HS vận dụng được định lí để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp , để từ đó tính ra được độ d[r]
Trang 1I MỤC TIÊU:
- HS nắm vững nội dung định lí, biết cách chứng minh định lí
- HS vận dụng được định lí để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác
đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp , để từ đó tính ra được độ dài các đoạn thẳng trong bài tập
II CHUẨN BỊ:
- GV : bảng phụ, thước, compa, eke
- HS : ôn bài, dụng cụ học tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
BỔ SUNG TG HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ NỘI DUNG
Yêu cầu:
1) Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các tam giác sau
2) GV nêu bài toán hình 40/tr.77):
Cho ABC và A’B’C’ có A ˆ A ˆ ' ;
Trên tia AB, dựng đoạn '
ˆ
B thẳng AM = A’B’ Qua M, dựng đường thẳng MN // BC, cắt AC tại N Chứng
1) MNP QRS (c.g.c)
QRS GHI (c.c.c)
MNP GHI (tc bắc cầu)
2) A’B’C’ = AMN (g.c.g)
A’B’C’ = AMN mà AMN ABC (MN // BC)
Do đó A’B’C’ ABC
§ 7 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA.
NS: Tuần: 25
ND: Tiết: 46
M
12
G
R
Q S
12 9
18
6 8
62 0 4 3
62 0
Trang 2BỔ SUNG TG HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ NỘI DUNG
minh A’B’C’ ABC
Gọi HS nhận xét,GV khẳng định ghi điểm
Từ kết quả Kiểm tra bài cũ, gọi HS phát biểu định lí
GV gợi ý hướng chứng minh
Nêu tác dụng của định lí trong hình học ?
GV chốt ba trường hợp đồng dạng của tam giác
HS trả lời theo dẫn dắt 1) Định lí:
Nếu hai góc của tam giác này bằng với hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
GT
ABC và DEF
D A DF
AC DE
AB
ˆ ˆ
Chứng minh (SGK)
Nêu yêu cầu ?2.(bảng phụ) Yêu cầu HS trao đổi theo bàn
Gọi các nhóm trả lơi và giải thích
GV chốt định lí
Nêu yêu cầu ?2 (bảng phụ) Yêu cầu các nhóm thảo luận câu a,b trong 7’
Gọi 1 HS trình bày câu c
GV chốt bài toán
HS quan sát, suy nghĩ và trao đổi
HS quan sát suy nghĩ và thảo luận
2) Áp dụng: (SGK)
?2.
ABC PMN (g.g)
A’B’C’ D’E’F’ (g.g)
?3
a) ABD ACB (g.g)
AC
AB AB
AD
5 , 4
3
3 x
D
A
A
D
C B
x 3
y 4,5
Trang 3BỔ SUNG TG HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ NỘI DUNG
y = 4,5 – 2 = 2,5 c) BD là tia phân giác của góc B
BC
DC AB
AD
BC
5 , 2 3
2
BC = 3,75
CB
AC
BD AB
75 , 3
5 , 4
3
BD
BD = 2,5
Bài 37
Gọi 1 HS trình bày câu a
Gọi 1 HS nêu hướng giải câu b
HS quan sát, suy nghĩ
HS trả lời và trình bày
Bài 37:
a) Có 3 Tam giác vuông
EAB vuông tại A
DCB vuông tại C
EBD vuông tại B b) EAB BCD (g.g)
- Nắm vững nội dung các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
- Giải Bài 36,37
HD:
Bài 36: ABD BDC (g.g) Bài 37: b có sử dụng đlí Pi-ta-go
- Chuẩn bị tiết sau Luyện tập
Nghiên cứu bài 38 – 40
Rút kinh nghiệm: