1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 3 - Tuần 18 - Trường Tiểu học số 2 Cát Minh

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 162,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 5 : Đạo đức : Baøi : OÂN TAÄP HOÏC KÌ I I / MUÏC TIEÂU : - Giúp HS hệ thống hóa các kiến thức đã học từ đầu năm đến nay thông qua các chủ đề : Kính yêu Bác Hồ ; Giữ lời hứa ; Tự làm[r]

Trang 1

Thứ hai, 01 / 01 / 2007

Tiết 1 : HĐTT :

Tiết 2+3 : Tập đọc

Bài : ĐỌC THÊM : QUÊ HƯƠNG – CHÕ BÁNH KHÚC CỦA DÌ TÔI ÔN TẬP – KIỂM TRA TẬP ĐỌC (T 1 + T 2 )

I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

▪ Rèn kĩ năng đọc :

Kiểm tra lấy điểm Tập đọc :

- HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ đầu năm lớp 3 (phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 65 chữ / phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ)

- Kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc

- Rèn kĩ năng viết chính tả qua bài chính tả nghe – viết : Rừng cây trong nắng

II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Phiếu viết tên các bài Tập đọc ở SGK

- Bảng lớp viết sẵn bài tập 2 và 3 (t2 )

III / LÊN LỚP :

1-2’

18-20’

5-6’

14-15’

1/ Ổn định tổ chức :

Kiểm tra sĩ số, hát tập thể

2/ Kiểm tra :

- Kiểm tra nửa số HS trong lớp

- Gọi HS lần lượt bốc thăm bài đọc

- Yêu cầu HS chuẩn bị bài trong 2 phút

- HS đọc một đoạn trong bài và trả lời câu

hỏi có nội dung trong đoạn vừa đọc

- GV nhận xét, đánh giá

3/ Bài mới :

 Giới thiệu và ghi đề bài :

Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1 : Viết chính tả : Rừng cây trong

nắng.

- GV đọc toàn bài viết

- Gọi 2 HS đọc lại

* uy nghi : có dáng vẻ tôn nghiêm, gợi sự

tôn kính

* tráng lệ : đẹp lộng lẫy.

? Đoạn văn tả cảnh gì ?

- Yêu cầu HS đọc thầm bài viết và tập viết

các chữ dễ viết sai ra nháp

3/ HS viết bài :

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát

- HS bốc thăm bài đọc và chuẩn bị

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS theo dõi ở SGK

- 2 HS đọc bài

- HS lắng nghe

- Tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng, có nắng vàng óng ; rừng cây uy nghi, tráng lệ ; mùi hương lá tràm thơm ngát ; tiếng chim vang xa, vọng lên bầu trời cao xanh thẳm

- HS đọc thầm và tập viết từ khó

Trang 2

5-6’

5-6’

8-10’

1-2’

- GV đọc bài cho HS viết vào vở

4/ chấm, chữa bài :

- GV chấm 5 – 7 bài để nhận xét, số còn lại

thu về nhà chấm

Bài 2 : Tìm hình ảnh so sánh trong các

câu văn.

* nến : vật để thắp sáng, làm bằng mỡ hay

sáp Còn gọi là đèn sáp

* dù : vật như chiếc ô để che nắng, che

mưa cho khách ở trên bãi biển

- Gọi HS nêu các sự vật được so sánh với

nhau, GV gạch chân các từ chỉ sự vật đó

Bài 3 : Từ “biển” trong câu có ý nghĩa gì

?

Từ trong biển lá xanh rờn, ngát dậy một

mùi hương lá tràm bị hun nóng dưới mặt

trời

- GV nhận xét, bổ sung

- Gọi vài em đọc lại câu văn

* Tổ chức cho HS đọc thêm bài : Quê

hương ; Chõ bánh khúc của dì tôi.

5/ Củng cố – dặn dò :

- Dặn HS ôn lại các bài Học thuộc lòng để

kiểm tra lấy điểm ; xem trước các bài tập

trong các tiết ôn tập

- HS viết bài vào vở

- Cả lớp nộp bài

- HS lắng nghe

- HS nêu : a) Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời như những cây nến khổng lồ

b) Đước mọc san sát, thẳng đuột như hằng hà sa số cây dù xanh cắm trên bãi

- Ý nói lượng lá trong rừng tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng lớn khiến ta tưởng như đang đứng trước một biển lá

- Vài HS đọc lại câu văn

- HS lắng nghe và thực hiện

 RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Tiết 4 : Toán :

Bài : CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT

I / MỤC TIÊU :

Giúp HS :

- Nắm được quy tắc tính chu vi hình chữ nhật

- Vận dụng quy tắc để tính chu vi hình chữ nhật (biết chiều dài, chiều rộng của nó) và làm quen với giải toán có nội dung hình học (liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật)

II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Vẽ sẵn một hình chữ nhật có kích thước 3 dm, 4 dm ở bảng lớp

III / LÊN LỚP :

Trang 3

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS

3-4’

10-12’

19-20’

1/ Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS nêu đặc điểm của hình chữ nhật

- GV nhận xét, đánh giá

2/ Bài mới :

 Giới thiệu và ghi đề bài :

Xây dựng quy tắc tính chu vi hình chữ

nhật

- GV vẽ hình ở bảng :

- Yêu cầu HS tính chu vi của hình tứ giác

trên

- Vẽ hình :

- Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 4

cm, chiều rộng 3 cm Tính chu vi hình chữ

nhật đó

- Yêu cầu HS nêu cách tính

Chu vi hình chữ nhật ABCD là :

4 + 3 + 4 + 3 = 14 (cm)

Hoặc : (4 + 3)  2 = 14 (cm)

? Em có thể nêu cách tính chu vi hình chữ

nhật ?

Vậy : Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta

lấy chiều dài cộng với chiều rộng rồi

nhân với 2 (cùng đơn vị đo).

- Gọi vài HS nhắc lại

3/ Luyện tập :

Bài 1 : Tính chu vi hình chữ nhật.

a) Chiều dài 10 cm, chiều rộng 5 cm

b) Chiều dài 2 dm, chiều rộng 13 cm

? Ở câu b ta cần làm gì trước khi áp dụng

công thức tính chu vi hình chữ nhật ?

- Gọi 2 HS làm ở bảng, các HS khác làm

vào vở

Bài 2 : Giải toán có lời văn

- Gọi 1 HS đọc đề toán

- 2 HS nêu đặc điểm của hình chữ nhật

- HS theo dõi ở bảng

- Lấy : 5 + 4 + 3 + 2 = 14 (cm)

- HS quan sát ở bảng

- Lấy : 4 + 3 + 4 + 3 = 14 (cm)

- Lấy số đo chiều dài cộng với số đo chiều rộng rồi nhân với 2

- Vài HS nhắc lại quy tắc

- Ta đổi 2 dm = 20 cm

- 2 HS làm ở bảng :

a) Chu vi hình chữ nhật là : (10 + 5)  2 = 30 (cm) Đáp số : 30 cm b) Chu vi hình chữ nhật là : (13 + 20)  2 = 66 (cm) Đáp số : 66 cm

- 1 HS đọc đề toán

Giải :

Chu vi mảnh đất là :

5 dm

2 dm

3 dm

4 dm

3 cm

4 cm

D

C B

A

Trang 4

- Gọi 1 HS giải ở bảng, các HS khác làm

vào vở

- Gọi vài em nêu kết quả giải

Bài 3 : Tìm kết quả đúng.

- Yêu cầu HS quan sát hình ở SGK, GV nêu

từng kết quả ở bài tập, HS tìm và ghi kết

quả đúng ra bảng con

- GV nhận xét, đánh giá

4/ Củng cố – dặn dò :

- Dặn HS làm bài tập ở vở ; chuẩn bị bài

tiếp theo

(35 + 20)  2 = 110 (cm) Đáp số : 110 cm

- Kết quả đúng : Câu c

- HS lắng nghe và thực hiện

 RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Thứ ba, 02 / 01 / 2007 Tiết 1 : Chính tả : Bài : ĐỌC THÊM : LUÔN NGHĨ ĐẾN MIỀN NAM ÔN TẬP – KIỂM TRA TẬP ĐỌC (T 3 )

I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm Tập đọc

- Luyện tập điền vào giấy tờ in sẵn : Điền đúng nội dung vào giấy mời (cô) thầy hiệu trưởng đến dợ liên hoan với lớp chào mờng Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 – 11

II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Phiếu viết tên từng bài Tập đọc đã học

- Vở bài tập

III / LÊN LỚP :

1-2’

2-3’

9-10’

1/ Ổn định tổ chức :

- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể

2/ Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3/ Bài mới :

 Giới thiệu và ghi đề bài :

- Kiểm tra số HS.1

4

- Gọi HS lần lượt bốc thăm bài đọc và

chuẩn bị trong 2 phút

- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi ở SGK

- GV ghi điểm cho từng em

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát

- HS lần lượt bốc thăm và chuẩn bị bài

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

Trang 5

9-10’

9-10’

1-2’

* Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 2 : Điền vào giấy tờ in sẵn.

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm mẫu giấy mời

Lưu ý :

* Mỗi em phải đóng vai lớp trưởng viết

giấy mời thầy hiệu trưởng

* Bài tập này giúp các em thực hành viết

giấy mời đúng nghi thức Em phải điền vào

giấy mời những lời lẽ trân trọng, ngắn gọn

Nhớ ghi rõ ngày, tháng, địa điểm

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi 1 HS điền miệng nội dung giấy mời

* Tổ chức cho HS đọc thêm bài : Luôn nghĩ

đến miền Nam.

4/ Củng cố – dặn dò :

- Dặn HS hoàn thiện bài tập ở vở và chuẩn

bị bài tiếp theo

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS đọc thầm mẫu giấy mời

- HS lắng nghe

Giấy mời Kính gửi : Thầy hiệu trưởng trường tiểu học

An Tân

Lớp 3 C trân trọng kính mời thầy Tới dự : buổi liên hoan chào mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 –11 – 2006

Tại : phòng học lớp 3 C Chúng em rất mong được đón thầy

Ngày 17 – 11 – 2006

TM lớp Lớp trưởng

- HS lắng nghe và thực hiện

 RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Tiết 2 : Toán : Bài : CHU VI HÌNH VUÔNG

I / MỤC TIÊU :

Giúp HS :

- Biết cách tính chu vi hình vuông (Lấy độ dài 1 cạnh nhân với 4)

- Vận dụng quy tắc để tính chu vi một số hình có dạng hình vuông

II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Vẽ sẵn hình vuông có cạnh dài 3 dm lên bảng

III / LÊN LỚP :

Trang 6

8-10’

18-19’

1/ Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS trả lời : Thế nào là hình

vuông

- Kiểm tra vở bài tập của HS nhóm 1

&ø4

- GV nhận xét, đánh giá

2/ Bài mới :

 Giới thiệu và ghi đề bài :

Giới thiệu cách tính chu vi hình vuông.

- GV nêu : Cho hình vuông có cạnh 3

dm hãy tính chu vi hình vuông đó

? Muốn tính chu vi hình vuông ta làm

thế nào

Ghi : 3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)

Hay : 3  4 = 12 (dm)

 Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy

độ dài một cạnh nhân với 4.

- Gọi vài HS nhắc lại

3/ Luyện tập :

Bài 1 : Viết vào ô trống theo mẫu.

- GV kẻ bảng như SGK, gọi HS thực

hiện

- GV làm mẫu cột thứ nhất

- Gọi 3 HS thực hiện 3 cột còn lại, các

HS khác làm vào vở

Bài 2 : Giải toán có lời văn.

- Gọi 1 HS đọc đề toán

Tóm tắt :

Đoạn dây uốn thành hình vuông cạnh 10

cm

Tính độ dài đoạn dây

? Bài toán hỏi gì ?

? Bài toán cho biết gì ?

? Tính độ dài đoạn dây nghĩa là tính gì ?

? Muốn tính chu vi hình vuông đó ta làm

thế nào ?

- Gọi 1 HS làm ở bảng, các em khác làm

vào vở

Bài 3 : Giải toán có lời văn

- Gọi 1 HS đọc đề bài

Tóm tắt :

Mỗi viên gạch hình vuông có cạnh 20

cm

Tính chu vi hình chữ nhật ghép bởi 3

viên gạch

- 2 HS trả lời

- HS trình vở để GV kiểm tra

- Lấy : 3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)

- Vài HS nhắc lại

Cạnh h vuông 8 cm 12 cm 31 cm 15 cm Chu vi h vuông 8  4 = 32

- 3 HS thực hiện ở bảng

- 1 HS đọc đề

- HS theo dõi ở bảng

- Hỏi độ dài đoạn dây ?

- Đoạn dây uốn thành hình vuông có cạnh dài 10 cm

- Tính chu vi hình vuông

- Lấy : 10  4 = 40 (cm)

Giải :

Độ dài đoạn dây đó là :

10  4 = 40 (cm) Đáp số : 40 cm

- 1 HS đọc đề bài

- HS theo dõi ở bảng

- Hỏi chu vi hình chữ nhật ghép bởi 3 viên gạch hình vuông ?

Trang 7

? Bài toán hỏi gì ?

? Bài toán cho biết gì ?

? Muốn tính chu vi hình chữ nhật này em

làm thế nào ?

Hoặc : Quan sát hình ta thấy : chu vi

hình chữ nhật gồm độ dài của 8 viên

gạch, ta có thể lấy : 20  8 = 160 (cm)

- Yêu cầu HS làm vào vở, có thể giải

bằng nhiều cách

Bài 4 : Đo cạnh hình vuông, tính chu

vi.

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

? Cạnh hình vuông MNPQ là bao nhiêu

?

4/ Củng cố – dặn dò :

- Dặn HS làm bài tập ở vở và chuẩn bị

bài tiếp theo

- Viên gạch hình vuông cạnh 20 cm, ghép 3 viên tạo thành hình chữ nhật

- Tìm chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật rồi áp dụng quy tắc để tính

Giải :

Chiều dài hình chữ nhật là :

20  3 = 60 (cm) Chu vi hình chữ nhật là : (20 + 60)  2 = 160 (cm) Đáp số : 160 cm

- HS làm vào vở

- Cạnh hình vuông MNPQ là : 3 cm

Giải :

Chu vi hình vuông MNPQ là :

3  4 = 12 (cm) Đáp số : 12 cm

- HS lắng nghe và thực hiện

 RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Tiết 3 : Tự nhiên – Xã hội : Bài : ÔN TẬP HỌC KÌ I

I / MỤC TIÊU :

Sau bài học, HS biết :

- Kể tên các bộ phận của từng cơ quan trong cơ thể

- Nêu chức năng của một trong các cơ quan : hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu, hệ thần kinh

- Nêu một số việc làm giữ vệ sinh các cơ quan trên

- Nêu một số hoạt động công nghiệp, nông nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc

- Giới thiệu các thành viên và các thế hệ trong gia đình

II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Trang 8

- Chuẩn bị phiếu ghi sẵn các câu hỏi.

III / LÊN LỚP :

1/ Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 1 HS kể tên các cơ quan trong cơ thể đã học

- Gọi 1 HS khác giới thiệu về các thế hệ trong gia đình em

- GV nhận xét, đánh giá

2/ Bài mới :

 Giới thiệu và ghi đề bài :

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi : “Hái hoa dân chủ”

- Lần lượt từng em hái hoa (trong hoa là 1 phiếu câu hỏi), HS thực hiện theo yêu cầu của hoa đó

- Sau khi hết lượt của mình, HS đó tiếp tục mời HS khác hái hoa

- Có thể cho HS dưới lớp bổ sung ý kiến cho phần trình bày của bạn, sau đó GV chốt lại ý đúng để HS ghi nhớ Hệ thống câu hỏi ôn tập : ? Kể tên các bộ phận của cơ quan hô hấp Các bệnh về đường hô hấp ? Kể tên các bộ phận của cơ quan tuần hoàn Các bệnh về cơ quan tuần hoàn ? Kể tên các bộ phận của cơ quan bài tiết Các bệnh về cơ quan bài tiết ? Kể tên các bộ phận của cơ quan thần kinh Các bệnh về cơ quan thần kinh ? Kể tên các hoạt động nông nghiệp mà em biết Các sản phẩm nông nghiệp ? Kể tên các hoạt động công nghiệp mà em biết Các sản phẩm công nghiệp ? Kể tên các hoạt động thương mại mà em biết ? Kể tên một số hoạt động thông tin liên lạc ở địa phương em ? Giới thiệu các thành viên và các thế hệ trong gia đình em 3/ Củng cố – dặn dò : - Dặn HS ôn lại các kiến thức đã học  RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Tiết 4 : Thể dục : Tiết 5 : Tập đọc : Bài : ĐỌC THÊM : VÀM CỎ ĐÔNG ÔN TẬP – KIỂM TRA TẬP ĐỌC (T 4 )

I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm Tập đọc

- Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy

II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Phiếu viết tên từng bài Tập đọc đã học

- Bảng lớp chép sẵn nội dung bài tập 2

Trang 9

III / LÊN LỚP :

1-2’

2-3’

9-10’

9-10’

9-10’

1-2’

1/ Ổn định tổ chức :

- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể

2/ Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3/ Bài mới :

 Giới thiệu và ghi đề bài :

* Kiểm tra lấy điểm Tập đọc

- Kiểm tra số HS còn lại

- Gọi HS lần lượt bốc thăm bài đọc và

chuẩn bị trong 2 phút

- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi ở SGK

- GV ghi điểm cho từng em

* Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 2 : Điền dấu chấm, dấu phẩy vào

đoạn văn.

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- Gọi HS xác định dấu câu và điền vào

đoạn văn đã chép ở bảng

- Cả lớp nhận xét, sửa chữa

- GV chốt lại kết quả đúng

- Gọi vài HS đọc lại

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

* Tổ chức cho HS đọc thêm bài : Vàm Cỏ

Đông

4/ Củng cố – dặn dò :

- Dặn HS hoàn thiện bài tập ở vở và chuẩn

bị bài tiếp theo

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát

- HS lần lượt bốc thăm và chuẩn bị bài

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- Cà Mau đất xốp, Mùa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà cũng rạn nứt Trên cái đất phập phều và lắm gió dông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi Cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng Rễ phải dài, phải cắm

sâu vào lòng đất

- HS lắng nghe

- Vài HS đọc lại đoạn văn ở bảng

- HS làm bài vào vở

- HS lần lượt đọc bài

- HS lắng nghe và thực hiện

 RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Trang 10

Thứ tư, 03 / 01 / 2007

Tiết 1 : Luyện từ và câu :

Bài : ĐỌC THÊM : MỘT TRƯỜNG TIỂU HỌC VÙNG CAO.

ÔN TẬP – KIỂM TRA HỌC THUỘC LÒNG (T 5 )

I / MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :

- Kiểm tra lấy điểm Học thuộc lòng

- Luyện tập viết đơn (gởi Thư viện trường xin cấp lại thẻ đọc sách)

II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Phiếu ghi tên từng bài Học thuộc lòng đã học

- Vở bài tập Tiếng Việt

III / LÊN LỚP :

1-2’

3-4’

9-10’

9-10’

1/ Ổn định tổ chức :

- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể

2/ Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3/ Bài mới :

 Giới thiệu và ghi đề bài :

* Kiểm tra lấy điểm Học thuộc lòng

- Gọi số HS lần lượt bốc thăm bài đọc và 1

3

chuẩn bị bài trong 2 phút

- Gọi từng em đọc bài

- GV ghi điểm cho từng em

* Hướng dẫn HS làm bài tập

- Bài 2 : Viết đơn xin cấp lại thẻ đọc sách

ở Thư viện trường.

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- Gọi 1 HS đọc mẫu đơn xin cấp thẻ đọc

sách (trang 11 - SGK)

 So với mẫu đơn, ở lá đơn này cần thể

hiện nội dung xin cấp lại thẻ đọc sách đã

mất

- Gọi 1 HS làm miệng

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát

- HS bốc thăm bài đọc và chuẩn bị bài

- HS lần lượt đọc bài và tra lời câu hỏi

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS đọc mẫu lá đơn

Đơn xin cấp lại thẻ đọc sách

Kính gửi : Thư viện trường tiểu học An Tân

Em tên là : Lê Nguyễn Hạnh Vy Sinh ngày : , Nữ Nơi ở : An Tân – An Lão – Bình Định

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w