1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng môn học Đại số lớp 8 - Tuần 1 - Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 192,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS Hoạt Động 1 Hs mở mục lục trang 134 SGK để theo doõi -GV giới thiệu chương trình đại số lớp 8 -GV nêu yêu cầu về sách vở , dụng cụ học HS ghi lại các yêu cầu của GV để thực tập , ý th[r]

Trang 1

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8

CHƯƠNG I : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC TUẦN 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I MỤC TIÊU :

HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

II CHUẨN BỊ :

GV : Bảng phụ

HS : Oân tập quy tắc nhân một số với một tổng , nhân 2 đơn thức , Bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP

Hoạt Động 1

-GV giới thiệu chương trình đại số lớp 8

-GV nêu yêu cầu về sách vở , dụng cụ học

tập , ý thức và phương pháp học tập bộ

môn toán

GV giới thiệu chương I : Trong chương I

chúng ta tiếp tục học về phép nhân và

phép chia các đa thức , các hằng đẳng thức

đáng nhớ , các phương pháp phân tích đa

thức thành nhân tử

Bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu “

Nhân đơn thức với đa thức”

Hoạt động 2

1 Quy Tắc :

GV : Cho đơn thức 5x

-Hãy viết một đa thức bậc hai bất kỳ gồm

3 hạng tử

-Nhân 5x với từng hạng tử của đa thức vừa

viết

-Cộng các tích tìm được

GV chữa bài và giảng chậm rãi cách làm

cho HS

GV yêu cầu HS làm ?1

GV cho 2 HS từng bàn kiểm tra bài làm

của nhau

GV kiểm tra và chữa bài của vài HS

GV giới thiệu : Hai VD vừa làm là ta đã

nhân một đơn thức với một đa thức Vậy

Hs mở mục lục trang 134 SGK để theo dõi

HS ghi lại các yêu cầu của GV để thực hiện

HS nghe giới thiệu nội dung kiến thức sẽ học trong chương

HS cả lớp tự làm nháp Một HS lên bảng làm

HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn

Một HS lên bảng trình bày

Trang 2

muốn nhân một đơn thức với một đa thức

ta làm thế nào ?

GV nhắc lại quy tắc và nêu dạng tổng quát

A ( B + C ) = A B + A C

( A , B , C là các đơn thức )

Hoạt Động 3

2 Aùp dụng :

VD Làm tính nhân

( - 2x3 ) ( x2 + 5x - )

2 1

GV yêu cầu HS làm ? 2

a,( 3x3y - x2 + xy ) 6xy3

2

1

5 1

b , ( - 4x3 + )

2

1 ).(

4

1 3

2

xy yz

y 

GV nhận xét bài làm của HS

GV Khi đã nắm vững quy tắc các em có

thể bỏ bớt bước trung gian

Yêu cầu HS làm ? 3 SGK

? Hãy nêu công thức tính diện tích hình

thang ?

? Viết biểu thức tính diện tích mảnh vườn

theox và y

GV đưa bài lên bảng phụ

Bài giải sau Đ( đúng ) hay S ( sai) ?

1) x ( 2x + 1 ) = 2x2 + 1 )

2) ( y2x – 2xy ) ( - 3x2y) = 3x3y + 6 x3y

3) 3x2 ( x – 4 ) = 3x3 -12x2

4) - x ( 4x – 8 ) = -3x2 + 6x

4

3

5) 6xy ( 2x2 – 3y ) = 12x2y +18 xy2

HS phát biểu quy tắc

Một HS đứng tại chỗ trả lời miệng ( - 2x3 ) ( x2 + 5x - )

2 1

= - 2x3 x2 +(-2x3) 5x + ( -2x3) -

2 1

=-2x5 – 10x4 + x3

HS làm bài , 2 HS lên bảng trình bày HS1 :

a, = 18x4y4 -3x3y3 + x2y4

5 6 HS2 :

b, = 2x4y - xy2z

8

1 2 3

1xy

HS nêu : Shình thang = ( Đáy lớn + đáy nhỏ ) Chiều cao : 2

S =  5x 3  3xy  2y 2

=( 8x +3 +y ) y

= 8xy + 3y +y2

Với x =3 m y = 2 m

S = 8.3.2 +3.2+22

= 58

HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích S

S S Đ Đ

S

Trang 3

6) - x ( 2x2 + 2 ) = -x3 + x

2 1

Hoạt động 4 Luyện tập

GV yêu cầu HS làm bài tập 1 tr5 SGK Bổ

xung thêm phần d)

d) x2y( 2x3- xy2 – 1 )

2

1

5 2

GV gọi 2 HS lên bảng chữa bài

GV chữa bài và cho điểm

Bài 2 Tr 5 SGK

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

GV kiểm tra bài làm của một vài nhóm

Bài tập 3 Tr 5 SGK

Tìm x biết :

3x ( 12x – 4) -9x ( 4x – 3 ) =30

Hỏi : Muốn tìm x trong đẳng thức trên

trước hết ta phải làm gì ?

GV yêu cầu HS cả lớp làm bài

GV Cho biểu thức

M = 3x ( 2x – 5y ) +( 3x – 2y ) (- 2x ) - (

2 1

2 – 26xy )

Chứng minh giá trị của biểu thức M không

phụ thuộc vào giá trị của x, y

GV : Muốn chứng tỏ giá trị của biểu thức

M không phụ thuộc vào giá trị của x và y

ta làm như thế nào ?

GV Biểu thức M có giá trị là -1 , giá trị

này không phụ thuộc vào giá trị của x , y

Hoạt Động 5

Hướng dẫn về nhà :

-Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa

thức , có kỹ năng nhân thành thạo , trình

bày theo hướng dẫn

Làm các bài tập : 3 (b) , 4 , 5, 6 Tr 5, 6

SGK

BT 1, 2, 3 , 4,5Tr 3 SBT

Đọc trước bài nhân đa thức với đa thức

Rút kinh nghiệm

S

HS 1 chữa câu a, d

HS 2 chữa câu b,c

HS nhận xét và cho điểm

HS hoạt động theo nhóm

Đại diện một nhóm trình bày cách giải

HS cả lớp nhận xét , góp ý

HS Muốn tìm x trong đẳng thức trên trước hết ta cần rút gọn vế trái

HS làm bài 1 HS lên bảng làm

Ta thực hiện phép tính của biểu thức M , rút gọn và kết quả phải là một hằng số Một HS trình bày miệng

Trang 4

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I MỤC TIÊU

-HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

-HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

II CHUẨN BỊ :

Gv : Bảng phụ

HS : Bảng nhóm

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt Động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hỏi –Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với

đa thức Viết dạng tổng quát Chữa bài

tập 5 Tr 6 SGK

-Chữa bài tập 5 Tr 3 SBT

HS nhận xét và cho điểm HS

Hoạt Động 2

1 Quy tắc ( 18 phút )

VD ( x – 2 ) ( 6x2 – 5x + 1 )

Các em hãy tự đọc SGK để giải thích cách

làm

GV nêu lại các bước làm và nói : Muốn

nhân đa thức ( x – 2) với đa thức 6x2 – 5x +

1 , ta nhân mỗi hạng tử của đa thức x – 2

với từng hạng tử của đa thức 6x2 – 5x + 1

rồi cộng các tích lại với nhau

Ta nói đa thức 6x3 – 17x2 +11x – 2 là tích

của đa thức x – 2 và đa thức 6x2 – 5x + 1

Vậy muốn nhân đa thức với đa thức ta làm

thế nào?

GV đưa quy tắc lên bảng phụ để nhấn

mạnh cho HS nhớ

Hãy viết dạng tổng quát ?

GV yêu cầu HS đọc nhận xét SGK

? 1 ( xy – 1 ) ( x3 – 2x – 6 )

2

1

GV hướng dẫn HS làm ? 1

HS1 Phát biểu , làm bài 5SGK

a, = x2 – y2

b, = xn- yn

HS 2 chữa bài 5 SBT

Kq x = -2

HS nhận xét bài làm của bạn

HS cả lớp nghiên cứu VD Tr 6 SGK và làm bài vào vở

Một HS lên bảng trình bày lại ( x – 2 ) ( 6x2 – 5x + 1 )

= x (6x2 – 5x + 1 ) – 2 (6x2 – 5x + 1 )

= 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2

= 6x3 – 17x2 + 11x – 2

HS nêu quy tắc Hai HS đọc quy tắc

( A +B ) (C +D) = AC +AD +BC +BD

HS đọc nhận xét trong SGK

HS làm bài dưới sự hướng dẫn của GV

= xy ( x3 – 2x – 6 ) – 1 ( x3 – 2x – 6 ) 2

1

= x4y –x2y – 3xy – x3 +2x + 6 2

1

Trang 5

Cho HS làm tiếp bài tập :

( 2x – 3 ) (x2 – 2x +1)

GV cho HS nhận xét bài làm

GV : Khi nhân các đa thức một biến ở VD

trên , ta còn có thể trình bày theo cách sau

:

Cách 2 : Nhân đa thức đã sắp xếp

6x2 – 5x + 1

x- 2

- 12x2 + 10x – 2

6x3 -5x2 + x

6x3 – 17x2 + 11x – 2

GV nhấn mạnh các đơn thức đồng dạng

phải sắp xếp cùng một cột để dễ thu gọn

Cho HS thực hiện phép nhân theo cách 2

( x2 – 2x + 1) ( 2x – 3 )

Gv nhận xét bài làm của HS

Hoạt Động 3 :

2 Aùp Dụng :

GV yêu cầu HS làm ? 2

GV nhận xét bài làm của HS

GV yêu cầu HS làm ? 3

HS làm bài vào vở , một HS lên bảng làm

HS : = 2x ( x2 – 2x +1) – 3 ( x2 – 2x +1) = 2x3 – 4x2 + 2x – 3x2 + 6x – 3 = 2x3 – 7x2 + 8x – 3

HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn

HS theo dõi GV làm

HS làm bài vào vở , một HS lên bảng làm

X2 – 2x + 1 2x – 3

-3x2 +6x – 3 2x3 - 4x2 + 2x 2x3 – 7x2 + 2x – 3

HS nhận xét bài làm của HS

Ba HS lên bảng trình bày

HS 1 : a) ( x + 3) ( x2 + 3x – 5 ) = x ( x2 + 3x – 5 ) + 3 ( x2 + 3x –

5 ) = x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x – 15 = x3 +6x2 + 4x – 15

HS 2 : x2 + 3x – 5 x+ 3 3x2 + 9x – 15

X3 +3x2- 5x

X3+6x2 + 4x – 15 HS3 : b) ( xy – 1 ) ( xy + 5) = xy ( xy + 5) – 1 ( xy + 5 ) = x2y2 + 5xy – xy – 5

= x2y2 + 4xy – 5

HS Diện tích HCN là :

S = ( 2x + y ) ( 2x – y)

Trang 6

Hoạt động 4

3 Luyện tập ( 10 phút )

Bài 7 Tr 8 SGK

GV cho HS hoạt động theo nhóm

Nửa lớp làm phần a

Nửa lớp làm phần b

GV kiểm tra một vài nhóm và nhận xét

Hoạt Động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

-Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa

thức

-Nắm vững cách trình bày phép nhân hai

đa thức cách 2

-Làm BT 8 tr 8 SGK

BT 6, 7, 8 Tr4 SBT

Rút kinh nghiệm

= 4x2 – 2xy + 2xy – y2

= 4x2 – y2

Với x = 2,5 m và y = 1 m ta có S = 4 2,52

- 12

= 24 m2

HS hoạt động nhóm Đại diện hai nhóm lên trình bày , mỗi nhóm làm một phần

Trang 7

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 3 : LUYỆN TẬP

A Mục Tiêu :

HS được củng cố kiến thức về quy tắc nhân đơn thức với đa thức , nhân đa thức với

đa thức

HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức , đa thức

B Chuẩn Bị :

GV : Bảng phụ

HS : Bảng nhóm

C Hoạt động trên lớp :

Hoạt Động 1 : Kiểm tra bài cũ – Chữa bài

tập

HS1 : -Phát biểu quy tắc nhân đa thức với

đa thức ? Chữa bài tập 8 Tr 8 sgk

GV nhận xét bài làm của HS

Hoạt Động 2 : Luyện Tập :

Bài 10 Tr 8 SGK

GV yêu cầu câu a , trình bày theo 2 cách

HS1 : Phát biểu quy tắc Chữa bài tập 8

a , ( x2y2 - xy + 2y ) ( x – 2y )

2 1

= x3y2 – 2x2y3 - x2y + xy2 + 2xy – 4y2

2 1

b , ( x2 –xy + y2 ) ( x + y ) = x3 + x2y –x2y –xy2 + xy2 + y3

= x3 + y3

HS2 : Chữa bài tập 6 Tr4 SBT

a , ( 5x – 2y ) ( x2 – xy + 1 ) = 5x3 – 5x2y + 5x – 2x2y + 2xy2 – 2y = 5x3 – 7x2y + 2xy2 + 5x – 2y

b , ( x – 1 ) ( x + 1) ( x + 2 ) = ( x2 + x – x – 1 ) ( x + 2 ) = ( x2 – 1 ) ( x + 2 )

= x3+ 2x2 – x – 2

HS nhận xét bài làm của bạn

HS cả lớp làm bài vào vở

Ba HS lên bảng làm , mỗi HS làm một bài

HS 1 :

a , ( x2 – 2 x + 3 ) ( x – 5 )

2 1

= x3 – 5x2 – x2 + 10x + x – 15 2

1

2 3

= x3 – 6x2 + x – 15 2

1

2 23 HS2 : Trình bày C2 câu a ,

x 2 – 2x + 3

Trang 8

GV theo dõi HS làm bài dưới lớp

GV nhận xét bài làm trên bảng

Bài Tập 11 Tr 8 SGK

GV : Muốn chứng minh giá trị của biểu

thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

ta làm thế nào ?

GV theo dõi HS làm bài dưới lớp

Bài Tập 12 Tr 8 SGK

GV đưa bài trên bảng phụ

GV yêu cầu HS trình bày miệng quá trình

rút gọn biểu thức

Sau đó gọi HS lên bảng điền giá trị của

biểu thức

Bài 13 Tr 9 SGK

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

GV đi kiểm tra các nhóm và nhắc nhở

việc làm bài

GV kiểm tra bài làm của vài ba nhóm

x – 5

2 1

- 5x2 + 10x – 15

x3 - x2 + x 2

1

2 3

x3 - 6x2 + x – 15 2

1

2 23

HS 3 : b , ( x2 – 2xy + y2 ) ( x – y ) = x3- x2y -2x2y +xy2 – y3

= x3 – 3x2y + xy2 – y3

HS : Ta rút gọn biểu thức , sau khi rút gọn , biểu thức không còn chứa biến ta nói rằng : giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

HS làm bài vào vở , Hai HS lên bảng làm HS1 : a , ( x – 5) ( 2x +3) – 2x ( x – 3 ) +

x + 7 = 2x2 + 3x – 10x – 15 -2x2 + 6x +x + 7 = - 8

Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

HS2 : b , (3x -5 ) ( 2x + 11 ) – ( 2x +3) ( 3x +7 )

= 6x2 + 33x – 10x – 55- ( 6x2 +14x +9x +21

= 6x2 + 33x – 10x – 55 – 6x2 – 14x – 9x -21

= - 76 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Giá trị của x Giá trị của biểu

thức ( x2-5) (x +3)+

(x+4 ) ( x- x2 )

= -x -15

x = 0

x = -15

x = 15

x = 0,15

-15 0 -30 -15,15

Hs cả lớp nhận xét

HS hoạt động theo nhóm Nửa lớp làm câu a

Trang 9

Hoạt Động 3 : Hướng dẫn về nhà :

Bài 14, 15 Tr 9 SGK

Bài 8 , 9 ,10 Tr 4SBT

Hướng dẫn bài 14 :

-Viết công thức của 3 số tự nhiên chẵn

liên tiếp

-Hãy biểu diễn tích hai số sau lớn hơn

tích hai số đầu là 192

-Đọc trước bài : Hằng đẳng thức đáng nhớ

Rút kinh nghiệm

Nửa lớp làm câu b

2n , 2n + 2 , 2n + 4 ( n N ) 

( 2n +2 ) ( 2n +4) – 2n( 2n +2) =192

Trang 10

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 4 : NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

Ngày soạn Ngày dạy

I MỤC TIÊU :

Hs nắm được ba hằng đăng thức đầu tiên

Biết áp dụng hằng đẳng thức trên để tính nhẩm , tính hợp lý

II CHUẨN BỊ :

Gv : Vẽ sẵn hình 1 Tr 9 SGK trên bảng phụ

HS : Oân quy tắc nhân đa thức với đa thức

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1 :

1 Kiểm tra : Phát biểu quy tắc nhân đa

thức với đa thức

Chữa bài tập 15 Tr 9 SGK

GV nhận xét cho điểm

Hoạt Động 2 :

1 BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG

Gv đặt vấn đề : Trong bài toán trên để

tính

( x +y ) ( x +y) bạn phải thực hiện

2

1

2 1

phép nhân đa thức với đa thức

Để có kết quả nhanh chóng cho phép

nhân một số dạng đa thức thường gặp và

ngược lại biến đổi đa thức thành tích ,

người ta lập các hằng đẳng thức đáng

nhớ Trong chương trình toán lớp 8 ,

chúng ta sẽ lần lượt học hằng đẳng thức

Các hằng đẳng thức này có nhiều ứng

dụng để việc biến đổi biểu thức , tính

giá trị biểu thức được nhanh hơn

Một HS lên bảng -Phát biểu quy tắc -Chữa bài tập 15

a, ( x +y ) ( x +y) 2

1

2 1

= x2 + xy + xy +y2

4

1

2

1

2 1

= x2 + xy + y2

4 1

b , ( x - y ) ( x - y )

2

1

2 1

= x2 - xy - xy + y2

2

1

2

1

4 1

= x2 – xy + y2

4 1

HS nhận xét bài làm của bạn

Hs làm tại lớp , một HS lên bảng thực hiện ( a + b ) 2 = ( a + b ) ( a + b )

= a2 + ab + ab + b2

Trang 11

GV yêu cầu HS làm ? 1

GV : Với a > 0, b >0 công thức này được

minh hoạ bởi diện tích các hình vuông

và hình chữ nhật trong hình 1

GV đưa hình 1 đã vẽ sẵn trên bảng phụ

để giải thích :

Diện tích hình vuông lớn là ( a + b ) 2

bằng tổng diện tích của hai hình vuông

nhỏ ( a2 và b2 ) và hai hình chữ nhật (

2.ab )

Với A , B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng

có :

( A +B )2 = A2 + 2AB + B2

GV yêu cầu HS thực hiện ?2 với A là

biểu thức thứ nhất , B là biểu thức thứ

hai Vế trái là một tổng hai biểu thức

GV chỉ lại hằng đẳng thức và phát biểu

chính xác

Aùp dụng : a , Tính ( a + 1 ) 2

? Hãy chỉ rõ biểu thức thứ nhất biểu thức

thứ hai

GV hướng dẫn HS áp dụng cụ thể :

( a + 1 ) 2 = a2 +2 a 1 + 12

= a2 + 2a + 1

GV yêu cầu HS tính ( x + y ) 2

2 1

GV Hãy so sánh kết quả làm lúc trước ?

GV : Viết biểu thức x2 + 4x + 4 dưới

dạng bình phương của một tổng

GV gợi ý x2 là bình phương biểu thức thứ

nhất , 4 = 22 là bình phương biểu thức

thứ hai , phân tích 4x thành hai lần tích

biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai

Tương tự hãy viết đa thức sau dưới dạng

bình phương của một tổng

a x2 +2x + 1

b 9x2 + y2 + 6xy

= a2 + 2ab + b2

HS : Bình phương của một tổng hai biểu thức bằng bình phương biểu thức thứ nhất cộng hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình phương biểu thức thứ hai

HS : Biểu thức thứ nhất là a , biểu thức thứ hai là 1

HS làm nháp một HS lên bảng làm : ( x + y ) 2 = ( x )2 +2 x y + y2

2

1

2

1

2 1

= x2 +xy +y2

4 1

HS : Bằng nhau

HS : x2 + 4x + 4 = x2 + 2 x 2 + 22

= ( x + 2 ) 2

HS cả lớp làm nháp Hai HS lên bảng làm HS1 x2 +2x + 1 = x2 +2 x 1 + 12

= ( x + 1 )2

HS2 9x2 + y2 + 6xy = ( 3x )2 + 2 3x y + y2

= (3x + y)2

Hai HS lên bảng làm

512 = ( 50 + 1 )2 = 502 + 2.50.1+ 12

= 2500 + 100 + 1 = 2601

Trang 12

c Tính nhanh : 512 ; 3012

GV gợi ý tách 51 = 50 +1 rồi áp dụng

vào hằng đẳng thức

Gv nhận xét

Hoạt Động 3

2 BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU

GV yêu cầu HS tính ( a – b )2 theo hai

cách

Cách 1 : ( a – b )2 = ( a – b ) ( a – b )

Cách 2 : ( a – b )2 = a( b )2

Nửa lớp làm cách 1

Nửa lốp làm cách 2

GV ta có kết quả :

( a – b ) = a2 – 2ab + b2

Tương tự :

( A – B )2 = A2 – 2AB + B2

Hãy phát biểu hằng đẳng thức bình

phương một hiệu hai biểu thức bằng lời

Aùp dụng tính a , (x - ) 2

2 1

GV cho HS hoạt động nhóm tính :

b , (2x – 3y )2

c , tính nhanh 992

Hoạt Động 4 :

3 HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG

Gv yêu cầu HS thực hiện ? 5

GV từ kết quả trên ta có

a2 – b2 = ( a + b ) ( a – b )

Tổng quát :

A2 – B2 = ( A + B ) ( A – B )

GV : Phát biểu thành lời hằng đẳng thức

đó

GV lưu ý HS phân biệt bình phương một

hiệu

( A – B ) 2 với hiệu hai bình phương A2 –

3012 = ( 300+1)2 = 3002 + 2.300.1 + 12

= 90000 + 600 + 1 = 9061

HS làm bài tại chỗ , sau đó hai HS lên bảng trình bày

Cách 1 ( a – b )2 = ( a – b ) ( a – b ) = a2 – ab – ab + b2 = a2 – 2ab + b2

Cách 2 ( a – b )2 = a( b )2

= a2 + 2 a (-b ) + (-b )2 = a2-2ab +b2

HS phát biểu

HS : Hai hằng đẳng thức khi khai triển có hạng tử đầu và cuối giống nhau , hai hạng tử giữa đối nhau

HS trả lời miệng , GV ghi lại ( x - ) 2 = x2 – 2 x +( )2

2

1

2

1 2 1

= x2 – x +

4 1

HS hoạt động theo nhóm Đại diện nhóm trình bày bài giải HS cả lớp nhận xét

HS lên bảng làm , dưới lớp làm nháp ( a + b ) ( a – b ) = a2- ab + ab – b2

= a2 – b2

HS phát biểu : Hiệu hai bình phương của hai biểu thức bằng tích của tổng hai biểu thức với hiệu của chúng

HS làm bài ba HS lên bảng làm : HS1 : a, ( x + 2 ) ( x - 2 ) = x2 - 22 = x2 – 4 HS2 : b , ( x – 3y ) ( x + 3y ) = x2 – (3y)2

= x2 – 9y2

HS3 : c , 56 64 = ( 60 – 4 ) ( 60 + 4 ) = 602 – 42 = 3600 – 16 = 3584

HS trả lời miệng : Đức và Thọ đều viết đúng vì : x2 – 10x + 25

=

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w