1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Hình học lớp 6 - Tuần 30 - Tiết 27: Bài 9: Tam giác

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 312,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Cñng cè cho häc sinh quy t¾c nh©n, chia hai luü thõa cïng c¬ sè, quy t¾c tÝnh luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương.. - Rèn kĩ năng áp dụn[r]

Trang 1

Tiết 01

Ngày soạn:12/8/2011

Ngày giảng:15/8/2011

Tập q các số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,

so sánh số hữu tỉ bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z  

Q

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên : bảng phụ, thước chia khoảng

2 Học sinh : thước chia khoảng

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ:(4')

Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )

a) c)

15 3

2

3

3    

10

0 1

0

0    b) d)

4

1 2

1 5 ,

0    

38 7

7

19 7

5

3 Bài mới:

GV: Các phân số bằng

nhau là các cách viết khác

nhau của cùng một số, số

đó là số hữu tỉ

? Các số 3; -0,5; 0; 2 có

7 5

là hữu tỉ không

? số hữu tỉ viết dạng TQ

như thế nào

- Cho học sinh làm ?1;

? 2

? Quan hệ N, Z, Q như thế

nào

- Cho học sinh làm BT1(7)

- y/c làm ?3

GV: Tương tự số nguyên ta

cũng biểu diễn được số hữu

tỉ trên trục số

(GV nêu các bước)

-các bước trên bảng phụ

-là các số hữu tỉ

- viết dạng phân số

- HS viết được các số

ra dạng phân số

- HS: N Z Q 

-HS quan sát quá

trình thực hiện của GV

1 Số hữu tỉ :(20') VD:

a) Các số 3; -0,5; 0; 2 là các

7 5

số hữu tỉ b) Số hữu tỉ được viết dưới dạng

b

a

0

; 

 b Z

c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

* VD: Biểu diễn trên trục số

4 5

Trang 2

*Nhấn mạnh phải đưa phân

số về mẫu số dương

- y/c HS biểu diễn trên

3

2

 trục số

- GV treo bảng phụ

nd:BT2(SBT-3)

-Y/c làm ?4

? Cách so sánh 2 số hữu tỉ

-VD cho học sinh đọc SGK

? Thế nào là số hữu tỉ âm,

dương

- Y/c học sinh làm ?5

HS đổi

3

2 3

2  

 -HS tiến hành biểu diễn

- HS tiến hành làm BT2

5

4 3

2

- Viết dạng phân số

- dựa vào SGK học sinh trả lời

B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy

1 đoạn làm đv mới, nó bằng

4 1

đv cũ

B2: Số nằm ở bên phải 0, cách

4 5

0 là 5 đv mới

VD2:Biểu diễn trên trục số

3

2

Ta có:

3

2 3

2 

0 -2/3

-1

2 So sánh hai số hữu tỉ:(10')

a) VD: S2 -0,6 và

2

1

 giải (SGK)

b) Cách so sánh:

Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dương

So sánh tử số

4 Củng cố: 7’

1 Dạng phân số

2 Cách biểu diễn

3 Cách so sánh

- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hướng dẫn rút gọn phân số

- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đưa về mẫu dương + Quy đồng

5 Hướng dẫn học ở nhà:(3')

- Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)

- HD : BT8: a) 0 và

5 1 

5

1 1000

1 0 1000

 d)

31

18 313131

181818 

Trang 3

Tiết 02

Ngày soạn:14/8/2011

Ngày giảng:17/8/2011

cộng, trừ số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập

số hữu tỉ

- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên : bảng phụ

2 Học sinh :

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ:(4')

Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?

Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?

Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?

3 Bài mới:

BT: x=- 0,5, y =

4

3

Tính x + y; x - y

- Giáo viên chốt:

Viết số hữu tỉ về PS cùng

mẫu dương

Vận dụng t/c các phép

toán như trong Z

- Giáo viên gọi 2 học sinh

lên bảng , mỗi em tính một

phần

- GV cho HS nhận xét

-Y/c học sinh làm ?1

?Phát biểu quy tắc chuyển

vế đã học ở lớp 6 lớp 7.

? Y/c học sinh nêu cách tìm

x, cơ sở cách làm đó

HS: đổi - 0,5 ra PS

-Học sinh viết quy tắc

-Học sinh còn lại tự làm vào vở

-Học sinh bổ sung

-Học sinh tự làm vào

vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq

- 2 học sinh phát biểu qui tắc chuyển vế trong Q

-Chuyển 3 ở vế trái

7

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ (15') a) QT:

x=

m

b y m

a

;

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

b)VD: Tính

4

9 4

3 4

12 4

3 3 4

3 3

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7



?1

2 Quy tắc chuyển vế: (10') a) QT: (sgk)

x + y =z

x = z - y

b) VD: Tìm x biết

3

1 7

3  

Trang 4

- Y/c 2 học sinh lên bảng

làm ?2

7 x 4

2 3

7 4  x

sang về phải thành 3

7

- Học sinh làm vào vở rồi đối chiếu

1 3

3 7 16 21

x x





?2

c) Chú ý (SGK )

4 Củng cố: (10')

- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:

+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng

mẫu dương)

+ Qui tắc chuyển vế

- Làm BT 6a,b; 7a; 8

HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc

2 7 1 3

3 4 2 8



  







HD BT 9c:

6 2

7 3

x x





5 Hướng dẫn học ở nhà:(5')

- Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d;

BT 10: Lưu ý tính chính xác

Trang 5

Ngày soạn:19/8/2011

Ngày giảng:22/8/2011

Nhân chia số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II Chuẩn bị:

- Thày: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)

- Trò:

III.Tiến trình bài giảng:

1 ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- Thực hiện phép tính:

* Học sinh 1: a) 3 1.2

4 2

* Học sinh 2: b) 0, 4 : 2

3



 



3 Bài mới:

-Qua việc kiểm tra bài cũ

giáo viên đưa ra câu hỏi:

? Nêu cách nhân chia số

hữu tỉ

? Lập công thức tính x, y

+Các tính chất của phép

nhân với số nguyên đều

thoả mãn đối với phép nhân

số hữu tỉ

? Nêu các tính chất của

phép nhân số hữu tỉ

- Giáo viên treo bảng phụ

? Nêu công thức tính x:y

-Ta đưa về dạng phân

số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số

-Học sinh lên bảng ghi

-1 học sinh nhắc lại các tính chất

-Học sinh lên bảng ghi công thức

1 Nhân hai số hữu tỉ (10')

Với x a;y c



.

a c a c

x y

b d b d



*Các tính chất : + Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z) + Phân phối:

x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x

2 Chia hai số hữu tỉ (10')

Với x a;y c (y 0)

.

a c a d a d

x y

b d b c b c



?: Tính a)

Trang 6

- Giáo viên y/c học sinh

làm ?

- Giáo viên nêu chú ý

? So sánh sự khác nhau

giữa tỉ số của hai số với

phân số

- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau

đó nhận xét bài làm của bạn

-Học sinh chú ý theo dõi

-Học sinh đọc chú ý

-Tỉ số 2 số x và y với x Q; y Q (y 0)

-Phân số (a Z, ba

Z, b 0)

2 35 7

5 10 5

7 7 7.( 7) 49











b) 5: ( 2) 5 1. 5

 

* Chú ý: SGK

* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12

và 10,25 là 5,12 hoặc

10, 25

-5,12:10,25 -Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y 0) là x:y hay

y

4 Củng cố: 9’

- Y/c học sinh làm BT: 11; 12; (tr12)

BT 11: Tính (4 học sinh lên bảng làm)

2 21 2.21 1.3 3

)

15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9

a

b

 





7 7 ( 2).( 7) 2.7 7 )( 2) ( 2).

c  





3 3 1 ( 3).1 ( 1).1 1

25 25 6 25.6 25.2 50

d  



BT 12: ) 5 5 1.

16 4 4

a 

16 4

b 

5 Hướng dẫn học ở nhà:(8')

- Học theo SGK

- Làm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)

Học sinh khá: 22; 23 (tr7-SBT)

HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105

HD BT56: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng

rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc

Trang 7

:



 





 

  

Tiết 04

Ngày soạn:21/8/2011

Ngày giảng:24/8/2011

giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

II Chuẩn bị:

- Thầy: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )

Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK

- Trò: Bài củ, SGK

III Tiến trình bài giảng:

1 ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (6')

- Thực hiện phép tính:

* Học sinh 1: a) 2 3 4.

3 4 9

* Học sinh 2: b) 3 0, 2 0, 4 4







3 Bài mới:

? Nêu khái niệm giá trị

tuyệt đối của một số

nguyên

- Giáo viên phát phiếu

học tập nội dung ?4

_ Giáo viên ghi tổng

- Là khoảng cách từ

điểm a (số nguyên)

đến điểm 0

- Cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm báo cáo kq

- Các nhóm nhận xét,

đánh giá

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (15')

?4Điền vào ô trống

a nếu x = 3,5 thì x  3,5 3,5

nếu x = 4 thì

7

x 

b Nếu x > 0 thì xx

nếu x = 0 thì = 0x

nếu x < 0 thì x x

* Ta có: = x nếu x > 0x

-x nếu x < 0

* Nhận xét:

Trang 8

? Lấy ví dụ

- Yêu cầu học sinh làm

?2

- Giáo viên uốn nắn sử

chữa sai xót

- Giáo viên cho một số

thập phân

? Khi thực hiện phép

toán người ta làm như thế

nào

- Giáo viên: ta có thể

làm tương tự số nguyên

- Y/c học sinh làm ?3

- Giáo viên chốt kq

- 5 học sinh lấy ví dụ

- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a,

b, c, d

- Lớp nhận xét

- Học sinh quan sát

- Cả lớp suy nghĩ trả

lời

- Học sinh phát biểu : + Ta viết chúng dưới dạng phân số

- Lớp làm nháp

- Hai học sinh lên bảng làm

- Nhận xét, bổ sung

x Q ta có 

0

x

x x



?2: Tìm biết x

)

a x x 





1 0 7



b xx vi

vi







2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân (15')

- Số thập phân là số viết dưới dạng không có mẫu của phân số thập phân

* Ví dụ:

a) (-1,13) + (-0,264) = -( 1,13 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34)

= + ( 0, 408 : 0,34 ) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: Tính a) -3,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +(  3,7 2,16 ) = 3,7.2,16 = 7,992

4 Củng cố:6’

- Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)

BT 18: 4 học sinh lên bảng làm a) -5,17 - 0,469 = -(5,17+0,469)

= -5,693

b) -2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73)

= -0,32

c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027

d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16

Trang 9

BT 20: Thảo luận theo nhóm:

a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)

= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)

= 8,7 - 4 = 4,7

c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = 2,9 ( 2,9)  ( 4, 2) 3,7 3,7

= 0 + 0 + 3,7 =3,7

5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Làm bài tập 1- tr 15 SGK , bài tập 25; 27; 28 - tr7;8 SBT

- Học sinh khá làm thêm bài tập 32; 33 - tr 8 SBT

HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất:A = 0,5 - x 3,5 vì x 3,5 0 suy ra A lớn 

nhất khi x 3,5 nhỏ nhất x = 3,5

A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5

Tiết 05

Ngày soạn:26/8/2011

Ngày giảng:29/8/2011

luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x

- Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của

biểu thức

II Chuẩn bị: Thầy và trò

- Máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

- Tính nhanh: a)  3,8 ( 5,7) ( 3,8)

c) ( 9,6) ( 4,5)   ( 9,6) ( 1,5)

3 Luyện tập : 32’

-Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Nêu quy tắc phá ngoặc - Học sinh đọc đề toán.- 2 học sinh nhắc lại quy

tắc phá ngoặc

- Học sinh làm bài vào

vở, 2 học sinh lên bảng làm

- Học sinh nhận xét

Bài tập 28 (tr8 - SBT )

a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0

c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-

- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1

Trang 10

- Yêu cầu học sinh đọc đề

bài

? Nếu a  1,5 tìm a

? Bài toán có bao nhiêu

trường hợp

- Giáo viên yêu cầu về nhà

làm tiếp các biểu thức N, P

- Giáo viên yêu cầu học sinh

thảo luận nhóm

- Giáo viên chốt kết quả, lưu

ý thứ tự thực hiện các phép

tính

? Những số nào có giá trị

tuyệt đối bằng 2,3

Có bao nhiêu trường hợp

xảy ra

? Những số nào trừ đi thì 1

3 bằng 0

Giáo viên hướng dẫn học

sinh sử dụng máy tính

- 2 học sinh đọc đề toán

+ Có 2 trường hợp

- Học sinh làm bài vào vở

- 2 học sinh lên bảng làm bài

- Các nhóm hoạt động

- 2 học sinh đại diện lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét bổ sung

- Các số 2,3 và - 2,3

- Có 2 trường hợp xảy ra

- chỉ có số 1

3

4 3

x

- Hai học sinh lên bảng làm

- Học sinh làm theo sự hướng dẫn sử dụng của giáo viên

= - 1

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

* Nếu a= 1,5; b= -0,5 M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0



 

* Nếu a= -1,5; b= -0,75 M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75

1



 





Bài tập 24 (tr16- SGK )

) 2,5.0,38.0, 4 0,125.3,15.( 8) ( 2,5.0, 4).0,38 ( 8.0,125).3,15 0,38 ( 3,15)

0,38 3,15 2,77







) ( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 : : 2, 47.0,5 ( 3,53).0,5

0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)

0, 2.( 30) : 0,5.6

6 : 3 2

b 









Bài tập 25 (tr16-SGK )

a) x 1,7 2,3

x- 1.7 = 2,3 x= 4  x- 1,7 = -2,3 x=- 0,6

3 1

4 3

3 1

4 3

b x x





4 3

12

x

3 1

12

x

Bài tập 26 (tr16-SGK )

4 Củng cố: (3')

Trang 11

- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân

5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT

- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số

Tiết 06

Ngày soạn:4/9/2011

Ngày giảng:7/9/2011

luỹ thừa của một số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết

các qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II Chuẩn bị:

- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT

- HS

III Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

Tính giá trị của biểu thức

a D





* Học sinh 2: b F)  3,1 3 5,7 

3 Bài mới:

? Nêu định nghĩa luỹ thừa

bậc những đối với số tự

nhiên a

? Tương tự với số tự nhiên

nêu định nghĩa luỹ thừa bậc

những đối với số hữu tỉ x

? Nếu x viết dưới dạng x= a

b

.

n

n thuaso

a  a aa n

- 2 học sinh nêu định nghĩa

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7')

- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x là xn

.

n

n thua so

x gọi là cơ số, n là số mũ

Trang 12

thì xn = có thể tính như

n

a

b







thế nào

- Giáo viên giới thiệu quy

ước: x1= x; x0 = 1

- Yêu cầu học sinh làm ?1

Cho a N; m,n N  

và m > n tính:

am an = ?

am: an = ?

? Phát biểu QT thành lời

Ta cũng có công thức:

xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên đưa bảng phụ

bài tập 49- tr10 SBT

- Yêu cầu học sinh làm ?3

Dựa vào kết quả trên tìm

mối quan hệ giữa 2; 3 và 6

2; 5 và 10

? Nêu cách làm tổng quát

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Giáo viên đưa bài tập đúng

sai:

- 1 học sinh lên bảng viết

- 4 học sinh lên bảng làm

?1

- Lớp làm nháp

am an = am+n

am: an = am-n

- 1 học sinh phát biểu

- Cả lớp làm nháp

- 2 học sinh lên bảng làm

- Học sinh cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm thi đua

a) 36.32=38 B đúng b) 22.24-.23= 29 A đúng c) an.a2= an+2 D đúng d) 36: 32= 34 E đúng

2.3 = 6 2.5 = 10 (xm)n = xm.n

- 2 học sinh lên bảng làm

a) Sai vì 2 233 44 272

(2 ) 2

n

x b



 

=

.

. n n

n thuaso



n

 





?1 Tính

2

3













(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5) = 0,25 (-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5) = -0,125

(9,7)0 = 1

2 Tích và thương 2 luỹ thừa cùng cơ số (8')

Với x Q ; m,n N; x 0  

Ta có: xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n (m n)

?2 Tính a) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5

b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2

3 Luỹ thừa của lũy thừa (10')

?3

      2 3 2 2 2 6

a a 

5

b   













10

1 2



 

Công thức: (xm)n = xm.n

?4

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w