- Rèn kĩ năng vận dụng thành thạo các tính chất đó vào giải bài toán tìm các số trong d·y tØ sè, bµi to¸n chia tØ lÖ.. - HS lµm theo nhãm..[r]
Trang 1Tuần 9 Ngày soạn: 31/10/09
Tiết 9 Ngày soạn: 4/11/09
luyện tập về tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
A mục tiêu:
- Củng cố cho HS tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
- Rèn kĩ năng vận dụng tính chất đó vào giải bài toán tìm các số trong dãy tỉ số, bài toán chia tỉ lệ
- Rèn 2 duy so sánh, khái quát
B chuẩn bị:
- GV: Soạn bài , tham khảo tài liệu, bảng phụ
- HS: Theo HD tiết 8
C tiến trình dạy học:
1 Tổ chức: (1')
2 Kiểm tra : (6')
- Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau? Viết công thức?
3 Luyện tập: (31')
1 Bài tập trắc nghiệm:
Cho tỉ lệ thức a c Điền vào chỗ trống để có đẳng thức đúng?
b d
)a
A
a a b B
c
a
)
c c d
D
a
c d c d
c d F
c d
- GV )2 đề bài lên bảng
- HS nghiên cứu rồi lên điền
- HS khác nhận xét
- GV nhấn mạnh tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau; cách chứng minh một tỉ
lệ thức mới
2 Tìm hai số x và y biết:
- GV )2 ra đề bài
a) và x+y=-21
2 5
x y
b) 7x=3y và x-y=16
a) áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
ta có:
21 3
x y xy
Suy ra
2
5
x
x y
y
Vậy x=-6, y=-15
Trang 2- Hai HS lên bảng làm.
- HS khác nhận xét
- GV 2 ý cách trình bày cho HS
b) Từ 7x=3y, ta có:
3 7
x y
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta
x y xy
Suy ra
3
7
x
x y
y
Vậy x=-12, y=-28
3 Bài toán chia tỉ lệ:
- GV )2 ra bài toán: Tính số HS lớp 7A và
7B biết lớp 7A ít hơn lớp 7B 5 HS và tỉ số
HS của hai lớp là 8:9
- HS làm theô nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Nhóm khác nhận xét
- GV nhấn mạnh cách làm
Gọi số HS của lớp 7A, 7B lần 2] là: a, b Theo bài ta có: b-a=5 và a:b=8:9 Hay
8 9
a b
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta
a b b a
Suy ra
8
9
a
a b
b
Vậy lớp 7A có 40 HS, lớp 7B có 45 HS
4 Củng cố: (5')
- Cách làm bài toán tìm các số trong dãy tỉ số bằng nhau; bài toán chia tỉ lệ?
5 Hướng dẫn học ở nhà: (2')
- Nắm chắc tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Vận dụng làm bài tập trong SBT - 14
- Chuẩn bị luyện tập tiếp về tính chất của tỉ lệ thức và của dỹ tỉ số bằng nhau
D Rút kinh nghiệm
Trang 3
-Tuần 10 Ngày soạn: 7/11/09
Tiết 10 Ngày dạy 11/11/09
luyện tập về tính chất của tỉ lệ thức
và của dãy tỉ số bằng nhau
A mục tiêu:
- Củng cố cho HS tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
- Rèn kĩ năng vận dụng thành thạo các tính chất đó vào giải bài toán tìm các số trong dãy tỉ số, bài toán chia tỉ lệ
- Rèn 2 duy so sánh, phân tích, khái quát
B chuẩn bị:
- GV: Soạn bài , tham khảo tài liệu, bảng phụ
- HS: Theo HD tiết 9
C tiến trình dạy học:
1 Tổ chức: (1')
2 kiểm tra : (6')
- Nêu tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau?
3 Luyện tập: (31')
1 Tìm x trong các tỉ lệ thức:
- GV )2 ra đề bài
- HS làm theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- HS nhóm khác nhận xét
- GV nhấn mạnh cách tìm trung tỉ,
ngoại tỉ trong tỉ lệ thức
) : 3 : 2, 25 2, 25 : 3 :
4 3 ) 152 148 : 0, 2 : 0, 3
8 8 1
4 : 0, 2 : 0, 3 8
99 16
x
x
2 Tìm các số trong dãy tỉ số bằng nhau:
- GV )2 ra đề bài: Tìm a, b, c, biết:
a b c
và 2a+3b-c=50
- B2 mỗi tỉ số về dạng có 2a, 3b?
- áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng
a b c
2
a b c a b c
Trang 4- 1 HS lên bảng trình bày
- HS, GV nhận xét cách trình bày
Suy ra
2
3
24 8
5
a a
a
b b
b c
c
Vậy a=6, b=16, c=10
3 Bài toán chia tỉ lệ:
- GV )2 đề bài lên bảng: Tính độ dài các
cạnh của một tam giác, biết chu vi của tam
giác đó là 22cm và các cạnh của tam giác tỉ
lệ với các số 2; 4; 5
- Nêu cách làm?
- Điều kiện các cạnh của tam giác?
- Lập tỉ số và áp dụng tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau?
- 1 HS lên bảng trình bày
- HS, GV nhận xét cách trình bày
Goi độ dài ba cạnh của tam giác đó lần 2]
là a, b, c (cm)
Theo bài ra ta có: a+b+c=22 và a:b:c=2:4:5
a b c a b c
Suy ra
2
4
5
a
a b
b c
c
Vậy độ dài ba cạnh của tam giác lần 2] là 4cm, 8cm và 10cm
4 Củng cố: (5')
- Nêu cách tìm trung tỉ, ngoại tỉ?
5 Hướng dẫn học ở nhà: (2')
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Làm các bài tập về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau trong SBT
- Chuẩn bị luyện tập về hai tam giác bằng nhau
D Rút kinh nghiệm