Nhìn mẫu hoặc nhớ lại màu lọ hoa để vẽ + Vẽ màu lọ hoa theo ý thích, có đậm, có nhạt, vẽ màu viền cho tranh sinh động - HS xem một vài tranh tĩnh vật khác nhau để thấy cách vẽ màu và cảm[r]
Trang 1Thø hai ngµy 29 th¸ng 3 n¨m 2010
TuÇn 29
CHÀO CỜ
Tập đọc - Kể chuyện:
Tiết 1
chÝnh t¶ ( nghe –viÕt )
Buỉi häc thĨ dơc
I Mục đích – yêu cầu:
-A/ Mơc tiªu:
a T§:
- Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến
- Hiểu ND: ca ngợi quyết tâm vượt khĩ của một HS bị tật nguyền (Trả lời được các CH trong SGK)
b KC: Bước đầu biết kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật
- HS khá, giỏi kể tồn bộ câu chuyện
Nghe-viết chính xác; trình bày đúng đoạn 3 của truyện : buổi học thể dục Ghi đúng các dấu chấm than vào cuối câu cảm, câu cầu khiến
- Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong truyện …
- Giáo dục HS ý thức giữ vỡ sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết 3 lần các TN trong bài 3
- HS :VBT ,bảng con
III Hoạt động dạy học:
A Ktbcũ: -gọi 2HS lên b viết, lớp viết bảng con : Bóng ném, leo núi, bơi lội….
- Cả lớp, GV nhận xét.ghi điểm
B Bài mới:
1 GT bài:(ghi tên bài lên bảng)
2 HD nghe – viết – chính tả
a) HDHSchuẩn bị:
- Giáo viên đọc đoạn chính tả Gọi 2 em học sinh đọc lại
H: Câu hỏi của thầy giáo được đặt trong dấu gì?
H: Những chữ nào trong đoạn phải viết hoa?
Trang 2- Gọi học sinh lên bảng viết Lớp viết bảng con : Nen li, Cái xà, Khuỷu tay, thở dấu, rạng rỡ…
b Giáo viên đọc, học sinh viết bài vào vở
- Giáo viên đọc cho học sinh soát lỗi ghi vào vở
c Chấm, chữa bài
- Giáo viên thu 1số vỡ chấm, nhận xét
3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bai 3 sgk 91 Hoc sinh đoc yeu cau bai - Hoc sinh lam bai ca nhan VBT - 3 hoc sinh len bang lam bai
- Cả lớp , GV nhận xét, chốt lời giải
a Nhảy xa, nhảy xào, síi vật
b Điền kinh, truyền tin, thể dục thể hình
4 Cũng cố, dặn dò
- Dặn dò bài về nhà
- Nhận xét tiết học
Tiết 3 TOÁN
DiƯn tÝch h×nh ch÷ nhËt
I- Mục tiêu
Giúp học sinh
- Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết hai cạnh của nĩ
- Vận dụng tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuơng
_Nắm được qui tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó
_Vận dụng để tính được diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là xăng– ti– mét vuông
_ Vận dụng vào thực tế sống
II- Đồ dùng dạy học
GV: 1 số hình chữ nhật có kích thước 3cm x 4cm; 6cm x 5cm; 20cm x30cm bảng phụ ghi sẵn bài tập 1
HS: vở bài tập, sách giáo khoa, bảng con
III- Hoạt động dạy học
1) kiểm tra bài cũ: _ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 1;2 vở bài tập /61
HS –GV nhận xét ghi điểm
2 –Bài mới :
a-Giới thiệu bài :Ghi bài lên bảng
Hoạt động 1 :Xây dựng qui tắc tính diện tích HCN
Trang 3GV veừ HCN leõn baỷng
H: Em haừy tớnh oõ vuoõng trong hỡnh ủoự
GV ghi baỷng :4 x 3 =12 (oõ vuoõng )
Bieỏt 1 oõ vuoõng coự dieọn tớch 1 cm2 )
HS phaựt bieồu –GV ghi baỷng
H:Muoỏn tớnh dieọn tớch HCN ta laứm ntn ?
