- Nhận xét giờ, tuyên dơng tổ, các nhân đọc tèt.... Luyện đọc bài tiết 1 - GV gọi HS đọc theo que chỉ..[r]
Trang 1Tuần 19.
Ngày soạn: 17/1/2010.
Ngày giảng: Thứ ba ngày 19 tháng 1 năm 2010.
Tiết 1+2 Tiếng việt.
Bài 78: uc, ưc
I.Mục tiêu:
ưc, cần trục, lực sĩ.
- Đọc đúng các từ, câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất?
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ học vần, tranh minh hoạ bài học.
III Hoạt động dạy và học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc SGK, viết bảng con: màu sắc, giấc ngủ.
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
Tiết 1
* Giới thiệu bài:
* Dạy vần uc:
- Phân tích vần uc?
- Cài vần uc?
- Có vần uc muốn có tiếng trục ta cài thêm gì?
- Cài tiếng trục? Phân tích tiếng trục?
- Quan sát tranh, giới thiệu, ghi từ : cần trục.
- Đọc phần bảng vừa học
* Dạy vần ưc (tương tự vần uc).
- So sánh vần ưc với vần uc?
- Đọc lại bài trên bảng ?
* Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- Giảng từ, đọc mẫu
- Lên gạch chân tiếng có vần vừa học?
* Viết bảng con.
- GV nhận xét
4 Củng cố:
-Thi tìm tiếng, từ có vần vừa học?
- HS đọc cá nhân, lớp
- Đánh vần cá nhân, lớp
- Đánh vần cá nhân, lớp
- HS đọc cá nhân lớp
- HS đọc
- HS đọc nối tiếp
- HS đọc cá nhân đồng thanh
- HS quan sát
- HS tô khan
- HS viết bảng con
Trang 2
Tiết 2
* Luyện đọc:
Luyện đọc bài tiết 1
- GVgọi HS đọc theo que chỉ
- Chỉnh sửa phát âm
Luyện đọc câu ứng dụng.
- Tranh vẽ gì?
- Nhận xét đánh giá
- Tìm tiếng có vần vừa học trong câu ứng
dụng?
Luyện đọc SGK.
* Luyện nói: Ai thức dậy sớm nhất?
+Thảo luận cặp 2 phút:
- Tranh vẽ gì?
- Theo em ai thức dậy sớm nhất?
- Con chim đang làm gì? Con gà đang làm
- Em thích buổi sáng sớm không? Tại sao?
- Em dậy lúc mấy giờ?
- GV nhận xét kết luận
* Luyện viết vở:
- Nhắc thế ngồi cầm bút, để vở…
- GV quan sát giúp HS yếu
- Thu chấm nhận xét một số bài
4 Củng cố:
-Vừa học vần mới nào?
- Thi cài tiếng, từ có vần uc, ưc
- HS cá nhân
- Lớp nhận xét
- HS đọc câu ứng dụng
- HS đọc cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc thầm
- HS đọc cá nhân, tổ, lớp
- Nêu chủ đề luyện nói
- Vẽ con gà, con trâu, con chim và
- Con gà
- Con gà gái, con chim hót, …
- HS trả lời
- Các cặp trình bày, nhận xét bổ sung
- HS viết bài
- Học vần
- HS cài vần
Trang 35 Dặn dò .
- Xem 9 bài 79
Tiết 3 Toán
mười ba, mười bốn, mười lăm.
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị, số14 gồm 1 chục và 4 đơn vị, 15 gồm 1 chục 5 đơn vị
- Biết đọc, viết các số đó )9 đầu nhận biết số có hai chữ số
II.Đồ dùng dạy học:
- Bó chục que tính và que tính rời, bộ đồ dùng Toán.
III.Các hoạt động dạy- học:
1 ổn định:
2 Bài cũ:
- Làm bảng con bảng lớp: 11 = chục đơn vị 12 = chục đơn vị
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới
* GV giới thiệu bài và ghi bài.
Trang 4* Giới thiệu số 13:
- Cho HS lấy 1 bó 1 chục que tính
và 3 que tính rời: Tất cả có bao
nhiêu que tính?
- GV: 10 que tính thêm 3 que tính là
13 que tính
- Số 13 gồm mấy chục và mấy đơn
vị?
- GV ghi vào cột chục và cột đơn vị
- Số 13 gồm mấy chữ số?Đó là chữ
số nào?
*Giới thiệu số 14, 15 (tương tự số
13):
* Thực hành:
Bài 1(103): Viết số.
- Nêu yêu cầu BT?
- Nhận xét chữa miệng BT
Bài 2(104): Điền số thích hợp.
- Nêu yêu cầu BT
- Chữa BT 13 gồm mấy chục mấy
đơn vị?
Bài 3(104): Nối tranh với số thích
hợp
- Nêu yêu cầu BT
- Chữa BT theo cặp
Bài 4(104): Điền số vào 9 mỗi
vạch của tia số
- Nêu yêu cầu BT
- 13 que tính
- HS đọc nối tiếp
Chục Đơn vị Viết số Đọc số
- HS làm SGK
- HS làm SGK
- 10,11,12,13,14,15
- HS làm SGK
- HS làm SGK, 1 lên bảng
- HS điền
- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15
4 Củng cố:
- k ba gồm mấy chục mấy đơn vị?
- k bốn gồm mấy chục mấy đơn vị?
5 Dặn dò
- Nhận xét giờ học Về xem lại bài tập đã làm
_
Tiết 4:
Đạo đức
Lễ phép vâng lời thầy cô giáo (T1)
Trang 5A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: HS hiểu
- Để tỏ ra lễ phép vâng lời thầy cô giáo các em cần chào hỏi thầy cô khi gặp
gỡ hay chia tay, nói năng nhẹ nhàng, dùng 2 tay khi trao nhận vật gì từ thầy cô
2- Kĩ năng:
- HS có hành vi lễ phép, vâng lời thầy, cô giáo trong học tập rèn luyện và sinh hoạt hàng ngày
3- Giáo dục:
- GD các em có tình cảm yêu quý kính trọng thầy cô
B- Tài liệu và &EF tiện :
- Vở bài tập đạo đức 1:
- 1 số đồ vật phục vụ cho diễn tiểu phẩm
C- Các hoạt động dạy- học
I- Kiểm tra bài cũ:
hiện những gì?
- GV nhận xét và cho điểm
II- Dạy – học bài mới
1- Hoạt động 1: Phân tích tiểu phẩm
- HD HS theo dõi các bạn diễn tiểu phẩm và cho
biết nhân vật trong tiểu phẩm sử với cô giáo
- HD HS phân tích tiểu phẩm
- Cô giáo và bạn HS gặp nhau ở đâu:
- Khi vào nhà bạn đã làm gì?
- Vì sao cô giáo lại khen bạn ngoan lễ phép
- Các em cần học tập điều gì ở bạn?
GVKL: Khi cô giáo đến nhà chơi bạn chào và
mời cô vào nhà …lời nói của bạn thật nhẹ nhàng
thái độ vui vẻ, biết nói “ + “ ‘”ạ” biết cảm ơn
- 1 vài em nêu
1số HS đọc tiểu phẩm cô giáo đến thăm nhà 1 bạn HS em chạy ra đón cô và chào cô giáo cảm ơn em
- 1 vài em trả lời
Trang 62- Hoạt động 2: Trò chơi sắm vai (bt1)
- HD các cặp HS tìm hiểu các tình huống ở bài
tập 1 nêu cách ứng xử và phân vai cho nhau
nói ( em chào thầy, cô ạ) khi + nhận vật gì từ
tay thầy cô giáo cần dùng 2 tay và noí ( +
thầy, cô đây ạ)
- Từng cặp HS chuẩn bị
- Cả lớp theo dõi NX
- HS chú ý nghe
3- Hoạt động 3:
Thảo luận lớp về vâng lời thầy cô giáo:
điều gì ?
- Những lời yêu câù khuyên bảo của thầy cô đã
giúp ích gì cho HS
- Vậy khi thầy cô giáo dạy bảo thì các em cần
- GVKL: Hằng ngày các thầy cô giáo chăm lo
dạy dỗ, giáo dụo các em, giúp các em trở thành
con ngoan, trò giỏi
- Các em thực hiện tốt những điều đó là biết
- HS trả lời theo từng câu hỏi bổ xung ý kiến tranh luận với nhau
- HS nghe và ghi nhớ
4- Củng cố – dặn dò:
- Để tỏ ra lễ phép với thầy cô em cần chào hỏi
+ GV nhận xét chung giờ học và giao bài
- 1 vài em nhắc lại
Ngày soạn : 18/1/2020.
Ngày giảng: Thứ tư ngày 20 tháng 1 năm 2010.
Tiết 1+2 Tiếng việt.
Bài 79: ôc, uôc
I.Mục tiêu:
- Đọc đúng các từ, câu ứng dụng
Trang 7- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc.
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ học vần, tranh minh hoạ bài học.
III Hoạt động dạy và học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc SGK, viết bảng con: máy xúc, nóng nực.
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
Tiết 1
* Giới thiệu bài:
* Dạy vần ôc:
- Phân tích vần ôc?
- Cài vần ôc?
- Có vần ôc muốn có tiếng mộc ta cài thêm gì?
- Cài tiếng mộc? Phân tích tiếng mộc?
- Quan sát tranh, giới thiệu, ghi từ : thợ mộc.
- Đọc phần bảng vừa học
* Dạy vần uôc (tương tự vần ôc).
- So sánh vần uôc với vần ôc?
- Đọc lại bài trên bảng ?
* Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- Giảng từ, đọc mẫu
- Lên gạch chân tiếng có vần vừa học?
* Viết bảng con
- GV nhận xét
4 Củng cố:
-Thi tìm tiếng, từ có vần vừa học?
- HS đọc cá nhân, lớp
- Đánh vần cá nhân, lớp
- Đánh vần cá nhân, lớp
- HS đọc cá nhân lớp
- HS đọc
- HS đọc nối tiếp
- HS đọc cá nhân Đồng thanh
- HS quan sát
- HS tô khan
- HS viết bảng con
Tiết 2
* Giới thiệu bài
* Luyện đọc:
Luyện đọc bài tiết 1
- GVgọi HS đọc theo que chỉ
- Chỉnh sửa phát âm
- HS cá nhân
- Lớp nhận xét
Trang 8Luyện đọc câu ứng dụng.
- Tranh vẽ gì?
- Nhận xét đánh giá
- Tìm tiếng có vần vừa học trong câu ứng
dụng?
Luyện đọc SGK.
* Luyện nói: Tiêm chủng, uống thuốc.
+Thảo luận cặp 2 phút:
- Tranh vẽ gì?
- Các bạn nhỏ đang làm gì?
thuốc phòng bệnh gì?
-Vì sao phải tiêm chủng và uống thuốc?
- GV nhận xét kết luận
* Luyện viết vở:
- Nhắc thế ngồi cầm bút, để vở…
- GV quan sát giúp HS yếu
- Thu chấm nhận xét một số bài
4 Củng cố:
-Vừa học vần mới nào?
- Thi cài tiếng, từ có vần ôc, uôc
5 Dặn dò.
- Xem 9 bài 80
- HS đọc câu ứng dụng
- HS đọc cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc thầm
- HS đọc cá nhân, tổ, lớp
- Nêu chủ đề luyện nói
- Bạn nhỏ đang uống thuốc
- HS trả lời
- Các cặp trình bày, nhận xét bổ sung
- HS viết bài
- Học vần ôc, uôc
- HS cài
_
Tiết 3 Toán ( Tiết 74)
Trang 9
mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín.
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị, số17 gồm 1 chục và 7 đơn vị, 18 gồm 1 chục 8 đơn vị, số 19 gồm 1 chục và 9 đơn vị
- Biết đọc, viết các số đó )9 đầu nhận biết số có hai chữ số
II.Đồ dùng dạy học:
- Bó chục que tính và que tính rời, bộ đồ dùng Toán
III.Các hoạt động dạy- học:
1 ổn định:
2 Bài cũ:
- Làm bảng con bảng lớp: 13 = chục đơn vị 15 = chục đơn vị
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
* GV giới thiệu bài và ghi bài.
Trang 10* Giới thiệu số 16:
- Cho HS lấy 1 bó 1 chục que tính
và 6 que tính rời: Tất cả có bao
nhiêu que tính?
- GV: 10 que tính thêm 6 que tính
là 16 que tính
- Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn
vị?
- GV ghi vào cột chục và cột đơn
vị
- Số 16 gồm mấy chữ số?Đó là chữ
số nào?
*Giới thiệu số 17, 18, 19 (tương
tự số 16):
- Nêu cấu tạo số 17? 18? 19?
* Thực hành:
Bài 1(105): Viết số.
- Nêu yêu cầu BT?
- Nhận xét chữa miệng BT
Bài 2(106): Điền số thích hợp.
- Nêu yêu cầu BT
- Chữa BT 13 gồm mấy chục mấy
đơn vị?
Bài 3(106): Nối tranh với số thích
hợp
- Nêu yêu cầu BT
Bài 4(106) Điền số vào 9 mỗi
vạch của tia số
9
- 13 que tính
- HS đọc nối tiếp
Chục Đơn vị Viết số Đọc số
- HS làm SGK
- HS làm SGK
- 11,12,13,14,15,16,17,18,19
- HS làm SGK
- HS làm SGK, 1 lên bảng
- 10,11,12,13,14,15,16,17,19
4 Củng cố:
- Số 16 gồm mấy chục mấy đơn vị?
5 Dặn dò
- Nhận xét giờ học
Về xem lại bài tập đã làm
Bài thể dục - trò chơi
Trang 11I- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Ôn trò chơi “ nhảy ô tiếp sức”
2- Kĩ năng:
- Biết tham gia vào chơi ở mức chủ động
- Biết thực hiện động tác ở mức cơ bản đúng
3- Giáo dục: Năng tập thể dục buổi sáng
II- Địa điểm và &EF tiện:
- GV chuẩn bị 1 còi, kẻ ô chuẩn bị cho trò chơi
III- Các hoạt động cơ bản:
1- Nhận lớp :
- KT cơ sở vật chất
- Thành một hàng dọc
- Ôn trò chơi Chim bay cò bay,
22 GV tên động tác giải thích làm mẫu
- Nhịp 1 2 tay + lên cao chếch chữ V,
sang ngang rộng bằng vai, mặt ngửa mắt
nhìn lên cao
nhịp 1 sau đó 2 tay vắt chéo 9 bụng
- Nhịp 3 5 nhịp 1
- Nhịp 4 Về TTCB
25’ - HS tập đồng loạt sau khi GV đã
làm mẫu
Trang 122- Học động tác tay:
- GV nêu tên động tác, làm mẫu giảng giải
- Nhịp 1 )9 chân trái sang ngang rông
bằng vai, đồng thời vỗ 2 bàn tay vào nhau
- Nhịp 2 + 2 chân dang ngang, bàn tay
ngửa
- Nhịp 3 5 nhịp 1
x x x
x x x x
GV ĐHTL
điều khiển)
- GV theo dõi sửa sai
khiển)
- GV theo dõi sửa sai
3- Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức
- GV nêu tên trò chơi
- Cho HS nhắc lại cách chơi
* Kiểm tra thể lực HS.
- Khởi động chung KT đánh giá thể lực HS
- Kiểm tra : 6 em
- ND: Chạy 30 m
- Nam: Tốt < 6,50 Nữ: Tốt , 7,50
Đạt < 7,50 Đạt : 8,50
- Thả lỏng hồi phục.
C- Phần kết thúc:
+ Hồi tĩnh: Đi theo nhịp và hát
- Hôm nay chúng ta học những động tác gì ?
Lần 1: HS chia thử Lần 2: HS chơi chính thức
- Đi 2 đến 4 hàng dọc
x x x
x x x
GV ĐHXL
- Nhận xét giờ học giao bài về nhà
_
Trang 13Tuần 20.
Ngày soạn: 24/1/2010.
Ngày giảng: Thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 2010.
Tiết 1+2.Tiếng việt.
Bài 82: ich - êch
I.Mục tiêu:
- Đọc đúng đợc các vần, từ : ích, êch, tờ lịch, con ếch.
- Đọc đúng các từ, câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chúng em đi du lịch.
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ học vần, tranh minh hoạ bài học.
III Hoạt động dạy và học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc SGK, viết bảng con: viên gạch, kênh rạch.
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
* Dạy vần ich:
- Giới thiệu vần ich viết in, viết thờng.
- Phân tích vần ich?
- Cài vần ich?
- Có vần ich muốn có tiếng lịch ta cài thêm
gì?
- Cài tiếng lịch ? Phân tích tiếng lịch ?
- Quan sát tranh, giới thiệu, ghi từ : tờ lịch
- Đọc phần bảng vừa học
* Dạy vần êch (tơng tự vần ich).
- So sánh vần êch với vần ich?
- Đọc lại bài trên bảng
* Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- Giảng từ, đọc mẫu
- HS đọc cá nhân, lớp
- Đánh vần cá nhân, lớp
- Đánh vần cá nhân, lớp
- HS đọc cá nhân lớp
- HS đọc
- HS đọc nối tiếp
- HS đọc cá nhân, lớp
- HS lên gạch chân tiếng có vần vừa
Trang 14- Lên gạch chân tiếng có vần vừa học?
* Viết bảng con
- GV nhận xét
4 Củng cố:
-Thi tìm tiếng, từ có vần vừa học?
học
- HS quan sát
- HS tô khan
- HS viết bảng con
Tiết 2
* Giới thiệu bài
* Luyện đọc:
Luyện đọc bài tiết 1
- GVgọi HS đọc theo que chỉ
- Chỉnh sửa phát âm
Luyện đọc câu ứng dụng.
- Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng, hớng dẫn đọc mẫu
- Nhận xét đánh giá
- Tìm tiếng có vần vừa học trong câu ứng
dụng?
Luyện đọc SGK.
- GV đọc mẫu, ớng dẫn HS đọc
* Luyện nói: Chúng em đi du lịch
+Thảo luận cặp 2 phút:
- Tranh các bạn đang làm gì?
- Em đi với ai, đi những chỗ nào?
- Khi đi du lịch ờng mang theo những gì?
- GV nhận xét kết luận
* Luyện viết vở:
- HS cá nhân
- Lớp nhận xét
- HS đọc câu ứng dụng
- HS đọc cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc thầm
- HS đọc cá nhân, tổ, lớp
- Nêu chủ đề luyện nói
- Các bạn đang đi du lịch
- HS trả lời
- Các cặp trình bày, nhận xét bổ sung
Trang 15- GV viết mẫu, ớng dẫn viết từng dòng.
- Nhắc t thế ngồi cầm bút, để vở…
- GV quan sát giúp HS yếu
- Thu chấm nhận xét một số bài
4 Củng cố:
-Vừa học vần mới nào?
- Thi cài tiếng, từ có vần ich, êch
5.Dặn dò
- Xem ớc bài 83
- HS viết bài
_
Tiết 3 Toán ( tiết 77):
Luyện tập I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép cộng và tính theo cột dọc, tính nhẩm dạng 14 + 3
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm
III.Các hoạt động dạy- học:
1 ổn định:
2 Bài cũ:
- Làm bảng con bảng lớp: 15 +3 = 16 + 3 = 11 + 5 =
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới: * Giới thiệu bài.
Trang 16* Bài tập:
Bài 1(109): Đặt tính rồi tính:
- Nêu yêu cầu, nêu cách đặt tính và tính
?
- Chữa miệng BT Muốn cộng theo cột
dọc ta làm thế nào?
Bài 2(109): Tính nhẩm:
- Nêu yêu cầu BT ?
- Nhận xét, nêu cách tính nhẩm?
Bài 3(109): Tính:
- Nêu yêu cầu BT ?
- Chữa BT Nêu cách thực hiện?
Bài 4 (109): Nối (theo mẫu):
- Nêu yêu cầu BT ?
- Chấm chữa BT
- HS làm bài vào SGK 3 HS lên bảng
- Ta viết các số thẳng cột và thực hiện từ phải sang trái
- HS điền SGK
15 + 1 = 16 10 + 2 = 12
18 + 1 = 19 12 + 0 = 12
- HS làm SGK
10 + 1 + 3 = 14 14+2 + 1 = 17 16+ 1+ 2 = 19 15 + 3 +1=19
- HS làm SGK, 1 làm bảng nhóm
4 Củng cố :
- Nêu nội dung bài vừa học?
5.Dặn dò - Nhận xét giờ học Về xem lại bài tập đã làm.
Tiết 4:
Đạo đức:
Lễ phép vâng lời thầy cô giáo (T2)
I- Mục tiêu:
1- Kiến thức
em Vì vậy các em cần lễ phép, vâng lời thâỳ giáo, cô giáo
2- Kĩ năng: Biết lễ phép vâng lời thầy cô giáo.
3- Giáo dục: Giáo dục HS kính trọng và lễ phép với thầy cô giáo.
II- Tài liệu – &EF tiện:
- Vở bài tập đạo đức
III- Các hoạt động dạy – học:
...- HS làm SGK
- 11 ,12 ,13 ,14 ,15 ,16 ,17 ,18 ,19
- HS làm SGK
- HS làm SGK, lên bảng
- 10 ,11 ,12 ,13 ,14 ,15 ,16 ,17 ,19
Củng cố:
- Số 16 ... trái
- HS điền SGK
15 + = 16 10 + = 12
18 + = 19 12 + = 12
- HS làm SGK
10 + + = 14 14 +2 + = 17 16 + 1+ = 19 15 + +1= 19
- HS làm SGK, làm bảng nhóm
4...
- 13 que tính
- HS đọc nối tiếp
Chục Đơn vị Viết số Đọc số
- HS làm SGK
- HS làm SGK
- 10 ,11 ,12 ,13 ,14 ,15
- HS làm SGK
- HS