- Rèn luyện kỹ năng nhân và chia phân số - Tính cẩn thận và chính xác.. Chuẩn Bị: - Bài tập luyện tập.[r]
Trang 1Tuần: 30 Ngày soạn: 20/03/2010
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
- Củng cố quy tắc chia phân số
- Rèn luyện kỹ năng chia phân số
- Tính cẩn thận và chính xác
II Chuẩn Bị:
- Bài tập luyện tập
- Ôn lại kiến thức cũ
III Tiến Trình Dạy Học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu quy tắc chia phân số? bài tập ; ;
2
1 : 3
2
3 : 5
2
5
2 : 4
3 Nội dung bài dạy:
Bài 86 Tìm x, biết:
7
4
.
5
4
) x
a
2
1
:
4
3
) x
b
Bài 89 Thực hiện phép tính
2
:
13
4
)
a
11
6
:
24
b
17
3
:
34
9
)
c
Học sinh thực hiện
.x
4 4 4 7
5 7 5 4 7
x 5
: x
3 x 2
Học sinh thực hiện
a) : 2
13 13.2 13
6 11 24.11
9 3 9 17 9.17 3.1
34 17 34 3 34.3 2.1 3
Trang 22
7
3
.
)x
a
3
11
11
8
:
)x
b
4
1
:
5
2
x
c
a)x.
2 3 2 7
3 7 3 3 14
x =
9
8 11 b)x :
11 3
11 8 1.8
x
3 11 3.1 8
x 3
c) : x
x
4 Củng cố:
5 Hướng dẫn về nhà:
- Làm các bài còn lại
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập tiếp
IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:
Trang 3
Tuần: 30 Ngày soạn: 20/03/2010
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
- Củng cố quy tắc nhân và chia phân số
- Rèn luyện kỹ năng nhân và chia phân số
- Tính cẩn thận và chính xác
II Chuẩn Bị:
- Bài tập luyện tập
- Ôn lại kiến thức
III Tiến Trình Dạy Học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
Kết hợp trong giờ dạy
3 Nội dung bài dạy:
Bài 80 Tính:
10
3
.
5
)
a
25
14
.
7
5
7
2
)
b
15
4
.
4
5
3
1
)
c
22
12 11
2
2
7
4
3
)
d
Bài 92 Yêu cầu học sinh đọc bài và
thực hiện
? Bài toán gồm mấy đại lượng, đó là
những đại lượng nào?
? Các đại lượng này có mối quan hệ
như thế nào, viết công thức biểu thị
mối liên hệ đó?
? Muốn tính thời gian Minh đi từ
trường về nhà làm như thế nào
Học sinh thực hiện phép tính
2
3 10
) 3 (
5 10
3 5 )
a
35
24 35
14 10 5
2 7
2 25
14 7
5 7
2
b
0 3
1 3
1 15
4 4
5 3
1
c
2 11
8 4 11
11
6 11
2 4
14 4
3 22
12 11
2 2
7 4
3 )
d
Học sinh thực hiện
Trường
10km / h
Nhà 12km / h Giải:
Quãng đường Minh đi từ nhà đến trường là:
10.1 10.1 km/h
2
5 5 Thời gian Minh đi từ trường về nhà là:
12 12 6
Trang 4Bài 93 Tính:
7
4
.
5
2
:
7
4
)
a
9
8
5
:
7
5
7
6
b
Học sinh thực hiện
2
5 8
35 7
4 35
8 : 7
4 7
4 5
2 : 7
4
a
9
1 9
8 1 9
8 7
1 7
6 9
8 5 : 7
5 7
6
b
4 Củng cố:
5 Hướng dẫn về nhà:
IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:
KIỂM TRA
I Mục Tiêu:
- Kiểm tra kiến thức học sinh đã học
- Kiểm tra kỹ ngăng cọng, trừ, nhân và chia phân số
- Rèn luyện thái độ nghiêm túc trong kiểm tra
II Chuẩn Bị:
- Chuẩn bị đề kiểm tra
Ôn lại kiến thức
III Tiến Trình Dạy Học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài dạy:
Ma trận:
Các mức đánh giá
Nội dung
Tổng
1,5
7
4,5
6
4 16
10
Trang 5I Trắc Nghiệm:
Đánh dấu “x” vào ô đúng hoặc sai:
( - 1
2 ) ( - 1
3 ) > 0
- 6
2 > 2
( - 1
2 ) ( - 2
2 ) ( - 3
2 ) > 0
( - 1
2 ) ( - 2
2 ) ( - 3
2 ) ( - 4
2 ) > 0
Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả sắp xếp các phân số: - 1 ; ; 0: ; ; theo thứ tự tăng dần:
2
1
2
6 3
A ; ; 0; 1 ; ;
2
6
6
2 ‒
1 2
B ‒ 6 ; ; 0; ; ;
2 ‒
1 2
1 2
6 3
C ; 0; 6 ; ; ;
6
2 ‒
1 2
1 2
D ‒ 1 ; 0; ; ; ; 2
1 2
6
3 ‒
6 2 Câu 2: Cho 𝑥
5 =
6 10
A x = 1
B x = 2
C x = 3
D x = 4
Câu 3: - 7
3 +
- 1
3 =
A 8
‒ 8 3
C ‒ 2
D 2 Câu 4: ( - 2
3 ) : ( - 3
2 ) =
A 4 9
B 1
C - 4
9
D - 1
II Tự Luận:
Bài 1: Thực hiện phép tính.
a) 3
4+
1 4
2 7
c) 7
15.
3 7
73
Trang 6a) 𝑥
7=
6 14
b) 𝑥:7
3=
7 6
c) 𝑥.2
3=
4 5
d) 𝑥 ‒5
7=
3 4
Đáp Án
I Trắc Nghiệm:
Đánh dấu “x” vào ô đúng hoặc sai: (Mỗi ý 0,5đ)
( - 1
2 ) ( - 1
- 6
( - 1
2 ) ( - 2
2 ) ( - 3
( - 1
2 ) ( - 2
2 ) ( - 3
2 ) ( - 4
Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng:
Mỗi câu 0,5đ
II Tự Luận:
Bài 1: Thực hiện phép tính.(2đ)
a) 3
4+
1
4=
4
4= 1
b) 2
5‒
7
8=
16 ‒ 35
40 =
‒ 19 40
c) 7
15.
3
7=
1 5
d) 7
9:
3
4=
7
9.
4
3=
28 27
Bài 2: Tìm x, biết:(4đ)
a) 𝑥
7=
6
14=> 𝑥 =
7.6
14= 3
b) 𝑥:7
3=
7
6=> 𝑥 =
7
6.
7
3=
49 18
c) 𝑥.2
3=
4
5=> 𝑥 =
4
5:
2
3=
4
5.
3
2=
6 5
d) 𝑥 ‒5
7=
3
4=> 𝑥 =
5
7+
3
4=
20 + 21
41 28
4 Củng cố:
5 Hướng dẫn về nhà:
- Chuẩn bị bài tiếp theo
IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung: