1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án dạy Ngữ văn 6 tiết 95: Ẩn dụ

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 152,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c/ Neâu leân moät soá kieåu – taïo pheùp aån duï - Ẩn dụ dựa vào sự tương đồng về hình thức giữa các sự vật, hiện tượng ẩn dụ hình thức Ví dụ: Lửa hồng “màu đỏ” - Ẩn dụ dựa vào sự tương [r]

Trang 1

Soạn: 15/2/2009

Giảng:6A………….

6B………….

Tiết 95

AÅN DUẽ

A: Muùc ủớch yeõu caàu

Giuựp hoùc sinh

- Naộm ủửụùc khaựi nieọm aồn duù , caực kieồu aồn duù

- Hieồu vaứ nhụự ủửụùc caực tacự duùng cuỷa aồn duù bieỏt phaõn tớch yự nghúa cuừng nhử taực duùng cuỷa aồn duù trong thửùc teỏ sửỷ duùng Tieỏng vieọt

- Bửụực ủaàu coự kú naờng taùo ra moọt soỏ aồn duù (yeõu caàu ủoỏi vụựi hoùc sinh khaự gioỷi )

B: Chuaồn bũ

Hoùc sinh: Saựch vụỷ, duùng cuù hoùc taọp, baỷng phuù, theo toồ, chuaồn bũ baứi

Giaựo vieõn : Saựch giaựo vieõn, hoùc sinh, baứi soaùn

Tử lieọu tham khaỷo, baỷng phuù, phieỏu hoùc taọp

C- Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học:

* HĐ 1: Khởi động

2 Kiểm tra:

*Caõu hoỷi1: Nhaõn hoaự laứ gỡ?

*HDTL: Nhaõn hoaự laứ goùi hoaởc taỷ con vaọt, caõy coỏi, ủoà vaọt,…Baống nhửừng tửứ ngửừ voỏn ủửụùc

duứng ủeồ goùi hoaởc taỷ con ngửụứi; laứm cho theỏ giụựi loaứi vaọt, caõy coỏi, ủoà vaọt,…trụỷ neõn gaàn guừi vụựi con ngửụứi, bieồu thũ ủửụùc nhửừng suy nghú tỡnh caỷm cuỷa cong ngửụứi.

Caõu hoỷi 2 ; Coự maỏy kieồu nhaỏn hoaự ?

*HDTL : Coự ba kieồu nhaõn hoaự thửụứng gaởp:

+ Duứng nhửừng tửứ voỏn goùi ngửụứi ủeồ goùi vaọt.

+ Duứng tửứ voỏn chổ hoaùt ủoọng, tớnh chaỏt cuỷa ngửụứi ủeồ chổ hoaùt ủoọngt ớnh chaỏt cuỷa vaọt + Troứ chuyeọn, xửng hoõ vụựi vaọt nhử vụựi ngửụứi.

3 Bài mới(Giới thiệu bài: )

* HĐ 2: Hình thành kiến thức mới

? Trong khoồ thụ dửụựi ủaõy, cuùm tửứ

ngửụứi cha ủửụùc duứng ủeồ chổ ai? Vỡ sao

coự theồ vớ nhử vaọy ?

(Baực Hoà, coự nhửừng phaồm chaỏt gioỏng

nhau)

? Qua phaõn tớch em hieồu nhử theỏ naứo

veà caựch duứng treõn?

I:Baứi hoùc

1 AÅn duù laứ gỡ ?

*Ngửừ lieọu

a/ Nhaọn xeựt veà cuùm tửứ Ngửụứi cha chổ Baực Hoà

Vỡ Baực vụựi ngửụứi cha coự nhửừng phaồm chaỏt gioỏng nhau (tuoồi, tỡnh yeõu thửụng, sửù chaờm soực chu ủaựo ủoỏi vụựi con)

 Goùi teõn sửù vaọt, hieọn tửụùng naứy baống teõn sửù vaọt, hieọn tửụùng khaực coự neựt tửụng ủoàng vụựi noự

Trang 2

? Cách dùng như vậy có tác dụng gì?

(làm câu văn, câu thơ có tính hàm xúc,

gợi cảm, gợi hình)

? Cách nói này có gì giống và khác với

phép so sánh?

(Đều đối chiếu các sự vật có những

nét tương đồng, so sánh có 2 vế A, B

Ẩn dụ đi vế A, còn lại 1 vế B)

? Vậy ntn gọi là phép tu từ ẩn dụ ?

? Các từ in đậm dưới đây được dùng

để chỉ những hiện tượng hoặc sự vật

nào ? Vì sao có thể ví như vậy ?

? Cách dùng từ trong cụm từ in đậm

dưới đây có gì đặc biệt so với cách nói

thông thường?

? Giòn tan thường dùng để nêu đặc

điểm cái gì?(bánh) Đây là sự cảm

nhận của giác quan nà? (vị giác)

? Nắng có thể dùng vị giác nào để cảm

nhận được không ? (không)

? Tìm những ví dụ đã phân tích ở các

phần I và II, hãy nêu lên một số kiểu

tương đồng giữa các sự vật, hiện tượng

thương được sử dụng để tạo phép ẩn

dụ

- Làm cho câu văn, thơ có tính hàm xúc, tăng tình gợi hình, gợi cảm

b/ So với phép so sánh

* Giống nhau: Đều là phép so sánh đối chiếu sự vật này với sự vật khác mà chúng có những nét tương đồng

* Khác nhau

- So sánh: Đối chiếu có hai vế: Vế A và vế

B cụ thể, có dùng từ so sánh, phương tiện so sánh

- Ẩn dụ: So sánh ngầm, trong đó ẩn đi sự vật, sự việc được so sánh (Vế A) chỉ còn lại sự vật, sự việc dùng để so sánh(Vế B)

2: Ghi nhớ 1: Ẩn dụ là phương pháp gọi tên sự vật này bằng tên sự vật hiện tượng khác có nét tương đồng với nó để làm tăng sức gợi hình, gợi cảm.

II: Các kiểu ẩn dụ

*Ngữ liệu

a/ Tìm hiểu các từ in đậm

- Thắp chỉ sự nở hoa  Giống nhau về cách thức biểu hiện

b/ Nhận xét về cách dùng từ

- Nắng giòn tan Sử dụng từ giòn tan để nói về nắng là có sự chuyển đổi cảm giác

c/ Nêu lên một số kiểu – tạo phép ẩn dụ

- Ẩn dụ dựa vào sự tương đồng về hình thức giữa các sự vật, hiện tượng (ẩn dụ hình thức)

Ví dụ: Lửa hồng “màu đỏ”

- Ẩn dụ dựa vào sự tương đồng về cách thức hiện tượng hành động (ẩn dụ cách thức)

Ví dụ: Thắp “nở hoa”

- Ẩn dụ dựa vào sự tương đồng về phẩm chất giữa các sự vật, hiện tượng (ẩn dụ phẩm chất)

Ví dụ: Người cha – Bác Hồ

- Ẩn dụ dựa vào sự tương đồng về cảm giác (ẩn dụ chuyển đổi cảm giác)

Ví dụ: (nắng) giòn ta (Nắng) “to, rực

Trang 3

?* Vậy có mấy kiểu ẩn dụ thường gặp

đó là những kiểu nào cho ví dụ?

HĐ3- Hướng dẫn luyện tập

So sánh đặc và tác dụng của các cách

diễn đạt sau

? Tìm các ẩn dụ hình tượng trong

những ví dụ? Nêu những nét tương

đồng giữa các sự vật, hiện tượng được

so sánh ngầm với nhau ?

? Tìm những ẩn dụ chuyển đổi cảm

giác trong các câu văn , câu thơ và nêu

lên tác dụng của những ẩn dụ đó trong

việc miêu tả sự việc , hiện tượng ?

rỡ”

2: Ghi nhớ 2:Có bốn kiểu ẩn dụ:

- ẩn dụ hình thức: Ẩn dụ dựa vào sự tương đồng về hình thức giữa các sự vật, hiện tượng

- ẩn dụ cách thức:Ẩn dụ dựa vào sự tương đồng về cách thức hiện tượng hành động

- Ẩn dụ phẩm chất:Ẩn dụ dựa vào sự tương đồng về phẩm chất giữa các sự vật, hiện tượng

- Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác Ẩn dụ dựa vào sự tương đồng về cảm giác

II: Luyện tập Bài tập số 1(69)

* Cách 1: Cách diễn đạt bình thường Cách 2: Diễn đạt có dùng phép so sánh Cách3: Diễn đạt có dùng ẩn dụ (người cha)

* Tác dụng : Cách 1 và cách 2 có dùng phép

tu từ làm cho câu nói có tính hình tượng, biểu cảm Ẩn dụ còn làm cho câu nói có tính hàm xúc cao hơn

Bài tập số 2(70)

a/ Ăn quả … kẻ trồng cây Ăn quả có nét tương đồng về cách thức sự hưởng kẻ trồng cây … phẩm chất người lao động vì vậy khuyên ta khi hưởng thụ phải nhớ đến công lao người lao động

b/ Mực – đen, đen – sáng Đen có nét tương đồng về phẩm chất với

“cái xấu”

Sáng có nét tương đồng về phẩm chất với

“cái tốt, hay”

c/ Thuyền … bến

- Thuyền chỉ người đi xa Bến chỉ người ở lại

 Ẩn dụ phẩm chất

- Mặt trời được dùng để chỉ Bác Hồ có nét tương đồng về phẩm chất

Bài tâp số 3(70)

a/ Chảy b/ Chảy c/ Mỏng d/ Ướt

Bài tập số 4(70)

Gv đọc – hs chép

“Tuy nhiên, Thầy vẫn đủ can đảm … đến thế”

Trang 4

( Buổi học cuối cùng – An Phông Xơ Đô Đê)

HĐ4- Hoạt động nối tiếp

1 Bài tập củng cố

Câu 1: Câu thơ nào dưới đây có sử dụng phép ẩn dụ ?

A: Người cha mái tóc bạc C: Bác vẫn ngồi đinh ninh B: Bóng Bác cao lồng lộng D: Chú cứ việc ngủ say

Câu 2: Tìm và gạch chân các ẩn dụ trong đoạn tả Thúy Kiều ?

Vân xem trang trọng khác vời Khuôn trăng đầy đặn , nét ngài nở nang Hoa cười ngọc thốt đoan trang

Mây thua nước tóc , tuyết nhường màu da

2.HDVN

- Học bài kĩ , làm các bài tập

- Chuẩn bị “Luyện nói về văn miêu tả”

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w