HS ruựt ra qui taộc –GV ghi baỷng:Muốn tính DT hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với
chiều rộng ( cùng đơn vị đo)
Hoaùt ủoọng 2 :Thửùc haứnh
Baứi 1 /sgk 152 :Goùi 3 hs leõn baỷng –HS laứm vaứo vụỷ
- HS –gv nhaọn xeựt
Baứi 2 :sgk /152:
Goùi hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi
GVHD hoùc sinh laứm
Goùi1 hs leõn baỷng laứm
Giaỷi :
Dieọn tớch mieỏng bỡa HCN laứ :
14 x5 =70 (cm2 )
ẹS :70 cm2
Baứi 3 : Goùi hs ủoùc ủeà –GVHD hoùc sinh laứm
Giaỷi :
a –Dieọn tớch HCNlaứ :5 x3 =15 (cm2 )
ẹS :15 cm2
b –ẹoồi 2 dm =20 cm
Dieọn tớch HCN laứ :20 x9 =180 (cm 2)
ẹS :180 cm2
GV thu 1 soỏ vụỷ chaỏm ủieồm nhaọn xeựt
Hoaùt ủoọng 3 :Giao vieọc
Veà nhaứ llaứm baứi 3 VBT /62
GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Tieỏt 4
ẹaùo ủửực
Trang 4Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ( t2)
I Muùc tieõu :
HS hieồu :
Nửụực laứ nhu caàu khoõng theồ thieỏu trong cuoọc soỏng
Sửỷ duùng hụùp lớ vaứ baỷo veọ nguoàn nửụực khoõng bũ oõ nhieồm
HS bieỏt sửỷ duùng tieỏt kieọm nửụực
HS coự thaựi ủoọ phaỷn ủoỏi nhửừng haứnh vi lãng phớ nửụực
II –ẹoà duứng daùy hoùc :
GV :phieỏu baứi taọp cho hủ 2
HS :VBT ủaùo ủửực
III –Hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1 –Baứi cuừ :Goùi 2 hs traỷ lụứi caõu hoỷi
Mến : Nửụực em sinh hoaùt nụi em ủang soỏng laứ thieỏu hay thửứa?
Long: ễÛ nụi em soỏng moùi ngửụứi sửỷ duùng nửụực ntn ?
HS –GV nhaọn xeựt ủaựnh giaự
2 –Baứi mụựi :
a –Giụựi thieọu baứi :Ghi baứi leõn baỷng
b –Hoaùt ủoọng 1 :
*Muùc tieõu :HS bieỏt ủửa ra caực bieọn phaựp baỷo veọ nguoàn nửụực
*Caựch tieỏn haứnh :Caực nhoựm leõn trỡnh baứy caực bieọn phaựp baỷo veọ nguoàn nửụực
GV nhaọn xeựt
c –Hoaùt ủoọng 2 :Thaỷo luaọn nhoựm
*Muùc tieõu :HS bieỏt ủửa ra caực yự ủuựng sai
*Caựch tieỏn haứnh :GV chia nhoựm phaựt phieỏu baứi taọp
Yeõu caàu caực nhoựm ủieàn ủuựng sai
Caực nhoựm trỡnh baứy –GVKL
d –Hoaùt ủoọng 3 :HD thửùc haứnh
Veà nhaứ thửùc haứnh toỏt baứi hoùc
GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Ngaứy soaùn : 4/4/07
Trang 5Ngày dạy : Thứ ba: 10/4/07
Tiết 2
To¸n
LuyƯn tËp
I –Yêu cầu :
Giúp HS:
- Rèn luyện kỹ năng tính diện tích hình chữ nhật theo kích thước cho trước
-Vạn dụng giải các bài tập cĩ liên quan
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ :
- Gọi 2 em HS lên và làm bài tập1,2 VBT /62
- Cả lớp ,giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới :
-a Giới thiệu bài :(ghi tên bài )
* Hoạt động 1:Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 SGK/152 : HS đọc đề bài
H : Bài tốn cho biết gì? bài tốn hỏi gì? muốn tính diện tích hình chữ nhật ta phải làm như thế
nào?
- HS làm bài vào vở. 1HS lên bảng làm giáo viên theo dõi,
Bai2: SGK/153 HS đọc đề bài, GV hướng dẫn HS
-HS làm bài tập vào vở, một HS lên bảng làm Cả lớp, giáo viên nhận xét
Giải
a) Diện tích hình chữ nhật ABCD là:10x8=80 (cm2)
Diện tích hinh chữ nhật DMNP là:20x8=160 (cm2)
b)Diện tích hình H là:80+160=240 (cm2)
Bài 3:SGK/153 HS làm bài tập vào vở GV thu vở chấm, nhận xét.
* Hoạt động 2: củng cố, giao bài
- Làm bài 4 vở bài tập trang 63,64
- Nhận xét tiết học
Tiết 3
Trang 6Tự nhiên –xã hội
Thực hành đi thăm thiên nhiên
1 MỤC TIấU:
Sau bài học, hs biết:
- Vẽ , núi hoặc viết về nhưng cõy cối và cỏc cỏc con vật mà HS quan sỏt được lần đi thăm thiên nhiên
- Khỏi quỏt húa những đặc điểm chung của những thực vật , động vật đó học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Cỏc hỡnh trong sgk
.III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ : kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài : ( ghi tờn bài )
+ Hoạt động 1: làm việc theo nhúm
- Từng cỏ nhõn HS bỏo cỏo với nhúm mỡnh những gỡ bản thõn đó quan sỏt được kốm theo bản
vẻ phỏc thảo hoặc ghi chộp cỏ nhõn
- Cả nhúm cựng bàn bạc cỏch thể hiện và vẽ chung, hoàn thiện cỏc sản phẩm cỏ nhõn và dớnh vào một tờ giấy khổ to
- Sau khi đó hoàn thành, cỏc nhúm cho sản phẩm chung củanhúm lờn bảng
Đại diện mỗi nhúm lờn giải thớch sản phẩm của nhúm mỡnh trước lớp
- HS cựng giỏo viờn đỏnh giỏ, nhận xột
* Hoạt động 2: thảo luận
- GV cho HS cả lớp thảo luận cỏc gợi ý
H: Nờu những đặc điểm chung của thực vật ,động vật
H: Nờu nhưng đăc điểm chung của cả thực võt vàđộng vật?
