A MUÏC TIEÂU: o Cho học sinh ứng dụng được quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức… o Reøn kyõ naêng tö duy, giaùo du[r]
Trang 1Tuần: 2 Tiết: 5
GV: Tạ Chí Hồng Vân
A) MỤC TIÊU:
o Cho học sinh ứng dụng được quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức…
o Rèn kỹ năng tư duy, giáo dục tính cẩn thận
B) CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên: - Chuẩn bị bài tập cho học sinh làm thêm.
2) Học sinh: - Chuẩn bị bài tập cho về nhà cuối tiết trước
C) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:
7’
4’
4’
7’
7’
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
-Phát biểu quy tắc khai phương một
tích Làm BT 19c,18c trang14 ,15
-Phát biẻu qui tắc nhân các căn thức
bậc hai Làm BT18b, 20 a trang14,15
HĐ2: Luyện tập
Làm bài tập 23 trang 15 Sgk
- Nêu phương pháp giải dạng chứng
minh đẳng thức ?
- Vế trái có có dạng HĐT nào?
-Gọi một học sinh lên bảng thực hiện?
-Lớp nhận xét
- Hãy nêu cách giải câu b?
Gv yêu cầu HS về nhà tính
Làm bài 24 trang 15 Sgk
- Hãy rút gọn trước rồi mới thay giá
trị vào tính
-Gọi HS nêu hướng giải ? Lên bảng
trình bày
Chú ý: phải chọn cách tính sao cho
sai số là nhỏ nhất
Làm bài tập 25 a,d trang 16 Sgk
- Nêu cách giải câu a?
- Gv hướng dẫn HS trình bày câu b
GV giới thiệu BT 25
-Gọi HS nêu hướng giải bài a , b
GV hướng dẫn thêm
- 2 HS lên bảng trả bài
Cả lớp theo dõi và nhận xét
- Có dạng hiệu 2 bình phương
+ a2 – b2 = (a – b)(a + b)
Cả lớp cùng làm rồi trả lời
- Ta có thể biến đổi 1 trong 2 vế sao cho được kết quả giống vế còn lại
- Cả lớp cùng tính và trả lời
- C/m tích của chúng bằng 1
- HS thảo luận theo nhóm 2 bàn cạnh nhau
đại diện 1 nhóm trình bày
cả lớp nhận xét
- Cần làm mất căn để tìm x bằng cách bình phương 2 vế
Cả lớp cùng làm và trả lời
Tiết 5: LUYỆN TẬP
1 Bài23:Chứngminh
2 3 2 31
Ta có :
2 2
= 4 – 3 = 1
1 Bài 24: Rút gọn và tìm giá trị
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)
a) 4.[(1 3x) ] 2 2 2 (1 3x)2 = 2(1 3x) 2
tại x = - 2 ta có:
2(1 – 3 2)2 = 2(1 – 6 2 +18) = 38 – 12 2
21,029
4) Bài 25: Tìm x biết:
a) 16x = 8 4 x = 8 x = 2 x = 4 d) 4(1 x)2 6 0
4(1 x) 2 6
2 1 x 6 1 x = 3 1 x 3
1 x 3
x 2
x 4
Lop8.net
Trang 2 Gv nêu bài tập làm thêm:
- Gv h/dẫn: Có nhiều cách biến đổi để
so sánh, cách thông dụng nhất là:
- Như vậy để so sánh 2 số ta đi so
sánh 2 bình phương của chúng
- Yêu cầu lớp thảo luận câu a
- Gv h/dẫn HS giải câu b
Gợi ý: Có thể biến đổi song song
cùng lúc cả 2 biểu thức để có những
định hướng biến đổi tiếp theo
- HS nghe giảng
- HS thảo luận theo 8 nhóm đại diện 1 nhóm trình bày cả lớp nhận xét
5) Bài làm thêm: So sánh:
a) 2 + 3 và 10
b) 8 và 15 17
Giải:
a) ( 2+ 3)2 = 5 + 2 6 = 5 + 24
( 10)2 = 10 = 5 + 5 = 5 + 25 Vậy : 2 + 3 < 10
b) 2
= 32 2 (16 1)(16 1) = 32 2 16 2 1
82 = 64 = 32 + 32 = 32 + 2.16 = 32 + 2 162 Vậy: 8 > 15 17
4’
HĐ3: HDVN - Ôn lại định lý, quy tắc khai phương 1 tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai.
- Xem lại các bài tập đã giải, - Làm bài tập: 25(b,c), 26, 27 trang 16 Sgk
Hướng dẫn bài 26: Đưa về chứng minh: ( a b)2 ( a b)2
- Bài tập thêm: 1) So sánh: a) 3 + 2 và 2 + 6 b) 2003 2005 và 2 2004 2) Tìm GTLN và GTNN của: M = x2 4 x
Hướng dẫn : ĐK: 2 x 4, M2 = 2 +2 x2 6x 8 2 M2 2 + 2
Nên 2 M 2
Rút kinh nghiệm cho năm học sau:
Với a,b không âm ta có:
a b a2 b2
Lop8.net