-Giáo viên nhận xét, kết luận: Mẹ là -Hs lắng nghe người yêu thương các em nhất, mẹ luôn làm việc vất vả vì các em.. Do đó các em phải có lòng yêu quý và biết ơn mẹ.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Tuần 26
Đạo đức 26 Cảm ơn và xin lỗi
Thứ Hai
04/03/2013
Toán 101 Các số có hai chữ số (trang 136) Tập viết 24 Tô chữ hoa C, D, Đ
Thứ Ba
05/03/2013
Toán 102 Các số có hai chữ số TT (trang 138)
Thứ Tư
06/03/2013
RLHS Toán 103 Các số có hai chữ số TT (trang 140)
Thứ Năm
07/03/2013
Thủ công 26 Cắt, dán hình vuông ( T1)
Toán 104 So sánh Các số có hai chữ số (T 142)
Thứ Sáu
08/03/2013
Trang 2Thứ hai ngày 04 tháng 03 năm 2013
Tiết: 2
I.Mục tiêu:
- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
- Biết được ý nghĩa của cảm ơn và xin lỗi
II.Chẩn bị:
-Giáo viên: Vở bài tập đạo đức,
-Học sinh: Vở bài tập đạo đức
-Dự kiến phương pháp: Trực quan, hỏi đáp, trò chơi
III.Các hoạt động dạy học
Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định 2’
2.Bài cũ: 5’ :
3.Bài mới:
3.1.GTB
3.2.Hoạt động
1
-Hát + Đi bộ đúng quy định có lợi gì ? + Tại sao phải đi đúng luật giao thông ? -Yêu cầu Hs nhận xét
- GV nhận xét
Cảm ơn và xin lỗi Bài tập 1: Các bạn trong tranh đang làm gì? Vì sao các bạn làm như vậy?
- Yêu cầu HS quan sát tranh BT1 và trả lời
+Trong tranh có ai ?
-Hát -1Hs trả lời -1Hs trả lời
- Hs nhận xét -Hs lắng nge
-Hs phát biểu
+Tranh có 3 bạn
Môn: Đạo đức (tiết 26) Bài: Cảm ơn và xin lỗi (T2) Ngày dạy: 04/03/2013
Trang 33.3 Hoạt động
2
GDKNS
+Họ đang làm gì ?
+Khi được cho quả cam, bạn ấy đã nói gì? Vì sao?
-GV nhận xét: Tranh 1: Cảm ơn khi được tặng quà Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
(Tương tự với tranh 2)
Bài tập 2: Các bạn Lan, Hưng, Văn, Tuấn cần nói gì trong mỗi trường hợp? Vì sao?
- Bài tập 2 yêu cầu gì?
-Yêu cầu HS thảo luận theo tranh
Tranh 1: Sinh nhật bạn Lan Tranh 2: Bạn Hưng làm rơi hộp bút của
bạn
Tranh 3: Bạn Vân được cho mượn bút
dùng
Tranh 4: Bạn Tuấn làm bể bình hoa.
-Yêu cầu các nhóm đóng vai
-Yêu cầu Hs nhận xét
- GV nhận kết luận:
+ Nói lời cảm ơn: Tranh 1, Tranh 3 + Nói lời xin lỗi: Tranh 2, Tranh 4
-Em đã bao giờ nói lời cảm ơn, xin lỗi chưa ? Em đã nói với ai ?
+1 bạn cho bạn kia quả cam
Bạn đã nói lời cảm ơn Vì bạn được nhận quà
-Hs lắng nghe
Các bạn Lan, Hưng, Văn, Tuấn cần nói gì trong mỗi trường hợp?
Vì sao?
-HS thảo luận nhóm 2 -Tổ 1: Nói lời cảm ơn -Tổ 2: Nói lời xin lỗi -Tổ 3: Nói lời cảm ơn
-Tổ 4: Nói lời xin lỗi -Hs thực hiện
-Hs nhận xét -Hs lắng ghe
HS tự liên hệ và TLCH
Trang 44 Củng cố
5.Dặn dò 7’
-Em nói trong trường hợp nào ? -Em đã nói gì để cảm ơn, xin lỗi? Vì sao lại phải nói như vậy ?
-Kết quả như thế nào khi em nói lời cảm
ơn, xin lỗi ?
- GV nhận xét – tuyên dương
-Yêu cầu Hs thảo luận và đóng vai tình huống tranh 2,3 bài tập 2
-Yêu cầu Hs quan sát, nhận xét
- Dặn Hs thực hành nói lời Cảm ơn, Xin lỗi đúng lúc Xem bài trang 41
-Hs trả lời -Hs trả lời -Hs trả lời
-hs lắng nghe -Hs xung phong
-Hs nhận xét
-Hs thực hiện
Tiết: 3,4
I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : yêu nhất, nấu cơm, rám nắng…
- Hiểu được nội dung bài: tình cảm và sự biết ơn của bạn
- Trả lời cu hỏi 1, 2 ( SGK)
II.Chẩn bị:
-Giáo viên: Sgk, tranh minh họa, bảng phụ các bài tập, bài viết mẫu.
-Học sinh: Sgk, vở tập đọc, bảng con
-Dự kiến phương pháp: Trực quan, hỏi đáp, thực hành, trò chơi, nhóm học tập
III.Các hoạt động dạy học
Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định 1’
2.KTBC 7’
Lớp hát
Bài: Cái nhãn vở
-Yêu cầu Hs đọc trang 52, và cho biết bạn
Lớp hát -1 Hs thực hiện
Môn: tập đọc (tiết 7-8) Bài: Bàn tay mẹ Ngày dạy: 04/03/2013
Trang 53.Bài mới
3.1GTB 1’
3.2 Giáo viên
đọc mẫu 1’
3.3Hướng dẫn
hs luyện đọc
19’
Giang viết những gì trên nhãn vở
-Yêu cầu Hs đọc bài và cho biết Bố Giang khen bạn ấy thế nào?
-Yêu cầu Hs nhận xét -Giáo viên nhận xét ghi điểm
Tiết 1 Bàn tay mẹ Bình yêu nhất là đôi bàn tay mẹ
Hằng ngày, đôi bàn tay của mẹ phải làm biết bao nhiêu là việc.
Đi làm về, mẹ lại đi chợ nấu cơm,
mẹ còn tắm cho em bé, giặt một chậu
tã lót đầy.
Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương của mẹ.
Theo Nguyễn Thị Xuyến
-GV đọc mẫu: Giọng chậm rãi, nhẹ nhàn, tình cảm
Luyện đọc câu
-Bài viết có mấy câu?
-Hướng dẫn HS nhận biết câu
-Mời HS nối tiếp nhau đọc từng câu, GV sửa lồi cho HS đồng thời gạch chân các tiếng đó: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương
GV giải nghĩa: rám nắng là làm việc cực
khổ nên tay khô ráp
Luyện đọc đoạn
-1 Hs thực hiện
-Hs nhận xét
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe
-Bài viết có 5 câu -Hs xác định: từng câu -Hs đọc nối tiếp từng câu
-Hs lắng nghe
Trang 63.4.Ôn tập vần.
6’
-Bài có mấy đoạn
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 Bình yêu …là việc.
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2: Đi làm về,
…chậu tả lót đầy.
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3: Bình yêu lắm
…của mẹ.
- Yêu cầu HS đọc cả bài
Thi đọc trơn -Giáo viên tổ chức cho Hs thi đọc
-Yêu cầu lớp nhận xét và chon bạn đọc hay nhất
-Đọc đồng thanh cả lớp
1.Tìm tiếng trong bài có vần an 2.Tìm tiếng ngoài bài:
+ có vần an + có vần át
-Gọi Hs đọc yêu cầu 1:
-Tìm tiếng, từ trong bài có vần an
-Yêu cầu hs viết vào vở nháp -Yêu cầu Hs trả lời
-Gọi Hs đọc yêu cầu 2:
-Yêu cầu tìm tiếng ìm tiếng ngoài bài:
+có vần an + có vần át
-Giáo viên ghi bảng
- Bài có 3 đoạn
-Hs thực hiện -Hs thực hiện -Hs thực hiện -Hs đọc lại
-Hs xung phong -Hs nhận xét, bình chọn -Hs thực hiện
-Tìm tiếng trong bài có vần an
-Hs thực hiện
- Bàn, 2.Tìm tiếng ngoài bài: + có vần an
+ có vần át
-Hs ghi vở nháp Sàn, tàn, nan, an, than… Tát, cát, mát, hát, nát,… -Hs nêu
Trang 73.5 Tìm hiểu
bài đọc
17’
3.5 Luyện nói
13’
Yêu cầu 1 hs đọc mẫu cả bài
Tiết 2 1.Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị
em Bình?
2.Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình đối với đôi bàn tay mẹ.
-Yêu cầu Hs đọc đoạn 1, 2 -Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình ?
-Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3:
-Bàn tay mẹ Bình như thế nào ?
-Em hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi bàn tay của mẹ
Trả lời câu hỏi theo tranh
Yêu cầu Hs nêu chủ đề luyện nói
-HD mẫu:
+Yêu cầu Hs đọc câu hỏi tranh 1
+Gọi hs trả lời -Tương tự hs thảo luận nhóm đôi các câu hỏi còn lại
Tranh 2: Ai mua quần áo mới cho bạn?
Tranh 3: Ai chăm sóc khi bạn ốm?
-Hs thực hiện
-Hs đọc
- Bàn tay mẹ đã làm: đi chợ nấu cơm, tắm cho
em bé, giặt một chậu tã lót đầy.
-Hs đọc
-Đôi bàn tay rám nắng,
các ngón tay gầy gầy, xương xương
Hs đọc đoạn 3
Trả lời câu hỏi theo tranh
Quan sát
-Hs đọc: Ai nấu cơm cho bạn ăn?
-mẹ nấu cơm cho tôi ăn Hỏi đáp,
-mẹ mua quần áo mới
- mẹ chăm sóc khi tôi ốm
Trang 84.Củng cố 4’
5.Dặn dò 1’
Tranh 4: Ai vui khi bạn được điểm 10?
-Giáo viên nhận xét, kết luận: Mẹ là
người yêu thương các em nhất, mẹ luôn làm việc vất vả vì các em Do đó các em phải có lòng yêu quý và biết ơn mẹ
-Em làm gì để tỏ lòng biết ơn mẹ?
- Yêu cầu hs đọc toàn bài -Vì sao bàn tay mẹ gầy gầy , xương xương ?
-Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ?
- Dặn Hs biết tỏ lòng biết ơn dối với mẹ
và xem trước bài: Cái Bống
-Ba mẹ vui khi tôi được điểm 10
-Hs lắng nghe
-Vâng lời mẹ, làm việc giúp mẹ…
-1 Hs đọc -Hs trả lời -Hs trả lời -HS thực hiện
Trang 9Thứ ba ngày 05 tháng 03 năm 2013
Tiết: 1
I.Mục tiêu:
- Nhận biết về số lượng: biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50
-Làm BT 1, 2, 3, 4 (dòng 1)
-Rèn tính cẩn thận khi làm bài
II.Chẩn bị:
-Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ, phiếu học tập, 5 bó chục và que tính
-Học sinh: Sách giáo khoa, vở toán, bảng con
-Dự kiến phương pháp: Thực hành, hỏi đáp, trò chơi
III.Các hoạt động dạy học
Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định 1’
2.KTBC 7’
3.Bài mới
3.1GTB 1’
3.2 Kiến thức
Lớp hát Nhận xét bài KT
Bài: Các số có hai chữ số (trang 136)
- Hướng dẫn HS lấy 2 bó chục que tính
và nói có 2 chục
- Gv yêu cầu Hs lấy thêm 3 que tính Có
2 chục que tính và thêm 3 que tính là 23 que tính
- Ghi bảng: 23
- Tương tự cho HS lấy và ghép các bó que tính từ 21 - 30
- Yêu cầu HS nêu các bó que tính em ghép được
Hát
-HS thực hiện -HS quan sát, thực hiện
-HS viết bảng con
-HS thực hiện -HS nêu
Môn: Toán (tiết 101) Bài: Các số có hai chữ số (trang 136)
Trang 103.3 Thực hành
20’
- Viết số tương ứng với số bó que tính
- Gv ghi bảng: 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27,
28, 29, 30
- Các số trên có điểm gì giống nhau ?
- Nêu cách viết các số từ 20 - 29
-GV KL: các chữ số từ 20 –30 gồm 2 chữ số, số viết trước là số hàng chục, số đứng sau là số hàng đơn vị
21 : Số đọc hai mươi được viết là 2 và mốt được viết là 1
24 : Số đọc hai mươi được viết là 2 và bốn được viết là 4
* Lần lượt theo thứ tự cứ ghép số hàng chục đọc có kèm chữ mươi ta có được các số có 2 chữ số
- Gv giới thiệu dãy số từ 30 - 40, 40 - 50
- Gv cho HS thi đua viết số trên bảng con
Bài 1:
a) Viết số: hai mươi, hai mươi mốt, hai mươi hai, hai mươi ba, , hai mươi bốn, hai mươi lăm, hai mươi sáu, hai mươi bảy, hai mươi tám, hai mươi chín
b) Viết số dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó
-Yêu cầu HS nêu nhiệm vụ bài tập 1a
- Yêu cầu Hs nêu lại cách viết các số có hai chữ số
-Yêu cầu Hs làm bài vào Sgk,
-Hs viết bảng con -Hs quan sát
Số 2 đứng trước
-Hs lắng nghe -Hs lắng nghe
HS quan sát
Hs nêu, 1 Hs khác viết bảng lớp
-Hs lắng nghe -Hs thực hiện
- Viết số:
-Hs nêu -Hs thực hiện
Trang 114.Củng cố 5’
-Yêu cầu 1 hs đọc số, lớp viết số ( hs làm bảng lớp)
Hai mươi : 20
Hai mươi mốt : ……
Hai mươi hai : ……
Hai mươi ba : ……
b) Cho HS điền số vào tia số
-Yêu cầu Hs nêu nhiệm vụ bài tập 1a)
-Yêu cầu Hs làm Sgk -Sửa bài: tương tự câu a
- Giáo viên nhân xét
Bài 2, 3 : Tương tự bài 1a Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống rồi
đọc các số đó
-Bài 4 yêu cầu gì?
Yêu cầu Hs làm bài
-Yêu cầu Hs đọc to kết quả Giáo viên nhận xét
Trò chơi: tiếp sức
-Giáo viên treo bảng phụ dòng 2 bài tập 4 Yêu cầu Hs nối tiến ghi số còn trống
-Hs thực hiện
Viết số dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó
-Hs làm bài
-Hs lắng nghe
Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó -Hs làm vào Sgk
- Hs thực hiện
-Hs lắng nghe
Thi đua thực hiện bảng lớp theo hình thức nối tiếp
Trang 125.Dặn dò 1’
Nhận xét tuyên dương
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Các số có 2 chữ số ( TT), về các em làm bài 2
-Hs tuyên dương -Hs thực hiện
Tiết: 2
I.Mục tiêu:
- Tô được các chữ hoa C, D, Đ
- Viết đúng, đẹp các vần an, at,anh, ach; từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ, mai
sao kiểu chữ thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai
- RL HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II.Chẩn bị:
-Giáo viên: Vở tập viết mẫu, thẻ thừ các chữ tập viết, Chữ cái mẫu
-Học sinh: vở tập viết, bảng con
-Dự kiến phương pháp: Trực quan, hỏi đáp, thực hành, trò chơi
III.Các hoạt động dạy học
Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh 1.Ổn định: 1’
2.Kiểm tra bài
cũ: 5’
3.Bài mới
3.1 GTB: 1’
3.2 Tập tô chữ
-Yêu cầu Hs viết từ: sao sáng, mai sao -Yêu cầu lớp viết; mai sao
-Yêu cầu Hs nhận xét
-Giáo viên nhận xét
Tô chữ hoa C, D, Đ
- Gv treo chữ hoa C, D, Đ
Hát -3 hs thực hiện bảng lớp -Lớp viết bảng con -Hs nhận sét
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe -Hs quan sát
Môn: Tập viết (tiết 24) Bài: Tô chữ hoa C, D, Đ Ngày dạy: 05/03/2013
Trang 13hoa 4’
3.3 Ôn viết vần
2’
3.4 HD viết từ
ứng dụng
2’
3.5 Thực hành
13’
- Chữ C hoa gồm những nét nào?
- Gv: chữ C hoa gồm 1 cong
- GV nêu quy trình viết, tô vào khung chữ
- Chữ D, Đ hướng dẫn tương tự
- Nhận xét -Giáo viên treo bảng phụ viết vần an,
at, anh, ach.
-Yêu cầu Hs xác định độ cao con chữ
-Yêu cầu Hs viết bảng con -Yêu cầu Hs nhận xét -Gv treo bảng phụ ghi từ ứng dụng:
bàn tay, hạt thóc.
-Yêu cầu Hs xác định độ cao con chữ.
-Giáo viên nêu quy trình viết mẫu bàn tay, hạt thóc
- Nhận xét.
Giải lao
-Yêu cầu Hs mở Tập viết
- Giới thiệu nội dung luyện viết c, d, đ
an, at, anh, ach, bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ
-Nêu khoảng cách giữa các con chữ
- Lưu ý cách nối nét
- Yêu cầu Hs nhắc lại tư thế viết
-2 nét cong: nét cong tròn
và nét cong dưới viết liền nhau
Hs lắng nghe -Hs tập tô chân không chữ
C -Hs thực hiện -Hs lắng nghe -Hs quan sát
-Hs viết bảng con
-Viết bảng con
-Hs nhận xét -Quan sát, nhẩm đọc
-Hs xác định -Hs quan sát, lắng nghe -Hs viết bảng con
-Hs thực hiện -Hs quan sát
-Khoảng cách giữa các con chữ bằng 1 con chữ o -Hs ghi nhớ
-Hs nêu lại tư thế ngồi viết
Trang 143.6 Chấm sửa
bài 1’
4.Củng cố: 5’
5.Dặn dò: 1’
-Cho Hs quan sát chữ mẫu
-Yêu cầu Hs viết bài
-Giáo viên thu chấm 1/3 vở Hs -Giáo viên nhận xét từng bài
Trò chơi: Ai nhanh? Ai đúng
- Chuẩn bị : Tô chữ hoa E, , G
- Nhận xét tiết học
-Hs quan sát -HS viết vở -Hs nộp tập
-Hs lắng nghe
-Hs thực hiện -HS thực hiện -Hs lắng nghe
Tiết: 3
I.Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài đoạn: Hàng ngày, … chậu tã lót đầy: trong khoảng 15-17 phút
- Điền đúng vần an, at, chữ g, gh vào chỗ trống
- Làm được bài tập 2, 3 ( SGK )
II.Chẩn bị:
-Giáo viên: Bảng phụ, sách giáo khoa, bài viết mẫu
-Học sinh: Vở chính tả, thước kẻ, bút mực, bút chì, gôm, Sách Tiếng Việt, bảng con,… -Dự kiến phương pháp: Thực hành, hỏi đáp, trò chơi,…
III.Các hoạt động dạy học
Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh
1.Ổn định: 1’
2.Trả bài cũ: 5’
Lớp hát -Gv chấm lại vở của những bạn về nhà chép lại
-Mời 1 hs đọc cho 2 bạn lên bảng làm lại bài tập 2b trong VBT
Nhận xét, ghi điểm
Hát tập thể
-Hs chuẩn bị
- Hs thực hiện -Hs lắng nghe
Môn: Chính tả_tập chép (tiết 3)
Bài: Bàn tay mẹ Ngày dạy: 05/03/2013
Trang 153 Bài mới
3.1 GT bài 1’
3.2 Hướng dẫn
tập chép
15’
3.3 Hướng dẫn
Bàn tay mẹ
Hôm nay tập chép 43 chữ trong
bài “Bàn tay mẹ’’ và làm bài tập sau
khi tập chép -Giới thiệu đoạn cần viết
Bàn tay mẹ Bình yêu nhất là đôi bàn tay
mẹ Hằng ngày, đôi bàn tay của mẹ phải làm biết bao nhiêu là việc.
Đi làm về, mẹ lại đi chợ nấu cơm, mẹ còn tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy.
-GV treo bảng phụ đã viết sẵn đoạn văn, đọc mẫu
- GV chỉ 1 số chữ học sinh dễ viết sai:
bàn tay, việc, tắm, giặt, tã lót.
-Yêu cầu Hs gạch chân từ được xác
định
- Yêu cầu Hs nhắc lại tư thế ngồi viết -GV hướng dẫn Hs cách trình bày bài viết
- Nhắc nhở Hs gặp dấu chấm cần viết hoa (không yêu cầu đẹp)
- Giáo viên đọc và chỉ vào chữ trên bảng để học sinh rà soát
- Giáo viên chấm 1 số bài tại lớp
- Giáo nhận xét bài viết
Bài 2: Điền vần: an hay at?
- Hs lắng nghe
- Hs quan sát
- Hs quan sát
- HS thực hiện
-HS nhắc lại -Hs lắng nghe, thực hiện -Hs nhắc lại
-Hs thực hiện -Hs nộp bài
- Hs quan sát, lắng nghe
Trang 16làm bài tập
6’
4.Củng cố: 5’
5.Dặn dò: 2’
-Yêu cầu Hs xác định nhiệm vụ bài tập 2
GVHD: Quan sát tranh con điền an hay at để có từ đúng.
-Yêu cầu Hs làm bài
-Yêu cầu nêu bài làm -Yêu cầu Hs nhận xét
Gv kết luận: Kéo đàn tát nước
Bài 3: Điền chữ: g hoặc gh Nhà ga cái ghế
-Yêu cầu Hs xác định nhiệm vụ bài tập 3
GVHD: Quan sát tranh con điền Điền
chữ: g hoặc gh để có từ đúng.
-Yêu cầu Hs làm bài vào sgk
-Yêu cầu nêu bài làm -Yêu cầu Hs nhận xét
Gv kết luận: Nhà ga cái ghế
Thi Ai nhanh hơn
-Dặn Hs viết lại chữ chưa đúng và chuẩn bị DDHT cho bài viết sau: Tập
chép bài thơ Cái Bống
Điền vần: ai hoặc ay
-Hs lắng nghe
-Hs làm bài -HS trình bày miệng -Hs nhận xét
-HS sửa bài
Điền chữ: g hoặc gh
-Hs lắng nghe
-Hs thực hiện -Hs thực hiện -Hs thực hiện -Hs lắng nghe -Hs thực hiện -Hs lắng nghe -Hs thực hiện