Nội lực và ngoại lực quan hệ chặt chẽ và cùng hợp lại thành sức mạnh để phát triển kinh tế-xã hội... Nguồn lực có vai trò quan trọng.[r]
Trang 1GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
Tổ Địa lí Trường THPT Buôn Ma Thuột
G/viên: Bùi Văn Tiến
Trang 2I CÁC NGUỒN LỰC PHÁT TRIỂN
KINH TẾ
II CƠ CẤU NỀN KINH TẾ
Trang 3Nguồn lực là tổng thể vị trí địa lý, các nguồn tài
nguyên thiên nhiên, hệ thống tài sản quốc gia, nguồn nhân lực, đường lối chính sách, vốn và thị trường,… ở
cả trong và ngoài nước, có thể được khai thác nhằm phục vụ cho việc phát triển kinh tế của một lãnh thổ
nhất định.
Nguồn lực để phát triển kinh tế không phải là bất biến
Trang 4Dân
số, nguồn lao động
Vốn Thị
trường
KHKT
và công nghệ
Chính sách
và xu thế phát triển
Phân loại này dựa vào nguồn gốc
Trang 5Nguồn lực vị trí địa lý đối với Việt Nam
Trang 6Nguồn lực tự nhiên
Trang 7Nguồn lực kt-xh
Trang 8Nguồn lực trong nước (nội
lực) Gồm nguồn lực tự nhiên,
kinh tế-xã hội, đường lối
quốc gia:
đa dạng, gồm vốn, kinh nghiệm, KHKT,…
Phân loại này dựa vào phạm vi lãnh thổ
Nội lực và ngoại lực quan hệ chặt chẽ và cùng hợp lại
thành sức mạnh để phát triển kinh tế-xã hội
Trang 9 Nguồn lực có vai trò quan trọng Mỗi loại
nguồn lực giữ một vai trò riêng
*Vai trò của vị trí địa l ý
*Vai trò của nguồn lực tự nhiên
*Vai trò của nguồn lực kinh tế-xã hội
Vấn đề là cần phải biến nguồn lực, khơi dậy, phát triển các nguồn lực ở đang còn ở dạng
tiềm năng
Trang 10Tạo thuận lợi hoặc khó khăn cho việc khai thác tài nguyên, trao đổi, tiếp cận giữa các vùng, các quốc gia.
Trang 11Đây là cơ sở của quá trình sản xuất Sự giàu có của tài nguyên thiên nhiên là một thuận lợi để
phát triển kinh tế-xã hội.
Trang 12Quan trọng trong việc chọn lựa chiến lược phát triển kinh tế xã hội cho phù hợp với từng giai đoạn phát triển của đất nước, có tính chất quyết định tốc độ
phát triển
Trang 13 Nội dung chính: I CÁC NGUỒN LỰC…
Khái niệm Phân loại Vai trò
Cần khai thác hợp lí và kết hợp chặt chẽ các nguồn lực để phát triển kinh
tế-xã hội vững chắc.
Trang 14THẾ MẠNH VỀ -LAO ĐỘNG CỦA VIỆT NAM NGUỒN LỰC KINH TẾ-XÃ HỘI CỦA VIỆT NAM
Trang 16Dựa vào sơ đồ cơ cấu nền kinh tế, em hãy cho biết cơ cấu nền kinh tế gồm mấy bộ phận hợp thành? Kể tên.
Trang 17CƠ CẤU NỀN KINH TẾ
Cơ cấu ngành
kinh tế
Khu vực Kinh
tế trong nước
Công nghiệp–
Xây dựng
Khu vực kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài
Toàn cầu
và khu vực Dịch
vụ
Trang 18Cơ cấu ngành kinh tế là tập hợp tất cả các ngành kinh tế hình thành nên nền kinh tế
và các mối quan hệ tương đối ổn định giữa
chúng
Quan sát những hình ảnh dưới đây và với
sự hiểu biết của mình, em hãy kể tên các
nhóm ngành kinh tế chính?
Trang 22Khu vực
Nông – lâm – ngư nghiệp
Công nghiệp – Xây dựng
Dịch vụ
Nông – lâm – ngư nghiệ p
Công nghiệp – Xây dựng
Dịch vụ
Trang 23Nông - lâm - ngư nghiệp
Công nghiệp - Xây dựng
Trang 24Được hình thành dựa trên cơ sở chế độ sở hữu bao gồm nhiều thành phần kinh tế có tác động
qua lại với nhau.
KINH TẾ NHÀ NƯỚC KINH TẾ TƯ NHÂN-CÁ THỂ
KINH TẾ TẬP THỂ
LIÊN DOANH-LIÊN KẾT KINH TẾ NƯỚC NGOÀI
Trang 25 Là sản phẩm của quá trình phân công lao động
theo lãnh thổ, được hình thành do sự phân bố
của các ngành theo không gian địa lý.
Cơ cấu lãnh thổ gắn bó chặt chẽ với cơ cấu ngành kinh tế Ưùng với mỗi cấp phân công lao động theo lãnh thổ có cơ cấu lãnh thổ nhất định:
toàn cầu, khu vực, quốc gia và vùng.
Trang 26APEC NIC S
NAFTA MERCOSUR
EU
ASEAN
Trang 271. Cơ cấu kinh tế là:
a Sự thể hiện số lượng và tỷ lệ của các ngành kinh tế
theo thời gian.
b Tổng thể kinh tế bao gồm các ngành kinh tế có
quan hệ chặt chẽ với nhau.
c Tổng thể liên kết các ngành kinh tế theo một kiểu
cấu trúc nhất định.
d Cả b và c đúng
Trang 282 Thuộc vào cơ cấu ngành, có:
a. Nông, lâm, ngư nghiệp.
b. Công nghiệp – Xây dựng.
c. Dịch vụ.
d. Tất cả đều đúng
Trang 293 Cơ cấu lãnh thổ của nền kinh tế
không bao hàm:
a. Toàn cầu và khu vực.
b. Trong nước và nước ngoài.
c. Quốc gia.
d. Vùng
Trang 304 Các nước có nền kinh tế phát triển cao,
thường có:
a Số người lao động trong ngành nông nghiệp ít.
b Tỉ lệ khu vực I (nông, lâm, ngư nghiệp) trong cơ
cấu GDP rất thấp.
c Tỉ lệ khu vực II (công nghiệp – xây dựng) trong
cơ cấu GDP rất cao.
d Cả a và b đúng.
Trang 31 1/ Làm bài tập 1, 2-Sgk-trang 102.
2/ Chuẩn bị bài 27:
-Vai trò của ngành nông nghiệp -Đặc điểm sản xuất của ngành nông nghiệp -Các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển và
phân bố sản xuất nông nghiệp