1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Đại số lớp 7 - Tiết 30 đến tiết 56

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 230,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Muïc tieâu: -Hệ thống hoá và ôn tập các kiến thức về hàm số, đồ thị của hàm số y=fx, đồ thị haøm soá y=ax a  0 - Rèn kĩ năng xđ toạ độ của một điểm cho trước, xđ điểm theo toạ độ ch[r]

Trang 1

Tiết 30 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

- Củng cố khái niệm về hàm số

- Rèn luyện khả năng nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không

- Tìm được giá trị của hàm số theo biến và ngược lại

II Chuẩn bị:

- GV: bảng phu,ï phấn màu

- HS: Thước, bảng nhóm

III.Các hoạt động trên lớp

-HĐ1:

Kiểm tra bài cũ:

-Khi nào đl y là hàm số của đl x

- Làm bài tập 26

y = 5x -1

5 1

1

5 

 x

HĐ2:

HS làm bài 27:

-Muốn biết đáp số đúng hay sai ta làm

ntn?

-Hãy tính :   ;  3

2

1

;

 Biết x tính y ntn?

Biết y tính x ntn?

- Hãy điền bảng

Bài 27:

a, y là hàm số của đl x

b, y là hàm hằng

Bài tập 30 (64)

đ

 1 1 8  1 9 a:

đ

; 3 2

1 8 1 2

1

b

sai

 3 1 8 3 23c:

Bài 31: T65

Từ

2

3 2

3 3

x x y x

Kết quả:

Trang 2

Hãy chọn Đ/á

H/S hoạt động nhóm

Bài 40 SGK 49

* Chọn Giải thích:vì ứng với 1 giá trị của x có 2 giá trị của y

x=1 y = -1 và 1 x=4 y = -2 và 2

* Bài 42 SBT:

y và x không TLT vì:

1

7 2

9

y và x không là TLN vì:

-2(9) (-1).7

IV Hướn g dẫn về nhà.

- Bài tập số 36, 37, 38, 39, 43 SBT.

- Đọc trước bài 6

- Tiết sau mang thước và compa.

Trang 3

Tiết 31 MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ

I Mục tiêu:

- HS thấy được sự cần thiết phải dùng một cặp số để xác định vị trí của một điểm trên

mặt phẳng

- Biết vẽ hệ trục toạ độ và xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ

- Biết xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó

II Chuẩn bị:

-GV: Một chiếc vé xem phim, phấn màu, thước thẳng và bảng phụ.

- HS: Thước, compa, giấy kẻ ô

III Các hoạt động tên lớp.

HĐ1:

Sửa bài tập 36 SBT

a,Điền bảng

2

5 6

15 6

; 5

f

c,

y và x là 2 đl TLN

HĐ2:

GV nêu VD như SGK.

- Trong toán hoạc để Xác định vị trí của f

điểm người ta dùng 2 số vậy làm thế nào

để có 2 số đó là nd

GV giới thiệu mặt phẳng toạ độ

Chú ý đơn vị độ dài trên 2 trục được

chọn bằng nhau

- Đường thẳng qua P và song song với

trục tung qua trục hoành tại điểm nào?

Qua trục tung tại điểm nào?

Vậy cặp số(-1; 2) là toạ độ của điểm P

.Kí hiệu là P( -1; 2), với -1 là hoành độ,

1, Đặt vấn đề:

Làm các VD SGK

2, Mặt phẳng toạ độ

3, Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ

(Vẽ P như Hình vẽ trên)

Trang 4

với 2 là tung độ

-Ngược lại nếu có cặp số(-1; 2)

Ta xác định điểm P như thế nào?

HĐ3:

-Yêu cầu HS làm câu 1?

* Bài tập 32 SGK

a, M(-3, 2) N(2, -3) P(0, -2) Q(-2,0)

b, Trong mỗi cặp điểm M và N; P và Q hoành độ của điểm này bằng tung độ của điểm kia và ngược lại

IV Hướng dẫn về nhà.

- Nắm vững k/n và qui định về mặt phẳng toạ độ.

- Bài 34, 35 SGK T 68, 44-46 SBT

Trang 5

Tiết 32 LUYỆN TẬP.

I.Mục tiêu:

HS có kĩ năng thành thạo vẽ hệ trục toạ độ xđ vị trí của một điểm trong mặt phẳng toạ độ Biết tìm toạ độ của một điểm cho trước

II.Chuẩn bị:

Bài tập cho hs ôn tập

III Các hoạt động trên lớp:

HĐ1:

-Sửa bài tập 35 SGK 68

A(0,5; 2) ; B(2;2), C( 2,0), D( 0,5; 0) ,

P( -3; 3)

- Sửa bài tập 45 SBT T50

Vẽ hệ trục toạ độ và đánh dấu các điểm

A(2, 15); B( 3, )

2 3

-Nêu cách xác định điểm A

HĐ2:

-GV vẽ hệ trục toạ độ và lấy vài điểm

trên mỗi trục

-Yêu cầu hs trả lời: ‘”Một điểm bất kỳ

trên trục tung có hoành độ?”

- Liệt kê các cặp số

-Biểu diễn các điểm có toạ độ là các cặp

số trên

- Cả lớp đều làm, 1 HS lên bảng

-Muốn biết chiều cao của từng bạn em

làm ntn?

-Muốn biết số tuổi của từng bạn em làm

ntn?

1, Bài 34 SGK 68.

a, Một điểm bất kỳ trên trục tung có hoành độ bằng không (0)

b, Một điểm bất kì trên trục hoành có tung độ bằng không (0)

2, Bài 37 SGK 68

a,

 

x;y          0 , 0 ; 1 , 2 ; 2 , 4 ; 3 ; 6 ; 4 , 8

b, Biểu diễn:

Bài tập 38 SGK-68

IV Hướng dẫn về nhà.

-Làm bài tập 47-50 SGK

50, 51 SBT.

-Đọc bài đồ thị của hàm số.

Trang 6

Tiết 33 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y=a.x(a 0)

I Mục tiêu:

- HS hiểu được khái niệm đồ thị của hàm số.Đồ thị của y=ax (a 0)

- HS thấy ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong n/c hàm số

-Biết cách vẽ đồ thị hàm số

II Chuẩn bị:

-Bảng phụ và phấn màu

III Các hoạt động trên lớp

HĐ1:

-Yêu cầu Hs thực hiện y/c của câu , yêu

cầu cả lớp cùng làm

- Làm HS làm trên bảng

-GV: Đặt tên các điểm M.N,P,Q,R biểu

diễn các cặp số của HS y=f(x)

Tập hợp các điểm đó gọi là đồ thị hàm số

đã cho

HĐ2:

-Muốn vẽ đthị của hàm số ta làm những

việc gì?

- hãy liệt kê các cặp số (x,y) với x=-2, -1,

0, 1, 1,2

-Hãy biểu diển các điểm có toạ độ là(x,y)

-Học sinh thực hành theo nhóm, 1 nhóm

lên bảng làm

-GV: Kiểm tra kết quả các nhóm khác

-Các điểm biểu diễn các cặp số của HS

y=2x có đđ gì?

( Đồ thị qua gốc 0(0,0))

GV: Người ta đã c/m được điều đó

Vậy từ k/đ trên muốn vẽ đthị y=ax ta cần

xđ thêm mấy điểm (1 điểm)

(Lưu ý chọn điểm này có toạ độ nguyên,

nhỏ.)

Y/c làm câu 4

1, Đồ thị của hàm số là gì? SGK

-Vẽ hệ toạ độ 0xy

- Xđ trên mặt phẳng toạ độ các điểm biểu diễn các cặp giá trị (x,y)

2, Đồ thị của hàm số y=ax

Câu 2:

y=2x

a,(-2,-4); (-1,-2 ); (0.0);(1,2); (2,4) b,

Trang 7

IV Hướng dẫn về nhà.

-Nắm vững các kluận và cách vẽ đồ thị y=ax.

-Bài tập về nhà: 41, 42, 43 SGK.

53, 64, 55 SBT

- Lưu ý việc chọn điểm A ,Chọn toạ độ

(Nhỏ nguyên )

y/c đọc nhận xét SGK

-Hãy nêu các bước nhận xét vẽ đồ thị

hàm số

(Xác định 1 điểm khác không chẳng hạn)

A(2;-3)

-Vẽ đồ thị OA OA là đồ thị hàm số

y=-1,5

HĐ3:

Vậy đồ thị hàm số là gì?

Đồ thị hàm số y=ax Là đường có đường

nào?

-Muốn vẽ đồ thị y=ax Cần làm những

bước nào

Câu 4:

Y=0,5 x A(2,1)

VD2:

Vẽ đồ thị: y=-1,5x

Trang 8

Tiết 34 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

Củng cố các khái niệm đồ thị của hàm số , Đthị hàm số y=ax a 0

-Rèn kĩ năng vẽ đồ thị.,kiểm tra điểm thuộc đồ thị, điểm khôn gthuộc đồ thị, biết xác định hệ số a khi biết đồ thị hàm số

-Thấy được ứng dụng của đồ thị trong thực tiễn

II Chuẩn bị:

- Bài tập cho học sinh

III, Các hoạt động trên lớp.

HĐ1:

Kiểm tra bài cũ:

- Đthị hàm số y=ax có dạng ntn?

-Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ các hàm

số y=2x, y=4x

-HS vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ

thị hai hàm số

Y=-0,5 ; y=-2x.Nhận xét vị trí đồ thị trên

mặt phẳng toạ độ

HĐ2:

GV : diểm M(x0, y0) thuộc đồ thị hàm số

y=f(x) nếu y0 = f(x0) Vậy xét cụ thể ntn?

( Xét A(x0, y0) lấy hoành độ A là x0 thay

vào hàm số y=-3x nếu f(xA) =yA vậy A

thuộc đồ thị

-GV: Vẽ hệ trục Oxy, xác định các điểm

A, B, O và vẽ đồ thị hàm số y=-3x để

minh hoạ các Kl ở trên

b, Đánh dấu điểm trên đồ thị điểm có

hoành độ là

2 1

c, Đánh dấu điểm trên đồ thị có tung độ

=-1

-y/c hoạt động nhóm

1, Bài 41 -SGK 72.

Xét A( , 1)

3

1

Thay x=

dt A y

x y



1 3

1 3

3 3

1

Bài tập 42 SGK 72.

a, A(2,1) thay x=2; y=1 vào côn gthức y=ax

2

1 2

.

Trang 9

HS đọc đồ thị

b, Điểm B( )

4

1

; 2 1

Thay vào công thức y=ax

4

1

; 2

x

2

1 4

1

a

* Bài tập 44 SGK.

a, f(2)=-1 , f(-2)=1 f(4)=-2 ; f(0)=0 b,

y=-1  x  2

5 5

, 2

0 0

x y

x y

c,

y dương x âm

y âm x dương

*Bài tập 43 SGK-72

IV Hướng dẫn về nhà.

- Làm bài tập 45, 47.

- Đọc bài đọc thêm (đồ thị của hàm số y=a 0)

x a

- Bài tập 74,75, 76.

Trang 10

Tiết 35 ÔN TẬP CHƯƠNG II

I.Mục tiêu:

-Hệ thống hoá kiến thức của chương về 2 đl TLT, 2 đl TLN

-Rèn kĩ năng giải toán về đl TLT, TLN Chia 1 số thành các phần TLT, TLN với các số đã cho

-Thấy rõ thực tế của toán học với đời sống

II Chuẩn bị:

-Bảng tổng hợp về ĐL TLN.TLT (ĐN,T/C)

-Học sinh làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chương

III Các hoạt động trên lớp:

HĐ1:

Ôn tập về Đl TLN, TLT

GV: đặt câu hỏi giúp hs hoàn thành bảng tổng kết

ĐN

Đl y liên hệ với x theo cthức:

Y=kx (k là hằng số khác 0) thì ta nói y TLT với x theo hệ số k

Đl y liên hệ với đl x theo cthức: hay xy=a

x

a

y (a conts  0) Thì y TLN với x theo hệ số a Chú ý Khi y TLT với x theo hệ số k thì x TLT với y theo hệ số

k

1

Khi y TLN với x theo hệ số a thì

x TLN với y theo hệ hệ số a

Ví dụ

Chu vi y của tam giác đều TLT với độ dài cạnh x của tam giác đều

y=3x

Diện tích của một HCN là a Độ dài của 2 cạnh x và y của HCN tỉ lệ nghịch với nhau xy=a

Tính chất

3

3 2

2 1

1 , , ,

y

x y

x y

x y x

a,

k x

y x

y x

y    

3

3 2

2 1 1

b,

3

1 3

1 2

1 2

y

y x

x y

y x

x

3

3 2

2 1

1 , , ,

y

x y

x y

x y x

a,

a x y x y x

y1 1  2 2  3 3 

b,

1

3 3

1 1

2 2

y

y x

x y

y x

x

HĐ2:

Làm toán về ĐL TLT,TLN

- Muốn điền vào ô trống ta phải làm gì?

(tính hệ số k)

Bài 1: Cho x,y TLT , điền vào ô trống

10

5

; 4

2

; 0

0

; 2

1

; 8

4

;

y x

Bài 2: Cho x và y TLN, điền vào ô trống

Trang 11

-Tính k theo cthức nào?

1

2

x

y k

-Hãy tìm hệ số tỉ lệ của 2 đl TLN

a=xy =1.30=30

-Hs lên điền vào bảng

- Nhắc lại các bước giải bài toán TLT,

TLN

-GV: y/c hai hs đồng thời làm các câu a,b

-HS nhận xét

-GV: sửa sai nếu có

- Còn thời gian cho hs làm bài tập 44

SBT, 49 SGK

5

6

; 30

1

; 15

2

; 10

3

; 6

5

;

y x

Bài 3: Chia số 156 thành 3 phần a,

TLT với 3; 4; 6

b, TLN với 3, 4, 6

Giải a,

Gọi 3 số lần lượt là a, b, c theo bài ra ta có: và a+ b+ c=156

6 4 3

c b a

 Áp dụng T/C của dãy tỉ số bằng nhau

12 13

156 6 4 3 6 4

a

Từ

72 12

6

48 12

4

36 12

3

c c

b b

a a

ĐSố

b, Gọi 3 số lần lượt là a, b, c

4 3 156

6

1 4

1 3

1  bc  

a

3

2 34 208 6 1

52 208 4 1

3

1 69 208 3 1

c b a

IV.Hướng dẫn về nhà.

-Ôn tập LT theo bảng tổng kết và luyện lại các dạng bài tập.

- Làm bài tập: 51-55 SGK.

- Làm bài tập 63-65 SBT.

- Giờ sau ôn tập tiếp về h/số, đồ thị, toạ độ của một điểm cho trước và ngược lại xđ điểm khi biết toạ độ của nó.

Trang 12

Tiết 36 ÔN TẬP CHƯƠNG II (tiết 2)

I.Mục tiêu:

-Hệ thống hoá và ôn tập các kiến thức về hàm số, đồ thị của hàm số y=f(x), đồ thị

hàm số y=ax (a 0)

- Rèn kĩ năng xđ toạ độ của một điểm cho trước, xđ điểm theo toạ độ cho trước, vẽ đồ

thị hàm số y=ax, xđ điểm thuộc đồ thị hàm số hay không thuộc đồ thị hàm số

- Thấy được mối liên hệ giữa hình học và đại số thông qua phương pháp toạ độ

II, Chuẩn bị:

- Thước thẳng chia khoảng, phấn màu

- HS ôn về hàm số đồ thị

III Các hoạt động trên lớp

HĐ1:

Kiểm tra:

-HS 1 : Khi nào đl y TLT với đl x

- Chữa bài tập 63 SBT

HĐ2:Hàm số là gì?

Đồ thị hàm số y=f(x) là gì?

Đồ thị hàm số y=ax Có dạng ntn? a 0

HĐ3:

Gọi thời gian đi của VĐV là x(h) x 0

Lập cthức tính qđ là y của CĐ theo thời

gian x

GV: HD hs vẽ đồ thị của CĐ với qui ước

đvị trên trục hoành là 1h Trục hoành

20km

Dùng đồ thị cho biết

x=2(h)  y ?km

HS hoạt động nhóm

Lưu ý vẽ 3 đồ thị trên cùng 1 hệ trục toạ

* Bài tập 63: SBT 100.000g nước biển chứa 2500g muối 300g xg

g x

300 2500 2500

300

100000

Trả lời:

1, hàm số và đồ thị hàm số:

Bài 51: SGK 77

H/S đọc toạ độ các điểm A(-2, 2) B(-4, 0), C(1,0), D(2,4) E(3,-2) F(0, 2) G (-3, -2)

Bài 52: T 77

Trong mf toạ độ vẽ ABC với các đỉnh A(3,5) , B(3, -1) C(-5, -1) Vậy ABC là tam giác gì?

Bài 53: T77

y=35 x 20 km y=140 (km) x=4 (h)

Trang 13

độ ở bảng phụ.

Điểm A thuộc đồ thị hàm số khi nào?

Hãy tính f(- ) và so sánh với o , Kết luận

3 1

ntn?

Giả sử 2 điểm A, B thuộc ĐTHS

y=3x+1

a, Tung độ của điểm A là ?

nếu hoành độ của nó bằng

3 2

Làm thế nào tính được tung độ của A

Bài 54 T77

Bài 55 : SGK.

Điểm A ( , 0)Ta thay vào cthức

3

1

3

1

x

3

1

Điểm A không thuộc h/ số y=3x-1

 0

y

-Kết quả: B( , 0 )thuộc đồ thị hàm số

3 1

C(0,1), đồ thị hàm số

D(0, -1) đồ thị hàm số

* Bài 71 SBT

a, thay x= vào cthức y=3x+1

3 2

từ đó tính y=3 +1=3

3 2

Vậy tung độ của A là 3

b, Hoành độ của B là bao nhiêu nếu tung độ của B là -8

Thay y=-8 vào cthức : -8 =3x+1

3

9 3

x x

Vậy hoành độ của B là -3

IV.Hướng dẫn về nhà.

-Ôn tập lí thuyết và các dạng bài tập đã luyện

-Tiết sau kiểm tra 1 tiết

Trang 14

Tiết 37 KIỂM TRA CHƯƠNG II

I.Mục tiêu:

- Kiểm tra các kiến thức về 2đl TLT,TLN

- Giải bài toán về Đl TLT, TLN vẽ đồ thị hàm số y=ax

- Xét các điểm có phụ thuộc hay không thuộc đồ thị hàm số

II Đề bài:

1, Cho x và y là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch Hãy điền vào bảng sau

2, a, Vẽ đồ thị hàm số sau: y x

2

1

b, Xét các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm số, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số M(4, -2) , N( )

4

1 , 2

1 

3, Các lớp 7A, 7B, 7C sau khi tổng kết HKI có tổng số 36 em HS giỏi Biết rằng số HS giỏi của mỗi lớp tỉ lệ với 7, 3, 2 , Tính số HS giỏi của mỗi lớp

4, Cho hàm số y=f(x)=x2+3

Hãy chọn đáp số đúng trong các đáp số sau:

III Biểu điểm:

Câu 1: 2đ Câu 2: 4đ Câu 3: 3đ Câu 4: 1đ

Trang 15

Tiết 38 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI

I Mục tiêu:

-Hướng dẫn cho h/s sử dụng máy Fx 95A, Fx 220, Fx500A để tính toán các bài tập về số nguyên, số dương, số âm, số htỉ, luỹ thừa của một số htỉ, tỉ lệ thức, căn bậc

hai,h/số

IIChuẩn bị

Máy tính FX 95A, FX 220A, FX500A hoặc FX500 MS

III Các hoạt động trên lớp.

HĐ1:

Hướng dẫn sử dụng máy

1, Số dương và số âm

- Số dương: ghi 3: ấn 3

- Số âm : ghi -5 : ấn 5

2, Các phép tính về số htỉ

18

6

VD2:

Tính

15

52

3

11  

VD3:

Tính: -2- 

 1

3

1

Aán: 2 - 1 1 3 3 -1

Aán tiếp

VD4:

Tính -2 3

3

1

3 1

Aán:2 1 3 3

1 2

ấn tiếp

3,Các phép tính về luỹ thừa của số hữu tỉ.

HS thực hành theo sự hướng dẫn của GV

HS bấm và đọc kquả =

3 1

Kq:

5 1

Kq: -1

3 1

Kquả:

-3 1

Kq: -8

6 1

+/

-+/ - a

-=

+/ - << ab/c

+/ - ab/c ab/c x

ab/c ab/c =

Shift d/c

Trang 16

Tính (-3)2 ấn : 3

VD2:

(- )5 ấn : 1 2

2

1

Muốn đổi ra phân số có từ là 1tìm mẫu số

ấn tiếp:

VD3:

Tính 211 -35 ấn: 2 11 3

5

VD tính : 5 ấn 0,25 5 =

25 , 0

1

4, Các phép tính về căn bậc 2:

VD tính 5 , 7121ấn : 5 7121

ấn 6 3 8 2

5

,

3

2

,

8

3

,

6 

3 5

5, Các bài toán về tỉ lệ thức:

Tìm 2 số x,y biết , 40

13

7  y xy

x

20

40 13 7

13

x

6, Các bài toán về hàm số:

VD: cho m=7,8v

Hãy lập bảng tương ứng

V(cm3) 1 2 3 4 5 6 7 8

m(g)

HĐ2:

Nêu lại cách bấm 1 số bài tính đã thực

hiện, làm bài 86 T 42

Kquả: 9 Kquả: -0,03125

Màn hình hiện -32 Đ05c kquả

là:-32 1

Kquả: 1805

Kquả: 1025

Kquả: 2,0354009 Kquả: 1,8737959

+/ - Shift x2

+/ - ab/c Shift xy

5

Shift 1/2

Shift xy

Trang 17

Tiết 39 ÔN TẬP KÌ I

I,Mục tiêu:

-Ôn tập các phép tính về số htỉ, số thực

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ số thực để tính gia 1trị bthức Vận dụng các tính chất của đthức t/ c của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết - Giá dục tính khoa học chính xác cho Hs

II, Chuẩn bị:

Bảng tổng kết các phép tính về (+, -, x, :, luỹ thừa)

HS ôn tập các qui tắc, t/c các phép toán, t/ c của tỉ lệ thức t/ c của dãy tỉ số bằng nhau

III Các hoạt động trên lớp

HĐ1:

Số htỉ có dạng như thế nào?

Số vô tỉ dạng như thế nào?

Số thực là gì?

Hãy nêu quan hệ của số hữu tỉ và số thập

phân

Trong tập số thực thực hiện được những

phép toán nào?

HĐ2:

GV: Dùng bảng phụ ghi 1 vế các cthức

Thực hiện các phép toán

Y.c HS điền đầy đủ vào các qui tắc đó

-Gọi HS lên bảng làm và kiểm tra bài

làm của hs bên dưới

- Ktra bài số 2

-Tỉ lệ thức là gì? Cho Vd

TLT có những t/c gì?

(2 T/c :

d

c

b

a

2,

c

b a

d d

c b

d d

b

c

a

d

c b

a bc

ad

;

;

Dãy tỉ số bằng nhau có t/c gì?

1, Số hữu tỉ số thực, tính giá trị của bthức số:

- Số htỉ: a,bz,b 0

b a

Tập Q R

Tập I Trong tập R ta thực hiện được các phép toán +, -, x, :, lthừa, căn bậc 2 của 1 số không âm

Bài 1:

a, Đsố: 7

2 1

b,Đsố: -44

c, Đsố: 0 Bài 2:

a,5 8 3

b, 3 1

c, 12

2, Ôn tập về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau: tìm x

-TLT là đẳng thức của 2 tỉ số:

d

c b

a 

6

2 3

1 

f d b

e c a f d b

e c a f

e d

c b a

d b

c a d b

c a d

c b a

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w