1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án lớp 3 - Tuần 33 - Trường tiểu học số 1 Ngô Mây

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 154,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TEÂN BAØI DAÏY Tuaàn 33 Cóc kiện trời Cóc kiện trời Kieåm tra Daønh cho ñòa phöông: Baøi:Chaêm soùc vaø baûo veä caây trồng trong trường tiết 2 Ôn tập các số đến 100 000 Các đới khí hậ[r]

Trang 1

TUẦN 33 KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 33 Từ ngày 28 / 4 / 2008 – 2 / 5 / 2008

2 Tập đọc - KC Tuần 33Cóc kiện trời

3 Tập đọc - KC Cóc kiện trời

2

28 / 04

Đạo đức Dành cho địa phương: Bài:Chăm sóc và bảo vệ cây trồng trong trường ( tiết 2 )

1 Toán Ôn tập các số đến 100 000

4 Mĩ thuật Thường thức mĩ thuật: Xem tranh thiếu nhi Quốc tế

3

29 / 04

2008

5 Chính tả ( Nghe – viết ) Cóc kiện trời

1 Tập đọc Mặt trời xanh của tôi

2 Toán Ôn tập các số đến 100 000 (tt)

3 Thể dục Tung và bắt bóng theo nhóm ba người TC: “Chuyển

đồ vật”

4

30 / 04

2008

5 Thủ công Làm quạt giấy tròn (tiết 3)

1 Toán Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000

2 Aâm nhạc Ôn tập các nốt nhạc Tập biểu diễn bài hát

5

1 / 05

2008

5 TN – XH Bề mặt trái đất

1 Toán Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000 (tt)

2 Tập làm văn Ghi chép sổ tay

3 Thể dục Ôn tung và bắt bóng theo nhóm hai - ba người

4 Chính tả ( Nghe – viết ) Quà của đồng nội

6

2 / 05

2008

5 HĐTT Tuần 33

Trang 2

Thứ hai ngày 28 tháng 4 năm 2008

Tiết 1: CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN 33

Trang 3

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- HS dự lễ chào cờ đầu tuần 33 HS có ý thức nghiêm túc trong nghi lễ chào cờ

- GV cho HS ôn một số dạng toán đã học.

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

35’

20’

13’

2’

1/ Lên lớp:

* Hoạt động 1: HS dự nghi lễ chào cờ.

- GV cho HS chỉnh đốn ĐHĐN Xếp hàng đúng

vị trí để dự lễ chào cờ

- GV nhắc HS trật tự, nghiêm túc trong nghi lễ

của tiết chào cờ

* Hoạt động 2: HS ôn một số dạng toán đã

học.

- GV cho HS ôn một số dạng toán đã học.

- GV ghi một số bài toán lên bảng dạng phép

chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số

Ví dụ: Đặt tính rồi tính: 36527 x 3, 72683 : 4

- GV gọi những HS trung bình, yếu lên bảng

- GV theo dõi nhắc nhơ sửa sai ……

- GV tuyên dương những em làm bài đúng

2/ Dặn dò:

- GV nhắc nhở HS học tốt tuần 33

- HS xếp hàng ổn định hàng ngũ nghiêm túc dự tiết chào cờ tuần 33

- HS lắng nghe nhận xét đánh giá của GV trực tuần qua các hoạt động của tuần 32 và những dặn dò của hiệu trưởng, tổng phụ trách đội về các hoạt động của tuần 33

- HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào giấy nháp

- HS nhận xét bài làm của các bạn

- HS lắng nghe thực hiện

Tiết 2+3: Tập đọc – Kể chuyện:

CÓC KIỆN TRỜI

“Truyện cổ tích Việt Nam”

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

▪ Rèn kĩ năng đọc:

- Đọc đúng các từ ngữ : nổi loạn, nghiến răng, cọp ; biết thay đổi giọng đọc phù hợp với nội dung mỗi đoạn Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời các nhân vật

- Hiểu nghĩa các từ : thiên đình, náo động, lưỡi tầm sét, địch thủ, túng thế, trần gian

- Nắm được ý nghĩa của chuyện : Do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau, đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của Trời, buộc Trời phải làm mưa cho hạ giới

▪ Rèn kĩ năng nói :

- HS biết dựa vào trí nhớ và tranh minh họa, kể được một đoạn của câu chuyện bằng lời của một nhân vật trong truyện

▪ Rèn kĩ năng nghe :

- HS lắng nghe bạn kể, biết nhận xét giọng kể của bạn, biết kể tiếp lời bạn

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa câu chuyện như SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1’ 1/ Ổn định tổ chức:

Trang 4

5’

1’

16’

10’

- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS đọc bài “Cuốn sổ tay” và trả lời

câu hỏi ở SGK

- GV nhận xét, đánh giá

3/ Bài mới:

 Giới thiệu: Hôm nay các em học bài tập đọc

Cóc kiện trời

- GV ghi đề bài:

 Luyện đọc:

- GV đọc mẫu toàn bài

- Hướng dẫn HS quan sát tranh

* Luyện đọc câu:

- Gọi HS đọc nối tiếp câu

- GV hướng dẫn HS đọc từ khó: nổi loạn,

nghiến răng, cọp

* Luyện đọc đoạn:

- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn trong bài

Yêu cầu HS giải nghĩa từ mới có trong đoạn

vừa đọc

- Yêu cầu HS tập đặt câu với từ : náo động.

* Luyện đọc đoạn theo nhóm:

- HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm:

- Gọi đại diện các nhóm thi đọc

- GV nhận xét

- 1 HS đọc cả bài

 Tìm hiểu bài:

- 1 HS đọc đoạn 1

+ Vì sao Cóc phải lên kiện Trời ?

- Gọi 1 HS đọc đoạn 2

+ Cóc sắp xếp đội ngũ như thế nào trước khi

đánh trống ?

+ Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bên.

- 1 HS đọc đoạn 3

+ Sau cuộc chiến, thái độ của Trời thay đổi

thế nào ?

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát

- 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS theo dõi ở SGK

- HS quan sát tranh

- Từng em lần lượt đọc bài

- HS đọc từ khó: nổi loạn, nghiến răng, cọp

- 3 HS đọc bài và giải nghĩa từ

- HS đặt câu :

Mới sáng sớm, bọn côn đồ đã gây náo động

cả một góc phố

- HS đọc bài theo nhóm Nhóm trưởng theo dõi, sửa sai cho các bạn trong nhóm

- Các nhóm thi đọc

- HS nhận xét

- 1 HS đọc bài

- 1 HS đọc bài

- Vì Trời lâu ngày không mưa, hạ giới luôn

bị hạn lớn, muôn loài khổ sở

- 1 HS đọc bài

- Cóc bố trị lực lượng ở những chỗ bất ngờ, phát huy được sức mạnh của mỗi con vật : Cua ở trong chum nước, Ong núp sau cánh cửa, Cáo, Gấu và Cọp núp hai bên cửa

- Cóc bước tới lấy dùi đánh ba hồi trống Trời nổi giận sai Gà ra trị tội Gà vừa ra, Cóc báo hiệu cho Cáo nhảy tới cắn Gà tha

đi Trời sai Chó bắt Cáo Chó ra đến cửa, Gấu quật Chó chết tươi

- 1 HS đọc đoạn 3

- Trời mời Cóc vào thương lượng nói rất dịu giọng, lại còn hẹn với Cóc lần sau muốn

Trang 5

5’

14’

25’

2’

 Trời hẹn như vậy vì không muốn Cóc kéo

quân lên náo động thiên đình

- Yêu cầu Hs thảo luận nhóm :

+ Theo em, Cóc có những điểm gì đáng khen?

- Gọi đại diện nhóm báo cáo, các nhóm khác

bổ sung ý kiến

+ Qua câu chuyện em hiểu được điều gì?

+ GV chốt ý ghi bảng: Do có quyết tâm và

biết phối hợp với nhau, đấu tranh cho lẽ

phải nên Cóc và các bạn đã thắng cả đội

quân hùng hậu của Trời, buộc Trời phải làm

mưa cho hạ giới.

* Giải lao tại chỗ

4/ Luyện đọc lại:

- GV đọc mẫu đoạn lần 2

- HS đọc bài theo vai

- Gọi vài nhóm thi đọc bài theo vai

- Cả lớp nhận xét, đánh giá

5/ Kể chuyện:

 Dựa vào các tranh, em hãy kể lại một đoạn

chuyện bằng lời của một nhân vật trong

chuyện

- Hướng dẫn HS kể :

+ Nội dung tranh 1 nói gì ?

+ Nội dung tranh 2 nói gì ?

+ Nội dung tranh 3 nói gì ?

+ Nội dung tranh 4 nói gì ?

 Các em có thể nhập vai nào ?

- Gọi HS lần lượt thi kể

- Cả lớp theo dõi để nhận xét, đánh giá

6/ Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài tiếp theo

mưa chỉ cần nghiến răng báo hiệu

- HS thảo luận nhóm :

- Cóc có gan lớn, dám đi kiện Trời, mưu trí khi chiến đấu chống quân nhà Trời, cứng cỏi khi nói chuyện với Trời

- Đại diện nhóm báo cáo

- Do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau, đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của Trời, buộc Trời phải làm mưa cho hạ giới

- HS theo dõi ở SGK

- HS thi đọc

- Cóc rủ các bạn đi kiện Trời

- Cóc đánh trống kiện Trời

- Trời thua, phải thương lượng với Cóc

- Trời làm mưa

- Cóc, Trời, Ong, Cáo, Gấu

- HS lần lượt thi kể

- HS lắng nghe và thực hiện

 - Rút kinh nghiệm:

Tiết 4: Toán:

Trang 6

KIỂM TRA

I/ MỤC TIÊU:

- Kiểm tra kết quả học tập của HS ở học kì II Nội dung kiến thức kiểm tra gồm :

* Đọc, viết số có đến năm chữ số

* Xem đồng hồ và nêu kết quả bằng các cách khác nhau

* Giải bài toán có đến hai phép tính

III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1/ Giới thiệu và ghi đề kiểm tra:

Đề bài:

Phần I: Khoanh vào câu trả lời đúng

1 Số liền sau của 68457 là :

A 68467 B 68447 C 68456 D 68458

2 Các số : 48617 ; 47861 ; 48716 ; 47816 sắp xếp theo thớ tự từ bé đến lớn là :

A 48617 ; 48716 ; 47861 ; 47816

B 48716 ; 48617 ; 47861 ; 47816

C 48816 ; 48861 ; 48617 ; 48716

Điểm 48617 ; 48716 ; 47816 ; 47861

3 Kết quả của phép cộng : 36528 + 49347 là :

A 75865 B 85865 C 75875 D 85875

4 Kết quả của phép trừ : 36528 – 9046 là :

A 76325 B 86335 C 76335 D 86325

5 Hình vẽ sau có mấy hình tam giác ?

A 4 B 5 C 6

Phần II : Làm các bài tập sau :

1 21628  3 ; 15250 : 5

2 Tính giá trị của biểu thức :

a) 69218 – 26736 : 3

b) 30507 + ( 27876 : 3 )

3 Ngày đầu cửa hàng bán được 230 m vải Ngày thứ hai bán được 340 m vải Ngày thứ ba bán được bằng số mét vải bán được trong cả hai ngày đầu Hỏi ngày thứ ba bán được bao nhiêu mét 1

3

vải ?

2/ Cách cho điểm:

Phần I: 4 điểm (bài 1 : điểm / câu đúng ; các bài còn lại 1 điểm / câu đúng)1

2

1 2 Phần II: 5 điểm1

2

Bài 1 : 2 điểm ; Bài 2 : 1 điểm ; Bài 3 : 2 điểm.1

2

3/ Thu bài:

GV thu toàn bộ bài làm của HS về chấm

4/ Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

Trang 7

- Dặn HS ôn tập chuẩn bị kiểm tra CKII.

 - Rút kinh nghiệm:

Tiết 5: Đạo đức:

DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ CÂY TRỒNG TRONG TRƯỜNG (TIẾT 2) I/ MỤC TIÊU:

- HS biết về các hoạt động chăm sóc cây trồng ở trường

- HS biết thực hiện một số hành vi chăm sóc và bảo vệ cây trồng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1’

5’

1’

26’

1) Ổn định tổ chức:

2) Kiểm tra bài cũ:

+ Vì sao chúng ta phải chăm sóc và bảo vệ

cây trồng ởÛ trường?

- GV nhận xét, đánh giá

3) Bài mới:

 Giới thiệu: Hôm nay các em học Chăm sóc

và bảo vệ cây trồng trong trường ( tiết 2 )

- GVø ghi đề bài:

 Các hoạt động:

▪ Hoạt động 1: Báo cáo kết quả điều tra

+ Mục tiêu: HS biết về các hoạt động chăm

sóc cây trồng Biết quan tâm hơn đến công

việc đó

+ Cách tiến hành:

- Gọi đại diện từng nhóm báo cáo

+ Kể tên các loại cây trồng ở trường mà em

biết

+ Các cây trồng đó được chăm sóc như thế

nào ?

+ Em đã tham gia vào hoạt động chăm sóc

cây trồng ở trường như thế nào ?

- GV nhận xét, đánh giá

▪ Hoạt động 2: Kể chuyện, hát về chủ đề

+ Cách tiến hành:

- Gọi HS lần lượt thực hiện

▪ Hoạt động 3: Trò chơi : Ai nhanh, ai đúng

?

+ Mục tiêu: HS ghi nhớ các việc làm chăm

sóc cây trồng ở trường

+ Cách tiến hành:

- 4 tổ, mỗi tổ 2 em thi kể các việc nên và

- HS hát

- HS trả lời câu hỏi

- Đại diện nhóm báo cáo :

- Cây bàng, cây phượng, cây dừa, cây xoài hoa mai,hoa hồng

- Các cây đó được vun gốc, cuốc cỏ, bón phân, tưới nước cho cây

- Em tưới nước,vun gốc cây, bón phân,không bẻ cành

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

- HS trình bày theo sự chuẩn bị của mình

* Các việc nên làm để chăm sóc, bảo vệ

Trang 8

2’

không nên làm theo chủ đề

- GV nhận xét, đánh giá

4) Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài tiếp theo

cây', tưới cây, tỉa cành, bắt sâu, bón phân Không nên :bẻ gãy cành cây, chặt phá cây

- Cả lớp nhận xét

- HS lắng nghe và thực hiện

 - Rút kinh nghiệm:

Trang 9

Thứ ba ngày 29 tháng 4 năm 2008

Tiết 1: Toán:

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 I/ MỤC TIÊU:

Giúp HS củng cố về :

- Đọc, viết các số trong phạm vi 100000

- Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại

- Tìm số còn thiếu trong dãy số cho trước

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1’

5’

1’

31’

1/ Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể

2/ Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét chất lượng bài kiểm tra vừa rồi

3/ Bài mới:

 Giới thiệu: Hôm nay các em học Ôn tập các

số dến 100000

- GV và ghi đề bài:

 Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi

vạch.

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- GV kẻ vạch như SGK

+ Hai số liền nhau trong dãy số hơn kém nhau

bao nhiêu đơn vị ?

- Gọi HS lần lượt điền số ở bài tập trên bảng

- GV nhận xét, đánh giá

Bài 2: Đọc các số (theo mẫu)

- GV nêu yêu cầu rồi đọc mẫu

36982 : ba mươi sáu nghìn chín trăm tám

mươi hai.

- GV ghi từng số và gọi HS đọc

Bài 3: Viết các số (theo mẫu)

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- GV làm mẫu :

9725 = 9000 + 700 + 20 + 5

- Lần lượt 2 HS làm ở bảng, các HS khác làm

vào bảng con

- GV làm mẫu câu b

4000 + 600 + 30 + 1 = 4631

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát

- HS lắng nghe

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

a) Hai số liền nhau trong dãy số hơn kém nhau 10000 đơn vị

b) Hai số liền nhau trong dãy số hơn kém nhau 500 đơn vị

- HS làm ở bảng :

- HS lắng nghe

- HS đọc số

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS theo dõi ở bảng

- HS lần lượt làm bài ở bảng :

6819 = 6000 + 800 + 10 + 9

2096 = 2000 + 90 + 6

5204 = 5000 + 200 + 4

1005 = 1000 + 5

- HS theo dõi ở bảng

Trang 10

2’

- Lần lượt 2 HS làm ở bảng, các HS khác làm

vào bảng con

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm vào vở

- 3 HS sửa 3 câu ở bảng

- Cả lớp nhận xét, đánh giá

4/ Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS làm bài tập ở vở và chuẩn bị bài

tiếp theo

- HS lần lượt làm bài ở bảng :

9000 + 900 + 90 + 9 = 9999

9000 + 9 = 90009

7000 + 500 + 90 + 4 = 7594

9000 + 90 = 9090

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

a) 2005 ; 2010 ; 2015 ; 2020 ; 2025.

b) 14300 ; 14400 ; 14500 ; 14600 ; 14700 c) 68000 ; 68010 ; 68020 ; 68030 ; 68040.

- HS lắng nghe và thực hiện

 - Rút kinh nghiệm:

Tiết 2: Tự nhiên – Xã hội:

CÁC ĐỚI KHÍ HẬU I/ MỤC TIÊU:

Sau bài học, HS biết :

- Kể tên các đới khí hậu trên Trái Đất

- Biết được các đặc điểm chính của các đới khí hậu

- Chỉ trên quả địa cầu vị trí các đới khí hậu

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Các hình trong SGK trang 124 – 125

- Quả địa cầu

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1’

5’

1’

10’

1/ Ổn định tổ chức:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS trả lời:

+ Một năm có bao nhiêu tháng, được chia

thành những mùa nào ?

+ Nêu đặc điểm tính chất của các mùa trong

năm

- GV nhận xét, đánh giá

3/ Bài mới:

 Giới thiệu: Hôm nay các em học bài Các

đới khí hậu

- GVø ghi đề bài:

 Các hoạt động:

▪ Hoạt động 1: Làm việc theo cặp

+ Mục tiêu: Kể được tên các đới khí hậu trên

- HS hát

- 2 HS trả lời câu hỏi

Trang 11

9’

7’

Trái Đất

+ Cách tiến hành:

- Từng cặp 2 HS thảo luận theo gợi ý sau :

+ Chỉ và nói tên các đới khí hậu ở Bắc bán

cầu và Nam bán cầu

+ Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu ?

+ Kể tên các đới khí hậu từ xích đạo đến Bắc

cực và từ xích đạo đến Nam cực

- Gọi vài cặp hỏi đáp trước lớp

 Kết luận: Mỗi bán cầu đều có 3 đới khí

hậu Từ xích đạo đến Bắc cực hay Nam cực

đều có các đới khí hậu sau :

Khí hậu nhiệt đới, khí hậu ôn đới, khí hậu hàn

đới

▪ Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm

+ Mục tiêu: Biết chỉ trên quả địa cầu vị trí

các đới khí hậu ; biết đặc điểm chính của các

đới khí hậu

+ Cách tiến hành:

- Gọi HS chỉ các đới khí hậu trên quả địa cầu

+ Nêu tính chất của các đới khí hậu

+ Việt Nam ta thuộc đới khí hậu nào ?

 Kết luận: Trên Trái đất, những nơi càng ở

gần xích đạo càng nóng, càng ở xa xích đạo

càng lạnh

Nhiệt đới : thường nóng quanh năm

Ôn đới : ôn hòa, có đủ bốn mùa

Hàn đới : rất lạnh

Ở hai cực của Trái Đất quanh năm nước đóng

băng

▪ Hoạt động 3: Trò chơi : Tìm vị trí các đới

khí hậu.

+ Mục tiêu: HS nắm vững vị trí các đới khí

hậu Tạo hứng thú trong học tập

+ Cách tiến hành:

- Yêu cầu các nhóm tìm trên hình vẽ ở bảng

các đới khí hậu và dán giấy màu ghi các đới

khí hậu đó vào hình vẽ cho đúng

- Nhóm nào làm đúng và nhanh thì nhóm đó

- HS thảo luận theo cặp :

- Bắc bán cầu có các đới khí hậu sau : Nhiệt đới, ôn đới, hàn đới

Ở Nam bán cầu có các đới khí hậu sau : Nhiệt đới, ôn đới, hàn đới

- Mỗi bán cầu có 3 đới khí hậu

- Các đới khí hậu : Khí hậu nhiệt đới, khí hậu ôn đới, khí hậu hàn đới

Vài cặp hỏi đáp trước lớp

- HS lắng nghe

- HS lên tìm và chỉ cho các bạn trong nhóm quan sát

- Nhiệt đới : Khí hậu nóng bức

Ôn đới : Khí hậu ôn hòa hơn

Hàn đới : Khí hậu rất lạnh, quanh năm đóng băng

- Việt Nam ta nằm trong vùng có khí hậu nhiệt đới

- HS lắng nghe

- HS chơi trò chơi theo sự hướng dẫn của GV

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w