1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Tiếng Anh 10 - Unit 4: Special Education (Listening)

7 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 443,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Exhibit photographic photography photographer photograph photogenic sorrow exhibit stimulated. stimulate sorrow photogenic photopgraph[r]

Trang 1

Welcome to our class

Teacher in charge: Pham Thi Ngoc Tu

October, 2010

Trang 2

Warm-up:

Word square

Trang 3

Q F E R T C L U B G

A S D P F G H D I Z

Z B L I N D F I B N

N C E C M I B S C U

P H O T O G R A P H

Q I D U M B T B Y I

R L O R C I T L S L

E D D E F G D E A F

B R X V O N K D Q A

N E P A I N T I N G

K N E Y H J K P X O

Trang 4

C L U B

P H O T O G R A P H

N

Trang 5

Unit 4: SPECIAL EDUCATION

Part C: Listening

Trang 6

photograph (n,v):

photography (n):

photographer (n):

photogenic (adj):

photographic (adj):

stimulate (v):

stimulation (n):

 exhibit (v):

exhibition (n):

sorrow (n, v):

mute (adj)

động viên, khuyến khích

= dumb (adj)

cuộc triển lãm nỗi buồn

ảnh nhiếp ảnh gia chụp ảnh

thuộc về ảnh

ăn ảnh

1

2

3

4

5

Trang 7

1 I joined a ……… club.

2 I’ve been fascinated by ……… ever since

3 I decide not to become a professional ………

4 I once took a ……… of my girl friend

5 She didn’t look as beautiful in the picture as she was I

tried to calm her down by saying, you are not very ……

6 He expressed his ……… at the news of her death

8 The exhibition has ……… interest in her work

7 They will ……… their new designs at the trade fairs

Exhibit

photographic

photography

photographer photograph

photogenic sorrow

exhibit

stimulated

stimulate sorrow

photogenic photopgraph

photographic photopgraphy

photographer

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w