Muïc tieâu: Giuùp HS - Giúp hs rèn luyện kỹ năng nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số - Củng cố: ý nghĩa phép nhân, tìm số bị chia kỹ năng giải toán có hai phép tính B.. Các hoạt đ[r]
Trang 1TUẦN 21: Thứ hai ngày 23 tháng 1 năm 2006
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
Giúp HS
- Biết cộng nhẫn các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số
- Củng cố về thực hiện phép cộng các số có đến bốn chữ số và giải bài toán bằng hai pháp tính
B Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS kiểm tra về các bài tập phép
cộng các số trong phạm vi 10.000
2 Dạy học bài mới:
a GV hướng dẫn HS thực hiện các số
tròn nghìn, tròn trăm
Bài 1: GV viết phép cộng
4000+3000
- Cho HS nêu cách tình nhẩm
Bài 2: GV viết phép cộng
6000+500
- Cho HS nêu cách nhẩm
b GV cho HS tự làm các bài 3, 4
Bài 3: Cho HS tự đặc tính rồi tính
Bài 4: HS tự tóm tắt rồi chữa bài.
3 Củng cố, dặn dò:
- Luyện tập thêm về cộng nhẩm các số
tròn nghìn, tròn trăm
- Nhận xét tiết học
3, 4 HS lên bảng thực hiện
- 4 nghìn + 3 nghìn = 7 nghìn
- HS tự làm bài tiếp rồi chữa bài
- 6000+500=6500
- 60 trăm + 5 trăm= 65trăm
- HS tự lựa chọn cách tính
- HS nêu cách đặc tính và nêu cách thực hiện
Buổi sáng 432L ? L Buổi chiều
Số lít dầu cửa hàng bán được trong buổi chiều là:
432 x 2 = 564(l) Số lít dầu cửa hàng bán hai buổi được là:
432 + 564 = 1296 (l)
Trang 2Đáp số: 1296 (l dầu)
Thứ ba ngày 24 tháng 1 năm 2006
PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10.000
A Mục tiêu:
Giúp HS
- Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 10.000
- Củng cố về ý nghĩa phép trừ qua giải bài toán có lời văn bằng phép trừ
B.Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ dạy học bài mới
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS kiểm tra về các bài tập về cộng
nhẩm
2 Dạy học bài mới:
a GV hướng dẫn Hs tự thực hiện phép
trừ:
8652 - 3917
- Gọi HS nêu quy tắc khái quát thực
hiện phép trừ các số có bốn chữ số
- Gọi HS nêu lại quy tắc
b Thực hành
Bài 1: Cho HS tự làm
Bài 2: cho HS tự đặc tính rồi làm tính
và chữa bài
Bài 3: cho HS nêu tóm tắt rồi giải bài
toán
Bài 4: cho HS tự làm bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà luyện tập thêm về phép trừ các
số trong PV 10.000
- Nhận xét tiết học
3 HS lên bảng thực hiện
- Muốn trừ số có bốn chữ số cho số có bốn chữ số
Ta viết số bị trừ rồi viết số trừ sao cho các chữ số ở cùng một hàng đều thẳng cột với nhau
- Nêu cách tính và làm
- Cho HS nêu cách đặc tính và cách tính
Bài giải Cửa hàng còn lại số mét vải là:
4283 - 1635 = 2648 (m) đáp số: 2648 m vải
- Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8cm
- Chia nhẩm:
8cm:2 = 4cm
A B
Trang 3Thứ tư ngày 25 tháng 1 năm 2006
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
Giúp HS
- Biết trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số
- Củng cố về thực hiện phép trừ các số có đến bốn chữ số và giải bài toán bằng 2 phép tính
B Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 GV hướng dẫn HS thực hiện trừ nhẩm
các số tròn nghìn, tròn trăm
Bài 1:
a Gv viết lên bảng phép trừ
8000 - 5000 và yêu cầu HS tính nhẩm
b Cho HS tự làm tiếp các bài trừ nhẩm
rồi chữa bài
Bài 2:
- GV viết lên bảng phép trừ
5700 - 200
- Cho HS tự làm tiếp các bài
Bài 3:
- Cho HS đặc tính rồi tính
Bài 4:
- Cho HS tựï nêu tóm tắt bài toàn
Cách 1:
Số muối còn lại sau khi chuyển lần 1
4720 - 2000 = 2720 (kg)
Số muối còn lại sau khi chuyển lần 2:
2720 - 1700 = 1020kg
Đáp số: 1020kg
2 Củng cố, dặn dò:
- Luyện tập thêm ở về phép trừ các số
có bôn chữ số
- 8 nghìn - 5 nghìn = 3 nghìn
8000 - 5000 = 3000
- HS trừ nhẩm
57 trăm - 2 trăm = 55 trăm
5700 - 200 = 5500
- Cho HS nhận xét và cách đặc tính và cách tính
tóm tắt:
có : 4720kg Chuuyển lần 1: 2000kg Chuyển lần 2 : 1700kg Còn : kg Cách 2:
Hai lần chuyển muối được:
2000 + 1700 = 3700kg Số muối còn lại trong kho
4720 - 3700 = 1020(kg) Đáp số: 1020kg
Trang 4- Nhận xét tiết học
Thứ năm ngày 26 tháng 1 năm 2006
LUYỆN TẬP CHUNG
A Mục tiêu:
Giúp HS
- Củng cố về cộng, trừ (nhẩm và viết) các số trong phạm vi 10.000
- Củng cố về giải toán bằng hai phép tính và tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ
B Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 GV tổ chức cho Hs tự làm rồi chữa
bài
Bài 1: cho hs nêu kết quả tính nhẩm
Bài 2: yêu cầu Hs nêu cách tính và tính
Bài 3: hs tự tóm tắt rồi giải bài toán
Bài 4: yêu cầu hs làm bài rồi chữa bài
Bài 5: hs ghép hình.
2 Củng cố, dặn dò:
- Luyện tập thêm về cộng trừ nhẩm
- Nhận xét tiết
- Hs nêu cách nhẩm và tính
- HS đặc tính và tính
giải Số cây trồng thêm được:
948: 3 = 316 (cây) Số cây trông được tất cả là:
948 + 316 = 1264 (cây) Đáp số: 1264 cây
- HS nêu cách KT lại kết quả tìm
x = 141
141 + 1909 = 2050.x = 141
Trang 5Thứ sáu ngày 27 tháng 1 năm 2006
THÁNG - NĂM
A Mục tiêu:
Giúp HS
- Làm qua với các đơn vị đo thời gian: tháng-năm biết được một năm có 12 tháng
- Biết tên gọi các tháng trong một năm
- Biết số ngày trong từng tháng
- Biết xem lịch (tờ lịch, tháng, năm )
B Đồ dùng dạy học:
Tờ lịch 2005, hoặc tờ lịch năm hiện hành
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Giới thiệu các tháng trong năm và số
ngày trong từng tháng
a Giới thiệu các tháng trong năm (và số
ngày)
- GV giới thiệu lịch năm 2005
Một năm có bao nhiêu tháng
- GV ghi tên các tháng lên bảng:
tháng một, hai, ba, tư, năm, sau, bảy,
tám, chín, mười, mười một, mười hai
b Giới thiệu các ngày trong từng tháng
- Tháng 1 có bao nhiêu ngày?
- Cứ tiếp tục như vậy để HS tự nêu số
ngày trong từng tháng
2 Thực hành:
Bài 1: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
- Tháng 2 năm nay có bao nhiêu ngày?
- Tháng 4 năm nay có bao nhiêu ngày?
- Tháng 8 năm nay có bao nhiêu ngày?
Bài2:ChoHSquansát tờ lịch tháng
8/2005
Bài 3: Sau khi HS tìm ra tháng 8 có 4
ngày chủ nhật, GV có thể hỏi HS đó là
những ngày nào?
3 Củng cố, dặn dò:
- HS quan sát tờ lịch 2005
- 12 tháng
- Gọi vài HS nhắc lại
- 31 ngày Tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày
- HS có thể nắm bàn tay trái hoặc bàn tay phải thành nắm đấm để trước mặt rồi tính từ trái qua phải
- HS tự làm bài
- HS tự trả lời lần lượt các câu hỏi trong bài
- HS tự làm bài
Trang 6- Về nhà tự xem lịch luyện tập thêm
tháng, năm.- Nhận xét tiết học
TUẦN 22: Thứ hai ngày 6 tháng 2 năm 2006
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cổ về tên gọi các tháng trong một năm, số ngày trong từng tháng
- Củng cố kỹ năng xem lịch
B Đồ dùng dạy học:
- Tờ lịch tháng 1, 2, 3 năm 2004
- Tờ lịch năm
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS kiểm tra về các bài tập
(tháng-năm)
2 Bài mới:
a Bài 1: cho HS xem lịch tháng 1, 2, 3
năm 2004
b Bài 2:
Yêu cầu HS quan sát tờ lịch 2005
c Bài 3: Củng cố cho HS về số ngày
từng tháng
Bài 4: GV cho HS nêu yêu cầu của bài
tập
3 Củng cố, dặn dò:
- Luyện tập thêm về tháng, năm
- Nhận xét tiết học
- 2 HS lên bảng thực hiện bài tập
- HS quan sát lịch, tự làm bài lần lượt theo các phần a, b, c
- HS tự làm bài
- HS tự làm bài chữa bài (có thể sử dụng cách nắm bàn tay để xác định các tháng có 30 ngày)
- HS làm bài Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Thứ ba ngày 7 tháng 2 năm 2006
HÌNH TRÒN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH
A Mục tiêu:
Giúp HS
- Có biểu tượng về hình tròn Biết được tâm, bán kính, đường kính của hình tròn
Trang 7- Bước đầu biết dùng compa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước.
B Đồ dùng dạy học:
- Một số mô hình, hình tròn, mặt đồng hồ chiếc dĩa hình
- Compa dùng cho GV, HS
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Giới thiệu hình tròn
- GV đưa ra một số vật thật có dạng hình
tròn giới thiệu mặt đồng hồ có dạng
hình tròn
- GV giới thiệu một hình tròn vẽ sẵn
trên bảng, giới thiệu tâm 0, bán kính
OM, đường kính AB
2 Giới thiệu cái compa và cách vẽ
hình tròn.
GV cho HS quan sát compa và giới thiệu
cấu tạo của compa
- GV giới thiệu cách vẽ hình vẽ hình
tròn tâm 0 bán kính 2cm
3 Thực hành:
Bài 1: yêu cầu HS quan sát hình vẽ rồi
nêu đúng tên bán kính, đường kính của
hình tròn
a OM, ON, OP, OQ là bán kính
- MN, PQ là đường kính
b OA, OB là bán kính
AB là đường kính
Bài 2: cho HS tự vẽ được hình tròn tâm
O, bán kính 2cm và hình tròn tâm I, bán
kính 3cm
Bài 3: yêu cầu HS vẽ được bán kính
OM, đường kính CD
4 Củng cố, dặn dò:
- Luyện tập thêm về hình tròn
- Nhận xét tiết
HS quan sát
HS được hiểu Công nhận qua tả trên hình
- HS quan sát
- Compa dùng để vẽ hình tròn
- Xác định khổ đo compa bằng 2cm
- Đặt đầu có đinh đúng tâm 0, đầu kia có bút chì được quay vòng vẽ thành hình
a P
Q
C
A B
D M
C D
Trang 8Thứ tư ngày 8 tháng 2 năm 2006
VẼ TRANG TRÍ HÌNH TRÒN
A Mục tiêu:
Giúp HS
Dùng compa để vẽ các hình trang trí hình tròn Qua đó các em thấy được cái đẹp ua những hình trang trí đó
B Đồ dùng dạy học:
Compa bút chì để tô màu
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Bài này Hs vẽ hình theo mẫu được tự vẽ
là chủ yếu
Thứ năm ngày 9 tháng 2 năm 2006
NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
A Mục tiêu:
Giúp HS
- Biết thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
Trang 9- Vận dụng phép nhân để làm tính và giải toán
B Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Hướng dẫn trường hợp nhân không
nhớ.
GV giới thiệu phép nhân số có bốn chữ
số với số có một chữ số và viết
1034 x 2 =?
2 Hướng dẫn trường hợp nhân có nhớ
1 lần
2125 x 3 = ?
- Lượt nhân nào có kết quả lớn hơn hoặc
bằng 10 thì phần nhớ được công sang
kết quả của phép nhân hàng tiếp theo
- Nhân rồi cộng với phần nhớ ở hàng
liền trước
3 Thực hành:
Bài 1: cho HS tự làm bài
Bài 2: cho HS tự đặc tính , tính rồi chữa
bài
Bài 3: Cho hs tự đọc thầm rồi giải bài
toán
Bài 4: HS tự tính nhẩm rồi nêu kết quả
4 Củng cố, dặn dò:
- Luyện tập thêm về nhân số có 4 chữ số
HS theo dõi
- HS nêu cách thực hiện và vừa nói, vừa viết
Đặc tính:
1034
x 2
- Tính:
(Nhân lần lượt từ phải sáng trái như trong SGK
1034
x 2 2068
1034 x 2 = 2068
HS đặc tính 2125
x 3
6375
2125 x 3 = 6375
2116 1072
x 3 x 4
6348 4288 Bài giải
Số viên gạch xây 4 bức tường là:
1015 x 4 = 4060 (viên) Đáp số: 4060 viên gạch
a 2000 x 2 = ?
2 nghìn x 2 = 4 nghìn vậy 2000 x 2 = 4000
b
20 x 5 = ?
2 chục x 5 = 10 chục vậy 20 x 5 = 100
Trang 10với số có một chữ số.
- Nhận xét tiết học
Thứ sau ngày 10 tháng 2 năm 2006
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
Giúp HS
- Giúp hs rèn luyện kỹ năng nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
- Củng cố: ý nghĩa phép nhân, tìm số bị chia kỹ năng giải toán có hai phép tính
B Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS kiểm tra về các bài tập nhân
số có 4 chữ số với số có 1 chữ số
2 Bài mới:
Bài 1: HS viết thành phép nhân rồi thực
hiện tính nhân, ghi kết quả đó
Bài 2: Ôn tập cách tìm thương và số bị
chia chưa biết
GV cho hs nhắc lại cách tìm số bị chia
423 : 3 = 141 2401 x 4 = 9604
141 x 3 = 423 1071 x 5 = 5355
Bài 3: Rèn luyện kỹ năng giải toán có
hai phép tính
Bài 4: Phân biệt thêm và gấp
1015 + 6 = 1021 1015 x 6 = 6090
1107 + 6 = 1113 1107 x 6 = 6642
1009 + 6 = 1015 1009 x 6 = 6054
3 Củng cố, dặn dò:
- Luyện tập thêm về ý nghĩa phép nhân,
tìm số bị chia
- Nhận xét tiết học
2 HS lên bảng làm bài
a 4129 + 4129 = 4129 x 2 = 8258
b 1052 + 1052 + 1052 = 1052 x 3 = 3156
c 2007 + 2007 + 2007 + 2007 = 2007 x 4
= 8028
HS giải bài toán theo 2 bước Bước 1: Tìm số lít dầu ở cả hai thùng
1025 x 2 = 2050 Bước 2: Tìm số lít dầu còn
2050 - 1350 = 700 (l)
Trang 11TUẦN 23: Thứ hai ngày 13 tháng 2 năm 2006
NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
(tiếp theo)
A Mục tiêu:
- Giúp HS
- Biết thực hiện phép nhân (có nhớ hai lần không liền nhau)
- Vận dụng phép nhân để làm tính và giải toán
B Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Hướng dẫn thực hiện phép nhân
1427 x 3
- Quy trình thực hiện tính nhân dọc:
Thực hiện lần lượt từ phải sang trái
3 nhân 7 bằng 21, viết 1 nhớ 2
3 nhân 2 bằng 6, thêm 2 bằng 8, viết 8
3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1
3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4
2 Thực hành:
Bài 1, 2: luyện tập cách nhân
Bài 3: Rèn kỹ năng giải toán đơn về
phép nhân
Bài 4: yêu cầu HS nêu lại cách tính chu
vi hình vuông, rồi tự làm bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà luyện tập thêm về phép nhân
Đặc tính rồi tính 1427
x 3 4281 Viết theo hàng ngang
1427 x 3 = 4281
Một phép nhân đều có một hoặc hai lần nhớ HS biết cộng thêm "số nhớ" vào kết quả lần nhân tiếp theo
Giải Cả 3 xe chở được số ki lô gam gạo là:
1425 x 3 = 4275 (kg) Đáp số: 4275 kg gạo
Giải Chu vi khu đất đó là:
1508 x 4 = 6032 (m) Đáp số: 6032 m
Trang 12và giải toán
- Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 14 tháng 2 năm 2006
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
Giúp HS
- Rèn luyện kỹ năng nhân có nhớ hai lần
- Củng cố kỹ năng giải toán có hai phép tính tìm số bị chia
B Các hoạt động dạy chủ yếu:
1 Thực hành
Bài 1:
Bài 2: Thực hiện theo hai bước
- Tính số tiền mua 3 cái bút
- Tính số tiền còn lại
Bài 3: Tìm số bị chia
Bài 4: Bài tập này có ý nghĩa chuẩn bị
cho việc học diện tích các hình
2 Củng cố, dặn dò:
- Luyện tập thêm về kỹ năng dạy toán
có 2 phép tính
- Nhận xét tiết học
HS đặc tính rồi tính
1324 1719 2308 1206
x 2 x 4 3 5
2648 6876 6924 6030
2500 x 3 = 7500 (đồng)
8000 - 7500 = 500 đồng
- HS nhắc lại cách tìm số bị chia chưa biết
a x : 3 = 1527
x = 1527 x 3
x = 4581
b x : 4 = 1823
x = 1823 x 4
x = 7292
- HS đếm số ô vuông a
b
Trang 13Thứ tư ngày 15 tháng 2 năm 2006
CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
A Mục tiêu:
- Giúp HS
- Biết thực hiện phép chia: trường hợp chia hết, thương có 4 chữ số và thương có 3 chữ số
- Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán
B Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Hướng dẫn thực hiện phép chia
6369 : 3
Đây là trường hợp mỗi lần chia đều chia
hết
2 Hướng dẫn thực hiện phép chia:
1276:4
Cần lưu ý HS thực hiện chia lần đầu
phải lấy hai chữ số mới đủ chia : 12 chia
4 được 3 (lần 1 nếu lấy một chữ số ở số
bị chia mà bé hơn số chia thì phải lấy
hai chữ số
3 Thực hành:
Bài 1: Rèn luyện cách chia Cần kiểm
tra cách làm nhất là phép chia
2896 : 4 (phép chia này có dư)
Ở lần chia thứ hai
Bài 2: HS thực hiện giải bài toán có một
phép chia
HS đặc tính và tính quy trình thực hiện
- Thực hiện lần lượt từ trái sang phải hoặc từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất
- Mỗi lần chia đều thực hiện tính nhẩm: chia, nhân, trừ
6369 3
03 2123 06
09 0
1276 4
07 319 36 0
Giải
- Số gói bành trong một thùng là:
1648 : 4 = 412 (gói) Đáp số: 412 gói
Trang 14Bài 3: Tìm một thừa số chưa biết của
phép nhân
4 Củng cố, dặn dò:
- Luyện tập thêm về chia số có bốn chữ
số cho số có một chữ số
- Nhận xét tiết học
- HS nhắc lại cách tìm thừa số chưa biết:
a X x 2 = 1546
X = 1546 : 2
X = 923
b 3 x X = 1578
X = 1578 : 3
X = 526
Thứ năm ngày 16 tháng 2 năm 2006
Tiết 114 Toán
CHIA SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ (TT)
A Mục tiêu:
Giúp HS :
- Biết thực hiện phép chia: trường hợp chia có dư, thương có 4 chữ số hoặc có 3 chữ số
- Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán
B Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Hướng dẫn thực hiện phép chia
9365 : 3
2 Hướng dẫn thực hiện phép chia
2249 : 4
Thực hiện tương tự như trên số dư phải
bé hơn số chia
3 Thực hành
- HS đặc tính và tính
- Thực hiện lần lượt từ trái sang phải hoặc từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất, mỗi lần chia đều tính nhẩm chia, nhân, trừ 9365 3
03 3121 06
05 2
9365 : 3 = 3121 (dư 2)
2249 4
24 562 09 1