Đồ dùng dạy học: - Mẫu chữ viết hoa R - GV viết sẵn lên bảng tên riêng Phan Rang và câu ứng dụng Rủ nhau đi cày.... Các hoạt động dạy học:..[r]
Trang 1TUẦN 21: Thứ ba ngày 24 tháng 1 năm 2006
ÔN CHỮ HOA O Ô Ơ
I Mục đích, yêu cầu:
- Củng cố cách viết các chữ viết hoa O, Ô, Ơ thông qua bài tập ứng dụng
1 Viết tên riêng Lãn Ông bằng chữ cỡ nhỏ
2 Viết câu ca dao Ổi Quảng Bá, Cá Hồ Tây, Hàng Đào Tơ Lụa làm say lòng người bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa O, Ô, Ơ
- Các chữ Lãn Ông và câu ca dao viết trên dòng kẻ ô li
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra bài HS viết ở nhà - nhắc lại
câu ứng dụng
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện viết chữ hoa
- GV viết mẫu - kết hợp nhắc lại cách
viết
Ô Ơ Q Q T T
b Luyện viết từ ứng dụng
Lãn Ông
- GV giới thiệu tên riêng
Lãn Ông: Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu
Trác là một lương y nổi tiếng, sống vào
cuối đời nhà Lê Hiện nay một phổ
cổ Lãn Ông
c Luyện viết câu ứng dụng
GV giải thích: Quảng Bá, Hồ Tây, Hàng
Đào là những địa danh ở thủ đô Hà Nội
3 Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết:
- Một số HS mang vở chấm
1 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng
- HS tìm các chữ hoa có trong bài: L, Ô,
Q, B, H, T, Đ
- Hs tập viết bảng con
- HS đọc từ ứng dụng
- HS tập viết bảng con
- HS viết bảng con các chữ, Ổi Quảng Tây
Trang 2- Viết chữ Ô: 1 dòng
- Viết chữ L và Q: 1 dòng
- Viết chữ Lãn Ông: 2 dòng
- Viết câu ca dao: 2 lần
4 Chấm, chữa bài
Gọi HS mang vở chấm
5 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà viết bài tiếp nếu chưa xong
- Học thuộc câu ca dao
- HS viết vào vở
5, 7 HS mang vở chấm
TUẦN 22: Thứ ba ngày 7 tháng 2 năm 2006
ÔN CHỮ HOA P
I Mục đích, yêu cầu:
Củng cố cách viết chữ hoa P, PH thông qua bài tập ứng dụng
1 Viết tên riêng Phan Bội Châu bằng cỡ nhỏ
2 Viết câu ca dao Phá Tam Giang nối đường ra bắc Đèo Hải Vân hướng mặt vào Nam bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa: P, (PH)
- Các chữ Phan Bội Châu và câu ca dao viết trên dòng kẻ ô li
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra HS viết bài ở nhà
- Nhắc lại từ và câu ứng dụng bài trước
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS viết bảng con.
a Luyện viết chữ viết hoa
- GV viết mẫu chữ PH, nhắc lại cách
viết
Ph Ph Ph Ph
5, 7 HS mang vở GV chấm
1 HS nhắc lại
2, 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
- HS tìm các chữ viết hoa có trong bài P,
B, C, T, G, Đ, H, V, N
- HS tập viết trên bảng con
- HS đọc từ ứng dụng Phan Bội Châu
- HS tập viết bảng con
Trang 3b Luyện viết từ ứng dụng Phan Bội
Châu.
c Luyện viết câu ứng dụng
- Phan Bội Châu một Cách Mạng vĩ đại
đầu thế kỷ XX của Việt Nam Ngoài
hoạt động cách mạng, ông còn viết
nhiều tác phẩm văn thơ yêu nước
- Phá Tam Giang ở tỉnh Thừa Thiên
Huế Đèo Hải Vân ở gần bờ biển, giữa
tỉnh Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng
3 Hướng dẫn HS viết vào vở
+ Viết chữ P: 1 dòng
+ Viết các chữ: PH, B: 1 dòng
+ Viết tên riêng Phan Bội Châu 2 dòng
+ Viết câu ca dao: 2 lần
4 Chấm, chữa bài
5 Củng cố, dặn dò:
- HS chưa viết xong về nhà hoàn thành
bài
- Nhận xét tiết học
- HS đọc câu ứng dụng Phá Tam Giang nối đường ra bắc/ Đèo Hải Vân hướng mặt vào Nam
- HS tập viết bảng con các chữ Phá, Bắc
HS viết vào vở tập viết
TUẦN 23: Thứ ba ngày 14 tháng 2 năm 2006
ÔN CHỮ HOA Q
I Mục đích, yêu cầu:
Củng cố cách viết chữ viết hoa Q thông qua BT ứng dụng
1 Viết tên riêng Quang Trung bằng chữ cỡ nhỏ
2 Viết câu ứng dụng Quê em đồng lúa, nương dâu,/Bên dòng sông nhỏ, nhịp cầu bắc ngang bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa Q
- Tên riêng Quang Trung và câu thơ trên dòng kẻ ô li vở TV
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài ở nhà
- Nhắc lại từ và câu ứng dụng
- 1 số Hs mang vở chấm
- 1 HS nhắc lại
- 2 HS viết bảng cả lớp viết bảng con
Trang 4- Viết từ: Phan Bội Châu
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn Hs viết bảng con.
a Luyện viết chữ viết hoa
- GV viết mẫu
Q Q Q T T T
b Luyện viết từ ứng dụng
Quang Trung là tên hiệu của Nguyễn
Huệ, người anh hùng dân tộc đã có công
lớn trong cuộc đại phá quân Thanh
Quang Trung
c Luyện viết câu ứng dụng câu thơ tả
cảnh đẹp bình dị của một miền quê
3 Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
- Viết chữ Q: 1 dòng
- Viết các chữ T và S 1 dòng
- Viết tên riêng Quang Trung 2 dòng
- Viết câu thỏ: 2 lần
4 Chấm, chữa bài
5 Củng cố, dặn dò:
- Sưu tầm 1, 2 quảng cáo đẹp, thú vị
chuẩn bị TĐ chương trình xiếc đặc sắc
- HS tìm các chữ viết hoa: Q, T, B
- HS tập viết bảng con
- HS đọc từ ứng dụng Quang Trung
- HS tập viết bảng con
- HS đọc câu ứng dụng Quê em đồng lúa nương dâu/Bên dòng sông nhỏ, nhịp cầu bắc ngang
- HS tập viết bảng con: Quê, Bên
- HS viết vào vở
- 5
TUẦN 24: Thứ ba ngày 21 tháng 2 năm 2006
ÔN CHỮ HOA R
I Mục đích, yêu cầu:
Củng cố cách viết các chữ hoa R thông qua BT ứng dụng
1 Viết tên riêng Phan Rang bằng cỡ chữ nhỏ
2 Viết câu ứng dụng Rủ nhau đi cấy đi cày/Bây giờ khó nhọc có ngày phong lưu bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa R
- GV viết sẵn lên bảng tên riêng Phan Rang và câu ứng dụng Rủ nhau đi cày
III Các hoạt động dạy học:
Trang 5Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS viết bài ở nhà GV kiểm tra
- Nhắc lại từ và câu ứng dụng bài trước
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS viết bảng con
a Luyện viết chữ hoa
- GV viết mẫu
b HS viết từ ứng dụng
- Phan Rang là tên một thị xã thuộc tỉnh
Ninh Thuận
Phan Rang
c HS viết câu ứng dụng
- Câu ca dao khuyên người ta chăm chỉ
cấy cày làm lụng để có ngày được sung
sướng, đầy đủ
3 Hướng dẫn Hs viết vào vở tập viết
- GV nêu yêu cầu
+ Viết chữ R: 1 dòng
+ Viết tên riêng Phan Rang: 2 dòng
+ Viết câu ca dao: 2 lần
4 Chấm, chữa bài
5 Củng cố, dặn dò:
- GV biểu dương những HS viết đúng
đẹp
- Về nhà học thuộc câu ca dao
- Nhận xét tiết học
- HS mang vở GV chấm
- 1 HS nhắc lại câu ứng dụng
- 1 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
- HS tìm các chữ viết hoa có trong bài P, R
- HS tập viết bảng con
- Phan Rang
- HS đọc câu ứng dụng
- HS tập viết bảng con các chữ: Rủ, Bây