Viết được bài văn tả được một đồ chơi có đủ 3 phần Më bµi: - Giới thiệu đồ chơi mà mình muốn tả: Ai mua cho Mua, cho vµo dÞp nµo?. Thân bài: - Tả bao quát đồ chơi: hình dáng, kích thước,[r]
Trang 1Đề thi học sinh giỏi lớp 4 – Năm học 2009 – 2010 Môn Toán Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian chép đề)
Bài 1: ( 1,5đ)
Tính nhanh : a 1 + 3 + 5 + 7+ 9 + 11 + 13 + 15 + 17 + 19
b 201 x 7 + 201 x 2 + 201
Bài 2: (2 đ)Tính bằng 2 cách:
a, (9125 + 7154) : 73 b, 12 x 156 – 12 x 56
Bài 3
Bài 4
thì tổng số tuổi hai mẹ con là 43 tuổi
Bài 5: (1,5đ)Tìm số có ba chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 2 vào bên phải thì số đó tăng thêm 4106 đơn vị
Bài 6: ( 1,5 đ) Đánh số trang trong một quyển vở 48 trang thì phải viết bao nhiêu chữ số? Nêu cách tính
Trình bày và chữ viết (0,5 đ)
Môn Tiếng Việt Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian chép đề)
Câu 1: a Giáo viên đọc cho học sinh chép đoạn văn sau: (1đ)
Rồi đột nhiên, con Dế cụ húc toang vỏ đất mỏng, từ cái ngách bí mật vọt ra Con Dế ngang &0Y nhảy rúc vào đám cỏ Ong xanh đã đuổi tới nơi Ong xanh thò cái đuôi dài xanh lè xuống 80Y mình Dế, nhắm trúng cổ họng dế mà chích một phát con Dế đầu gục, râu cụp, đôi càng oải xuống Bấy giờ, Ong mới buông ra, rũ bụi, vuốt râu và thở dài
b Tìm các danh từ, động từ, tính từ có trong đoạn văn trên (1,5 đ)
Câu 2: Phân biệt từ láy, từ ghép trong các từ sau: Bạn bè, ban bố, xinh xinh, um tùm, hoan
hỉ, ruộng đồng, văng vẳng, bờ bãi, xe cộ, sạch sẽ, 0< tốt.(0,5đ)
Câu 3: Hãy tìm và ghép các từ (dòng trên và dòng 80Y để tạo thành một tập hợp từ có nghĩa: (0,5 đ)
- Tổ tiên, gia đình, ông bà, cha mẹ
- Yêu quý, kính trọng, thờ cúng, êm ấm
Câu 4 : (2 đ) Đọc thầm đoạn thơ sau:
Bão bùng thân bọc lấy thân
Tay ôm, tay níu tre gần nhau hơn…
Nòi tre đâu chịu mọc cong
m0 trần phơi nắng phơi C0<
(Tre Việt Nam – Nguyễn Duy)
a.Nêu những phẩm chất tốt đẹp của cây tre qua đoạn thơ trên (Phẩm chất gì, từ ngữ nào nói lên phẩm chất đó?)
b.Nêu cảm nhận của em về nội dung và ý nghĩa của đoạn thơ trên
Câu 5
Hãy tả lại một trong những đồ chơi đó (4 đ)
Trình bày và chữ viết (0,5 đ)
Trang 2Đáp án và biểu chấm môn Toán lớp 4
.
Bài 1 : (1,5điểm): Mỗi bài đúng cho 0,75 điểm:
1 + 3 + 5 + 7+ 9 + 11 + 13 + 15 + 17 + 19 = ( 1 + 19) + … +( 9 + 11)= 20 x 5 = 100
5 cặp
b 201 x 7 + 201 x 2 + 201 = 201 x ( 7 + 2 + 1) = 201 x 10 = 2010
Bài 2: 2điểm): Mỗi cách đúng cho 0,5 điểm:
a, (9125 + 7154) : 73
= 223 = 125 + 98
= 223
b, 12 x 156 – 12 x 56
1200
= 12 x 100
= 1 200
Bài 3: (1,5điểm): Bài giải
2 ) Đáp số: a, 432 m;
b, 10368 m 2
Bài 4(1,5điểm): Bài giải
Mẹ luôn luôn hơn con 25 tuổi
Tuổi con cách đây 3 năm : ( 43 – 25 ) : 2 = 9 (tuổi)
Tuổi con hiện nay: 9 +3 = 12 (tuổi) (0,5đ)
Tuổi mẹ hiện nay: 12 + 25 = 37 (tuổi) (1đ)
ĐS: Con: 12tuổi, mẹ 37 tuổi.
Bài 5 (1,5điểm): Cách 1: Gọi số có 3 chữ số là abc, theo bài ra ta có:
2abc = abc + 4106
1000 x a +100 x b + 10 x c +2= 100 x a +10 x b + c + 4106
1000 x a +100 x b + 10 x c - 100 x a - 10 x b - c = 4106 – 2
900 x a + 90 x b + 9 x c = 4104
9 x (100 x a+ 10 x b + c) =4104
(100 x a+ 10 x b + c) =4104 :9
(100 x a+ 10 x b + c) = 456
abc= 456
Cách 2: Khi viết chữ số 2 vào bên phải số có 3 chữ số thì số mới sẽ gấp số cũ 10 lần và 2 đơn vị
Ta có sơ đồ: Số ban đầu 4106 - 2
Số viết thêm 2
9 lần số ban đầu
1 phần ( hay số ban đầu là): (4106 – 2) : (10 -1) = 456
Vậy số có ba chữ số cần tìm là: 456
(Trình bày, chữ viết toàn bài 0,5 đ)
Bài 6 (1,5đ): số chữ số đánh từ trang 1 đến trang 9: 1x 9 = 9 (chữ số)
Số chữ số đánh từ trang 18 đến trang 48 : 2x 39 = 78 (chữ số)
Số chữ số cần để viết quyển sách 48 trang là: 9 + 78 = 97 (chữ số)
Trang 3Đáp án và biểu chấm môn Tiếng Việt - lớp 4
Câu 1 (2,5đ) a (HS chép đúng chính tả 1 điểm, mỗi lỗi chính tả trừ 0,2 đ):
b (1,5 đ) Mỗi loại từ cho 0,5 đ
– Danh từ: Dế , vỏ đất, cái ngách, đám cỏ, Ong, đuôi, cổ họng, đầu, râu, đôi càng, bụi
(HS tìm 0h 10 DT là 0h điểm tối đa)
- Động Từ: Húc, vọt, nhảy, rúc, đuổi, thò, nhắm, chích, gục, cụp, oải, buông, rũ, vuốt, thở (HS tìm 0h 12 ĐT là 0h điểm tối đa)
- Tính từ: mỏng, ngang &0Y xanh, bí mật (HS tìm 0h 4TT từ là 0h điểm tối đa)
Câu 2: (0,5 điểm)
- Các từ láy: xinh xinh, um tùm, văng vẳng, sạch sẽ
- Các từ ghép: ban bố, hoan hỉ, ruộng đồng, bờ bãi, xe ,0< tốt, bạn bè
Bài 3: (0,5 điểm) - HS ghép đúng một tập hợp từ 0h 0,25 điểm
- Thờ cúng tổ tiên
- Gia đình êm ấm
- Kính trọng ông bà
- Yêu quý cha mẹ
Câu 4: (2 điểm)
a (1đ - mối phẩm chất 0,25 đ) Cần nêu 0h các ý sau các phẩm chất sau:
- Đoàn kết, 0< yêu: qua câu thơ: ‘Bão bùng thân bọc lấy thân
Tay ôm, tay níu tre gần nhau hơn”
- Phẩm chất: hiên ngang bất khuất “nhọn 0 chông”
Phẩm chất: Chịu đựng /0h qua khó khăn thử thách: ym0 trần phơi nắng, phơi C0<x
Câu 5: (4 điểm) Gợi ý
- Có thể chọn đồ chơi bằng nhựa, bằng vải mà em thích Đồ chơi đó có thể là búp bê, gấu bông, thỏ bông, ô tô chạy bằng pin, siêu nhân, bộ xếp hình
Viết 0h bài văn tả 0h một đồ chơi có đủ 3 phần
Mở bài: - Giới thiệu đồ chơi mà mình muốn tả: Ai mua (cho)
Mua, cho vào dịp nào?
Thân bài: - Tả bao quát đồ chơi: hình dáng, kích 0Y vật liệu, màu sắc - Tả cụ thể các bộ phận của đồ chơi: bên ngoài, bên trong
- Tả âm thanh phát ra (nếu có)
- Tả hoạt động của đồ chơi (nếu có)
Kết bài: Nêu cảm nghĩ của mình về thứ đồ chơi ấy
(có thể nói về sự cất giữ bảo quản cẩn thận sau khi chơi)
Điểm chữ viết và trình bày: 0,5 điểm
... 90 x b + x c = 41 04< /small>x (100 x a+ 10 x b + c) =41 04
(100 x a+ 10 x b + c) =41 04 :9
(100 x a+ 10 x b + c) = 45 6
... 2abc = abc + 41 06
1000 x a +100 x b + 10 x c +2= 100 x a +10 x b + c + 41 06
1000 x a +100 x b + 10 x c - 100 x a - 10 x b - c = 41 06 – 2
... 43 2 m;
b, 10368 m 2
Bài 4( 1,5điểm): Bài giải
Mẹ luôn 25 tuổi
Tuổi cách năm : ( 43