1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 9 - GV: Tạ Chí Hồng Vân - Tiết 10: Luyện tập

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 78,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A MUÏC TIEÂU: o Học sinh vận dụng thành thạo việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn để giải bài tập.. o Rèn kỹ năng giải toán, giáo dục tính cẩn thận.[r]

Trang 1

Giáo án Đại số 9

Tuần: 5 Tiết: 10

GV: Tạ Chí Hồng Vân

Soạn: 02 - 10 - 2005

§6: LUYỆN TẬP

A) MỤC TIÊU:

o Học sinh vận dụng thành thạo việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn để giải bài tập

o Rèn kỹ năng giải toán, giáo dục tính cẩn thận

B) CHUẨN BỊ:

1) Giáo viên: - Bài tập cho học sinh làm thêm

2) Học sinh: - Nắm chắc 2 phép biến đổi đã học và bài tập cho về nhà.

C) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:

8’

34’

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

 HS1: Làm bài tập 45 b,d trang 27

Sgk

 HS2: Rút gọn biểu thức:

7548 300

HĐ2: Luyện tập

 Gv nêu bài tập làm thêm thứ nhất:

Rút gọn các biểu thức:

a) 9872 0,5 8

b) 2045 3 18 72

c) 9a16a 49a với a > 0

d) 16b 2 40b 3 90b (b  0)

- Để rút gọn được các biểu thức trên ta

phải làm ntn?

- Gv tổ chức cho HS thảo luận nhóm

và gọi 4 HS lên bảng trình bày

 Gv nêu bài tập làm thêm thứ hai:

Rút gọn các biểu thức:

a) 5 2 2 5  5 250

b)  9918 11 11 3 22

c) 4 x2x x 2x với x  0

- Hãy quan sát và cho biết cách giải

câu a ?

- Hãy nêu cách giải câu b ?

- 2 HS cùng lên bảng trả bài

 Cả lớp theo dõi và nhận xét

- Ta phải phân tích các số trong căn thành tích các số chính phương rồi áp dụng quy tắc đưa thừa số ra ngoài dấu căn để rút gọn

- HS thảo luận theo nhóm 2 bàn cạnh nhau

 4 HS lên bảng trình bày

 cả lớp nhận xét

- Ta khai triển và biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi rút gọn

- 1 HS lên bảng giải

- Biến đổi đưa thừa số

Tiết 10: LUYỆN TẬP

1) Bài tập thêm 1:

Giải:

a) 9872 0,5 8 = 49.236.2 0,5 4.2 = 7 2 6 2 2 2 2 b) 2045 3 18 72 = 4.59.5 3 9.2 36.2 = 2 5 3 5 9 2 6 2 = 5 15 2

c) 9a16a 49a với a > 0 = 3 a 4 a 7 a

= 6 a d) 16b 2 40b 3 90b (b  0) = 16b 2 4.10b 3 9.10b = 4 b 4 10b 9 10b

2) Bài tập thêm 2:

a) 5 2 2 5  5 250 = 5 10 2 25 25.10 = 5 10 10 5 10

= 10 b)  9918 11 11 3 22

= 3 11 3 2 11 11 3 22 = 2 11 3 2  11 3 22 = 22 3 22 3 22 = 22 c)4 x2x x 2x(x  0) = 4 x2 4 2x2 2x2 4x2

= 4x 4x 2 x 2 2x

= 4 4 2 2 2 x

Lop8.net

Trang 2

15’

 Gợi ý: Các CBH trong ngoặc có rút

gọn được không ?

- Gv đàm thoại HS để trình bày bài

giải câu b và c ?

 Gv nêu bài tập làm thêm thứ ba:

- Để giải phương trình trên ta cần có

điều kiện gì không?

- Để giải phương trình ta phải sử dụng

phép biến đổi nào?

- Gv uốn nắn các sai sót của các em

 Gv chốt cách giải:

Biến đổi đưa về dạng:

A(x) m (với m 0)

Rồi bình phương 2 vế để tìm x

 Sửa bài tập 47 a trang 27 Sgk:

- Hãy quan sát và cho biết để rút gọn

biểu thức ở câu a ta làm ntn ?

- Gv đàm thoại HS để trình bày bài

giải

ra ngoài dấu căn để rút gọn các căn bậc hai trong ngoặc sau đó mới khai triển

- HS trả lời theo câu hỏi của Gv

- Cần phải có điều kiện:

x + 5  0 để các CBH trong phương trình có nghĩa

- Ta đặt nhân tử chung để đưa thừa số ra ngoài dấu căn và rút gọn

- Cả lớp cùng giải bài tập theo nhóm 2 em cùng bàn và trả lời

- Ta đưa thừa số có dạng bình phương trong dấu căn ra ngoài dấu căn rồi rút gọn

- HS trả lời từng bước giải theo yêu cầu của

Gv

= 6 5 2 x 

3) Bài tập thêm 3:

Giải phương trình:

4x 20 x 5

1 9x 45 4

3



Giải:

đk : x  -5  4(x 5) x 5

1 9(x 5) 4

3



 2 (x 5) x 5 (x 5) 4  2 (x 5) 4

 (x 5) 2

 x 5 4

 x1 (nhận)

3) Bài 47: Rút gọn:

a)

2

2 3(x y)

 =

2

x y 3.2

x y x y 2



=  

x y

6

x y x y



=

x y6 

3’

HĐ3: HDVN - Nắm vững các phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài tập: 63, 66 trang 13 SBT

- Hướng dẫn bài 66: Cần đặt điều kiện để tất cả các căn trong phương trình có nghĩa, sau đó đưa về dạng phương trình tích để giải

- Đọc trước bài: “Biến đổi đơn giản căn bậc hai” (tiếp theo) chuẩn bị cho tiết học sau

 Rút kinh nghiệm cho năm học sau:

Lop8.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w