Bỏ vỏ chai đựng thuốc bảo vệ thực vật vào thùng riêng là đúng vì đã giữ sạch đồng ruộng và nước không bị nhiễm độc….Chúng ta nên sử dụng nước tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước để không bị ô[r]
Trang 1Tuần 27
Ngày soạn 18/3/06
Ngày giảng: Thứ 2 /20/3/06
Hoạt động tập thể:
Toàn trường chào cờ
Tập đọc - kể chuyện
Tiết 80: Ôn tập - kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (T1)
I Mục tiêu:
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc:
- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ tuần 19 - tuần 26
- Kiểm tra kĩ năng đọc - hiểu: HS trả lời được 1 -2 câu hỏi về nội dung bài đọc
2 Ôn luyện về nhân hoá: Tập sử dụng phép nhân hoá để kể chuyện để là cho lời kể được sinh động
II Đồ dùng dạy học:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 kiểm tra tập đọc (1/4 số HS trong lớp)
đọc
- HS đọc bài
- HS đặt một câu hỏi về bài vừa đọc -> HS trả lời
- GVnhận xét
3 Bài tập 2:
- GV lưu ý HS: Quan sát kĩ tranh minh
hoạ, đọc kỹ phần chữ trong tranh để hiểu
ND chuyện, biết sử dụng nhân hoá để là
các con vật có hành động…
- HS nghe
- HS trao đổi theo cặp
- HS nối tiếp nhau đọc từng tranh
Trang 2- 1 -> 2 HS kể toàn chuyện.
-> GV nhận xét, ghi điểm
VD: Tranh1 Thỏ đang đi kiếm ăn, ngẩng lên nhìn thấy 1 quả táo Nó định nhảy lên
hái táo, nhưng chẳng tới Nhìn quanh nó thấy chị Nhím đang say sưa ngủ dưới gốc
táo ở một cây thông bên cạnh, 1 anh Quạ đang đậu trên cành…
4 Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Tập đọc kể chuyện
Tiết 81: Ôn tập - kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (T2)
I Mục tiêu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (như T1)
2 Tiếp tục ôn về nhân hoá: Các cách nhân hoá
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài TĐ
- Bảng lớp chép bài thơ em thương
- 3 - 4 tờ phiếu viết nội dung bài 2
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Kiểm tra tập đọc (1/4 số HS trong lớp): Thực hiện như T1,
3 Bài tập 2:
- 2HS đọc bài
- HS đọc thành tiếng các câu hỏi a,b,c
Trang 3- Đại diện các nhóm trình bày kết quả.
- HS nhận xét
- GV nhận xét
Sự vật được nhân hoá Từ chỉ đặc điểm của con người Từ chỉ hoạt động của con người
b nối
Giống 1 người bạn ngồi trong vườn cây Làn gió
Giống một người gầy yếu Sợi nắng
Giống một bạn nhỏ mồ côi
c Tác giả bài thơ rất yêu thương, thông cảm với những đứa trẻ mồ côi, cô đơn; những người ốm yếu , không nơi nương tựa
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét - nêu những HS chưa đạt
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Toán
A Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết được các số có 5 chữ số
- Nắm được cấu tạo thập phân của các số có 5 chữ số có các hàng chục, nghìn, trăm, chục, đơn vị
- Biết đọc, viết các số có 5 chữ số
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng các hàng của số có 5 chữ số
Trang 4- Bảng số trong bài tập 2
- Các thẻ ghi số
C Các HĐ dạy - học:
I Ôn luyện: GV viết 2346 - 2HS đọc
+ Số 2316 là số có mấy chữ số ? (4 chữ số)
+ Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
(2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 6 đơn vị)
+ Số 10.000 là số có mấy chữ số (5 chữ số)
+ Số 10.000 gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn…?
+ GV: Số này gọi là 1 chục nghìn
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu và cách viết số có 5 chữ số
* HS nắm được cách đọc và cách viết
a Giới thiệu số 42316
a GV giới thiệu: Coi mỗi thẻ ghi số
10000 là 1 chục nghìn, vậy có mấy chục
nghìn ?
- Có bốn chục nghìn
- GV gọi HS lên bảng viết số chục nghìn,
số nghìn, số trăm, chục, đơn vị vào bảng
số
- 1HS lên bảng viết
b Giới thiệu cách viết số 42316
- GV: Dựa vào cách viết số có 4 chữ số,
bạn nào có thể viết số có 4 chục nghìn,
2nghìn, 3 trăm,1chục, 6 đơn vị ?
- 2HS lên bảng viết + lớp viết bảng con 43216
Trang 5- HS nhận xét + Số 42316 là số có mấy chữ số ? - Số 42316 là số có 5 chữ số
+ Khi viết số này chúng bắt đầu viết từ
đâu ?
- Viết từ trái sang phải: Từ hàng cao nhất
đến hàng thấp nhất
- Nhiều HS nhắc lại
c Giới thiệu cách đọc số 42316
+ Bạn nào có thể đọc được số 42316 - 1 - 2 HS đọc: Bốn mươi hai nghìn ba
trăm mười sáu
+ Cách đọc số 42316 và số 2316 có gì
giống và khác nhau
- Giống nhau: Đều học từ hàng trăm đến hết
- Khác nhau ở cách đọc phần nghìn…
- GV viết bảng 2357 và 3257
8795 và 38795
3876 và 63876
2 Hoạt động 2: Thực hành
a Bài 1 + 2: Củng cố về viết đọc số có 5
* Bài 1: Chữ số
- Yêu cầu HS nêu cách làm, làm vào SGK - HS làm bài
+ 24312
hai
- HS nhận xét
- GV nhận xét
* Bài 2:
+ Viết Đọc
Trang 635187 Ba mươi năm nghìn một trăm tám mươi bảy
94361 Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt
57136 Năm mươi bảy nghìn ,một trăm ba mươi sáu
một
b Bài 3: Củng cố về đọc số có 5 c/s
- HS đọc theo cặp
+ Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu
+ Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
c Bài 4: * Củng cố về số có 5 chữ số
- HS làm SGK
+ 80000, 90000 + 25000, 26000,27000
III Củng cố - dặn dò:
- Nêu cách đọc và viết số có 5 chữ số - 2HS
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Trang 7Tự nhiên xã hội
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Chỉ và nói được tên các bộ phận cơ thể của các con chim được quan sát
- Giải thích tại sao không nên săn bắt, phá tổ chim
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK
- Sưu tầm tranh ảnh về các loài chim
III Các HĐ dạy học:
1 KTBC: - Nêu tên các bộ phận của cá ?
- Nêu ích lợi của cá ?
2 Bài mới
a Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu: Chỉ và nói được tên các bộ phận cơ thể của các con chim được quan sát
* Tiến hành
- Bước 1: Làm việc theo nhóm
+ GV yêu cầu HS quan sát các hình
trong SGK và nêu câu hỏi thảo luận:
- HS thảo luận theo nhóm Nhóm trưởng điều khiển các bạn thảo luận theo câu hỏi
- Chỉ và nói tên các bộ phận bên
ngoài của con chim? Nhận xét về độ
lớn của chúng…
- Bên ngoài cơ thể chim thường có gì
bảo vệ ? Bên trong có xương sống
không?
Trang 8- Bước 2: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS nhận xét
- GV hãy rút ra đặc điểm chung của
các loài chim?
- Nhiều HS nêu
* Kết luận: Chim là đơn vị có xương sống Tất cả các loài chim đều có lông
vũ, có mỏ, 2 cánh và chân
b Hoạt động 2: Làm việc với các
tranh ảnh sưu tầm được
* Mục tiêu: Giải thích được tại sao
không nên săn bắt, phá tổ chim
* Tiến hành
- Bước 1: Làm việc theo nhóm - Các nhóm trưởng điều khiển các
bạn phân loại những tranh ảnh về loài chim đã sưu tầm được
+ GV yêu cầu HS thảo luận: Tại sao
chúng ta không nên săn bắt hoặc phá
tổ chim ?
- HS thảo luận
- Bước 2: Làm việc cả lớp - Các nhóm trưng bày bộ sưu tập
trước lớp
- Đại diện nhóm thi dẫn thuyết
* GV cho HS chơi trò chơi " Bắt
chước tiếng chim hót"
- GV nêu tên trò chơi, cách chơi
- HS chơi trò chơi:
3 Dặn dò;
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Tiếp tuần 27:
Trang 9Ngày soạn 19/3/06
Ngày giảng: Thứ 3 /21/3/06
Thể dục:
I Mục tiêu:
Ôn bài TD phát triển chung 8 động tác với cờ Yêu cầu thuộc bài và biết cách thực hiện được động tác ở mức độ tương đối chính xác
- Chơi trò chơi "Hoàng Anh -Hoàng Yến" Yêu cầu biết tham gia trò chơi một cách tương đối chủ động
II Địa điểm phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường, VS sạch sẽ, bảo đảm san toàn tập luyện
- Phương tiện: Chuẩn bị sân cho trò chơi, cờ nhỏ để cầm
III Nội dung và phương pháp lên lớp
- Chạy chậm trên địa hình TN
- Đứng tại chỗ soay các khớp
4 l x x x
2 x 8 N x x x
- GV hô 2 lần - HS tập
- 2 lần sau cán sự hô - HS tập
Trang 10- GV theo dõi, sửa sai
2 Chơi trò chơi: Hoàng Anh Hoàng
Yến
- GV nêu tên trò chơi, cách chơi
- GV cho HS chơi thử
- HS chơi trò chơi
- GV theo dõi, HD thêm
- Đi theo vòng tròn, hít thở sâu
- GV + HS hệ thống bài
- GV nhận xét giờ học, giao bài tập về
nhà
Toán
A Mục tiêu: Giúp HS;
- Củng cố về đọc, viết các số có 5 chữ số
- Thứ tự số trong một nhóm các số có 5 chữ số
- Làm quen với các số tròn nghìn ( từ 10000-> 19000 )
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng viết ND bài 3, 4
C Các HĐ dạy học:
I Ôn luyện: + GV đọc 73456, 52118 (HS viết)
-> HS + GV nhận xét
II Bài mới:
* Hoạt động 1: Thực hành
1 Bài 1 + 2 : Củng cố về đọcvà viết số có
5 chữ số
Trang 11a Bài 1 ( 142)
- Yêu cầu HS làm SGK + 1 HS lên bảng
làm
Viết đọc
45913: Bốn mươi năm nghìn chính trăm mười ba
63721: Sáu mươi ba nghìn bảy trăm hai mốt
47535: Bốn mươi bảy nghìn nămtrăm ba mươi năm
- GV gọi HS nêu kết quả - nhận xét - 3HS đọc bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét
b Bài 2: (142)
- Yêu cầu HS cả lớp làm vào SGK 1 HS
lên bảng giải
+ Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi năm
+ 27155 + Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một + 89371
b Bài 3: * Củng cố về viết số có 5 chữ số
c 81318, 81319; 81320;81321, 81322,
Trang 12c Bµi 4 (142): * Cñng cè vÒ sè trßn ngh×n
- Yªu cÇu lµm SGK - nªu kÕt qu¶ 12000; 13000; 14000; 15000; 16000;
17000; 18000; 19000
-> GV nhËn xÐt
III Cñng cè - dÆn dß
- VÒ nhµ chuÈn bÞ bµi sau
Trang 13Chính tả
Ôn tập - kiểm tra tập đọc và HTL (t3)
I Mục tiêu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (yêu cầu như T1)
2 Ôn luyện và trình bày báo cáo miệng - báo cáo đủ thông tin, rõ ràng, rành mạch, tự tin
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
- Bảng lớp viết ND cần báo cáo
III Các HĐ dạy học:
1 Giới thiệu bài
2 KT tập đọc (1/4 số HS) Thực hiện như T1
3 Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- ghi đầu bài
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- 2HS đọc lại mẫu báo cáo đã học ở tuần 20 (T.20)
+ Yêu cầu báo cáo này có gì khác với yêu cầu
của báo cáo đã được học ở tiết TLV tuần 20 ?
-> Người báo cáo là chi đội trưởng
+ Người nhận báo cáo là cô tổng phụ trách
+ Nội dung thi đua
- GV nhắc HS chú ý thay đổi lời "Kính gửi…"
bằng "Kính thưa "
+ Nội dung báo cáo: HT, LĐ thêm ND về công tác khác
+ Thống nhất kết quả hoạt động của chi đội trong tháng qua
+ Lần lượt từng thành viên đóng vai báo cáo
Trang 14-> HS nhËn xÐt -> GV nhËn xÐt ghi ®iÓm
4 Cñng cè - dÆn dß
- Nªu l¹i ND bµi?
- VÒ nhµ chuÈn bÞ bµi sau
Trang 15Đạo đức
I Mục tiêu:
1 Học sinh hiểu:
- Nước là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống
- Sự cần thiết phải sử dụng hợp lý và bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiễm
2 HS có thái độ phản đối những hành vi sử dụng lãng phí nước ô nhiễm nguồn nước
II Taif liệu phương tiện
- Phiếu học tập
- Các tư liệu về việc sử dụng nước và tình hình ô nhiễm ở địa phương
II Các HĐ dạy học:
1 KTBC: - Thế nào là tôn trọng thư từ, tài sản của người khác ?
- Vì sao cần tôn trọng thư từ, tài sản của người khác ?
2 Bài mới:
a Hoạt động1: Vẽ tranh hoặc xem ảnh
* Mục tiêu: HS hiểu nước là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống
Được sử dụng nước sạch đầy đủ, trẻ em sẽ có sức khoẻ và phát triển tốt
* Tiến hành
- GV yêu cầu HS: Vì những gì cần thiết
nhất cho cuộc sống hàng ngày
- HS vẽ vào giấy
VD: Thức ăn, điện, củi, nước, nhà, ti vi, sách vở, đồ chơi, bóng đá…
- GV yêu cầu các nhóm chọn lấy 4 thứ
cần thiết nhất
- HS chọn và trình bày lí do lựa chọn
+ Nếu không có nước sống của con người
sẽ như thế nào ?
- HS nêu
* Kết luận: Nước là nhu cầu thiết yếu của
con người, đảm bảo cho trẻ em sống và
Trang 16phát triển tốt
b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
* Mục tiêu:HS biết nhận xét và đánh giá
hành vi khi sử dụng nước và bảo vệ nguồn
nước
* Tiến hành:
- GV chia nhóm, phát phiếu thảo luận và
giao nhiệm vụ cho các nhóm
- HS thảo luận theo nhóm
- Một số nhóm trình bày kết quả
* Kết luận:
a Không nên tắm rửa cho trâu,bò ngay cạnh giếng nước ăn vì sẽ làm bẩn nước giếng,
ảnh hưởng đến SK con người
b Đổ rác ra bờ ao, hồ là sai vì làm ô nhiễm nước
c Bỏ vỏ chai đựng thuốc bảo vệ thực vật vào thùng riêng là đúng vì đã giữ sạch đồng
ruộng và nước không bị nhiễm độc….Chúng ta nên sử dụng nước tiết kiệm và bảo vệ
nguồn nước để không bị ô nhiễm
c Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
* Mục tiêu: HS biết quan tâm tìm hiểu
thực tế sử dụng nước nơi mình ở
* Tiến hành
- GV chia HS thành các nhóm nhỏ và
phát phiếu thảo luận
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả
thảo luận
- Các nhóm khác bổ sung
- GV tổng kết ý kiến, khen ngợi các HS
đã biết quan tâm đến việc sử dụng nước ở
nơi mình đang sống
Trang 17d Hướng dẫn thực hành:
Tìm hiểu thực tế sử dụng sử dụng nước ở
gia đình, nhà trường và tìm cách sử dụng
tiết kiệm, BV nước sinh hoạt ở gia đình,
nhà trường
Thủ công
I Mục tiêu:
- Học sinh vận dụng kĩ năng gấp, cắt, dán để làm lọ hoa gắn tường
- Làm được lọ hoa gắn tường đúng quy trình kỹ thuật
- Hứng thú với giờ học làm đồ chơi
