một cành mai
- Gửi cho Vân ít nắng phương nam
*Đánh dấu vào ý Gửi cho Vân một cành mai
Thủ công cắt dán chữ I - t (tiết 2) I/ Mục tiêu:
- Biết cách kẻ , cách cắt , dán chữ I- T
- Kẻ , cắt , dán được chữ I, T Các net schữ tương đối thẳng và đều nhau CVhữ dán tương
đối phẳng
- GD học sinh yêu sản phẩm mình làm ra
II/ Đồ dùng:
Giấy màu, kéo, hồ dán
III/Các hoạt động dạy-học
1- Giới thiệu bài
* Hoạt động1 HS thực hành cắt, dán chữ I- T
Trang 5Yêu cầu HS nhắc lại và thực hiện các thao tác kẻ,
gấp, cắt chữ I, T
GV nhận xét và nhắc lại các bước kẻ, cắt dán chữ
I, T theo qui trình
Bước 1: Kẻ chữ I, T
Bước 2: Cắt chữ I, T
Bước 3: Dán chữ I, T
- GV quan sát uốn nắn, giúp đỡ các em còn lúng
túng để các em hoàn thành sản phẩm
- Cho HS trưng bày sản phẩm, nhận xét sản phẩm
GV đánh giá sản phẩm
2/ Nhận xét, dặn dò:
GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái độ học
tập và kết quả thực hành
-Dặn : Chuẩn bị cắt dán chữ H, U
HS nhắc lại cách thực hiện các thao tác kẻ gấp cắt chữ I, T
HS thực hành kẻ, cắt, dán các chữ I T
- Dán chữ cân đối
-Thứ ba ngày 8 tháng 11 năm 2011
Toỏn SO SÁNH SỐ LỚN GẤP MẤY LẦN SỐ Bẫ
I MỤC TIấU : Giỳp HS:
- Biết so sỏnh số lớn gấp mấy lần số bộ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Sơ đồ bài toỏn giảng
- HS : Vở, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp
ghi đề
b Hướng dẫn thực hiện so sỏnh số lớn
gấp mấy lần số bộ.
- Bài toỏn cho biết gỡ ?
- Bài toỏn hỏi gỡ ?
- GV dỏn sơ đồ lờn bảng và dựng đoạn
thẳng 2cm đặt lờn đoạn thẳng 6cm để
chia thành 3 phần bằng nhau
- Sau khi cụ chia, cỏc em thấy đoạn
thẳng AB gấp mấy lần đoạn thẳng CD
?
- Muốn tỡm đoạn thẳng AB gấp 3 lần
đoạn thẳng CD bằng cỏch nào ?
- Hướng dẫn cỏch trỡnh bày bài giải
- Bài toỏn trờn được gọi là bài toỏn so
sỏnh số lớn gấp mấy lần số bộ Vậy khi
muốn so sỏnh số lớn gấp mấy lần số bộ
ta làm thế nào ?
c Luyện tập - thực hành:
* Bài 1:
- Đoạn thẳng AB gấp 3 lần đoạn thẳng CD
- Chia đoạn thẳng AB thành cỏc đoạn thẳng 2 cm
- HS lờn bảng giải cả lớp làm vào vở
Bài giải
Độ dài đoạn thẳng AB gấp độ dài đoạn thẳng
CD số lần là :
6 : 2 = 3 (lần) ĐS: 3 lần
- Muốn so sỏnh số lớn gấp mấy lần số bộ ta lấy
số lớn chia số bộ
- HS quan sỏt và trả lời
- HS đọc đề
Trang 6- Gọi 1 HS đọc lại đề bài
- Yêu cầu HS quan sát hình a và nêu số
hình tròn màu xanh và số hình tròn
màu trắng có trong hình này
- Chữa bài và cho điểm HS
* Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Muốn so sánh số lớn gấp mấy lần số
bé ta làm như thế nào ?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
* Chấm bài
* Chữa bài và nhận xét
* Bài3 :
- GV dán hình lên bảng
- Yêu cầu HS nêu đó là hình gì ?
- Yêu cầu HS nêu cách tính chu vi của
một hình rồi tự làm bài
* Chữa bài và cho điểm HS
3 Củng cố - dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về
phép trừ các số có 3 chữ số (có nhớ
một lần)
- Nhận xét tiết học
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào
vở bài tập
Bài giải
Số lần cây cam gấp cây cau là :
20 : 5 = 4 (lần) ĐS: 4 lần
- HS trả lời
- Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó
a Chu vi của hình vuông MNPQ là :
3 + 3 + 3 + 3 = 12 (cm) Hay 3 x 4 = 12 (cm)
b.Chu vi của hình tứ giác ABCD là:
3 + 4 + 5 + 6 = 18 (cm)
-Tập đọc CẢNH ĐẸP NON SÔNG
I MỤC TIÊU :
- Biết đọc ngắt nghỉ hơi đúng dòng thơ lục bát, thơ 7 chữ trong bài
- Đọc trôi chảy từng câu ca dao với giọng vui thích tự hào về cảnh đẹp non sông
- Bước đầu cảm nhận được vẻ đẹp và sự giàu có của các vùng miền trên đất nước ta,
từ đó them tự hào về quue hương đất nước.( thuộc 2-3 câu ca dao trong bài)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh ảnh minh họa các địa danh được nhắc đến trong bài
- Bản đồ Việt Nam.- Bảng phụ ghi sẵn các câu ca dao trong bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc :
a GV đọc mẫu
b Hướng dẫn luyện đọc và giải nghĩa từ
- GV yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc từng câu
ca dao trong bài
- Luyện đọc từng đoạn :
+ HS đọc chú giải
+ Hướng dẫn HS ngắt giọng cho đúng nhịp
- Theo dõi GV đọc mẫu
- HS tiếp nối nhau đọc bài, mỗi HS đọc 2 dòng (2 lần)
Trang 7- Lần lượt hướng dẫn luyện đọc các câu tiếp
theo tương tự với câu đầu
- Yêu cầu HS luyện đọc bài theo nhóm đôi
- Tổ chức cho một số nhóm đọc bài trước lớp
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
đọc
c Hướng dẫn tìm hiểu bài
- GV gọi 1 HS đọc lại cả bài trước lớp
- Mỗi câu ca dao nói đến cảnh đẹp một vùng
Đó là vùng nào ?
- Các câu ca dao trên đã cho chúng ta thấy
được vẻ đẹp của ba miền Bắc - Trung -
Nam trên đất nước ta Mỗi vùng có cảnh gì
đẹp ?
(GV xem phần phụ lục)
- Theo em, ai đã giữ gìn tô điểm cho non
sông ta ngày càng đẹp hơn ?
d Học thuộc lòng
- GV đọc lại bài
- Tổ chức học thuộc lòng tương tự tiết trước
- Nhận xét, tuyên dương những HS đã thuộc
lòng bài
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS thuộc lòng bài tập đọc, sưu tầm các câu
ca dao nói về cảnh đẹp quê hương mình
- Đọc chú giải (SGK)
- HS đọc:
Đồng Đăng/ có phố Kì Lừa
Có nàng Tô Thị,/ có chùa Tam Thanh Đường vô xứ Nghệ / quanh quanh/
Non xanh nước biếc / như tranh họa đồ.// Hải Vân / bát ngát nghìn trùng/
Hòn Hồng sừng sững / đứng trong vịnh Hàn.//
Đồng Tháp Mười / cò bay thẳng cánh// Nước Tháp Mười / lóng lánh cá tôm.//
- Các nhóm đọc bài, sửa cho nhau
- 2 đến 3 nhóm đọc bài theo hình thức tiếp nối
- 1 HS đọc, cả lớp cùng theo dõi SGK
- Câu 1 nói về Lạng Sơn; câu 2 nói về Hà Nội; câu 3 nói về Nghệ An; câu 4 nói về Huế, Đà Nẵng; câu 5 nói về Thành Phố Hồ Chí Minh; câu 6 nói về Đồng Tháp Mười
- HS nói về cảnh đẹp trong từng câu ca dao theo ý hiểu của mình
- HS thảo luận nhóm đôi để trả lời : Cha ông
ta muôn đời nay dã dày công bảo vệ, giữ gìn, tôn tạo cho non sông ta, đất nước ta ngày càng tươi đẹp hơn
- HS học thuộc lòng
- Mỗi HS chọn đọc thuộc lòng một câu ca dao em thích nhất trong bài
- HS học thuộc cả bài
-Chính tả CHIÒU TRÊN SÔNG HƯƠNG
I MỤC TIÊU :
1 Nghe viết chính xác trình bày bài: “Chiều trên sông Hương”
2 Viết đúng các tiếng khó có vần dễ lẫn oc/ooc, giải đúng câu đố
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ở bài tập 2.- Tranh minh họa bài tập 3b
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu, ghi đề.
2 Hướng dẫn viết chính tả
Trang 8* Hoạt động 1
- GV đọc toàn bài 1 lượt
- Đoạn văn tả cảnh buổi chiều trờn sụng
Hương Một dũng sụng rất nổi tiếng ở thành
phố Huế
- Gọi 1 HS đọc lại
* Hoạt động 2
- Tỏc giả tả những hỡnh ảnh và õm thanh nào
trờn sụng Hương
- Đoạn văn cú mấy cõu ?
- Những chữ nào trong bài viết hoa ? Vỡ sao ?
* Hoạt động 3 :
- Luyện viết tiếng khú
- phõn tớch từ rồi cho HS viết bảng con
* Hoạt động 4 :
- GV đọc HS viết vào vở
- Lưu ý tư thế ngồi cầm bỳt của HS
- Đọc HS dũ lại 1 lần bài của mỡnh
* Hoạt động 5:
- Chấm chữa bài chớnh tả
- Hướng dẫn HS chấm ở bảng lớn
- GV chấm 5 - 7 bài
3 Hướng dẫn HS làm bài tập
a Bài tập 2
- Yờu cầu 1 HS đọc đề
- Bài tập yờu cầu gỡ ?
b Bài tập 3
- Hướng dẫn làm bài 3b
4 Củng cố - dặn dũ :
- GV nhận xột rỳt kinh nghiệm cho HS về kỹ
năng viết chớnh tả và làm bài tập
- HS theo dừi
- HS đọc thầm
- Tỏc giả tả : Khúi thả nghi ngỳt của thuyền chài gừ cỏ
- Cú 3 cõu
- HS viết bảng con
- 1 em viết vào bảng lớn
- HS viết bài vào vở
- HS dũ
- HS lấy bỳt chỡ và đổi vở chấm chộo
- 1 HS đọc đề
- Điền vào chỗ trống oc hay ooc
- Lớp làm vào vở
- Nhận xột
- HS tự làm
- 1 bạn lờn bảng làm: Con súc, mặc quần soúc, cần cẩu múc hàng, kộo xe rơ moúc.
- HS về nhà viết lại từ sai
-Đạo Đức Bài 6: Tích cực tham gia việc lớp, việc trường <Tiết 1>
I- Mục tiêu:
+ KT: - HS phải có bổn phân tham gia việc lớp, việc trường
- Trẻ em có quyền được tham gia những việc có liên quan đến trẻ em
+ KN: HS tự giác tham gia các công việc của lớp, việc của trường phù hợp với khả năng và hoàn thành nhiệm vụ được phân công
+ TĐ: giáo dục HS biết yêu quý các bạn tích cự làm việc lớp, việc trường
II- Đồ dùng dạy học:
- Các bài hát về chủ đề nhà trường, các tấm thẻ
- Vở bài tập đạo đức 3
III- Hoạt động dạy học:
Trang 91- Khởi động: GV cho HS hát bài: Em yêu
trường em
- Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
2- Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Phân tích tình huống
- GV cho HS quan sát tranh trong vở bài tập
- GV ghi bảng
- HD giải quyết tình huống: Dùng thẻ
+ GV kết luận:
- GV cho HS hoạt động nhóm đôi, thảo luận
đóng vai một cách ứng xử
- GV cùng HS nhận xét
* Hoạt động 2: Đánh giá hành vi
- GV cho HS làm bài trong vở bài tập
- GV cùng cả lớp chữa bài
+ GV kết luận:
* Hoạt động 4: Bày tỏ ý kiến
- GV cho HS làm việc cá nhân, dùng thẻ giơ
+ GV kết luận:
3- Hướng dẫn thực hành:
- Về tìm thêm các gương tíc cực tham gia việc
lớp việc trường
- HS quan sát tranh, nêu nội dung; 1 HS
đọc tình huống, nêu các tình huống
- HS thảo luận và lên đóng vai
- HS làm bài
- HS dùng thẻ giơ đồng ý hay không đồng
ý phụ thuộc vào mẫu
-chiều Chớnh tả*
phân biệt:oc/ooc, tr/ch, at/ac
I MỤC TIấU :
- Luyện viết đỳng một số tiếng chứa õm đầu hoặc vần dễ lẫn (tr/ ch hoặc at/ac)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Bảng lớp viết sẵn nội dung bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hướng dẫn HS làm bài tập
*Bài 1(63)vở nâng cao
- Hướng dẫn HS làm bài tập 1a
- Chốt lời giải đỳng :
* Bài tập 2.Đọc yêu cầu
-Hướng dẫn làm trong nhóm
- Từng nhóm lên trình bày
2 Củng cố - dặn dũ:
-Thâu tóm bài nhận xét
a, Đàn óoc gan, chăm sóc, học hành, quần sóoc gan góc, …
b, học sinh làm tương tự
- 1 HS viết bảng lớn
- HS viết bài vào vở
1 HS đọc yờu cầu
- Hoạt động nhúm 2
- HS đọc lời giải và bổ sung
-Toán*
Ôn :So sánh số lớn gấp mấy lần số bé
Trang 10I- Mục tiêu:
+ KT:HS biết so sánh số lớn gấp mấy lần số bé
+ KN: Rèn kỹ năng giải toán dạng số lớn gấp mấy lần số bé
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, tự tìm tòi, sáng tạo
II- Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ ở bài học
III- Hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu giờ dạy
2- Giới thiệu bài toán
* Bài tập 1.T 82 (Vở nâng cao)
- GV cho HS làm nháp
- GV cùng HS nhận xét
* Bài tập 2
- Bài toán hỏi gì ?
- HD tóm tắt và giải vở
- GV chấm và chữa bài
* Bài tập 3
- HD tương tự bài 2; GV cho HS làm vở
* Bài tập 4
- GV cho HS làm nháp, chữa
- 1 HS: Làm tính
- 3 HS nhắc lại
50 :5 = 10 (lần)
24 :8 =3 (lần)
30 : 5 = 6 (lần0
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS làm vở và trả lời miệng
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- Số con bò gấp con trâu số lần là 21:7 = 3 (lần)
- HS giải vở
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- 1 HS chữa cả lớp giải vở
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
IV- dặn dò:
- Về xem lại bài toán và giải bài trong SGK
-Tự nhiên xã hội Thực hành: Phân tích và vẽ sơ đồ mối quan hệ họ hàng
<tiếp>
I- Mục đích – yêu cầu.
+ KT: Giúp HS phân tích được mối quan hệ họ hàng trong các tình huống khác nhau; vẽ
được sơ đồ mối quan hệ họ hàng
+ KN: Rèn kỹ năng nhìn vào sơ đồ, giới thiệu các mối quan hệ họ hàng; biết cáh xưng hô,
đối xử với họ hàng
+ TĐ: Giáo dục HS biết kính trọng, lễ phép và quan tâm đến họ hàng
II- Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ ghi câu hỏi thảo luận
III- Hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài:
*Bài 1( 29) vở bài tập
-Điền vào chỗ chấm
*Bài 2( 29)
- Học sinh lên bảng làm, nhận xét
- Làm bảng nhóm ,2 nhóm -Từng nhóm lên trình bày -Viết chữ Đ vào ô trống trước câu trả lời
đúng,S trước câu sai
- Quang gọi Hương và Hồng là em