Mục Tiêu: - Biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số:Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp, cộng với số 0.. - Sử dụng các tính chất cơ bản của phân số một cách hợp lý, nhất là kh[r]
Trang 1Tuần: 29 Ngày soạn: 13/03/2010
TINH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I Mục Tiêu:
- Biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số:Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp, cộng với số 0
- Sử dụng các tính chất cơ bản của phân số một cách hợp lý, nhất là kh cộng nhiều phân số
- Cẩn thận, chính xác khi cộng các phân số
II Chuẩn Bị:
- Bài tập luyện tập
- Ôn lại kiến thức cũ
III Tiến Trình Dạy Học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài dạy:
Phép nhân các số nguyên có các tính chất gì? Vậy phép nhân phân số có các tính chất đó không? Qua bài hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu
- Yêu cầu HS làm ?1
- Phép nhân phân số cũng có
các tính chất cơ bản như phép
nhân các số nguyên
? Phép nhân phân số có các
tính chất nào
- Yêu cầu HS phát biểu bằng
lời các tính chất
- Đưa ra ví dụ
? Thực hiên phép tính trên như
thế nào
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- HS làm ?1 + Giáo hoán + Kết hợp + Nhân với số 1 + Phân phối của phép nhân với phép cộng
- HS lắng nghe
- Phép nhân phân số có các tính chất sau:
+ Giao hoán + Kết hợp + Nhân với số 1 + Phân phối phép nhân với phép cộng
- HS phát biểu bằng lời các tính chất
- Học sinh quan sát
- Học sinh tra lời:
+ Tính chất giáo hoán + Tính chất kết hợp + Nhân với số 1
- Học sinh thực hiện:
7
11 41
3 11
7
A
1 Các tính chất:
a) Giáo hoán:
b
a d
c d
c b
a
b) Kết hợp:
q
p d
c b
a q
p d
c b
a
c) Nhân với số 1
b
a b
a b
a 1 1 d) Phân phối:
q
p b
a d
c b
a q
p d
c b
a
2 Áp dụng:
10
) 10 (
1
) 16 (
8
5 7
15 15 7
) 16 (
8
5 7
15 15 7
M
Trang 23 41
3 1
41
3 7
11 11 7 41
3 7
11 11 7
4 Củng cố:
- ?2 B, Bài tập 74
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc các tính chất
- Làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
- Củng cố, khắc sâu quy tắc nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số
- Sử dụng thành thạo các tính chất cơ bản của phép nhân phân số vào giải bài tập
- Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
II Chuẩn Bị:
- Bài tập luyện tập
- Ôn lại kiến thức
III Tiến Trình Dạy Học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các tính của phép cộng phân số? N 12( 1 1 )
3 4
3 Nội dung bài dạy:
Bài tập 76 Tính giá trị các biểu thức
sau bằng cách hợp lý:
19
12 11
3 19
7
11
8
.
19
A
Học sinh thực hiện:
19 11 19 11 19
Trang 33 9
5 13
9
9
5
13
7
.
9
B
Bài 77 Tính giá trị các biểu thức sau
với 4
1 3
1
.
2
1
. a a
a
A
5
4
a
với
b b
b
2
1
3
4
.
4
3
19
6
b
Bài tập 81 Teey cầu học sinh đọc và
thực hiện
5 7 5 9 5 3
B
9 13 9 13 9 13 5 7 9 3 ( ) 9 13 13 13 5 7 9 3 5 13 5 5 1
9 13 9 13 9 9 Học sinh thực hiện: 12 7 4 1 3 1 2 1 4 1 3 1 2 1 a A a A a a a A Thay vao biểu thức ta được: 5 4 a 15 7 12 7 5 4 A b B b B b b b B 12 19 2 1 3 4 4 3 2 1 3 4 4 3 Thay vào biểu thức ta được: 19 6 b 2 1 19 6 12 19 B Học sinh thực hiện: Diện tích hình chữ nhật là: S = 1 1 1 2 (km ) 4 8 32 Chu vi hình chữ nhật là: 1 1 2 1 3 ( ).2 2 2 4 8 8 8 6 3 (km) 8 4 4 Củng cố: - Bài tập 80 5 Hướng dẫn về nhà: - Chuẩn bị bài tiếp theo IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:
Trang 4
Tuần: 29 Ngày soạn: 13/03/2010
PHÉP CHIA PHÂN SỐ
I Mục Tiêu:
- Hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0;
- Hiểu và vận dụng được quy tắc chia hai phân số
- Thực hiện được các phép chia phân số;
- Làm được các bài tập trong SGK
- Cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép tính
II Chuẩn Bị:
- Bài tập luyện tập
- Ôn lại kiến thức cũ
III Tiến Trình Dạy Học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài dạy:
- Yêu cầu HS làm ?1
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ thực
hiện
- GV: 1 là số nghịch đảo của
8
-8, -8 là số nghịch đảo của 1
8
? Hai số -8; 1 là hai số như
8
thế nào với nhau
- Yêu cầu HS làm ?2
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời
? Thế nào là hai số nghịch đảo
của nhau
- Yêu cầu HS làm ?3
- Gọi 2 HS đứng tại chỗ trả lời
- Yêu cầu HS làm ?4
7 4 7.( 4)
- HS lắng nghe
-8; 1 là hai số nghịch đảo 8
với nhau
- HS làm ?2
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời
Hai số nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1
- HS làm ?3
- 2 HS đứng tại chỗ trả lời
- HS làm ?4
2 3 2.4 8
1 Số nghịch đảo
?1 Làm phép nhân
7 4 7.( 4)
?2
….Số nghịch đảo
….Số nghịch đảo
… Nghịch đảo của nhau Định nghĩa: Hai số nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1
?3
2 Phép chia phân số
?4 Hãy tính và so sánh
Trang 5? Nhận xét gì về mối quan hệ
giữa phân số 3 4
;
4 3
? Muốn chia một phân số cho
một phân số làm như thế nào
- Yêu cầu HS tính 3
6 : 5
- GV muốn chia một số
nguyên cho một số nguyên
cũng chính là chia một phân số
cho một phân số
- Yêu cầu HS làm ?5
2 4 2.4 8
7 3 3.7 21 Vậy: 2 3 =
:
7 4
2 4
7 3
- Hai phân số 3 4 là hai phân
;
4 3
số nghịch đảo
Ta lấy số bị chia nhân với nghịch đảo của số chia
30
10 3
- HS lắng nghe
- HS làm ?5
Qui tắc: Muốn chia một phân
số hay số nguyên cho một phân số, ta nhân phân số bị chia với số nghịch đảo của số chia
c
d a c
d a d
c a
c b
d a c
d b
a d
c b a
:
:
(c ≠ 0)
Nhận xét:
c b
a c b
a c b
a
.
1 :
4 Củng cố:
- ?6, bài tập 84 sgk
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa và quy tắc
- Làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung: