- Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn hS - Trả lời được câu hỏi 1,2 trong SGK * HS khá giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ai, ay; biết hói đ[r]
Trang 1TUAÀN 25
Thửự hai ngaứy 25 thaựng 2 naờm 2013
CHAỉO Cễỉ
Sinh hoạt ngoài trời
*****************************
Tập đọc
Trường em
I mục tiêu:
- HS đọc trơn cả bài, Đọc đỳng cỏc từ ngữ:cụ giỏo dạy em, điều hay, mỏi trường
- Hiểu nội dung bài: Ngụi trường là nơi gắn bú, thõn thiết với bạn hS
- Trả lời được cõu hỏi 1,2 trong (SGK)
* HS khỏ giỏi tỡm được tiếng, núi được cõu chứa tiếng cú vần ai, ay; biết húi đỏp theo mẫu về trường, lớp của mỡnh.
II Đồ dùng dạy - học:
- GV :Bài tập đọc viết sẵn ở bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: đọc câu ứng dụng của bài 103
- Viết: ủy ban , hũa thuận
- GV nhận xột cho điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
- GV treo tranh và hỏi Trong tranh vẽ cảnh
gỡ?
- GV ghi tờn bài lờn bảng
b Luyện đọc
- GV gắn bài tập đọc lờn bảng, đọc mẫu
toàn bài : Giọng đọc chậm rói, nhẹ nhàng ,
tỡnh cảm
+ Luyện đọc tiếng, từ.
- GV cho HS đọc tiếng trường rồi dựng
phấn màu gạch chõn dưới 1 tiếng trường
- Cá nhân, đồng thanh đọc
- Viết bảng con
- Tranh vẽ ngụi trường , cụ giỏo ,học sinh
- 3 -> 5 em đọc tờn bài: Trường em
- 1 em đọc lại bài
Trang 2- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần.
- GV tiếp tục cho HS nối tiếp phõn tớch và
đọc cỏc tiếng cũn lại
- Lượt 2 GV cho HS đứng tại chỗ đọc lại
cỏc tiếng
- GV gọi 1 em đọc từ trường em và gạch
chõn, kết hợp giải nghĩa từ
+ Ngụi nhà thứ hai :Trường học giống như một
ngụi nhà vỡ ở đõy cú nhiều người gần gũi, thõn yờu.
+ Thõn thiết: Rất thõn, rất gần gũi.
- Lượt đọc lần 2:
- GV cho HS đọc theo dóy bàn
- GV nhận xột tuyờn dương
+ Luyện đọc cõu:
- GV hướng dẫn HS chia cõu: Để chia cõu
Chữ đầu cõu viết hoa và cuối mỗi cõu cú
dấu chấm Và cụ sẽ viết số ở mỗi đầu cõu
- Cõu 1 :Trường học của em
- GV viết kớ hiệu số 1 và gọi HS nối tiếp
nhau đọc trơn cõu 1
- Vậy cõu 2 được bắt đầu từ đõu đến đõu?
- GV đỏnh dấu và hướng dẫn HS đọc cõu
khú:
- GV tiếp tục chia cỏc cõu cũn lại và HD HS
đọc tương tự cõu 1,2
- GV cho HS đọc nối tiếp từng cõu
+ Luyện đọc đoạn:
- GV hướng dẫn cỏch chia đoạn:
Đoạn 1: Trường học của em
Đoạn 2 : Ở trường điều hay
Đoạn 3 : Em rất thớch đến hết
- GV HD cỏch đọc và gọi HS đọc
+ Luyện đọc cả bài.
- GV cho 2 HS thi nhau đọc cả bài
- GV nhận xột chấm điểm
- Cho HS đọc lại cả bài
- GV cho HS đọc lại bài
* ễn cỏc vần ai ay
- GV nờu yờu cầu 1
- HS phân tích, đánh vần CN- Đt
- Cỏ nhõn nối tiếp nhau đọc
- Trường em, Thứ hai, mỏi trường, cụ giỏo, dạy em, bạn bố, thõn thiết, anh
em, điều hay, rất yờu
- Mỗi dóy bàn đọc 2 từ
- Cõu 2: Ở trường … Như anh em
- Ở trường cú cụ giỏo hiền như mẹ,/ cú nhiều bố bạn thõn thiết như anh em.//
- Cả lớp đọc
- HS đọc nối tiếp từng cõu
- HS đọc nối tiếp từng đoạn
- Cả lớp đọc
- 1 HS đọc lại toàn bài
- Tỡm tiếng trong bài cú vần ai, ay
- HS tỡm: thứ hai, mỏi trường, dạy em,
điều hay
Trang 3- GVgọi HS nối tiếp nhau phân tích , đánh
vần , đọc trơn từng tiếng
- GV gắn yêu cầu 2 lên cho HS đọc to
+ Trong tranh vẽ gì?
-GV ghi bảng từ con nai và gọi HS đọc
- GV chỉ vào tranh bên và hỏi
- Tranh vẽ gì?
GV nhận xét từ máy bay ghi bảng và gọi
HS đọc
- GV giải thích từ máy bay
+ Máy bay: Là phương tiện giao thông đi nhanh
nhất
Bài tập 3 : GV đính tranh lên bảng và gọi
HS nêu yêu cầu
- GV cho HS dựa vào các từ vừa tìm trong
bài 2 và làm mẫu
+ GV cho HS quan sát tranh 1 và hỏi :
Trong tranh bạn nhỏ đang làm gì?
- GV rút ra câu mẫu ghi lên bảng và cho
HS đọc
- GV nhận xét
- Chỉ bảng cho HS đọc trơn cả bài
- HS đọc và phân tích các tiếng có vần
ai hoặc ay
- 1 HS đọc Tìm tiếng ngoài bài + Có vần ai hặc ay:
- Tranh vẽ con nai
- 2 HS đọc nối tiếp: con nai
- Cá nhân nối tiếp nhau đọc
- Tranh vẽ máy bay
- 2 HS đọc nối tiếp: máy bay
+ Nói câu chứa tiếng có vần ai, ay.
- Vẽ bạn làm máy bay chở khách và tai
để nghe bạn nói
+ M:Tôi là máy bay chở khách Tai để nghe bạn nói
- 4 HS đọc
- Cả lớp đọc
TIẾT 2
* Hướng dẫn luyện đọc lại
- GV cho HS nối tiếp nhau luyện đọc câu,
đoạn, cả bài nhiều lần
- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn
- GV cho HS nhìn sách đọc trơn toàn bài
* Hướng dẫn tìm hiểu bài
- GV cho HS đọc thầm đoạn 1 và hỏi:
+ Trong bài trường học được gọi là gì?
- GV gọi HS nhận xét bổ sung và nhắc lại
- GV cho HS đọc đoạn 3 và hỏi:
+ Trường học là ngôi nhà thứ 2 của em vì
sao?
- GV cho HS nhận xét bổ sung
- GV nhận xét
* Hướng dẫn HS luyện nói
- HS nối tiếp đọc theo hướng dẫn của gv: Cá nhân, dãy bàn, cả lớp
- 2 HS nối tiếp nhau thi đọc
- HS đọc đồng thanh cả lớp
- HS đọc và nêu:
+ Trường học được gọi là ngôi nhà thứ hai của em
+ Trường học là ngôi nhà thứ hai của
em, vì: ở trường có cô giáo hiền như
mẹ, có nhiều bè bạn thân thiết như anh
em, trường học dạy em thành người tốt, trường học dạy em những điều hay
Trang 4- GV cho HS mở SGK và đọc tờn chủ đề.
- GV gọi 2 HS đọc và làm mẫu
- GV cho HS dựa vào cỏc cõu mẫu đú em
hóy hỏi nhau về trường lớp
- GV nhận xột và mời 1 số nhúm lờn bảng
hỏi trước lớp
- GV cựng HS nhận xột tuyờn dương
3 Củng cố dặn dũ
+ Theo em bạn nhỏ cú yờu mỏi trường
khụng?
- GV cho HS nhỡn SGK đọc lại cả bài
- GV nhận xột tiết học
- GV dặn HS về đọc lại bài và chuẩn bị bài
sau: Tặng chỏu
- HS: hỏi nhau về trường lớp
- HS: Bạn học lớp nào?
- Tụi học lớp 1A
- HS làm việc theo nhúm đụi
- HS theo dừi nhận xột
- Bạn HS rất yờu mỏi trường
*****************************
Toán
Tiết 97: Luyện tập
I mục tiêu:
- Biết đặt tớnh, làm tớnh và trừ nhẩm cỏc số trũn chục ( trong phạm vi 100)
- Biết giải toỏn cú phộp cộng
- BT cần làm: baứi 1, 2, 3, 4
II Đồ dùng dạy - học:
+ Bộ thực hành toỏn lớp 1
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi HS lờn bảng làm bài tập.
- GV nhận xột cho điểm
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài và ghi bảng; Luyện
tập
b Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
+ Bài này yờu cầu gỡ?
+ Khi đặt tớnh ta cần chỳ ý điều gỡ?
- HS lờn bảng làm bài tập, cả lớp làm vào bảng con
40 – 10 = 30 60 – 20 = 40
- HS nhắc lại tờn bài: Luyện tập
- Đặt tớnh rồi tớnh:
- Viết cỏc số thẳng cột với nhau Chục
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Trang 5+ Ta thực hiện tính thế nào?
- GV gọi HS lên bảng làm bài
- GV bao quát giúp đỡ HS yếu
- GV cùng HS nhận xét sữa sai
Bài 2:
- Bài yêu cầu gì?
- Trước khi điền số ta cần làm gì?
- GV gọi HS lên bảng làm bài
- GV bao quát giúp đỡ HS yếu
- GV cùng HS nhận xét sữa sai
Bài 3:
- Bài yêu cầu gì?
- Muốn điền đúng vào ô trống em cần
làm gì?
- GV gọi HS lên bảng làm bài
- GV bao quát giúp đỡ HS yếu
- GV cùng HS nhận xét sữa sai
Bài 4:
- GV gọi 2 em đọc đề bài
+ Bài cho biết gì?
thẳng với chục, đơn vị thẳng với đơn vị
- Thực hiện từ phải sang trái ( Cộng hàng đơn vị trước, rồi đến hàng chục)
- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
70 – 50 60 – 30 80 – 40
70 60 80
50 30 40
20 30 40
40 – 10 90 – 50 90 – 40
40 90 90
10 50 40
30 40 50
- Điền số
- Ta cần tính
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
- 20 - 30
- 20 + 10
- Đúng ghi Đ sai ghi S
- Ta cần thực hiện tính
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
a) 60cm – 10cm = 50 b) 60cm – 10 cm = 50cm c) 60cm – 10cm = 40cm
- HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết có 20 cái bát, thêm
S
S
-Đ
Trang 6+ Bài toỏn hỏi gỡ?
+ Ta cần thực hiện phộp tớnh gỡ?
- GV gọi 1 HS lờn bảng làm bài
- GV bao quỏt giỳp đỡ HS yếu
- GV cựng hs nhận xột sữa sai
3 Củng cố dặn dũ
- Khi thực hiện phộp tớnh ta thực hiện thế
nào?
- GV nhận xột tiết học
- GV dặn HS về ụn lại bài và chuẩn bị
bài sau: Điểm ở trong, điểm ở ngoài 1
hỡnh
1chục cỏi bỏt
- Hỏi cú tất cả bao nhiờu cỏi bỏt?
- Phộp tớnh cộng
Túm tắt
Cú : 20 cỏi bỏt Thờm : 1 chục cỏi Tất cả : cỏi bỏt?
-1 HS lờn bảng làm bài, cũn lại làm vào vở
Bài giải
1 chục = 10 cỏi
Số bỏt nhà Lan cú tất cả là:
20 + 10 = 30 (cỏi ) Đỏp số: 30 cỏi bỏt
- Ta thực hiện từ phải sang trỏi
*********************************************************************
Thửự ba ngaứy 26 thaựng 2 naờm 2013
Chính tả
Trường em
I mục tiêu:
- Nhỡn sỏch hoặc bảng, chộp lại đỳng đoạn “ Trường học là anh em”: 26 chữ trong khoảng 15 phỳt
- Điền đỳng vần ai, hoặc ay chữ c hay chữ k, vào chỗ trống
* Làm được bài tập 2,3 SGK
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ và nam chõm
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
Trang 7- GV kiểm tra vở HS và hướng dẫn cách trình
bày
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài ghi bảng: Tập chép bài
trường em
b Hướng dẫn HS viết bảng con.
- GV đính bảng phụ lên đọc lần 1 rồi cho 2 đọc
lại
+ Trong bài trường học còn được gọi là gì?
- GV đọc cho HS viết 1 số từ khó vào bảng
con
- GV cùng HS phân tích 1 số từ khó
- GV cho vài HS nối tiếp đọc lại các từ khó
viết
c Hướng dẫn hs chép bài.
- GV cho Hs mở vở chính tả và hướng dẫn HS
cách trình bày tên bài, kẻ lỗi vào vở
- GV lưu ý HS chữ đầu đoạn văn viết lùi vào1
ô Sau mỗi dấu chấm phải viết hoa chữ cái đầu
câu
- GV hướng dẫn các em tư thế ngồi viết
- GV tổ chức cho HS chép bài vào vở
- GV bao quát lớp nhắc nhở giúp đỡ HS
* GV hướng dẫn HS soát lỗi
- GV lưu ý cho các em : Cầm bút chì trong tay,
chuẩn bị chữa bài GV đọc thong thả chỉ vào
từng chữ trên bảng để HS soát lại GV dừng lại
ở những chữ khó viết đánh vần lại tiếng đó
Sau mỗi câu hỏi HS có viết sai chữ nào không,
hướng dẫn các em gạch châm chữ viết sai, sửa
bên lề vở
- GV thu 8 - 10 vở chấm sữa lỗi chính trên
bảng
d HD HS làm bài tập
* Bài 2
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 2
+ Trong tranh vẽ gì?
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tên bài Trường em
- 2 HS nối tiếp đọc lại
- Là ngôi nhà thứ 2 của em
- Trường, ngôi, giáo, nhiều, thắm thiết
Trường: Tr + ương + Dấu huyền Thiết : th + iêt + dấu sắc
- HS nối tiếp đọc
- HS mở vở chính tả làm theo hướng dẫn của GV
- HS nghe
- HS chép bài vào vở
- HS đổi vở cho nhau để tự kiểm tra
- Điền vần ai hay ay?
- Vẽ con gà mái, máy ảnh
- HS nêu: Điền vần ai vào tranh 1,
ay vào tranh 2
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
Trang 8+ Vậy ta điền vần ai hay ay vào chổ chấm tranh
1?
- GV gọi 1 HS lờn bảng làm bài
- GV cho HS nhận xột sữa sai
* Bài 3: GV hướng dẫn HS làm tương tự bài 2
- GV cựng HS nhận xột sữa sai
4 Củng cố dặn dũ
- GV nhận xột đỏnh giỏ chung về sự chuẩn bị ,
thỏi độ học tập của HS
- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị bài
sau: Tặng chỏu
vào vở bài tập
* Bài 3: Điền chữ c hay k?
- 1 HS lờn bảng làm, cả lớp làm vào
vở bài tập
cỏ vàng thước kẻ lỏ cọ
- HS nghe
**********************************
Tập viết
Tô chữ hoa: A, Ă, Â, B
I mục tiêu:
- Tụ được cỏc chữ hoa A, Ă, Â, B
- Viết đỳng cỏc vần ai, ay, ao, au ; Cỏc từ ngữ: mỏi trường điều hay , sao sỏng, mai sau kiểu chữ viết thường cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ớt nhất 1 lần)
* HS khỏ giỏi viết đều nột, dón đỳng khoảng cỏch và viết đủ số dũng quy định trong vở tập viết 1, tập 2
II Đồ dùng dạy - học:
- GV : Bảng phụ viết sẵn cỏc chữ hoa, cỏc vần
- HS: Vở , bảng con,
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lờn bảng đọc cho HS viết cỏc từ
sau vào bảng con: huỳnh huỵch, luýnh quýnh
- GV nhận xột sữa chữa
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài ghi bảng: Tụ chữ hoa:
- 2 HS lờn bảng viết ,cho HS cả lớp viết cỏc từ sau vào bảng con:
- huỳnh huỵch, luýnh quýnh
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tờn
Trang 9A, Ă, Â, B
b Hướng dẫn HS tô chữ hoa.
- GV gắn chữ A mẫu lên bảng và hỏi:
+ Chữ a hoa gồm những nết nào?
+ Chữ a hoa cao mấy đơn vị? Ứng với mấy ô
li?
- GV nhận xét và vừa viết vừa nêu quy trình
viết
- GV cho HS viết bảng con
- GV gắn chữ Ă, Â và hỏi:
+ Chữ hoa Ă, Â có gì giống và khác với chữ a
hoa?
- GV vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết
- GV cho HS viết vào bảng con
- GV gắn chữ B hoa lên bảng và hỏi:
+ Chữ B hoa gồm những nét nào?
+ Độ cao cả chữ B hoa thế nào?
- GV nhận xét và nêu quy trình viết
- GV cho HS viết vào bảng con
- GV nhận xét
- GV hướng dẫn HS viết vần ai, ay, ao, au
- Vần ai, ay con chữ nào viết thấp nhất
- GV nhận xét viết mẫu
- GV cho HS viết vào bảng con
- GV nhận xét, sữa sai
+ Từ mái trường
- GV viết mẫu và cho HS viết bảng con
- GV nhận xét sữa chữa và nêu quy trình viết
- GV hướng dẫn HS viết các từ còn lại theo quy
trình tương tự
- GV nhận xét sữa chữa
* Hướng dẫn HS tập viết vào vở.
bài
- HS nêu:
+ Chữ hoa A gồm 3 nét, 1 nét
ngang 2 nét móc ngược
+ Cao 2,5 đơn vị ứng với 5 ô li
- HS viết bảng con: A
- Có cấu tạo giống nhau chỉ khác nhau là chữ Ă có thêm dấu á, chữ â
có thêm dấu ớ
- HS theo dõi
- HS viết bảng con:¡, ¢
- Gồm nét móc dưới và 2 nét cong phải có thắt ở giữa
- Cao 5 ô li
- HS theo dõi
- HS viết bảng con: B
- Con chữ y
- HS viết bảng con: ai, ay
- HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở A, Ă, Â, B mỗi chữ 1 dòng
Trang 10- GV cho hs mở vở tập viết và hướng dẫn HS
viết vào vở
- GV quan sỏt lớp – giỳp đỡ em yếu kộm
- GV nhắc nhở cỏc em cỏc ngồi viết hợp vệ
sinh
- GV thu 1 số vở chấm và nhận xột
3 Củng cố dặn dũ
- GV cho HS đọc lại cỏc chữ vừa viết
- GV nhận xột tiết học
- GV dặn HS về luyện viết lại bài và chuẩn bị
bài sau: Tiếp theo
- Mỗi vần viết 2 lần, mỗi từ viết 1 lần
*********************************
Tệẽ NHIEÂN XAế HOÄI
Baứi 25 : Con cá
I Mục tiêu:
+ Kể tờn và nờu ớch lợi của cỏ
+ Chỉ được cỏc bộ phận bờn ngoài của con cỏ trờn hỡnh vẽ hay vật thật
*HS khá giỏi: Kể tờn một số loại cỏ sống ở nước ngọt và nước mặn
II Đồ dùng dạy học:
- GV đem đến lớp 1 con cỏ, cỏc tranh vẽ con cỏ
- HS giấy vẽ con cỏ
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gv nờu cõu hỏi cho HS trả lời
+ Cõy gỗ gồm cú những bộ phận chớnh nào?
+ Cõy gỗ dựng để làm gỡ?
- GV nhận xột đỏnh giỏ
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu và ghi bảng Con cỏ
- Gọi HS nhắc lại
b Hoạt động 1: Quan sỏt con cỏ
- GV cho HS để cỏ lờn bàn thảo luận theo nhúm
4 theo yờu cầu sau:
- Hóy nờu tờn con cỏ của em mang đến?
+ Gồm cú thõn , lỏ, rễ, cành
+ Dựng để lấy gỗ, che búng mỏt…
- HS nối tiếp nhắc lại tờn bài
- HS thảo luận nhúm 4
- Cỏ bống, cỏ phi,
Trang 11+ Cá sống ở đâu?
+ Con cá gồm những bộ phận nào?
- GV bao quát giúp đỡ các nhóm
- GV mời đại diện các nhóm lên trình bày
- GV hỏi:
+ Cá sử dụng bộ phận nào để bơi?
+ Cá thở như bằng gì?
- GV nhận xét và chốt lại
Con cá có đầu, mình, đuôi, các vây Cá bơi
bằng cách uốn mình và vẫy đuôi để di chuyển,
cá sử dụng vây để giữ thăng bằng Cá thở
bằng mang
c.Hoat ®ộng 2: Làm việc với SGK
- GV cho HS quan sát tranh SGK thảo luận
nhóm đôi:
+ Cá sống ở những nơi nào?
+ Hãy kể tên 1 số loài cá mà em biết?
+ Em hãy kể tên 1 số cách bắt cá mà em biết
- GV cùng HS nhận xét và hỏi:
+ Trong bức tranh cá dùng để làm gì?
+ Hãy kể tên 1 số loài thức ăn làm từ cá?
- GV nhận xét và kết luận:
- Có nhiều cách bắt cá, bắt cá bằng lưới,
trên tàu, thuyền kéo, vó, dùng cần câu để câu
cá
- Cá có nhiều chất đạm rất tốt cho sức
khoẻ, ăn cá giúp xương phát triển, chóng lớn
d Hoạt động 3: Vẽ cá
- GV chia nhóm ( Nhóm 4 ) phát phiếu cho HS
và yêu cầu các nhóm vẽ con cá em thích
- GV bao quát giúp đỡ các nhóm
- GV cho các nhóm trình bày sản phẩm
- GV cùng HS nhận xét tuyên dương
3 Củng cố dặn dò
+ Cá sống ở đâu?
+ Con cá gồm những bộ phận nào?
+ Hãy kể tên 1 số loài thức ăn làm từ cá?
- GV nhận xét tiết học
- Cá sống ở dưới nước
- Con cá có đầu, mình, đuôi, các vây
- Đại diện các nhóm lên trình bày, các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Cá bơi bằng đuôi, vây
- Cá thở bằng mang
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại
- HS quan sát tranh SGK thảo luận
nhóm đôi trả lời : + cá sống dưới nước như ao hồ, sông , suối, biển,…
- Cá rô, cá lóc, cá phi,cá đối, cá nâu
- Bắt bằng tay, lưới, đó, đăng, chài, vó,câu …
- Làm thức ăn
- Cá kho, cá chiên, cá nấu canh chua,……
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại
- HS vẽ cá sau đó trình bày trước lớp