1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Khảo sát, so sánh kiến thức, kỹ năng, thái độ của Sinh viên Dược Trung cấp liên thông với Sinh viên Dược Chính quy cần chuẩn bị cho môn học dược lâm sàng 1

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 249,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuûng coá – Daën doø: 5P - Cho HS đứng lên ôn lại bài hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách một lần trước khi kết thúc tiết học.. - Hoûi HS nhaéc laïi teân baøi haùt, taùc giaû baøi [r]

Trang 1

Tuần 11

Thứ hai ngày 31 tháng 10 năm 2011

Chào cờ

- Toàn khu tập chung  cờ

- Lớp trực ban nhận xét tuần 10

––––––––––––––––––––––––––––––––

–––––––––

Tiếng việt Bài 42 ưu – ươu A/ Mục tiêu

- HS có ý thức trong giờ học

B/ Đồ dùng

- GV: Tranh minh hoạ

- Hs: Bộ đồ dùng

- hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm, lờp, trò chơi

C/ Các hoạt động dạy học

I Bài cũ (5P)

II- Bài mới (30P)

1 Dạy: 4

a Giới thiệu trực tiếp

- GV đọc mẫu

- Đọc và viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

- Đọc sgk: câu ứng dụng

4

+ < dẫn đánh vần

b Ghép tiếng

tạo tiếng mới

- Trong tiếng mới có vần nào mới học ?

- GV chốt lại ghi bảng

- < dẫn đánh vần

c Đọc từ

- Quan sát quả lựu, giảng nội dung rút ra

từ khoá, ghi bảng

- Đọc từ trên xuống

2, Dạy vần 47 ( " tự )

3, So sánh:

* Trò chơi

- Hs đọc theo

2 âm ghép lại âm  đứng  âm u đứng

- Hs ghép, đọc

- Hs ghép, đọc, nêu cấu tạo

lựu

- Hs đọc cá nhân, đồng thanh

trái lựu

- Hs đọc trơn 4 - 47 - 47 sao

- Hs so sánh  u "

Trang 2

4 Đọc từ ứng dụng

Ghi bảng

- Giải nghĩa một số từ

- Tìm vần mới trong các từ trên ?

* Tìm tiếng từ ngoài bài có mang vần

học ?

- Đọc lại toàn bài

5 Luyện viết

- Gv viết mẫu,  dẫn cách viết

* Củng cố tiết 1

chú cừu bầu <4B

4 trí A41 cổ

- 2 em đọc trơn

- Hs gạch chân, nêu cấu tạo

- Luyện đọc tiếng từ

Bảng con:

Tiết 2 Luyện tập (40P)

1 Luyện đọc

a Đọc bài trên bảng lớp

b Đọc câu ứng dụng

- Quan sát tranh, giảng nội dung , rút ra câu

ứng dụng

- Tìm tiếng chứa vần mới học ?

- Nêu cách đọc câu ?

- Đọc lại toàn bài

c Đọc sgk

- GV đọc mẫu

3 Tập viết

- < dẫn hs viết bài trong vở tập viết

( viết &' 1/2 số dòng quy định trong vở

tập viết )

4 Luyện nói:

- Nêu chủ đề luyện nói hôm nay?

- Quan sát tranh vẽ gì ?

- Những con vật này sống ở đâu?

- Trong những con vật này con nào ăn cỏ?

- Con nào ăn mật ong?

- Con nào to xác   hiền lành?

- Em biết những con vật nào sống trong

rừng nữa?

- Em biết những bài hát nào nói về con vật

này không?

- Gv nhận xét tuyên "

III Củng cố - dặn dò (5P)

- Đọc lại toàn bài

- Hs đọc cá nhân, đồng thanh

Buổi <45 cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy 475 nai đã ở đấy rồi.

- 2 em đọc trơn

- Hs gạch chân và nêu cấu tạo

- Ngắt hơi ở dấu phẩy, nghỉ hơi dấu chấm

- Luyện đọc câu

- Hs cầm sách đọc bài

* hs khá giỏi viết đủ số dòng quy định Thảo luận nhóm

Hổ , báo, gấu, 475 nai, voi

- Trong rừng, sở thú

- Gấu

- Con voi

- khỉ, dê

- Con vỏi con voi

- Lớp hát đồng thanh

- Hs hoạt động nhóm đôi

- Đại diện các nhóm lên trình bày

Trang 3

- NhËn xÐt tiÕt häc, chuÈn bÞ bµi sau

TH Ể DỤC:

THỂ DỤC RLTT CƠ BẢN - TRÒ CHƠI I/ Mục tiêu

- Ôn

-

- Làm quen

- HS

- HS

theo GV)

- HS # A* làm quen ,#% trò %

II/ Địa điểm, phương tiện :

- Trên sân

- D còi giáo viên, 2-4 bóng da 8G cao su  % trò %

III/ Nội dung và phương pháp lên lớp :

PHẦN & NỘI DUNG LVĐ PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC

1/ Phần mở đầu :

- GV C 6#2 2H %1 % dung yêu A*

bài 

- /I& J nhàng theo 1 hàng  trên L

hình

-

tròn và hít

vào tâm

3 p -5 p

xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx

Gv

2/ Phần cơ bản :

- Đứng đưa một chân ra trước hai tay

chống hông :

+ /*V L : R/W

+

chân

tay

%12 theo, H% chân, ? nhìn vào Z% chân

2%

GV nêu tên

theo 4 L2 #% !& :

+ ]L2 1 :  chân trái ra "# hai tay

22 p

-25 p

3 L -4 L

x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x

Gv

Trang 4

+ ]L2 2 : ,^ R/W

+ ]L2 3 :  chõn 2% ra "# hai tay

+ ]L2 4 : ,^ R/W

Sau

tỏc sai cho  sinh

- Trũ

GV nờu tờn trũ %$ sau 0 cho C2 b2

thành 2-4 hàng  hàng  cỏch hàng kia

1m

Trong _% hàng, em  cỏch em kia 

cỏnh tay

làm \* cỏch *& búng, sau 0 dựng 6B%

d \ cho  H % a GV %12 

6A khi =&  6#2 %1 cỏch %$ #% cho

thua

3 L -4 L

x x

x x

x x

x x

x x

Gv

3/ Phần kết thỳc :

-

quay G thàng hàng ngang

- Giỏo viờn cựng HS

- Giỏo viờn

- Sau 0 GV giao bài C2 ,^ nhà

xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx

Gv

––––––––––––––––––––––––––––––––

–––––––

Thủ công

Xé dán hình con gà (Tiết 2) A/ Mục tiêu

- Biết cách xé, dán hình con gà con

- Xé, dán &' hình con gà con $ xé có thể bị răng  Hình dán  đối phẳng Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút màu để vẽ

- GD: HS yêu thích môn học

B/ Đồ dùng dạy học

- Gv: Có bài xé mẫu

- Hs: Giấy màu, bút màu,

C/ Các hoạt động dạy và học

I- Kiểm tra (3P)

- Đồ dùng học tập

II- Bài mới (25P)

1, Giới thiệu bài

- Trong tiết 1 ta đã xé, dán &' những Đã xé &' đầu, mình và đuôi

Trang 5

bộ phận nào?

- Nhắc lại cách xé từng bộ phận

Bài học hôm nay chúng ta tiếp tục xé

hình mỏ, chân, và mắt gà

2, Hoạt động 1.

+ Xé hình mỏ, chân và mắt gà

- Dùng giấy màu khác xé mắt hình tròn

nhỏ

- GV theo dõi, giúp đỡ những em làm

chậm

+ Dán hình

- Bôi hồ dán theo thứ tự

Thân, đầu, mỏ, mắt, chân, đuôi,

Sắp xếp hình cân đối

*Hs khéo tay: xé, dán &' hình con

gà $ xé ít răng  Hình dán

phẳng Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng

bút màu để vẽ

- Có thể xé &' thêm hình con gà con

có hình dạng, kích ) màu sắc khác

- Có thể kết hợp vẽ trang trí hình con gà

3, Hoạt động 2 Thực hành

4, Hoạt động 3.Trình bày sản phẩm

III- Nhận xét- dặn dò (3P)

- Nhận xét giờ học,chuẩn bị bài sau

HS nêu

- HS lấy giấy xé mở, chân và mắt theo sự  dẫn của giáo viên

HS thực hành xé, dán hình Chọn một số bài  bày Nhận xét, bổ xung

………

………

………

………

………

Thứ ba ngày 1 tháng 11 năm 2011

Mĩ thuật:

- GV chuyờn ––––––––––––––––––––––––––––––––

–––

Tiếng việt Bài 43: Ôn tập A/ Mục tiêu.

- Đọc &' các vần có kết thúc bằng u/ o, các từ ngữ câu ứng dụng từ bài

38

đến bài 43

- Viết &' các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43

- Nghe hiểu và kể lại một đoạn câu chuyện: Sói và Cừu

- GD: Hs yêu thích môn học

B/ Đồ dùng dạy - học.

Trang 6

+ GV: Tranh minh hoạ SGK.

+ HS: Bảng con, bộ đồ dùng học vần

+ Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm, trò chơi

C/ Các hoạt động dạy - học.

I- Kiểm tra bài cũ (5P)

II- Bài mới (30P)

1, Giới thiệu bài.

- GV treo tranh hoặc yêu cầu học

sinh quan sát tranh trong SGK

- Tranh vẽ gì?

- Cấu tạo vần au ?

- Vần ao( Gv  dẫn " tự)

2, Ôn tập.

a Bảng ôn

- Nêu tên những âm đã học từ bài

38 đến bài 43 ?

- Gv gắn bảng ôn lên bảng

+ Lần 1: GV đọc

+ Lần 2: HS đọc học sinh chỉ

b Ghép tiếng

- Yêu cầu học sinh ghép các âm

hàng dọc với âm hàng ngang tạo

vần

- Đọc và nêu cấu tạo vần GV viết

bảng

c Đọc bảng ôn

* Trò chơi

3 Từ ứng dụng.

- GV ghi bảng

- Giải nghĩa từ

- Đánh vần đọc trơn

* Đọc toàn bài

4 R41 dẫn viết.

- GV viết mẫu,  dẫn qui

trình viết

* Củng cố tiết 1

- Đọc bài trong SGk: Câu ứng dụng

- Học sinh quan sát

- Cây cau

au

- Học sinh tự nêu

- HS nêu miệng



"

- Học sinh ghép và đọc trơn, nêu cấu tạo tiếng

- Đọc cá nhân, đồng thanh

ao bèo cá sấu kì diệu

- 2 em đọc trơn

- Học sinh tự giải nghĩa từ

- Cá nhân, đồng thanh

- Cá nhân, đồng thanh

- HS viết bảng con

ao

Tiết 2: Luyện tập (40P)

1 Luyện đọc.

Trang 7

b Câu ứng dụng.

- Tranh vẽ gì?

- GV giảng nội dung, rút ra câu ứng

dụng

- Nêu cách đọc câu

- Đánh vần đọc trơn

* Luyện đọc

c Đọc bài trong SGK

+ GV đọc mẫu

- con Sáo Sậu đang bắt cào cào

Nhà Sáo Sậu ở sau rãy núi Sáo 4 nơi kh ráo, có nhiều châu chấu, cào cào.

- 2 hs đọc cá nhân, đồng thanh

- Hs nêu, đọc

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- Cá nhân, đồng thanh

2, Bài tập: Phiếu bài tập.

* Trò chơi

3, Tập viết.

- < dẫn hs viết bài trong vở

tập viết

Cá sấu, kì diệu ( viết 1/2 dòng )

* Trò chơi

4, Kể chuyện: Sói và Cừu

- Gv kể câu chuyện 2 lần

+ Lần 1: Kể toàn bộ nội dung câu

truyện

+ Lần 2: Kể tóm tắt theo tranh

- < dẫn học sinh kể từng

đoạn câu chuyện

* Tranh 1

- Tranh vẽ gì?

- Kể đoạn 1 câu chuyện

* Tranh 2, 3, 4 Gv  dẫn

" tự tranh 1

* Kể nối tiếp mỗi học sinh một

đoạn câu chuyện

* Hs khá giỏi kể &' 2 - 3 đoạn

truyện theo tranh

- Qua câu chuyện giúp em hiểu

điều gì?

III- Củng cố- Dặn dò (5P)

- GV chốt lại nội dung bài học

- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài

tiết sau

* Điền từ ngữ

cá sấu trái lựu

- Hs viết bài trong vở tập viết

* Hs khs giỏi viết đủ số dòng

- Học sinh lắng nghe

+ Tranh 1: Một con chó Sói đói đang lồng lộn đI tìm thức ăn, bỗng gặp Cừu Nó chắc mẩm &' một bữa ngon lành…

- 2 - 3 học sinh kể Lớp nhận xét bổ sung

+ Tranh 2: Nó nghĩ con mồi này không thể thoát &'

+ Tranh 3: tận  bãi  chăn cừu bỗng nghe thấy tiếng gào của chó sói

+ Tranh 4: Cừu thoát nạn

- 4 học sinh nối tiếp kể từng đoạn câu chuyện

- Hs kể

* ý nghĩa: Con Sói chủ quan và kiêu căng nên đã phải đền tội

- Con Cừu bình tĩnh và thông minh nên đã

thoát chết

––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Toán

Trang 8

Luyện tập A/ Mục tiêu.

- Làm &' các phép tính trừ trong phạm vi các số đã học

- Biết biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp

- Rèn kĩ năng làm tính nhanh và chính xác

- GD: HS yêu thích môn học

B/ Đồ dùng dạy học

- Hs: bảng con

C/ Các hoạt động dạy học

I- kiểm tra

- Đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 5

- Bảng con

II- Bài mới

1, Giới thiệu bài

2, Luyện tập

* Bài 1.(Trang 60) Tính

Bảng con, bảng lớp

- Nhận xét - chữa bài

* Bài 2.(Trang 60) Tính

- Bảng lớp, phiếu bài tập

* Cột 2 hs khá giỏi

- Nhận xét - chữa bài

* Bài 3.(Trang 60) >, <, = ?

Bảng con

*Cột 2 hs khá giỏi

- Nhận xét - chữa bài

* Bài 4.(trang 60) Viết phép tính thích

hợp

Bảng lớp, bảng con

- Nhận xét - chữa bài

* Bài 5.(Trang 60) Số

Hs khá giỏi

- Nhận xét - chữa bài

III- Củng cố, dặn dò ( 5P)

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau

- 2em đọc

5 - 1 = 5 - 3 = 5 - 4 =

5 5 5 3 4

1 2 4 2 1

4 3 1 1 3

5 - 1 - 1 = 3 3 -1- 1= 1 4 2

5 -1 - 2 = 2 5- 2 - 2 = 1 4 3

4 - 1 - 1 = 2 5 - 2 - 1 = 2 3 3

5 - 3 =.2 5 - 1…>.3 2 4

5 - 3 <.3 5 - 4.= 1

2 1

5 - 4…2 5 - 4…1

5 - 1 = 4 + 0

5 - 2 = 3 5 - 1 = 4 ………

………

………

………

………

Trang 9

Thứ 4 ngày 2 tháng 11 năm 2011

Tiếng việt:

Bài 44: ON- AN A/ Mục tiêu

- Đọc &'( on, an, mẹ con, nhà sàn, từ và các câu ứng dụng

- Viết &'( on, an, mẹ con, nhà sàn

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè

- GD: HS có ý thức trong giờ học

B/ Đồ dùng

- GV: Tranh minh hoạ ( SGK)

- Hs: Bộ đồ dùng

C/ Các hoạt động dạy học

I Bài cũ(5P)

- Đọc và viết: ao bèo, cá sấu, kí diệu

- Đọc sgk: câu ứng dụng

II- Bài mới (30P)

1 Dạy: on

a Giới thiệu trực tiếp

- GV đọc mẫu

- Nêu cấu tạo vần on?

- Ghép vần: Lấy o, n ghép => on

+ < dẫn đánh vần

b Ghép tiếng

- Có on lấy thêm c ghép để tạo tiếng

mới?

- Trong tiếng mới có vần nào mới học

- GV chốt lại ghi bảng:

- < dẫn đánh vần

c Đọc từ

- Quan sát tranh mẹ con, giảng nội

dung rút ra từ khoá, ghi bảng

- Đọc từ trên xuống

2,Dạy vần an:

(Dạy " tự   vần on)

, 3, So sánh:

on # an?

4, Đọc từ ứng dụng

Ghi bảng

- Giải nghĩa từ

- Tìm vần mới trong tiếng từ trên ?

- Đọc lại toàn bài

5, Luyện viết

- Gv viết mẫu,  dẫn cách viết

on

- Hs đọc theo

2 âm ghép lại âm o đứng  âm n

đứng sau hai âm ghép sát vào nhau tạo thành on

- Hs ghép, đọc

o - n => on hs đọc cá nhân đồng thanh

- Hs ghép, đọc, nêu cấu tạo

con

- cờ - on = con

- Hs đọc cá nhân, đồng thanh

mẹ con

- Hs đọc trơn

an - sàn - nhà sàn

- Hs so sánh o n a

rau non thợ hàn hòn đá bàn ghế

- 2 em đọc trơn

- Hs gạch chân, nêu cấu tạo

- Luyện đọc tiếng từ Bảng con:

Trang 10

* Củng cố tiết 1

Tiết 2 Luyện tập (40P)

1, Luyện đọc

a Đọc bài trên bảng lớp

b Đọc câu ứng dụng

- Quan sát tranh, giảng nội dung , rút ra câu

ứng dụng

- Tìm tiếng chứa vần mới học ?

- Nêu cách đọc câu ?

- Đọc lại toàn bài

c Đọc sgk

- GV đọc mẫu

3, Tập viết

- < dẫn hs viết bài trong vở tập viết

( viết &' 1/2 số dòng quy định trong vở

tập viết )

4, Luyện nói:

-Đọc nội dung luyện nói?

- Trong tranh vẽ mấy bạn?

- Các bạn ấy đang làm gì?

- Bạn của em là những ai?ở đâu?

- Em và bạn  hay chơi những trò chơi

gì?

- Bố mẹ em có quý các bạn của em không?

- Em và các bạn  giúp đở nhau những

công việc gì?

- Gv nhận xét tuyên "

III- Củng cố - dặn dò (5P)

- Đọc lại toàn bài

- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau

- Hs đọc cá nhân, đồng thanh

Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa

- 2 em đọc trơn

- Hs gạch chân và nêu cấu tạo

- Nghỉ hơi dấu chấm

- Luyện đọc câu

- Hs cầm sách đọc bài

- Hs mở vở viết bài: on, an, mẹ con, nhà sàn

* hs khá giỏi viết đủ số dòng quy

định

Bé và bạn bè

- Vẽ 3 bạn

- Các bạn ấy đang chơi với nhau

HS tự nêu

- Hs hoạt động nhóm đôi

- Đại diện các nhóm lên trình bày

––––––––––––––––––––––––––––––

––––––

Toán

Số 0 không trong phép trừ A/ Mục tiêu

- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ, 0 là kết quả phép trừ 2 số bằng nhau, một

số trừ đi 0 bằng chính nó

- Biết thực hiện tính trừ có số 0, biết viết phép tính thích hợp với tình huống

trong hình vẽ

- GD: HS thích học toán

B/ Đồ dùng dạy học

- GV: Tranh minh hoạ, bộ đồ dùng

Trang 11

- Hs: Bảng con

C/ Các hoạt động dạy học

I- Kiểm tra (5P)

- Bảng con

II- Bài mới (30P)

1, Giới thiệu bài

2, Bài mới

a Hoạt động 1 Làm việc với bộ

đồ dùng

* Ví dụ1

- Lấy 1 con BR

- Bay đi( cất đi) 1 con BR

- Còn lại mấy con B ?

- Nói lại cách làm và nêu kết quả,

phép tính?

*Ví dụ 2

+Có mấy con chim đậu trên cành?

+ Bay đi( cất đi) 3 con chim?

+ Còn lại mấy con chim ?

+ Nói lại cách làm và nêu kết quả,

phép tính

b Hoạt động 2 Hình thành phép

trừ hai số bằng nhau

+ Cho hs mở sgk, quan sát hình vẽ

trang 61

- Mô tả bằng lời các hình vẽ( gv

& ra từng hình vẽ)

- Nêu câu trả lời?

- Nêu phép tính " ứng?

* Tranh 2 " tự

- Nhận xét các phép tính trên?

=> Đây là các phép tính trừ hai số

bằng nhau đều cho ta kết quả bằng

0

c Hoạt động 3 Phép trừ một số

với 0

- Quan sát hình vẽvới các chấm

tròn mô tả bằng lời viết các số

" ứng vào các ô vuông

- < dẫn nêu phép tính

- Lấy thêm 1 số ví dụ

- Nhìn vào các phép tính trên em có

nhận xét gì?

=>Số nào trừ đi 0 cũng bằng

chính số đó

5 - 1- 3 = 5 - 3- 1 = 5 - 4 - 1 =

-Hs lấy

- Cất đi 1 con

- Không còn lại con nào

- Hs nêu => 1 con bay đi 1 con Vậy 0 còn con nào

+ Có 3 con

- Bay đi 3 con

- Không còn lại con nào

- Hs nêu: 3- 0 = 3

- Hs mở sgk và quan sát

- Từng hs nói: Có một con vịt chạy đi một con vịt Hỏi còn lại mấy con vịt ?

- Có một con vịt chạy đi một con vịt Còn lại 0 con vịt

1 - 1 = 0

3 - 3 =0

- Hs nhận xét

- Hs thực hiện

- Hs nêu phép tính và giải thích

4 - 0 = 4

5 - 0 = 5

1 – 0 = 1 2 – 0 = 2 3 – 0 = 3

- Hs nhận xét

*Tính

1 – 0 = 1 1 - 1 = 0 5 - 1 = 4

2 – 0 = 2 2 - 2 = 0 5 - 2 = 3

... tiết học, chuẩn bị sau

- 2em đọc

- = - = - =

5 - - = -1- 1=

5 -1 - = 5- - =

- - = - - =

5 - =.2 - 1? ??>.3... dung học

- Nhận xét tiết học, chuẩn bị

tiết sau

* Điền từ ngữ

cá sấu trái lựu

- Hs viết tập viết

* Hs khs giỏi viết đủ số dòng

- Học sinh. ..

- Gv gắn bảng ôn lên bảng

+ Lần 1: GV đọc

+ Lần 2: HS đọc học sinh

b Ghép tiếng

- Yêu cầu học sinh ghép âm

hàng dọc với âm hàng ngang tạo

vần

-

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w