1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Thiết kế bài học khối 1 - Tuần 26 - Trường TH Phú Cường B

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 209,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Giáo viên nhận xét, kết luận: Mẹ là -Hs lắng nghe người yêu thương các em nhất, mẹ luôn làm việc vất vả vì các em.. Do đó các em phải có lòng yêu quý và biết ơn mẹ.[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

Tuần 26

Đạo đức 26 Cảm ơn và xin lỗi

Thứ Hai

04/03/2013

Toán 101 Các số có hai chữ số (trang 136) Tập viết 24 Tô chữ hoa C, D, Đ

Thứ Ba

05/03/2013

Toán 102 Các số có hai chữ số TT (trang 138)

Thứ Tư

06/03/2013

RLHS Toán 103 Các số có hai chữ số TT (trang 140)

Thứ Năm

07/03/2013

Thủ công 26 Cắt, dán hình vuông ( T1)

Toán 104 So sánh Các số có hai chữ số (T 142)

Thứ Sáu

08/03/2013

Trang 2

Thứ hai ngày 04 tháng 03 năm 2013

Tiết: 2

I.Mục tiêu:

- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi

- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

- Biết được ý nghĩa của cảm ơn và xin lỗi

II.Chẩn bị:

-Giáo viên: Vở bài tập đạo đức,

-Học sinh: Vở bài tập đạo đức

-Dự kiến phương pháp: Trực quan, hỏi đáp, trò chơi

III.Các hoạt động dạy học

Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định 2’

2.Bài cũ: 5’ :

3.Bài mới:

3.1.GTB

3.2.Hoạt động

1

-Hát + Đi bộ đúng quy định có lợi gì ? + Tại sao phải đi đúng luật giao thông ? -Yêu cầu Hs nhận xét

- GV nhận xét

Cảm ơn và xin lỗi Bài tập 1: Các bạn trong tranh đang làm gì? Vì sao các bạn làm như vậy?

- Yêu cầu HS quan sát tranh BT1 và trả lời

+Trong tranh có ai ?

-Hát -1Hs trả lời -1Hs trả lời

- Hs nhận xét -Hs lắng nge

-Hs phát biểu

+Tranh có 3 bạn

Môn: Đạo đức (tiết 26) Bài: Cảm ơn và xin lỗi (T2) Ngày dạy: 04/03/2013

Trang 3

3.3 Hoạt động

2

GDKNS

+Họ đang làm gì ?

+Khi được cho quả cam, bạn ấy đã nói gì? Vì sao?

-GV nhận xét: Tranh 1: Cảm ơn khi được tặng quà Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

(Tương tự với tranh 2)

Bài tập 2: Các bạn Lan, Hưng, Văn, Tuấn cần nói gì trong mỗi trường hợp? Vì sao?

- Bài tập 2 yêu cầu gì?

-Yêu cầu HS thảo luận theo tranh

Tranh 1: Sinh nhật bạn Lan Tranh 2: Bạn Hưng làm rơi hộp bút của

bạn

Tranh 3: Bạn Vân được cho mượn bút

dùng

Tranh 4: Bạn Tuấn làm bể bình hoa.

-Yêu cầu các nhóm đóng vai

-Yêu cầu Hs nhận xét

- GV nhận kết luận:

+ Nói lời cảm ơn: Tranh 1, Tranh 3 + Nói lời xin lỗi: Tranh 2, Tranh 4

-Em đã bao giờ nói lời cảm ơn, xin lỗi chưa ? Em đã nói với ai ?

+1 bạn cho bạn kia quả cam

Bạn đã nói lời cảm ơn Vì bạn được nhận quà

-Hs lắng nghe

Các bạn Lan, Hưng, Văn, Tuấn cần nói gì trong mỗi trường hợp?

Vì sao?

-HS thảo luận nhóm 2 -Tổ 1: Nói lời cảm ơn -Tổ 2: Nói lời xin lỗi -Tổ 3: Nói lời cảm ơn

-Tổ 4: Nói lời xin lỗi -Hs thực hiện

-Hs nhận xét -Hs lắng ghe

HS tự liên hệ và TLCH

Trang 4

4 Củng cố

5.Dặn dò 7’

-Em nói trong trường hợp nào ? -Em đã nói gì để cảm ơn, xin lỗi? Vì sao lại phải nói như vậy ?

-Kết quả như thế nào khi em nói lời cảm

ơn, xin lỗi ?

- GV nhận xét – tuyên dương

-Yêu cầu Hs thảo luận và đóng vai tình huống tranh 2,3 bài tập 2

-Yêu cầu Hs quan sát, nhận xét

- Dặn Hs thực hành nói lời Cảm ơn, Xin lỗi đúng lúc Xem bài trang 41

-Hs trả lời -Hs trả lời -Hs trả lời

-hs lắng nghe -Hs xung phong

-Hs nhận xét

-Hs thực hiện

Tiết: 3,4

I.Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : yêu nhất, nấu cơm, rám nắng…

- Hiểu được nội dung bài: tình cảm và sự biết ơn của bạn

- Trả lời cu hỏi 1, 2 ( SGK)

II.Chẩn bị:

-Giáo viên: Sgk, tranh minh họa, bảng phụ các bài tập, bài viết mẫu.

-Học sinh: Sgk, vở tập đọc, bảng con

-Dự kiến phương pháp: Trực quan, hỏi đáp, thực hành, trò chơi, nhóm học tập

III.Các hoạt động dạy học

Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định 1’

2.KTBC 7’

Lớp hát

Bài: Cái nhãn vở

-Yêu cầu Hs đọc trang 52, và cho biết bạn

Lớp hát -1 Hs thực hiện

Môn: tập đọc (tiết 7-8) Bài: Bàn tay mẹ Ngày dạy: 04/03/2013

Trang 5

3.Bài mới

3.1GTB 1’

3.2 Giáo viên

đọc mẫu 1’

3.3Hướng dẫn

hs luyện đọc

19’

Giang viết những gì trên nhãn vở

-Yêu cầu Hs đọc bài và cho biết Bố Giang khen bạn ấy thế nào?

-Yêu cầu Hs nhận xét -Giáo viên nhận xét ghi điểm

Tiết 1 Bàn tay mẹ Bình yêu nhất là đôi bàn tay mẹ

Hằng ngày, đôi bàn tay của mẹ phải làm biết bao nhiêu là việc.

Đi làm về, mẹ lại đi chợ nấu cơm,

mẹ còn tắm cho em bé, giặt một chậu

tã lót đầy.

Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương của mẹ.

Theo Nguyễn Thị Xuyến

-GV đọc mẫu: Giọng chậm rãi, nhẹ nhàn, tình cảm

Luyện đọc câu

-Bài viết có mấy câu?

-Hướng dẫn HS nhận biết câu

-Mời HS nối tiếp nhau đọc từng câu, GV sửa lồi cho HS đồng thời gạch chân các tiếng đó: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương

GV giải nghĩa: rám nắng là làm việc cực

khổ nên tay khô ráp

Luyện đọc đoạn

-1 Hs thực hiện

-Hs nhận xét

-Hs lắng nghe

-Hs lắng nghe

-Bài viết có 5 câu -Hs xác định: từng câu -Hs đọc nối tiếp từng câu

-Hs lắng nghe

Trang 6

3.4.Ôn tập vần.

6’

-Bài có mấy đoạn

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 Bình yêu …là việc.

- Yêu cầu HS đọc đoạn 2: Đi làm về,

…chậu tả lót đầy.

- Yêu cầu HS đọc đoạn 3: Bình yêu lắm

…của mẹ.

- Yêu cầu HS đọc cả bài

Thi đọc trơn -Giáo viên tổ chức cho Hs thi đọc

-Yêu cầu lớp nhận xét và chon bạn đọc hay nhất

-Đọc đồng thanh cả lớp

1.Tìm tiếng trong bài có vần an 2.Tìm tiếng ngoài bài:

+ có vần an + có vần át

-Gọi Hs đọc yêu cầu 1:

-Tìm tiếng, từ trong bài có vần an

-Yêu cầu hs viết vào vở nháp -Yêu cầu Hs trả lời

-Gọi Hs đọc yêu cầu 2:

-Yêu cầu tìm tiếng ìm tiếng ngoài bài:

+có vần an + có vần át

-Giáo viên ghi bảng

- Bài có 3 đoạn

-Hs thực hiện -Hs thực hiện -Hs thực hiện -Hs đọc lại

-Hs xung phong -Hs nhận xét, bình chọn -Hs thực hiện

-Tìm tiếng trong bài có vần an

-Hs thực hiện

- Bàn, 2.Tìm tiếng ngoài bài: + có vần an

+ có vần át

-Hs ghi vở nháp Sàn, tàn, nan, an, than… Tát, cát, mát, hát, nát,… -Hs nêu

Trang 7

3.5 Tìm hiểu

bài đọc

17’

3.5 Luyện nói

13’

Yêu cầu 1 hs đọc mẫu cả bài

Tiết 2 1.Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị

em Bình?

2.Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình đối với đôi bàn tay mẹ.

-Yêu cầu Hs đọc đoạn 1, 2 -Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình ?

-Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3:

-Bàn tay mẹ Bình như thế nào ?

-Em hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi bàn tay của mẹ

Trả lời câu hỏi theo tranh

Yêu cầu Hs nêu chủ đề luyện nói

-HD mẫu:

+Yêu cầu Hs đọc câu hỏi tranh 1

+Gọi hs trả lời -Tương tự hs thảo luận nhóm đôi các câu hỏi còn lại

Tranh 2: Ai mua quần áo mới cho bạn?

Tranh 3: Ai chăm sóc khi bạn ốm?

-Hs thực hiện

-Hs đọc

- Bàn tay mẹ đã làm: đi chợ nấu cơm, tắm cho

em bé, giặt một chậu tã lót đầy.

-Hs đọc

-Đôi bàn tay rám nắng,

các ngón tay gầy gầy, xương xương

Hs đọc đoạn 3

Trả lời câu hỏi theo tranh

Quan sát

-Hs đọc: Ai nấu cơm cho bạn ăn?

-mẹ nấu cơm cho tôi ăn Hỏi đáp,

-mẹ mua quần áo mới

- mẹ chăm sóc khi tôi ốm

Trang 8

4.Củng cố 4’

5.Dặn dò 1’

Tranh 4: Ai vui khi bạn được điểm 10?

-Giáo viên nhận xét, kết luận: Mẹ là

người yêu thương các em nhất, mẹ luôn làm việc vất vả vì các em Do đó các em phải có lòng yêu quý và biết ơn mẹ

-Em làm gì để tỏ lòng biết ơn mẹ?

- Yêu cầu hs đọc toàn bài -Vì sao bàn tay mẹ gầy gầy , xương xương ?

-Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ?

- Dặn Hs biết tỏ lòng biết ơn dối với mẹ

và xem trước bài: Cái Bống

-Ba mẹ vui khi tôi được điểm 10

-Hs lắng nghe

-Vâng lời mẹ, làm việc giúp mẹ…

-1 Hs đọc -Hs trả lời -Hs trả lời -HS thực hiện

Trang 9

Thứ ba ngày 05 tháng 03 năm 2013

Tiết: 1

I.Mục tiêu:

- Nhận biết về số lượng: biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50

-Làm BT 1, 2, 3, 4 (dòng 1)

-Rèn tính cẩn thận khi làm bài

II.Chẩn bị:

-Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ, phiếu học tập, 5 bó chục và que tính

-Học sinh: Sách giáo khoa, vở toán, bảng con

-Dự kiến phương pháp: Thực hành, hỏi đáp, trò chơi

III.Các hoạt động dạy học

Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định 1’

2.KTBC 7’

3.Bài mới

3.1GTB 1’

3.2 Kiến thức

Lớp hát Nhận xét bài KT

Bài: Các số có hai chữ số (trang 136)

- Hướng dẫn HS lấy 2 bó chục que tính

và nói có 2 chục

- Gv yêu cầu Hs lấy thêm 3 que tính Có

2 chục que tính và thêm 3 que tính là 23 que tính

- Ghi bảng: 23

- Tương tự cho HS lấy và ghép các bó que tính từ 21 - 30

- Yêu cầu HS nêu các bó que tính em ghép được

Hát

-HS thực hiện -HS quan sát, thực hiện

-HS viết bảng con

-HS thực hiện -HS nêu

Môn: Toán (tiết 101) Bài: Các số có hai chữ số (trang 136)

Trang 10

3.3 Thực hành

20’

- Viết số tương ứng với số bó que tính

- Gv ghi bảng: 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27,

28, 29, 30

- Các số trên có điểm gì giống nhau ?

- Nêu cách viết các số từ 20 - 29

-GV KL: các chữ số từ 20 –30 gồm 2 chữ số, số viết trước là số hàng chục, số đứng sau là số hàng đơn vị

21 : Số đọc hai mươi được viết là 2 và mốt được viết là 1

24 : Số đọc hai mươi được viết là 2 và bốn được viết là 4

* Lần lượt theo thứ tự cứ ghép số hàng chục đọc có kèm chữ mươi ta có được các số có 2 chữ số

- Gv giới thiệu dãy số từ 30 - 40, 40 - 50

- Gv cho HS thi đua viết số trên bảng con

Bài 1:

a) Viết số: hai mươi, hai mươi mốt, hai mươi hai, hai mươi ba, , hai mươi bốn, hai mươi lăm, hai mươi sáu, hai mươi bảy, hai mươi tám, hai mươi chín

b) Viết số dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó

-Yêu cầu HS nêu nhiệm vụ bài tập 1a

- Yêu cầu Hs nêu lại cách viết các số có hai chữ số

-Yêu cầu Hs làm bài vào Sgk,

-Hs viết bảng con -Hs quan sát

Số 2 đứng trước

-Hs lắng nghe -Hs lắng nghe

HS quan sát

Hs nêu, 1 Hs khác viết bảng lớp

-Hs lắng nghe -Hs thực hiện

- Viết số:

-Hs nêu -Hs thực hiện

Trang 11

4.Củng cố 5’

-Yêu cầu 1 hs đọc số, lớp viết số ( hs làm bảng lớp)

Hai mươi : 20

Hai mươi mốt : ……

Hai mươi hai : ……

Hai mươi ba : ……

b) Cho HS điền số vào tia số

-Yêu cầu Hs nêu nhiệm vụ bài tập 1a)

-Yêu cầu Hs làm Sgk -Sửa bài: tương tự câu a

- Giáo viên nhân xét

Bài 2, 3 : Tương tự bài 1a Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống rồi

đọc các số đó

-Bài 4 yêu cầu gì?

Yêu cầu Hs làm bài

-Yêu cầu Hs đọc to kết quả Giáo viên nhận xét

Trò chơi: tiếp sức

-Giáo viên treo bảng phụ dòng 2 bài tập 4 Yêu cầu Hs nối tiến ghi số còn trống

-Hs thực hiện

Viết số dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó

-Hs làm bài

-Hs lắng nghe

Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó -Hs làm vào Sgk

- Hs thực hiện

-Hs lắng nghe

Thi đua thực hiện bảng lớp theo hình thức nối tiếp

Trang 12

5.Dặn dò 1’

Nhận xét tuyên dương

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị : Các số có 2 chữ số ( TT), về các em làm bài 2

-Hs tuyên dương -Hs thực hiện

Tiết: 2

I.Mục tiêu:

- Tô được các chữ hoa C, D, Đ

- Viết đúng, đẹp các vần an, at,anh, ach; từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ, mai

sao kiểu chữ thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai

- RL HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II.Chẩn bị:

-Giáo viên: Vở tập viết mẫu, thẻ thừ các chữ tập viết, Chữ cái mẫu

-Học sinh: vở tập viết, bảng con

-Dự kiến phương pháp: Trực quan, hỏi đáp, thực hành, trò chơi

III.Các hoạt động dạy học

Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh 1.Ổn định: 1’

2.Kiểm tra bài

cũ: 5’

3.Bài mới

3.1 GTB: 1’

3.2 Tập tô chữ

-Yêu cầu Hs viết từ: sao sáng, mai sao -Yêu cầu lớp viết; mai sao

-Yêu cầu Hs nhận xét

-Giáo viên nhận xét

Tô chữ hoa C, D, Đ

- Gv treo chữ hoa C, D, Đ

Hát -3 hs thực hiện bảng lớp -Lớp viết bảng con -Hs nhận sét

-Hs lắng nghe

-Hs lắng nghe -Hs quan sát

Môn: Tập viết (tiết 24) Bài: Tô chữ hoa C, D, Đ Ngày dạy: 05/03/2013

Trang 13

hoa 4’

3.3 Ôn viết vần

2’

3.4 HD viết từ

ứng dụng

2’

3.5 Thực hành

13’

- Chữ C hoa gồm những nét nào?

- Gv: chữ C hoa gồm 1 cong

- GV nêu quy trình viết, tô vào khung chữ

- Chữ D, Đ hướng dẫn tương tự

- Nhận xét -Giáo viên treo bảng phụ viết vần an,

at, anh, ach.

-Yêu cầu Hs xác định độ cao con chữ

-Yêu cầu Hs viết bảng con -Yêu cầu Hs nhận xét -Gv treo bảng phụ ghi từ ứng dụng:

bàn tay, hạt thóc.

-Yêu cầu Hs xác định độ cao con chữ.

-Giáo viên nêu quy trình viết mẫu bàn tay, hạt thóc

- Nhận xét.

Giải lao

-Yêu cầu Hs mở Tập viết

- Giới thiệu nội dung luyện viết c, d, đ

an, at, anh, ach, bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ

-Nêu khoảng cách giữa các con chữ

- Lưu ý cách nối nét

- Yêu cầu Hs nhắc lại tư thế viết

-2 nét cong: nét cong tròn

và nét cong dưới viết liền nhau

Hs lắng nghe -Hs tập tô chân không chữ

C -Hs thực hiện -Hs lắng nghe -Hs quan sát

-Hs viết bảng con

-Viết bảng con

-Hs nhận xét -Quan sát, nhẩm đọc

-Hs xác định -Hs quan sát, lắng nghe -Hs viết bảng con

-Hs thực hiện -Hs quan sát

-Khoảng cách giữa các con chữ bằng 1 con chữ o -Hs ghi nhớ

-Hs nêu lại tư thế ngồi viết

Trang 14

3.6 Chấm sửa

bài 1’

4.Củng cố: 5’

5.Dặn dò: 1’

-Cho Hs quan sát chữ mẫu

-Yêu cầu Hs viết bài

-Giáo viên thu chấm 1/3 vở Hs -Giáo viên nhận xét từng bài

Trò chơi: Ai nhanh? Ai đúng

- Chuẩn bị : Tô chữ hoa E, , G

- Nhận xét tiết học

-Hs quan sát -HS viết vở -Hs nộp tập

-Hs lắng nghe

-Hs thực hiện -HS thực hiện -Hs lắng nghe

Tiết: 3

I.Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài đoạn: Hàng ngày, … chậu tã lót đầy: trong khoảng 15-17 phút

- Điền đúng vần an, at, chữ g, gh vào chỗ trống

- Làm được bài tập 2, 3 ( SGK )

II.Chẩn bị:

-Giáo viên: Bảng phụ, sách giáo khoa, bài viết mẫu

-Học sinh: Vở chính tả, thước kẻ, bút mực, bút chì, gôm, Sách Tiếng Việt, bảng con,… -Dự kiến phương pháp: Thực hành, hỏi đáp, trò chơi,…

III.Các hoạt động dạy học

Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh

1.Ổn định: 1’

2.Trả bài cũ: 5’

Lớp hát -Gv chấm lại vở của những bạn về nhà chép lại

-Mời 1 hs đọc cho 2 bạn lên bảng làm lại bài tập 2b trong VBT

Nhận xét, ghi điểm

Hát tập thể

-Hs chuẩn bị

- Hs thực hiện -Hs lắng nghe

Môn: Chính tả_tập chép (tiết 3)

Bài: Bàn tay mẹ Ngày dạy: 05/03/2013

Trang 15

3 Bài mới

3.1 GT bài 1’

3.2 Hướng dẫn

tập chép

15’

3.3 Hướng dẫn

Bàn tay mẹ

Hôm nay tập chép 43 chữ trong

bài “Bàn tay mẹ’’ và làm bài tập sau

khi tập chép -Giới thiệu đoạn cần viết

Bàn tay mẹ Bình yêu nhất là đôi bàn tay

mẹ Hằng ngày, đôi bàn tay của mẹ phải làm biết bao nhiêu là việc.

Đi làm về, mẹ lại đi chợ nấu cơm, mẹ còn tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy.

-GV treo bảng phụ đã viết sẵn đoạn văn, đọc mẫu

- GV chỉ 1 số chữ học sinh dễ viết sai:

bàn tay, việc, tắm, giặt, tã lót.

-Yêu cầu Hs gạch chân từ được xác

định

- Yêu cầu Hs nhắc lại tư thế ngồi viết -GV hướng dẫn Hs cách trình bày bài viết

- Nhắc nhở Hs gặp dấu chấm cần viết hoa (không yêu cầu đẹp)

- Giáo viên đọc và chỉ vào chữ trên bảng để học sinh rà soát

- Giáo viên chấm 1 số bài tại lớp

- Giáo nhận xét bài viết

Bài 2: Điền vần: an hay at?

- Hs lắng nghe

- Hs quan sát

- Hs quan sát

- HS thực hiện

-HS nhắc lại -Hs lắng nghe, thực hiện -Hs nhắc lại

-Hs thực hiện -Hs nộp bài

- Hs quan sát, lắng nghe

Trang 16

làm bài tập

6’

4.Củng cố: 5’

5.Dặn dò: 2’

-Yêu cầu Hs xác định nhiệm vụ bài tập 2

GVHD: Quan sát tranh con điền an hay at để có từ đúng.

-Yêu cầu Hs làm bài

-Yêu cầu nêu bài làm -Yêu cầu Hs nhận xét

Gv kết luận: Kéo đàn tát nước

Bài 3: Điền chữ: g hoặc gh Nhà ga cái ghế

-Yêu cầu Hs xác định nhiệm vụ bài tập 3

GVHD: Quan sát tranh con điền Điền

chữ: g hoặc gh để có từ đúng.

-Yêu cầu Hs làm bài vào sgk

-Yêu cầu nêu bài làm -Yêu cầu Hs nhận xét

Gv kết luận: Nhà ga cái ghế

Thi Ai nhanh hơn

-Dặn Hs viết lại chữ chưa đúng và chuẩn bị DDHT cho bài viết sau: Tập

chép bài thơ Cái Bống

Điền vần: ai hoặc ay

-Hs lắng nghe

-Hs làm bài -HS trình bày miệng -Hs nhận xét

-HS sửa bài

Điền chữ: g hoặc gh

-Hs lắng nghe

-Hs thực hiện -Hs thực hiện -Hs thực hiện -Hs lắng nghe -Hs thực hiện -Hs lắng nghe -Hs thực hiện

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w