- Hiểu nội dung bài: Đi trên quảng trường Ba Đình đẹp nắng mùa thu, bạn nhỏ bâng khuâng nhớ Bác Hồ trong ngày Tuyên ngôn Đọc lập Bài Lăng Bác Chia tay lớp 1, bạn nhỏ lưu luyến với bao [r]
Trang 1TuÇn 35
So¹n ngµy:…./…./2012
Thứ hai ngày 30 tháng 04 năm 2012
TẬP ĐỌC
ANH HÙNG BIỂN CẢ
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: nhanh vun vút, săn lùng,
bờ biển, nhảy dù Hiểu nội dung bài: Cá heo là con vật thôn minh, là bạn của người
Cá heo đã nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển.Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
2.Kỹ năng : Rèn kĩ năng đọc trơn cả bài, bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu
câu
3.Thái độ: Giáo dục HS yêu quí, và bảo vệ cá heo, loài động vật có ích
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh minh hoạ SGK.
HS: SGK
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét
3.Bài mới:
3.1: Giới thiệu bài
3.2: HDHS luyện đọc.
* Luyện đọc tiếng, từ ngữ.
- Đọc thầm, tìm tiếng dễ phát âm sai
- HDHS phân tích, đọc một số tiếng, từ
khó:
* Luyện đọc câu:
+ Bài gồm có mấy câu?
- Đánh dấu thứ tự số câu
* Luyện đọc đoạn.
- Bài chia làm 2 đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu đến tên bắn"
+ Đoạn 2: Từ Cá heo sinh con đến hết
- Nhận xét
* Đọc cả bài
- Gọi học sinh đọc cả bài
3.3: Ôn các vần uân, vần ân
a Nêu yêu cầu 1.
b Nêu yêu cầu 2.Hướng dẫn HS đọc
mẫu từ trong SGK
- 1 HS đọc bài Người trồng na (Trả lời câu hỏi 1 SGK
- Đọc tiếng từ khó vừa tìm được
- Bài có 7 câu
- Đọc nối tiếp câu
- 2 em đọc nối tiếp đoạn
- Đọc bài trong nhóm 2
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Đọc cá nhân
- Cả lớp đọc đồng thanh ( 01 lần)
1 Tìm tiếng trong bài có vần uân.
huân chương
2 Nói câu chứa tiếng có vần ân, hoặc uân.
M: - Cá heo được thưởng huân chương.
- Mùa xuân rất là đẹp
Trang 2- Nhận xét, bổ sung.
Tiết 2
3.4: Tìm hiểu bài
+ Cá heo bơi giỏi như thế nào?
Giảng từ: nhanh vun vút
+ Người ta có thể dạy cá heo làm những
việc gì?
Giảng từ: huân chương
* Cá heo là loài vật thông minh, là bạn
của con người cá heo đã nhiều lần giúp
người thoát nạn trên biển: Nên chúng ta
phải yêu quý và bảo vệ cá heo - loài
động vật có ích
3.5: Luyện nói: Hỏi nhau về cá heo
theo nội dung bài
M: Cá heo sống ở biển hay ở hồ?
- Cá heo sống ở biển
- Cùng học sinh nhận xét, bổ sung.
4 :Củng cố
- Nhận xét
5.Dặn dò:
Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài tập đọc:
Ò ó o
- Bạn Huấn đang học bài
M: Mèo chơi trên sân.
- Bà hoa đang cân thịt lợn
- Hùng và Mai chơi thân với nhau
- 4 em đọc đoạn 1
+ Nhanh vun vút, bờ biển, săn lùng, nhảy dù Cá heo có thể bơi nhanh vun vút như tên bắn
- 4 em đọc đoạn 2
+ Người ta có thể dạy cá heo canh gác
bờ biển, dẫn tàu thuyền vào ra các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc
- Thảo luận nhóm
- Các nhóm trình bày
- 1 em đọc lại toàn bài
- Lắng nghe
* Rót kinh nghiÖm:………
………
-TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: Biết đọc, viết, xác định thứ tự mỗi số trong dãy số đến 100; biết
cộng, trừ các số có hai chữ số; biết đặc điểm số 0 trong phép cộng, phép trừ; giải được bài toán có lời văn
2.Kỹ năng : Vận dụng kiến thức vừa học vào làm bài tập
3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học.
II.Đồ dùng dạy học:
GV: SGK, bảng phụ bài tập 1
HS: Bảng con, SGK.
III.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 3 Học sinh lên bảng làm bài tập 3, cả lớp làm bảng con
Trang 3* Bài 3: Điền dấu > < = vào chỗ chấm :
35 42 90 100 38 30 + 8
87 85 60 60 46 40 + 5
63 36 50 50 94 90 + 5
2 Bài mới: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4, Bài 5
Giỏo viờn Học sinh
Giỏo viờn tổ chức , hướng dẫn học sinh tự
làm bài rồi chữa bài
* Bài 1: Viết số thớch hợp vào ụ trống :
* Bài 2: Đặt tớnh rồi tớnh :
36 + 12 84 + 11 46 + 23
97 – 45 63 – 33 65 – 65
* Bài 3: Viết cỏc số 28, 76, 54, 74 theo thứ
tự:
a) Từ lớn đến bộ :
b) Từ bộ đến lớn :
* Bài 4 : Nhà em cú 34 con gà, đó bỏn đi 12
con gà Hỏi nhà em cũn lại bao nhiờu con
gà?
* Bài 5: Viết số thớch hợp vào chỗ chấm :
a) 25 + = 25
b) 25 – = 25
3/Củng cố: Học sinh làm bảng con :
Đặt tớnh rồi tớnh :
36 + 12 84 + 11 46 + 23
97 – 45 63 – 33 65 – 65
4 Củng cố, dặn dũ:
Dặn học sinh chuẩn bị bài Luyện tập chung
( Tiếp theo )
- Học sinh nờu nhiệm vụ : Viết số thớch hợp vào ụ trống
Học sinh căn cứ vào thứ tự của cỏc số trong dóy cỏc số tự nhiờn để viết số thớch hợp vào từng ụ trống
- Học sinh tự đặt tớnh rồi tớnh và chữa bài
3 học sinh lờn bảng làm bài, cả lớp làm bài vào bảng con
- Học sinh tự nờu nhiệm vụ làm bài,
tự so sỏnh cỏc số để viết cỏc số theo thứ tự
a) Từ lớn đến bộ : 76, 74, 54, 28
b) Từ bộ đến lớn : 28, 54, 74, 76
Túm tắt:
Cú : 34 con gà Bỏn đi : 12 con gà Cũn lại : con gà ? Bài giải:
Nhà em cũn lại số gà là:
34 – 12 = 22 (con) Đỏp số : 22 con gà
- Học sinh tự nờu nhiệm vụ : Viết số thớch hợp vào chỗ chấm
Học sinh tự làm bài rồi chữa bài
2 học sinh lờn bảng; mỗi em làm 1 cõu
* Rút kinh nghiệm:………
………
-đạo đức
THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HỌC Kè II VÀ CUỐI NĂM
I Mục đớch yờu cầu.
- Giỳp học sinh củng cố về : Học sinh hiểu phải đi bộ trờn vỉa hố, nếu đường khụng
cú vỉa hố phải đi sỏt lề đường Qua đường ở ngó ba, ngó tư phải đi theo đốn hiệu và đi vào vạch quy định Đi bộ đỳng quy định là bảo đảm an toàn cho bản thõn và cho mọi người
- Học sinh biết núi lời cảm ơn, xin lỗi trong cỏc tỡnh huống giao tiếp hằng ngày
Trang 4- Học sinh có kĩ năng, hành vi: Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống giao tiếp hàng ngày
- Giúp học sinh hiểu: trẻ em có quyền được học tập, có quyền dược vui chơi Cần phải đoàn kết, thân ái với bạn bè khi cùng học, cùng chơi
II Hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Cần làm gì khi gặp thầy giáo, cô giáo?
- Cần làm gì khi đưa hoặc nhận sách vở từ tay thầy giáo, cô giáo?
2 Bài mới:
Giáo viên nêu câu hỏi hướng dẫn học sinh
trả lời
+ Ơ thành phố, đi bộ phải đi ở phần đường
nào?
+ Ở nông thôn, khi đi bộ đi ở phần đường
nào?
Giáo viên kết luận: Ở nông thôn cần đi sát
lề đường Ơû thành phố, cần đi trên vỉa hè
Khi qua đường cần đi theo chỉ dẫn của đèn
tín hiệu và đi vào vạch quy định
- Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho
các nhóm
- Thảo luận:
+ Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong
tiểu phẩm của các nhóm?
+ Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm
ơn?
+ Em cảm thấy thế nào khi nhận được lời
xin lỗi?
- Giáo viên kết luận:
+ Cần nói cảm ơn khi được người khác
quan tâm, giúp đỡ
+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm
phiền người khác
3 Củng cố:
- Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm
ơn?
* Kết luận chung:
- Cần nói cảm ơn khi được người khác
quan tâm, giúp đỡ việc gì, dù nhỏ
- Cần nói xin lỗi khi làm phiền người khác
- Biết cảm ơn, xin lỗi là thể hiện tự trọng
mình và tôn trọng người khác
4 Dặn dò:
- Dặn học sinh ôn tập chuẩn bị kiểm tra
cuối năm
- Học sinh trả lời theo câu hỏi của giáo viên
+ Ở thành phố, cần đi trên vỉa hè + Ở nông thôn, cần đi sát lề đường
Học sinh làm bài tập và trình bày ý kiến
- Học sinh thảo luận nhóm chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm học sinh lên sắm vai
Trang 5* Đỏnh dấu vào ụ trống trước những ý em
cho là đỳng
Cõu1: Trẻ em cú quyền
a Trẻ em cú quyền kết giao bạn bố
b Cú đồ chơi, em thớch chơi một mỡnh
c Cựng học cựng chơi với bạn bố rất vui
d Em đoàn kết , thõn ỏi với bạn bố
Cõu 2 Lễ phộp võng lời thầy cụ giỏo
a Trong lớp em chăm chỉ nghe giảng
b Em núi chuyện với bạn
c Khi được nhận quà em cảm ơn
d Em luụn chào hỏi người trờn
Cõu 3 Chấp hành luật giao thụng em cần
a Em đi bộ trờn vỉ hố
b Em đựa nghịch dưới lũng đường
c Đường ở nụng thụn em đi sỏt lề đường
* Chơi chũ chơi: Đốn xanh đốn đỏ
Học sinh vừa vừa đọc bài thơ:
Đốn hiệu lờn màu đỏ
Dừng lại chớ cú đi
Màu vàng ta chuẩn bị
Đợi màu xanh ta đi
(Đi nhanh, đi nhanh, nhanh, nhanh)
- HS chọn đáp án đúng
* Rút kinh nghiệm:………
………
-
Soạn ngày:…./…./2012
Thứ ba ngày 01 thỏng 05 năm 2012
CHÍNH TẢ
LOÀI CÁ THễNG MINH
I.Mục tiờu:
1.Kiến thức: Nhỡn bảng, chộp lại và trỡnh bày đỳng bài Loài cỏ thụng minh :
40 chữ trong khoảng 15 - 20 phỳt Điền đỳng vần õn, uõn, g, gh vào chỗ chấm Làm
được bài tập 2,3 (SGK)
2.Kỹ năng: Rốn kỹ năng viết chữ cho học sinh.
3.Thỏi độ: Giỏo dục HS yờu thớch mụn học.
II.Đồ dựng dạy học:
GV: Bảng lớp viết nội dung bài, bảng phụ BT
HS: Bảng con
III.Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
Trang 61.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra vở viết của HS.
3.Bài mới:
3 1: Giới thiệu bài
3 2: Hướng dẫn HS viết bài
- Y/cầu HS đọc bài viết
+ Trong bài có mấy câu hỏi? Đọc các câu
hỏi và câu trả lời
- Hướng dẫn HS viết tiếng khó
- Nhận xét, sửa sai
- Hướng dẫn HS chép bài vào vở
- Theo dõi, giúp đỡ HS viết bài
- Đọc lại bài viết
- Chấm , chữa bài
3.3: HD làm bài tập
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Nhận xét, chữa bài
4 Củng cố
- Củng cố quy tắc chính tả:(gh + i, ê, e)
- g( g + a, ô, ơ, u, ư ), nhận xét giờ học
5 Dặn dò
- Về nhà viết lại bài vào vở luyện viết
- 2 em đọc bài
+ Trong bài có 2 câu hỏi và 2 câu trả lời
- Viết vào bảng con
- Chép bài vào vở
– HS soát lỗi chính tả
Bài 1: Điền vần: ân hoặc vần uân?
khuân vác phấn trắng
Bài 2: Điền chữ g hoặc gh?
ghép cây gói bánh
- Làm VBT
- 2 – 3 em nhắc lại quy tắc
- Lắng nghe
* Rót kinh nghiÖm:………
………
-TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: Biết đọc, viết số liền trước, số liền sau của một số; thực hiện
được cộng, trừ các số có hai chữ số; giải được bài toán có lời văn
2.Kỹ năng : Vận dụng kiến thức vừa học vào làm bài tập
3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học.
II.Đồ dùng dạy học:
GV: SGK, bảng phụ BT 1,
HS: Bảng con, SGK.
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
GV: Nhận xét - Làm bảng con: 36 + 12 = 48 97 - 45
Trang 73.Bài mới
3.1: Giới thiệu bài
3.2: HD làm bài tập
Bài 1 (180)
- Gắn bảng phụ lên bảng
Hướng dẫn HS làm bài
- Nhận xét - chữa bài
Bài 2(180) Tính nhẩm:
- Hướng dẫn HS làm bài
- Nhận xét, chữa bài.
Bài 3(180) Đặt tính rồi tính:
- Hướng dẫn HS làm bài
- Nhận xét - chữa bài
Bài 4(180)
- Hướng dẫn HS làm bài
- Chấm - chữa bài
= 52 63 - 33 =30
- Nêu Y/c bài tập
- Nhắc lại cách tìm số liền sau và cách
tìm số liền trước của một số
a) Viết số liền trước của mỗi số sau:
- Số liền trước của 35 là 34
- Số liền trước của 42 là 41
- Số liền trước của 70 là 69
- Số liền trước của 100 là 99
- Số liền trước của 1 là 0 b) Viết số liền sau của mỗi số sau:
- Số liền sau của 9 là 10
- Số liền sau của 37 là 38
- Nêu miệng kết quả
- Nêu y/c bài tập
14 + 4 = 18 29 - 5 = 24
18 + 1 = 19 26 - 2 = 24
17 + 2 = 19 10 - 5 = 5
- Làm vào SGK
- Cột 3 + 4 HS khá giỏi làm
- Nêu y/c bài tập
43 + 23 60 + 38 41 + 7 87 - 55
43 60 41 87 + + + -
23 38 7 55
66 98 48 32
- 1 em lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con
- Cột 3 HS khá giỏi nêu miệng.
- Nêu y/c bài tập Bài giải
Hà có tất cả số viên bi là:
24 + 20 = 44(viên bi) Đáp số: 44 viên bi
- 1 em lên bảng làm, cả lớp làm vào
Trang 8Bài 5(180)Vẽ đoạn thẳng dài 9cm.
- Hướng dẫn HS làm bài
- Nhận xét - chữa bài
4 Củng cố
- Củng cố lại nội dung bài luyện tập
chung, nhận xét chung giờ học
5 Dặn dò
Về nhà học bài: Xem trước bài: Luyện
tập chung
vở
- Nêu y/c bài tập
9 cm
- 1 em lên bảng làm, cả lớp làm vào nháp
- Lắng nghe
- Lắng nghe
* Rót kinh nghiÖm:………
………
-tËp viÕt
VIẾT CHỮ SỐ: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết viết các chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Viết đúng các vần
ân, uân, oăc, oăt; các từ ngữ: thân thiết, huân chương, nhọn hoắt, ngoặc tay kiểu chữ viết thường, cỡ chữ trong vở tập viết
2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng viết đúng, đẹp, trình bày sạch sẽ.
3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học.
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 , 8, 9.
HS: Bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét
3.Bài mới:
3.1: Giới thiệu bài
3.2: Hướng dẫn HS viết bài
*HD tô chữ hoa.
- Trưng mẫu chữ hoa lên bảng – Hướng
dẫn HS nhận xét các chữ viết trên bảng
về độ cao, độ rộng
- Viết mẫu, nêu qui trình viết
- Nhận xét, sửa sai
*HD viết vần, từ ứng dụng
- Hướng dẫn HS viết bài
3.3: Hướng dẫn viết bài trong vở tập
- Viết bảng con: bình minh phụ
huynh
- Theo dõi
- Viết bảng con
- Đọc các vần, từ ứng dụng
- Tập viết trên bảng con
Trang 9viết
- Hướng dẫn HS viết bài
- Theo dõi, sửa tư thế ngồi viết, cầm bút,
lia bút,
- Chấm điểm một số bài
Nhận xét, biểu dương
4 Củng cố:
- HS đọc lại bài viết.
5.Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài, viết bài vào vở
- HS theo dõi
- Viết bài vào vở
- 2 em đọc
- Lắng nghe
* Rót kinh nghiÖm:………
………
-TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
ÔN TẬP: TỰ NHIÊN
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết quan sát, đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về bầu trời, cảnh vật
tự nhiên xung quanh
2.Kỹ năng: Biết sử dụng vốn từ riêng của mình để mô tả cảm giác khi trời
nóng hoặc trời rét
3.Thái độ: Giáo dục hs yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ thiên nhiên.
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Sử dụng tranh SGK
HS: SGK GV và HS sưu tầm thêm các tranh ảnh về chủ đề tự nhiên.
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
CH: Vì sao em biết ngày mai sẽ nắng
( hoặc mưa gió rét)? - Chúng ta biết ngày
mai nắng hay mưa là do các bản tin dự
báo thời tiết
GV:Nhận xét
3.Bài mới:
3.1: Giới thiệu bài
3.2: Quan sát thời tiết
- Cho HS đứng vòng tròn ngoài sân
và y/c 2HS quay mặt vào nhau hỏi và trả
lời nhau về thời tiết về thời điểm đó
VD: Bầu trời hôm nay màu gì?
- Có mây không, mây màu gì?
-Bạn có cảm thấy gió đang thổi không?
Gío nhẹ hay gió mạnh?
- Thời tiết hôm nay nóng hay rét?
- Y/c đại diện các nhóm lên giới thiệu
trước lớp
- 2 em trả lời.
- Thảo luận trong nhóm
- Đại diện các nhóm lên giới thiệu trước lớp
Trang 10- Nhận xét.
3.3 Quan sát cây cối(các con vật)
- HDHS đi vào vườn trường, sân
trường(đường làng) dừng lại bên gốc
cây, con vật, cho HS đố nhau đó là loại
cây gì, con gì?
- 1 HS chỉ vào cây bàng, hỏi đố các bạn
đây là cây gì?
3.4:Tổ chức trưng bày các tranh ảnh,
về cây cối, con vật, thời tiết theo nhóm
- Chia lớp thành 3 nhóm lớn và giao
nhiện vụ cho từng nhóm
- Nhóm 1: Nhận đề tài về thực vật HS
Thu thập tất cả những tranh, ảnh về cây
cối và sắp xếp lại có hệ thống(VD: các
loại cây rau, các loại cây hoa )
- Nhóm 2: Nhận đề tài về động vật
HS Thu thập tất cả những tranh, ảnh về
các con vật và sắp xếp lại có hệ thống
(các con cá, gà, mèo )
- Nhóm 3: Nhận đề tài về thời tiết
HS Thu thập tất cả những tranh, ảnh về
thời tiết(VD: nắng, mưa, gió, bão ) và
sắp xếp lại một cách có hệ thống
4 :Củng cố
- Củng cố lại nội dung bài, nhận xét
chung giờ học
5.Dặn dò:
Về nhà xem lại bài
- Đó là cây phượng
- Làm việc trong nhóm
- Đại diện của các nhóm lên trình bày ý kiến của nhóm mình
- Nhóm khác bổ sung.
- Lắng nghe
- Lắng nghe
* Rót kinh nghiÖm:………
……… -So¹n ngµy:…./…./2012
Thứ t ngày 02 tháng 05 năm 2012
TẬP ĐỌC
Ò Ó O
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: quả na, trứng quốc, uốn
câu, con trâu Hiểu nội dung bài: Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến, muôn vật đang lớn lên, đơm bông, kết trái Trả lời được câu hỏi 1 ,2 (SGK)
2.Kỹ năng : Rèn kĩ năng đọc trơn cả bài, bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi
dòng thơ, khổ thơ
3.Thái độ: Giáo dục HS biết quý trọng thời gian
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Sử dụng tranh SGK
HS: SGK