1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số khối 8 tiết 52, 53: Giải bài toán bằng cách lập phương trình (tt) - Luyện tập

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 147,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Luyên tập cho HS giải bài toán bằng cách lập phương trình qua các bước: Phân tích bài toán,Chọn ẩn,biểu diễn các đại lượng chưa biết,lập phương trình ,giải phương trình,đối chiếu điều k[r]

Trang 1

 25 NS:

I/ MỤC TIÊU

Qua bài này HS ()& &*+

,-& (/ các #12( %3% bài toán #5& cách 789 961:& trình,chú ý @% sâu C

#12( 789 961:& trình

D 6E 6F& G& ,phân tích bài 40&=#%E! I%J& các @K% 71L&.=7B9 961:& trình

,M8& ID& @E %3% +N A/ IK& toán #8( &6O : toán (6!'E& @N& ,toán &P& A!O= toán quan 6R A/

II/ CHUẨN BỊ:

-GV: 612( 6S&.= #3& 96D= máy tinh #T túi.

-HS: D& (D 6F( 89

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

THỜI

10

PHÚT

15

PHÚT

*HOẠT ĐỘNG 1

U%E+ tra)

*HOẠT ĐỘNG 2.

(Ví ID 3)

-HS: YF( @Z và nêu @1L( các công

6^( tính 6_% gian, [8& /( ,quãng

@1_&

s = v.t ; t =

t

s v v

s

;

-GV: Cho HS tìm @/% 1L& tham

gia vào bài toán.Và Xc #3&.

chuyển động km/h v

t (h)

s (km)

Xe máy

Ô tô

-GV: %d @K% 71L& nào (-" xe máy,

(-" ô tô?

Em hãy chon G&g Y:& [i (-" G&g

M8' x có @%Z! X%R& gì?

Tính quãng @1_& @% +k% xe

Hai quãng @1_& này có quan 6R [2%

I/ Ví dụ 3.

Ta có: 24 phút = h

3 2

@d& lúc hai xe m9 nhau:

Do @j 6_% gian ô tô @%

là:x-5 2

YU x >

5 2

Quãng @1_& xe máy @%

là:35km,Quãng @1_& ô tô @% là:45  (km)

  5

2

x

Hai quãng @1_& này có p& là:90km.Ta có 961:& trình: 35x + 45(x - ) = 90

5 2

x = (thoã YU

20 27

M8' 6_% gian xe máy @% @d& lúc

Trang 2

PHÚT

02

PHÚT

nhau &61 6d nào?

89 961:& trình bài toán

Sau khi @%Z& xong vào #3& &61 Tr

27 sgk và 789 961:& trình bài toán

-GV: Yêu ()! HS trình bày +%R&

7K% 96)& ;3 7_% &61 sgk

-HS:

-GV: Em hãy @/% (6%d! [2% @%Z!

X%R& và ;3 7_% bài toán:

*HOẠT ĐỘNG 3

-GV: Treo #3& 96D

chuyển động km/h v (h) t (km) s

Xe máy

Ô tô

-HS: Lên @%Z& vào các ô còn 7K%

chuyển động km/h v

t (h)

s (km)

35

x

x

45

90 x

90-x

-GV: Yêu ()! HS %3% %d9 ?5

-HS: 68& xét:

Cách %3% &$'96^( K9 6:& và dài

6:&

*HỌC Ở NHÀ.

Xem 7K% hai cách %3% (-" bài 89

trên

hai xe m9 nhau là:1h21ph

II/ Giải ?4.

YU 0 < x < 90

Do @j !`& @1_& Ôtô @%qr, x) (km)

6_% gian xe máy @% (km)

35

x

6_% gian ô tô @% (km)

45

90 x

Theo @Z bài ta có 961:& trình:

5

2 45

90

35x  x

9x - 7(90 - x) = 126

9x - 630 + 7x = 126

16x = 756

x = (Thoã YU

4

189 16

756 

6_% gian xe @%

x : 35 = (h)

20

27 35

1 4

189

Rút kinh nghiệm:

Trang 3

 26 NS:

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU

-Luyên 89 cho HS %3% bài toán #5& cách 789 961:& trình qua các #12( Phân tích bài 40&=6F& G&=#%E! I%J& các @K% 71L& (61" #%d=789 961:& trình =.%3% 961:& ;<&6=@/% (6%d! @%Z! X%R& G&= ;3 7_%

6- 'd! 7!'R& IK& toán [Z qua 6R A/ ,toán 6/& kê,toán 96)& ;P+

II/ CHUẨN BỊ:

-GV: 612( 6S&.= #3& 96D= máy tinh #T túi.

-HS: DD& (D 6F( 89

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

THỜI

10

PHÚT

10

PHÚT

12

PHÚT

*HOẠT ĐỘNG 1.

U%E+ tra)

Nêu các #12( %3% bài toán #5&

cách 789 961:& trình

*HOẠT ĐỘNG 2.

-HS: YF( @Z và tìm 6%E! @Z

-GV: YZ bài yêu ()! @%Z! gì?

-HS: ;3 7_%

-GV: Em hãy (6F& G& và @m @%Z!

X%R& cho G&

-HS:

&P+ nay:

YU x N, x > 0.

-GV61 [8' A/ !p% (-" 961:&

là bao nhiêu.?

-HS: ;3 7_%

-GV: Theo @Z ta có 961:& trình

nào?

*HOẠT ĐỘNG 3.

-HS: YF( @Z và tìm 6%E! @Z

-GV: ~!/& tìm +N A/ có hai (6

A/ ta 963% tìm ( A/ hàng @:& [i và

(6 A/ hành (6D(

I/Giải bài tập 40 sgk tr 31

nay

YUe N, x > 0.

Do @j/ !p% (-" +€Ve !p% Sau 13 &P+

!p% (-" +€ 3x+13 !p% !p% (-" 61:&.e + 13 Theo @Z bài ta có 961:& trình: 2(x + 13) = 3x + 13

2x + 26 = 3x + 13

-x = -13

x = 13.(thoã YU

M8' : / !p% (-" 61:& &P+ nay là:13 !p%

II/ Giải bài tập 41 sgk tr 36

YU x N và 0 < x < 9

Do @j (6 A/ hàng (6D( 2x

Ta có A/ ban @)! x2x 10x 2x

/ sau khi thêm #2

x x

x

x 2  100  10  2

Trang 4

PHÚT

02

PHÚT

Em hãy (6F& G& và @m @%Z! X%R&

cho G&

-HS: ;3 7_%

/ ban @)!x2x 10x 2x

-GV: Sau khi thêm #2 thì ta @1L(

A/ nào?

-HS: x 2x 100x 10  2x

-GV: Theo @Z bài ta có 961:&

trình nào?

-HS: ;3 7_%

-GV: Cho HS trình bày bài .%3% lên

#3&

*HOẠT ĐỘNG 4.

-HS: YF( @Z bài và tìm 6%E! @Z

-GV: Treo #3& 96D và yêu ()!

-HS: Y%Z& vào #3& sau:

Số tiền chưa

kể TAT

Tiền thuế VAT

-HS: ‚" vào #3& 96D trình bày

bài %3% lên #3&

*HỌC Ở NHÀ.

-Xem 7K% các bài 89 @` %3%

-Làm bài 89Wl=WV sgk

Theo @Z bài ta có 961:& trình: (100x+10+2x)-(10x+2x)=370

100x+10+2x-10x-2x=370

90x = 360

x (thoã YU

40

360 

M8'/ ()& tìm là : 48

III/Giải bài tập 39 sgk tr 30.

hàng 6^ &6O không XE 6!d VAT là:x (nghìn @ƒ&.

YU 0 < x < 110 M8' A/ %Z& Lan 963% ;3 cho 74K% hàng 6^ hai không XE 6!d VAT là(110-x) (nghìn @ƒ&.

%Z& 6!d VAT cho 74K% hàng 6^

&6O 10%x

%Z& 6!d VAT cho 74K% hàng 6^ hai: 8%(110-x)

Theo @Z bài ta có 961:& trình:

10 ) 110 ( 100

8 100

10

x

10x + 880 - 8x = 1000

2x = 120

x = 60(thoã YU

M8' không XE 6!d VAT Lan 963%

;3 cho 74K% hàng 6^&6O}r&.6<&

@ƒ& và 74K% hàng 6^ hai:50 nghìn

@ƒ&

Rút kinh nghiệm:

... 71L& (61" #%d= 789 961:& trình =.%3% 961:& ;<&6=@/% (6%d! @%Z! X%R& G&= ;3 7_%

 6- ''d! 7!''R& IK& toán [Z qua 6R A/ ,toán 6/& kê ,toán 96)& ;P+... class="page_container" data-page="3">

 26 NS:

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU

-Luyên 89 cho HS %3% tốn #5& cách 789 961:& trình qua #12( Phân... #3& 96D trình bày

bài %3% lên #3&

*HỌC Ở NHÀ.

-Xem 7K% 89 @` %3%

-Làm 89 Wl=WV sgk

Theo @Z ta có 961:& trình: (100x+10+2x )-( 10x+2x)=370

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w