II Đồ dùng dạy học
- Tranh quy trình
- Giấy thủ công, keo, bìa…
III Các HĐ dạy học:
30' 3 Hoạt động 3:
HS thực hành
làm lọ hoa
- GV yêu cầu HS nhắc lại các bước làm lọ hoa gắn tường
-> 3HS nhắc lại
* Nhắc lại quy
trình
- GV treo tranh quy trình và nhắc lại các bước
+ Bước 1: Gấp phần giấy làm để lọ hoa và gấp các nếp gấp cách đều + Bước 2: Tách phần gấp để lọ hoa
ra khỏi các nếp gấp làm thân lo hoa
- HS nghe
Trang 18+ Bước 3: Làm thành lọ hoa gắn tường
* Thực hành * GV tổ chức cho HS thực hành
làm lọ hoa gắn tường
- HS thực hành cá nhân
- GV quan sát, HD, và uấn nắn cho những em còn lúng túng để các em hoàn thành sản phẩm
5' IV Củng cố -
dặn dò
- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái độ học tập và kết quả
thực hành của HS
- HS nghe
- Dặn dò giờ học sau
Ngày soạn 20/3/06
Ngày giảng: Thứ tư /22/3/06
Mĩ thuật:
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết được hình dáng, đặc điểm của lọ hoa và quả
- Vẽ được hình lọ hoa và quả
- Thấy được những vẻ đẹp về bố cục giữa lọ hoa và quả
II Chuẩn bị:
- Một số lọ hoa và quả có hình dáng, màu sắc khác nhau
- Bài vẽ lọ hoa và quả của HS lớp trước
- Hình gợi ý cách vẽ
III Các hoạt động dạy học:
* Giới thiệu bài - ghi đầu bài
Trang 191 Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét.
- GV bày 1 vài mẫu lọ hoa và quả - HS quan sát, nhận xét
- Hãy nêu hình dáng của các lọ hoa và
quả ?
-> Cao, thấp, to nhỏ
+ Vị trí của lọ hoa và quả ? -> Lọ hoa quả đặt ở phía sau, quả đặt ở
phía trước
2 Hoạt động 2: Cách vẽ hình lọ và quả
- Phác khung hình
- Phác nét tỷ lệ
- Vẽ chi tiết
- Vẽ màu
- Sau đó HS vẽ vào vở VTV
- GV quan sát, HD thêm cho HS
4 Hoạt động 4: Nhận xét - đánh giá
- GV trưng bày 1 số bài vẽ đã hoàn thành - HS quan sát
+ Hình vẽ so với phần giấy như thế nào ? - HS nêu
- HS xếp bài theo cảm nhận riêng
* Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Tập đọc
Tiết 82: Ôn tập - kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (T4)
I Mục tiêu:
Trang 201 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc ( yêu cầu như t1)
2 Nghe - viết đúng bài thơ khói chiều
II Đồ dùng - dạy học:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
III Các HĐ - dạy học
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Kiểm tra tập đọc (số HS còn lại) Thực hiện như T1
3 Hướng dẫn HS nghe viết:
a Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần bài thơ khói chiều - HS nghe
- 2HS đọc lại
- Giúp HS nắm ND bài thơ:
+ Tìm những câu thơ tả cảnh khói chiều ? -> Chiều từ mái rạ vàng
Xanh rời ngọn khói nhẹ nhàng bay lên + Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói ? -> Khói ơi vươn nhẹ lên mây
Khói đừng bay quẩn làm cay mắt bà
* Nêu cách trình bày 1 số bài thơ lục bát? -> Câu 6 tiếng lùi vào 3 ô
Câu 8 tiếng lùi vào 2 ô
- GV đọc 1 số tiếng khó: Bay quẩn, cay
mắt, xanh rờn…
- HS luyện viết trên bảng con
-> GV quan sát sửa sai cho HS
GV theo dõi, uấn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV thu vở chấm điểm
4 Củng cố - dặn dò: