I.Muïc tieâu: -Hệ thống hoá và ôn tập các kiến thức về hàm số, đồ thị của hàm số y=fx, đồ thị haøm soá y=ax a 0 - Rèn kĩ năng xđ toạ độ của một điểm cho trước, xđ điểm theo toạ độ ch[r]
Trang 1Tiết 30 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm về hàm số
- Rèn luyện khả năng nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không
- Tìm được giá trị của hàm số theo biến và ngược lại
II Chuẩn bị:
- GV: bảng phu,ï phấn màu
- HS: Thước, bảng nhóm
III.Các hoạt động trên lớp
-HĐ1:
Kiểm tra bài cũ:
-Khi nào đl y là hàm số của đl x
- Làm bài tập 26
y = 5x -1
5 1
1
5
x
HĐ2:
HS làm bài 27:
-Muốn biết đáp số đúng hay sai ta làm
ntn?
-Hãy tính : ; 3
2
1
;
Biết x tính y ntn?
Biết y tính x ntn?
- Hãy điền bảng
Bài 27:
a, y là hàm số của đl x
b, y là hàm hằng
Bài tập 30 (64)
đ
1 1 8 1 9 a:
đ
; 3 2
1 8 1 2
1
b
sai
3 1 8 3 23c:
Bài 31: T65
Từ
2
3 2
3 3
x x y x
Kết quả:
Trang 2Hãy chọn Đ/á
H/S hoạt động nhóm
Bài 40 SGK 49
* Chọn Giải thích:vì ứng với 1 giá trị của x có 2 giá trị của y
x=1 y = -1 và 1 x=4 y = -2 và 2
* Bài 42 SBT:
y và x không TLT vì:
1
7 2
9
y và x không là TLN vì:
-2(9) (-1).7
IV Hướn g dẫn về nhà.
- Bài tập số 36, 37, 38, 39, 43 SBT.
- Đọc trước bài 6
- Tiết sau mang thước và compa.
Trang 3Tiết 31 MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
I Mục tiêu:
- HS thấy được sự cần thiết phải dùng một cặp số để xác định vị trí của một điểm trên
mặt phẳng
- Biết vẽ hệ trục toạ độ và xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ
- Biết xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó
II Chuẩn bị:
-GV: Một chiếc vé xem phim, phấn màu, thước thẳng và bảng phụ.
- HS: Thước, compa, giấy kẻ ô
III Các hoạt động tên lớp.
HĐ1:
Sửa bài tập 36 SBT
a,Điền bảng
2
5 6
15 6
; 5
f
c,
y và x là 2 đl TLN
HĐ2:
GV nêu VD như SGK.
- Trong toán hoạc để Xác định vị trí của f
điểm người ta dùng 2 số vậy làm thế nào
để có 2 số đó là nd
GV giới thiệu mặt phẳng toạ độ
Chú ý đơn vị độ dài trên 2 trục được
chọn bằng nhau
- Đường thẳng qua P và song song với
trục tung qua trục hoành tại điểm nào?
Qua trục tung tại điểm nào?
Vậy cặp số(-1; 2) là toạ độ của điểm P
.Kí hiệu là P( -1; 2), với -1 là hoành độ,
1, Đặt vấn đề:
Làm các VD SGK
2, Mặt phẳng toạ độ
3, Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
(Vẽ P như Hình vẽ trên)
Trang 4với 2 là tung độ
-Ngược lại nếu có cặp số(-1; 2)
Ta xác định điểm P như thế nào?
HĐ3:
-Yêu cầu HS làm câu 1?
* Bài tập 32 SGK
a, M(-3, 2) N(2, -3) P(0, -2) Q(-2,0)
b, Trong mỗi cặp điểm M và N; P và Q hoành độ của điểm này bằng tung độ của điểm kia và ngược lại
IV Hướng dẫn về nhà.
- Nắm vững k/n và qui định về mặt phẳng toạ độ.
- Bài 34, 35 SGK T 68, 44-46 SBT
Trang 5Tiết 32 LUYỆN TẬP.
I.Mục tiêu:
HS có kĩ năng thành thạo vẽ hệ trục toạ độ xđ vị trí của một điểm trong mặt phẳng toạ độ Biết tìm toạ độ của một điểm cho trước
II.Chuẩn bị:
Bài tập cho hs ôn tập
III Các hoạt động trên lớp:
HĐ1:
-Sửa bài tập 35 SGK 68
A(0,5; 2) ; B(2;2), C( 2,0), D( 0,5; 0) ,
P( -3; 3)
- Sửa bài tập 45 SBT T50
Vẽ hệ trục toạ độ và đánh dấu các điểm
A(2, 15); B( 3, )
2 3
-Nêu cách xác định điểm A
HĐ2:
-GV vẽ hệ trục toạ độ và lấy vài điểm
trên mỗi trục
-Yêu cầu hs trả lời: ‘”Một điểm bất kỳ
trên trục tung có hoành độ?”
- Liệt kê các cặp số
-Biểu diễn các điểm có toạ độ là các cặp
số trên
- Cả lớp đều làm, 1 HS lên bảng
-Muốn biết chiều cao của từng bạn em
làm ntn?
-Muốn biết số tuổi của từng bạn em làm
ntn?
1, Bài 34 SGK 68.
a, Một điểm bất kỳ trên trục tung có hoành độ bằng không (0)
b, Một điểm bất kì trên trục hoành có tung độ bằng không (0)
2, Bài 37 SGK 68
a,
x;y 0 , 0 ; 1 , 2 ; 2 , 4 ; 3 ; 6 ; 4 , 8
b, Biểu diễn:
Bài tập 38 SGK-68
IV Hướng dẫn về nhà.
-Làm bài tập 47-50 SGK
50, 51 SBT.
-Đọc bài đồ thị của hàm số.
Trang 6Tiết 33 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y=a.x(a 0)
I Mục tiêu:
- HS hiểu được khái niệm đồ thị của hàm số.Đồ thị của y=ax (a 0)
- HS thấy ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong n/c hàm số
-Biết cách vẽ đồ thị hàm số
II Chuẩn bị:
-Bảng phụ và phấn màu
III Các hoạt động trên lớp
HĐ1:
-Yêu cầu Hs thực hiện y/c của câu , yêu
cầu cả lớp cùng làm
- Làm HS làm trên bảng
-GV: Đặt tên các điểm M.N,P,Q,R biểu
diễn các cặp số của HS y=f(x)
Tập hợp các điểm đó gọi là đồ thị hàm số
đã cho
HĐ2:
-Muốn vẽ đthị của hàm số ta làm những
việc gì?
- hãy liệt kê các cặp số (x,y) với x=-2, -1,
0, 1, 1,2
-Hãy biểu diển các điểm có toạ độ là(x,y)
-Học sinh thực hành theo nhóm, 1 nhóm
lên bảng làm
-GV: Kiểm tra kết quả các nhóm khác
-Các điểm biểu diễn các cặp số của HS
y=2x có đđ gì?
( Đồ thị qua gốc 0(0,0))
GV: Người ta đã c/m được điều đó
Vậy từ k/đ trên muốn vẽ đthị y=ax ta cần
xđ thêm mấy điểm (1 điểm)
(Lưu ý chọn điểm này có toạ độ nguyên,
nhỏ.)
Y/c làm câu 4
1, Đồ thị của hàm số là gì? SGK
-Vẽ hệ toạ độ 0xy
- Xđ trên mặt phẳng toạ độ các điểm biểu diễn các cặp giá trị (x,y)
2, Đồ thị của hàm số y=ax
Câu 2:
y=2x
a,(-2,-4); (-1,-2 ); (0.0);(1,2); (2,4) b,
Trang 7IV Hướng dẫn về nhà.
-Nắm vững các kluận và cách vẽ đồ thị y=ax.
-Bài tập về nhà: 41, 42, 43 SGK.
53, 64, 55 SBT
- Lưu ý việc chọn điểm A ,Chọn toạ độ
(Nhỏ nguyên )
y/c đọc nhận xét SGK
-Hãy nêu các bước nhận xét vẽ đồ thị
hàm số
(Xác định 1 điểm khác không chẳng hạn)
A(2;-3)
-Vẽ đồ thị OA OA là đồ thị hàm số
y=-1,5
HĐ3:
Vậy đồ thị hàm số là gì?
Đồ thị hàm số y=ax Là đường có đường
nào?
-Muốn vẽ đồ thị y=ax Cần làm những
bước nào
Câu 4:
Y=0,5 x A(2,1)
VD2:
Vẽ đồ thị: y=-1,5x
Trang 8Tiết 34 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
Củng cố các khái niệm đồ thị của hàm số , Đthị hàm số y=ax a 0
-Rèn kĩ năng vẽ đồ thị.,kiểm tra điểm thuộc đồ thị, điểm khôn gthuộc đồ thị, biết xác định hệ số a khi biết đồ thị hàm số
-Thấy được ứng dụng của đồ thị trong thực tiễn
II Chuẩn bị:
- Bài tập cho học sinh
III, Các hoạt động trên lớp.
HĐ1:
Kiểm tra bài cũ:
- Đthị hàm số y=ax có dạng ntn?
-Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ các hàm
số y=2x, y=4x
-HS vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ
thị hai hàm số
Y=-0,5 ; y=-2x.Nhận xét vị trí đồ thị trên
mặt phẳng toạ độ
HĐ2:
GV : diểm M(x0, y0) thuộc đồ thị hàm số
y=f(x) nếu y0 = f(x0) Vậy xét cụ thể ntn?
( Xét A(x0, y0) lấy hoành độ A là x0 thay
vào hàm số y=-3x nếu f(xA) =yA vậy A
thuộc đồ thị
-GV: Vẽ hệ trục Oxy, xác định các điểm
A, B, O và vẽ đồ thị hàm số y=-3x để
minh hoạ các Kl ở trên
b, Đánh dấu điểm trên đồ thị điểm có
hoành độ là
2 1
c, Đánh dấu điểm trên đồ thị có tung độ
=-1
-y/c hoạt động nhóm
1, Bài 41 -SGK 72.
Xét A( , 1)
3
1
Thay x=
dt A y
x y
1 3
1 3
3 3
1
Bài tập 42 SGK 72.
a, A(2,1) thay x=2; y=1 vào côn gthức y=ax
2
1 2
.
Trang 9HS đọc đồ thị
b, Điểm B( )
4
1
; 2 1
Thay vào công thức y=ax
4
1
; 2
x
2
1 4
1
a
* Bài tập 44 SGK.
a, f(2)=-1 , f(-2)=1 f(4)=-2 ; f(0)=0 b,
y=-1 x 2
5 5
, 2
0 0
x y
x y
c,
y dương x âm
y âm x dương
*Bài tập 43 SGK-72
IV Hướng dẫn về nhà.
- Làm bài tập 45, 47.
- Đọc bài đọc thêm (đồ thị của hàm số y= a 0)
x a
- Bài tập 74,75, 76.
Trang 10Tiết 35 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I.Mục tiêu:
-Hệ thống hoá kiến thức của chương về 2 đl TLT, 2 đl TLN
-Rèn kĩ năng giải toán về đl TLT, TLN Chia 1 số thành các phần TLT, TLN với các số đã cho
-Thấy rõ thực tế của toán học với đời sống
II Chuẩn bị:
-Bảng tổng hợp về ĐL TLN.TLT (ĐN,T/C)
-Học sinh làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chương
III Các hoạt động trên lớp:
HĐ1:
Ôn tập về Đl TLN, TLT
GV: đặt câu hỏi giúp hs hoàn thành bảng tổng kết
ĐN
Đl y liên hệ với x theo cthức:
Y=kx (k là hằng số khác 0) thì ta nói y TLT với x theo hệ số k
Đl y liên hệ với đl x theo cthức: hay xy=a
x
a
y (a conts 0) Thì y TLN với x theo hệ số a Chú ý Khi y TLT với x theo hệ số k thì x TLT với y theo hệ số
k
1
Khi y TLN với x theo hệ số a thì
x TLN với y theo hệ hệ số a
Ví dụ
Chu vi y của tam giác đều TLT với độ dài cạnh x của tam giác đều
y=3x
Diện tích của một HCN là a Độ dài của 2 cạnh x và y của HCN tỉ lệ nghịch với nhau xy=a
Tính chất
3
3 2
2 1
1 , , ,
y
x y
x y
x y x
a,
k x
y x
y x
y
3
3 2
2 1 1
b,
3
1 3
1 2
1 2
y
y x
x y
y x
x
3
3 2
2 1
1 , , ,
y
x y
x y
x y x
a,
a x y x y x
y1 1 2 2 3 3
b,
1
3 3
1 1
2 2
y
y x
x y
y x
x
HĐ2:
Làm toán về ĐL TLT,TLN
- Muốn điền vào ô trống ta phải làm gì?
(tính hệ số k)
Bài 1: Cho x,y TLT , điền vào ô trống
10
5
; 4
2
; 0
0
; 2
1
; 8
4
;
y x
Bài 2: Cho x và y TLN, điền vào ô trống
Trang 11-Tính k theo cthức nào?
1
2
x
y k
-Hãy tìm hệ số tỉ lệ của 2 đl TLN
a=xy =1.30=30
-Hs lên điền vào bảng
- Nhắc lại các bước giải bài toán TLT,
TLN
-GV: y/c hai hs đồng thời làm các câu a,b
-HS nhận xét
-GV: sửa sai nếu có
- Còn thời gian cho hs làm bài tập 44
SBT, 49 SGK
5
6
; 30
1
; 15
2
; 10
3
; 6
5
;
y x
Bài 3: Chia số 156 thành 3 phần a,
TLT với 3; 4; 6
b, TLN với 3, 4, 6
Giải a,
Gọi 3 số lần lượt là a, b, c theo bài ra ta có: và a+ b+ c=156
6 4 3
c b a
Áp dụng T/C của dãy tỉ số bằng nhau
12 13
156 6 4 3 6 4
a
Từ
72 12
6
48 12
4
36 12
3
c c
b b
a a
ĐSố
b, Gọi 3 số lần lượt là a, b, c
4 3 156
6
1 4
1 3
1 b c
a
3
2 34 208 6 1
52 208 4 1
3
1 69 208 3 1
c b a
IV.Hướng dẫn về nhà.
-Ôn tập LT theo bảng tổng kết và luyện lại các dạng bài tập.
- Làm bài tập: 51-55 SGK.
- Làm bài tập 63-65 SBT.
- Giờ sau ôn tập tiếp về h/số, đồ thị, toạ độ của một điểm cho trước và ngược lại xđ điểm khi biết toạ độ của nó.
Trang 12Tiết 36 ÔN TẬP CHƯƠNG II (tiết 2)
I.Mục tiêu:
-Hệ thống hoá và ôn tập các kiến thức về hàm số, đồ thị của hàm số y=f(x), đồ thị
hàm số y=ax (a 0)
- Rèn kĩ năng xđ toạ độ của một điểm cho trước, xđ điểm theo toạ độ cho trước, vẽ đồ
thị hàm số y=ax, xđ điểm thuộc đồ thị hàm số hay không thuộc đồ thị hàm số
- Thấy được mối liên hệ giữa hình học và đại số thông qua phương pháp toạ độ
II, Chuẩn bị:
- Thước thẳng chia khoảng, phấn màu
- HS ôn về hàm số đồ thị
III Các hoạt động trên lớp
HĐ1:
Kiểm tra:
-HS 1 : Khi nào đl y TLT với đl x
- Chữa bài tập 63 SBT
HĐ2:Hàm số là gì?
Đồ thị hàm số y=f(x) là gì?
Đồ thị hàm số y=ax Có dạng ntn? a 0
HĐ3:
Gọi thời gian đi của VĐV là x(h) x 0
Lập cthức tính qđ là y của CĐ theo thời
gian x
GV: HD hs vẽ đồ thị của CĐ với qui ước
đvị trên trục hoành là 1h Trục hoành
20km
Dùng đồ thị cho biết
x=2(h) y ? km
HS hoạt động nhóm
Lưu ý vẽ 3 đồ thị trên cùng 1 hệ trục toạ
* Bài tập 63: SBT 100.000g nước biển chứa 2500g muối 300g xg
g x
300 2500 2500
300
100000
Trả lời:
1, hàm số và đồ thị hàm số:
Bài 51: SGK 77
H/S đọc toạ độ các điểm A(-2, 2) B(-4, 0), C(1,0), D(2,4) E(3,-2) F(0, 2) G (-3, -2)
Bài 52: T 77
Trong mf toạ độ vẽ ABC với các đỉnh A(3,5) , B(3, -1) C(-5, -1) Vậy ABC là tam giác gì?
Bài 53: T77
y=35 x 20 km y=140 (km) x=4 (h)
Trang 13
độ ở bảng phụ.
Điểm A thuộc đồ thị hàm số khi nào?
Hãy tính f(- ) và so sánh với o , Kết luận
3 1
ntn?
Giả sử 2 điểm A, B thuộc ĐTHS
y=3x+1
a, Tung độ của điểm A là ?
nếu hoành độ của nó bằng
3 2
Làm thế nào tính được tung độ của A
Bài 54 T77
Bài 55 : SGK.
Điểm A ( , 0)Ta thay vào cthức
3
1
3
1
x
3
1
Điểm A không thuộc h/ số y=3x-1
0
y
-Kết quả: B( , 0 )thuộc đồ thị hàm số
3 1
C(0,1), đồ thị hàm số
D(0, -1) đồ thị hàm số
* Bài 71 SBT
a, thay x= vào cthức y=3x+1
3 2
từ đó tính y=3 +1=3
3 2
Vậy tung độ của A là 3
b, Hoành độ của B là bao nhiêu nếu tung độ của B là -8
Thay y=-8 vào cthức : -8 =3x+1
3
9 3
x x
Vậy hoành độ của B là -3
IV.Hướng dẫn về nhà.
-Ôn tập lí thuyết và các dạng bài tập đã luyện
-Tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trang 14Tiết 37 KIỂM TRA CHƯƠNG II
I.Mục tiêu:
- Kiểm tra các kiến thức về 2đl TLT,TLN
- Giải bài toán về Đl TLT, TLN vẽ đồ thị hàm số y=ax
- Xét các điểm có phụ thuộc hay không thuộc đồ thị hàm số
II Đề bài:
1, Cho x và y là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch Hãy điền vào bảng sau
2, a, Vẽ đồ thị hàm số sau: y x
2
1
b, Xét các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm số, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số M(4, -2) , N( )
4
1 , 2
1
3, Các lớp 7A, 7B, 7C sau khi tổng kết HKI có tổng số 36 em HS giỏi Biết rằng số HS giỏi của mỗi lớp tỉ lệ với 7, 3, 2 , Tính số HS giỏi của mỗi lớp
4, Cho hàm số y=f(x)=x2+3
Hãy chọn đáp số đúng trong các đáp số sau:
III Biểu điểm:
Câu 1: 2đ Câu 2: 4đ Câu 3: 3đ Câu 4: 1đ
Trang 15Tiết 38 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI
I Mục tiêu:
-Hướng dẫn cho h/s sử dụng máy Fx 95A, Fx 220, Fx500A để tính toán các bài tập về số nguyên, số dương, số âm, số htỉ, luỹ thừa của một số htỉ, tỉ lệ thức, căn bậc
hai,h/số
IIChuẩn bị
Máy tính FX 95A, FX 220A, FX500A hoặc FX500 MS
III Các hoạt động trên lớp.
HĐ1:
Hướng dẫn sử dụng máy
1, Số dương và số âm
- Số dương: ghi 3: ấn 3
- Số âm : ghi -5 : ấn 5
2, Các phép tính về số htỉ
18
6
VD2:
Tính
15
52
3
11
VD3:
Tính: -2-
1
3
1
Aán: 2 - 1 1 3 3 -1
Aán tiếp
VD4:
Tính -2 3
3
1
3 1
Aán:2 1 3 3
1 2
ấn tiếp
3,Các phép tính về luỹ thừa của số hữu tỉ.
HS thực hành theo sự hướng dẫn của GV
HS bấm và đọc kquả =
3 1
Kq:
5 1
Kq: -1
3 1
Kquả:
-3 1
Kq: -8
6 1
+/
-+/ - a
-=
+/ - << ab/c
+/ - ab/c ab/c x
ab/c ab/c =
Shift d/c
Trang 16Tính (-3)2 ấn : 3
VD2:
(- )5 ấn : 1 2
2
1
Muốn đổi ra phân số có từ là 1tìm mẫu số
ấn tiếp:
VD3:
Tính 211 -35 ấn: 2 11 3
5
VD tính : 5 ấn 0,25 5 =
25 , 0
1
4, Các phép tính về căn bậc 2:
VD tính 5 , 7121ấn : 5 7121
ấn 6 3 8 2
5
,
3
2
,
8
3
,
6
3 5
5, Các bài toán về tỉ lệ thức:
Tìm 2 số x,y biết , 40
13
7 y x y
x
20
40 13 7
13
x
6, Các bài toán về hàm số:
VD: cho m=7,8v
Hãy lập bảng tương ứng
V(cm3) 1 2 3 4 5 6 7 8
m(g)
HĐ2:
Nêu lại cách bấm 1 số bài tính đã thực
hiện, làm bài 86 T 42
Kquả: 9 Kquả: -0,03125
Màn hình hiện -32 Đ05c kquả
là:-32 1
Kquả: 1805
Kquả: 1025
Kquả: 2,0354009 Kquả: 1,8737959
+/ - Shift x2
+/ - ab/c Shift xy
5
Shift 1/2
Shift xy
Trang 17
Tiết 39 ÔN TẬP KÌ I
I,Mục tiêu:
-Ôn tập các phép tính về số htỉ, số thực
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ số thực để tính gia 1trị bthức Vận dụng các tính chất của đthức t/ c của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết - Giá dục tính khoa học chính xác cho Hs
II, Chuẩn bị:
Bảng tổng kết các phép tính về (+, -, x, :, luỹ thừa)
HS ôn tập các qui tắc, t/c các phép toán, t/ c của tỉ lệ thức t/ c của dãy tỉ số bằng nhau
III Các hoạt động trên lớp
HĐ1:
Số htỉ có dạng như thế nào?
Số vô tỉ dạng như thế nào?
Số thực là gì?
Hãy nêu quan hệ của số hữu tỉ và số thập
phân
Trong tập số thực thực hiện được những
phép toán nào?
HĐ2:
GV: Dùng bảng phụ ghi 1 vế các cthức
Thực hiện các phép toán
Y.c HS điền đầy đủ vào các qui tắc đó
-Gọi HS lên bảng làm và kiểm tra bài
làm của hs bên dưới
- Ktra bài số 2
-Tỉ lệ thức là gì? Cho Vd
TLT có những t/c gì?
(2 T/c :
d
c
b
a
2,
c
b a
d d
c b
d d
b
c
a
d
c b
a bc
ad
;
;
Dãy tỉ số bằng nhau có t/c gì?
1, Số hữu tỉ số thực, tính giá trị của bthức số:
- Số htỉ: a,bz,b 0
b a
Tập Q R
Tập I Trong tập R ta thực hiện được các phép toán +, -, x, :, lthừa, căn bậc 2 của 1 số không âm
Bài 1:
a, Đsố: 7
2 1
b,Đsố: -44
c, Đsố: 0 Bài 2:
a,5 8 3
b, 3 1
c, 12
2, Ôn tập về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau: tìm x
-TLT là đẳng thức của 2 tỉ số:
d
c b
a
6
2 3
1
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b a
d b
c a d b
c a d
c b a