1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng Địa lí lớp 10 - Bài 7: Cấu trúc trái đất, thạch quyển, thuyết kiến tạo mảng

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 94,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tranh minh hoạ - HS kể lại theo nội dung từng tranh - GV cho HS xung phong keå laïi noäi + Tranh1: Chuột đồng về thăm chuột nhà dung từng tranh + Tranh 2: Chuột đồng và chuột nhà cùng đi[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG – TUẦN 18

Thứ ngày Tiếtthứ Tiết ppct Môn Tên bài dạy

2

21/12

1 2 3 4

18 171 172 18

Chào cờ Học vần Học vần Đạo đức

Tuần 18

It -iêt nt Thực hành kĩ năng CKI

3

22/12

1 2 3 4

18 69 173 174

Thể dục Toán Học vần Học vần

Sơ kết HKI

Điểm Đoạn thẳng uôt– ươt nt

4

23/12

1 2 3 4 5

18 70 175 176 18

Mĩ thuật Toán Học vần Học vần THXH

Bài 18

Độ dài đoạn thẳng Oân tập nt Cuộc sống xung quanh (GDMT)

5

24/12

1 2 3 4

71 177 178 18

Toán Học vần Học vần Thủ công

Thực hành đo độ dài

Oc-ac nt

Gấp cái ví (t2)

6

25/12

1 2 3 4 5

72 18 179 180 18

Toán Hát Học vần Học vần SHTT

Một chục Tia số

Bài 18

Oân tập KT học kì I

nt

Sinh hoạt lớp tuần 18

Trang 2

Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2009

Tiết 1:Chào cờ

Tiết 2-3:HỌC VẦN

it - iêt I/ Mục tiêu:

-Đọc được : it, iêt, trái mít, chữ viết Từ và đoạn thơ ứng dụng

-Viết được: it, iêt, trái mít, chữ viết

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Em tô, vẽ, viết

-Thấy được sự phong phú của tiếng việt Rèn chữ để rèn nết người Tự tin trong giao tiếp

II/ Chuẩn bị:

- GV: Tranh minh hoạ

- HS: Sách, vở TV bộ đồ dùng Tiếng việt

III/ Lên lớp:

1’

4’

25’

1 Ổn định:

2.KTBC:

- Cho 2 em đọc SGK có kèm theo câu hỏi

- Học sinh viết bảng con

- GV nhận xét – ghi điểm

3.Bài mới:

a GTB: ghi tựa bảng

b.Dạy vần:

* Vần it :- Nhận diện chữ

- Vần it được tạo nên từ i và t

- So sánh : it và ut

*- Phát âm và đánh vần tiếng :

- Y/c hs ghép vần it

- GV đọc mẫu – HD học sinh đọc

- GV theo dõi sửa phát âm cho HS

- Muốn có tiếng mít thêm âm gì?

- Y/c hs ghép tiếng mít – đánh vần

- Gv đọc mẫu – Hd hs đọc

- Gv theo dõi – sửa sai

* Vần iêt : Qui trình tương tự it

a Nhận diện chữ :

- Vần iêt được tạo nên từ iê và t

- So sánh: it và iêt

+ HS chơi giữa tiết : “Cúi mãi”

* HD học sinh viết :

- GV viết mẫu – HD học sinh viết

- Hs hát

- 2 hs đọc bài và TLCH

- Hs viết:chim cút, nứt nẻ,…

- Hs nhắc lại

- Hs chú ý theo dõi

- Giống nhau: có t kết thúc

- Khác nhau: it có i

- Hs ghép vần it đọc: cn , đt

- Ta thêm âm mờ

- HS đánh vần + đọc trơn

- Hs lắng nghe

- Giống nhau: có t

- Khác nhau: it bắt đầu bằng i, iêt bắt dầu bằng iê

- Cả lớp cùng chơi

Trang 3

1’

- Y/c hs viết vào bảng con

- Gv theo dõi – sửa sai

* Đọc từ ứng dụng

- GV viết từ ứng dụng lên bảng

- Gọi hs đọc từ ứng dụng

- GV giải thích nghĩa từ

- GV đọc mẫu

4 Củng cố:

- Cho 1 em đọc cả bài

- GV gạch chân các vần vừa học

- Gd hs – Nx tiết học

5 Dặn dò:

- Đọc kĩ bài – C/bị cho tiết 2

- Cho HS TD chuyển tiết

- HS viết bảng con

- Hs đọc cn , đt

- Hs lắng nghe

- HS tìm tiếng có vần vừa học

- Hs thực hiện

it – iêt ( tiết 2 )

1’

4

25’

4’

1 Ổn định:

2.KTBC:

- Gọi Hs đọc bài vừa học trên bảng lớp

- Gv nx – ghi điểm

3 Bài mới:

a Luyện đọc

- Gọi lần lượt hs đọc bài trên bảng

- Gv theo dõi – sửa sai

- Đọc câu ứng dụng

- HS quan sát tranh nêu, nhận xét

- Gọi hs đọc câu ứng dụng

- Gv theo dõi chỉnh sửa phát âm cho hs

- GV giải nghĩa

- GV đọc mẫu

b Luyện viết

- Gv viết mẫu theo quy trình

- GV Hướng dẫn học sinh viết

- Y/c hs viết vào vở

- HS chơi giữa tiết : “Giơ tay”

c Luyện nói :

- Cho HS quan sát và nhận xét

- Trong tranh vẽ gì ?

+ Bạn nữ trong tranh đang làm gì ?

+ Bạn nam áo xanh đang làm gì ?

+ Bạn áo nâu đang làm gì ?

4 Củng cố:

- Hs hát

- Hs cn lần lượt đọc

- HS đọc cá nhân 15 em

- Hs quan sát tranh nêu nx

- Hs đọc cn , đt

- Hs lắng nghe

- HS viết theo mẫu

- Cả lớp cùng chơi

- Hs quan sát tranh

- Tranh vẽ các bạn

- Hs tự nêu

Trang 4

- Cho 1 em đọc cả bài

- Lớp thi đua tìm tiếng có vần vừa học

- Cho học sinh làm bài tập

5 Dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài

- Chuẩn bị bài sau: uôt – ươt

- 1 em đọc lại bài

- Hs thi tìm

- Hs thực hiện

………

Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2009

THỂ DỤC

Sơ kết học kì I - Tròø chơi vận động I/ Mục tiêu

-Biết cách chơi và tham gia chơi được

- Hs có ý thức trong khi chơi

II/ Chuẩn bị:

- Gv: Sân chơi sạch sẽ

- Hs: Đồ đồng phục

III/ Lên lớp:

Phần mở

đầu

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học

- Đứng vỗ tay

- Đứng giậm chân tại chỗ

* Trò chơi : “Diệt các con vật có hại” 7’

* * * * * *

* * * * * *

* * * * * *

Phần cơ

bản

- Trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”

- GV nêu tên trò chơi – giải thích cách chơi

- GV làm mẫu vài lần

- Cho vài em chơi thử

- Lúc đi thì nhảy, lúc về thì chạy

- Cho 2 nhóm chơi thử

- GV nhận xét và nêu lại cách chơi cho học sinh nắm vững

- Học sinh chơi chính thức : Cả 3 tổ cùng tham gia

- GV theo dõi và có phân thắng thua và tuyên dương rõ ràng

- HS chơi vài lần

- Học sinh đứng vỗ tay hát

23’

XP

2 3

1

1 0 0 7 4

5 6

8 9

Trang 5

Phần kết

thúc

- GV hệ thống lại bài học

- GV nhận xét tiết học

- Giao bài tập về nhà

5’ * * * * * *

* * * * * *

* * * * * *

………

TOÁN

ĐIỂM – ĐOẠN THẲNG

I Mục tiêu:

- Nhận biết được điểm ,đoạn thẳng ;đọc tên điểm ,đoạn thẳng ;kẻ được đoạn thẳng

-Làm các bài tập :Bài 1,bài 2,bài 3

- Yêu thích môn học

II.Chuẩn bị:

+Gv: Thước kẻ

+Hs: Thước kẻ, bút chì

III Lên lớp:

1’

4’

25’

1 Ổn định:

2 KTBC:

- Gv nx bài thi của hs

- Lấy điểm vào sổ

3 Bài mới:

a GTB: ghi tựa bảng

b HD hs tìm hiểu bài

* Giới thiệu về điểm và đọan thẳng

- Gv vẽ chấm trên bảng và nói: “Trên bảng

có hai điểm” Ta gọi tên một điểm là điểm

A, điểm kia là điểm B

- Nối điểm A với điểm B ,ta có đoạn thẳng

AB

* Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng

- HD hs vẽ:

B1 chấm 1 điểm trên mặt giấy, đặt tên cho

từng điểm

B2 Đặt mép thước qua hai điểm, tay trái

giữ cố định, tay phải cầm tựa vào mép

thước và trượt nhẹ

B3 Nhấc thước ra ta có đoạn thẳng AB

trên tờ giấy

- Cho HS vẽ vài đoạn thẳng

+ Học sinh chơi giữa tiết: “Tập tầm vông”

c.Thực hành:

- Hs hát

- Hs đọc điểm

- Hs nhắc lại

* A ; B*

- HS đọc cn, nhiều em

A * * B

- HS đọc cn

- HS trả lời

HS thực hành

* B

* A

A * * B

A *

* B

- cả lớp tham gia

Trang 6

1’

Bài 1: Cho HS đọc tên các điểm và các

đoạn thẳng trong SGK

VD: điểm M, điểm N, đoạn thẳng MN

Bài 2:

-HS dùng thước nối từng cặp hai điểm để

có các đoạn thẳng Sau khi nối HS đọc tên

từng đoạn thẳng

Bài 3:

Nêu số đoạn thẳng rồi đọc tên từng đoạn

thẳng trong mỗi hình vẽ

4 Củng cố:

- HS nhắc lại tên bài học

- LHGD –Nx tiết học

- HD học sinh làm bài tập

5 Dặn dò:

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau: Độ dài đoạn thẳng

B1: - HS đọc cn, đt

B2: -HS vẽ vào bảng con A

B C B3: HS nêu miệng

A B

C D D

- Cá nhân nêu

- Hs thực hiện

HỌC VẦN uôt - ươt I/ Mục tiêu:

-Đọc được : uôt – ươt, chuột nhắt, lướt ván Từ và đoạn thơ ứng dụng

-Viết được: uôt – ươt, chuột nhắt, lướt ván

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Chơi cầu trượt

-Thấy được sự phong phú của tiếng việt Rèn chữ để rèn nết người Tự tin trong giao tiếp

II/ Chuẩn bị:

- GV: Tranh minh hoạ

- HS: Sách, vở TV bộ đồ dùng Tiếng việt

III/ Lên lớp:

1’

4’

25’

1 Ổn định:

2.KTBC:

- Cho 2 em đọc SGK có kèm theo câu hỏi

- Học sinh viết bảng con

- GV nhận xét – ghi điểm

3.Bài mới:

a GTB: ghi tựa bảng

- Hs hát

- 2 hs đọc bài và TLCH

- Hs viết:con vịt, thời tiết…

- Hs nhắc lại

Trang 7

1’

b.Dạy vần:

* Vần uôt :- Nhận diện chữ

- Vần ut được tạo nên từ uô và t

- So sánh : uôt và iêt

*- Phát âm và đánh vần tiếng :

- Y/c hs ghép vần uôt

- GV đọc mẫu – HD học sinh đọc

- GV theo dõi sửa phát âm cho HS

- Muốn có tiếng mặt chuột thêm âm gì?

- Y/c hs ghép tiếng chuột – đánh vần

- Gv đọc mẫu – Hd hs đọc

- Gv theo dõi – sửa sai

* Vần ưt : Qui trình tương tự ut

a Nhận diện chữ :

- Vần ươt được tạo nên từ ươ và t

- So sánh: uôt và ươt

+ HS chơi giữa tiết : “Cúi mãi”

* HD học sinh viết :

- GV viết mẫu – HD học sinh viết

- Y/c hs viết vào bảng con

- Gv theo dõi – sửa sai

* Đọc từ ứng dụng

- GV viết từ ứng dụng lên bảng

- Gọi hs đọc từ ứng dụng

- GV giải thích nghĩa từ

- GV đọc mẫu

4 Củng cố:

- Cho 1 em đọc cả bài

- GV gạch chân các vần vừa học

- Gd hs – Nx tiết học

5 Dặn dò:

- Đọc kĩ bài – C/bị cho tiết 2

- Cho HS TD chuyển tiết

- Hs chú ý theo dõi

- Giống nhau: có t kết thúc

- Khác nhau: uôt có uô

- Hs ghép vần uôt đọc: cn , đt

- Ta thêm âm chờ

- HS đánh vần + đọc trơn

- Hs lắng nghe

- Giống nhau: có t

- Khác nhau: uôt bắt đầu bằng uô, ươt bắt dầu bằng ươ

- Cả lớp cùng chơi

- HS viết bảng con

- Hs đọc cn , đt

- Hs lắng nghe

- HS tìm tiếng có vần vừa học

- Hs thực hiện

uôt – ươt ( tiết 2 )

1’

4

25’

1 Ổn định:

2.KTBC:

- Gọi Hs đọc bài vừa học trên bảng lớp

- Gv nx – ghi điểm

3 Bài mới:

- Hs hát

- Hs cn lần lượt đọc

Trang 8

1’

a Luyện đọc

- Gọi lần lượt hs đọc bài trên bảng

- Gv theo dõi – sửa sai

- Đọc câu ứng dụng

- HS quan sát tranh nêu, nhận xét

- Gọi hs đọc câu ứng dụng

- Gv theo dõi chỉnh sửa phát âm cho hs

- GV giải nghĩa

- GV đọc mẫu

b Luyện viết

- Gv viết mẫu theo quy trình

- GV Hướng dẫn học sinh viết

- Y/c hs viết vào vở

- HS chơi giữa tiết : “Giơ tay”

c Luyện nói :

- Cho HS quan sát và nhận xét

- Trong tranh vẽ gì ?

+ Qua tranh em thấy nét mặt của các bạn như

thế nào ?

+ Khi chơi các bạn đã làm gì để không xô ngã

nhau ?

4 Củng cố:

- Cho 1 em đọc cả bài

- Lớp thi đua tìm tiếng có vần vừa học

- Cho học sinh làm bài tập

5 Dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài

- Chuẩn bị bài sau: ôn tập

- HS đọc cá nhân 15 em

- Hs quan sát tranh nêu nx

- Hs đọc cn , đt

- Hs lắng nghe

- HS viết theo mẫu

- Cả lớp cùng chơi

- Hs quan sát tranh

- Vẽ các bạn đang chơi cầu trượt

- Hs tự nêu

- 1 em đọc lại bài

- Hs thi tìm

- Hs thực hiện

………

Thứ tư ngày 16 tháng 12 năm 2009

TOÁN Độ dài đoạn thẳng

I, Mục tiêu:

- Có biểu tượng về “dài hơn “, “ngắn hơn “; có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng ; Biết so sánh độ dài

2 đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp

Làm các bài tập : Bài 1,bài 2,bài 3

- Hs có ý thức học bài

II Chuẩn bị:

- Gv:Vài cái thước hoặc bút có độ dài kïhác nhau

- Hs: Thước , bút,…

III/ Lên lớp:

Trang 9

Tg Giáo viên Học sinh

1’

4’

25’

4’

1’

1 Ổn định:

2 KTBC:

- Gọi 2 hs lên bảng

- Gv nx – Ghi điểm

3 Bài mới:

a GTB: ghi tựa bảng

b HD tìm hiểu bài

* Dạy biểu tượng dài hơn, ngắn hơn: và so sánh

trực tiếp độ dài 2 đoanï thẳng

- Giáo viên giơ 2 cái thước dài, ngắn khác nhau

cho HS xem và hỏi:

-Làm thế nào để biết được cái nào dài cái nào

ngắn?

- HS quan sát 2 đoạn thẳng và nêu: đoạn nào dài

hơn

- HS thực hành so sánh từng cặp 2 đoạn thẳng

- Từ các biểu tượng dài hơn, ngắn hơn, HS nhận

ra rằng:

* So sánh gián tiếp độ dài 2 đoạn thẳng thông

qua độ dài trung gian

HS quan sát

- HS xem hình vẽ bên dưới: nhận biết đoạn thẳng

nào dài, đoạn thẳng nào ngắn

+ Học sinh chơi giữa tiết: “chim ca…”

c Thực hành

Bài 1: Học sinh nêu y/c

- Y/c hs quan sát rồi nêu

Bài 2: Gọi hs nêu y/c

a HS nêu yêu cầu bài toán và thực hành

b HS tự làm bài và chữa bài

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu bài toán

- Y/c hs tô màu vào băng giấy ngắn nhất

4 Củng cố:

- Gv hệ thống lại nội dung bài

- LHGD – Nx tiết học

5 Dặn dò:

- Về thực hành đo

- Chuẩn bị bài sau: Thực hành đo độ dài

- Hs hát

- 2 hs lên bảng thực hiện

- Hs nhắc lại

- Học sinh quan sát trả lời

+ Lấy 2 cái sao cho chúng có một đầu bằng nhau, rồi nhìn vào đầu kia thì biết

-Học sinh trả lời

- mỗi đoạn thẳng có một độ dài nhất định

-Học sinh thực hành

- Học sinh thực hành

- Cả lớp tham gia B1: - HS nhìn sách trả lời

B2:

- Hs nhìn vào đếm và ghi số

B3:

- HS tô màu vào sách

- Cá nhân nêu

- Hs thực hiện

………

HỌC VẦN Ôn tập

Trang 10

I/ Mục tiêu:

-Đọc được các vần ,từ ngữ ,câu ứng dụng từ bài 68 đến bài 74

-Viết được các vần ,các từ ngữ ứng dụng từ bài 68 đến bài 74

-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Chuột nhà và chuột đồng

*HS khá ,giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

-Thấy được sự phong phú của tiếng việt Rèn chữ để rèn nết người Tự tin trong giao tiếp

II/ Chuẩn bị:

- GV: Nội dung bài ôn

- HS: Sách, vở TV bộ đồ dùng Tiếng việt

III/ Lên lớp:

1’

4’

25’

4’

1 Oån định:

2.KTBC:

- Cho 2 em đọc sgk có kèm theo câu

hỏi

- HS viết bảng con

GV nhận xét – ghi điểm

3.Bài mới:

a.GTB: ghi tựa bảng

b Hd ôn tập:

*- Ôn các vần vừa học:

- GV viết bài ôn lên bảng

- GV đọc âm -HS chỉ chữ

- Y/c hs chỉ chữ và đọc âm

* - Ghép âm thành vần:

- Y/c hs đọc các vần ghép từ cột dọc

với chữ ở cột ngang

- GV theo dõi sửa sai cho HS

+ Chơi giữa tiết: “ Đèn xanh, đèn đỏ”

*- Hd hs viết:

- Gv viết mẫu theo quy trình

- GV hướng dẫn HS viết

- Y/c hs viết vào bảng con

- GV theo dõi sửa sai cho học sinh

* - Đọc từ ngữ ứng dụng :

- GV viết từ ứng dụng lên bảng

- HD học sinh đọc

- GV theo dõi sửa phát âm cho học sinh

- Gv đọc mẫu – giải nghĩa

4 Củng cố:

- Gọi hs đọc lại bài

- Tìm tiếng có chứa các vần đã học

- Hs hát

- 2 em đọc và TLCH

- Hs viết: trắng muốt, ẩm ướt,…

- Hs nhắc lại

- Hs theo dõi

- HS chỉ các chữ đã học

- HS đọc các vần ghép được từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang

- HS ghép các âm và vần tạo thành tiếng

HS đọc cn + đt

- Cả lớp tham gia

- Hs viết vào bảng con

HS đọc cn vài em

- Hs lắng nghe

- Hs tìm tiếng

Trang 11

1’ - GDhs – Nx tiết học.5.Dặn dò:

- Đọc lại bài C/bị ch tiết 2

- Cho học sinh TD chuyển tiết - Hs thực hiện

Ôn tập ( tiết 2 )

1’

4’

25’

4’

1 Oån định:

2 KTBC:

- Gọi HS đọc bài vừa học trên bảng lớp

- Gv nx – ghi điểm

3.Bài mới:

a Luyện tập:

- Gọi hs đọc bài trên bảng lớp

- Gv theo dõi – sửa sai cho hs

- Đọc câu ứng dụng

- HS quan sát tranh minh hoạ và nêu nhận xét

- Gọi hs đọc câu ứng dụng

- Gv theo dõi chỉnh sửa cho hs

- GV đọc mẫu – Giải nghĩa câu

b- Luyện viết:

- Gv viết mẫu theo quy trình

- Y/c hs viết vào vở

- GV cho HS hoàn thành bài viết

- Thu – Chấm – Nx

* Học sinh chơi giữa tiết : “Cúi mãi”

c-Kể chuyển: “Chuột nhà và chuột đồng”

- GV kể chuyện nội dung chuyện 2 lần có kèm

tranh minh hoạ

- HS kể lại theo nội dung từng tranh

+ Tranh1: Chuột đồng về thăm chuột nhà

+ Tranh 2: Chuột đồng và chuột nhà cùng đi

kiếm ăn

+ Chúng đi kiếm ăn và bị phát hiện

+ Chuột đồng thu xếp hành lý trở về nhà mình

- HS xung phong kể cả câu chuyện

* Ý nghĩa:

- Biết yêu quý những gì do chính bàn tay mình

làm ra

- Cho HS liên hệ thực tế

4.Củng cố:

- GV chỉ bảng cho HS đọc cá nhân bài ôn

- Học sinh thi đua ghép chữ trên bảng cài

- Hs hát

- Hs đọc bài trên bảng lớp

- Hs đọc bài ở tiết 1

- Hs quan sát và nêu nx

- HS đọc trơn câu ứng dụng

- Hs lắng nghe

- HS viết vào vở

- Cả lớp tham gia

- Hs chú ý lắng nghe

- GV cho HS xung phong kể lại nội dung từng tranh

- Học sinh kể cá nhân mỗi em một nội dung

- HS nêu ý nghĩa câu chuyện

- Hs đọc lại bài

Trang 12

1’ - HD học sinh làm bài tập 5 Dặn dò:

- Về đọc lại bài – C/bị bài sau: oc - ac

………

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI Tiết 18: Cuộc sống xung quanh ta (T1)

I Mục tiêu:

-Nêu được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và công việc của người dân nơi học sinh ở

-*Nêu được một số điểm giống nhau và khác nhau giữa cuộc sống ở nông thôn và thành thị

- HS có ý thức gắn bó, yêu quê hương

*Gdmt

II Chuẩn bị

- Gv: Các tranh cho nd bài

- Hs: SGK , VBT

III Lên lớp:

1’

4’

25’

1.Ổn định:

2.KTBC:

- Gọi nhóm lên kiểm tra

- Gv nx

3 Bài mới:

a GTB: ghi tựa bảng

b HD hs tìm hiểu bài

* HĐ1:Tham quan hoạt động sinh sống của nhân dân

khu vực xung quanh trường

+MT: Hs tập quan sát thực tế đường sá, nhà ở, cửa

hàng ,các cơ quan, chợ,… ở khu vực xung

+Cách tiến hành

B1: Giao cho hs quan sát

- Nx về quang cảnh trên đường( người qua lại đông

hay vắng,họ đi bằng phương tiện gì…)

- Nhận xét về quang cảnh hai bên đường: Có nhà ở,

cửa hàng,các cơ quan, chợ, cây cối,ruộng vườn… hay

không?Người dân ở địa phương thường làm công việc

gì là chủ yếu?

- HS trật tự đi theo sự hướng dẫn của GV

- HS tiến hành đi theo hàng đôi

B2: Đưa Hs đi thamquan quan

- Gv cho hs xếp hàng đi quanh khu vực trường Y/c hs

- Hs hát

- Hs cả nhóm trả lời

- Hs nhắc lại

- HS quan sát ä

- HS quan sát cảnh và công việc hàng ngày

- HS nói những gì mà các em đã quan sát được

- Đại diện nhóm lên trả lời

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w