- HS phỏt biểu, HS khỏc bổ sung
3.Củng cố dặn dũ:
- Dặn dũ bài về nhà
- Nhận xột tiết học
Tiết 4
Thể dục
ôn bài thể dục ptc tc : nhảy đúng nhảy nhanh
I MỤC TIấU:
- ễn bài thể dục phỏt triển chung với hoa Yờu cầu thuộc bài và thực hiện cỏc động tỏc chớnh xỏc
Trang 7- Chơi trũ chơi : “nhảy đỳng , nhảy nhanh” yờu cầu tham gia chơi chủ động
- Giỏo dục HS yờu thớch mụn học
II ĐỊA ĐIấM, PHƯƠNG TIỆN.
- Sõn trường vệ sinh sạch sẻ,
III: HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
1 Phần mở đầu
-GV cho HS tập hợp vũng trũn, phổ biến nội
dung yờu cầu
-HS khởi động cỏc khớp
-Chơi thể dục: “tỡm quả ăn dược”
-Chạy chậm trờn địa hỡnh tự nhiờn
2 Phần cơ bản :
+ ễn bài thể dục phỏt triển chung vơớ hoa
- Cả lớp đứng theo hàng ngang, mỗi em cỏch
nhau 2cm Tập bài thể dục phỏt triển liờn hoàn
2x8 nhịp
GV hụ cho HS tập
+T Chơi : “ nhảy đỳng, nhảy nhanh”
- GV nhắc lại tờn trũ chơi , cỏch chơi
- GV cho HS trong lớp thành cỏc đội đều nhau
- Yờu cầu HS phải nhảy đỳng, nhaỷ nhanh
- HS chơi thử, sau đú chơi chớnh thức
3 Phần kết thỳc
- HS đi thả lỏng hớt thở sõu
- GVcựng HS hệ thống lại bài
- Nhận xột giao bài về nhà
GVhụ: “giải tỏn” HS hụ: “khỏe”
5’
25’
3 lần
3-4 lần 5’
x x x x x
**************************************************
Ngaứy soaùn : 5/4/07
Ngaứy daùy : Thứ tử 11/4/07
Tiết 1
Tập đọc
Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
I MỤC DÍCH YấU CẦU
Trang 8- Đọc tiếng : đọc chỳ ý cỏc từ ngữ : Gây đời sống mới, lưu thụng, sức khỏe, yếu ớt, khớ huyết …
- Biết đọc bài vúi giọng rừ ràng, gọn,
- Đọc hiểu: Hiểu nghĩa những từ ngữ mới : dõn chủ, bồi bổ, bổn phận, khớ huyết lưu thụng
+ Hiểu tớnh đỳng đắn, giàu tớnh thuyết phục trong lời kờu gọi toàn dõn tập thể dục của Bỏc Hồ
từ đú cú ý thức luyện tập để bồi bổ sức khỏe
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Trang minh họa sỏnh giỏo khoa
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
- cả lớp, giỏo viờn nhận xột, ghi điểm
B: Bài mới
1 Giới thi ệu bài : ( ghi đầu bài )
2 Luyện đọc :
a GV đọc toàn bài, hướng dẫn cho HS cỏch đọc
b Hướng dẫn HS luyện đọc Giải nghĩa từ
- Đọc cõu : HS nối tiếp nhau đọc từng cõu
- Đọc từng đoạn trước lớp : H: Bài này chia làm mấy đoạn? ( 3 đoạn )
Đoạn 1 : ( từ đầu … mạnh khỏe )
Đoạn 2 : ( vậy nờn … là sức khỏe )
Đoạn 3 : cũn lại
+ HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
+ HS đọc phần chỳ giải
- Đọc từng đoạn trong nhúm
- Cả lớp đọc đồng hành toàn bài
3 Hướng dẫn HS tỡm hiểu bài.
-HS đọc thầm bài văn
H: Sức khỏe cần thiết như thế nào trong việc xõy dựng bảo vệ tổ quốc?
( Sức khỏe giỳp giữ gỡn dõn chủ, xõy dựng nước nhà, gõy đũi sống mới Việc gỡ cũng phải cú
sức khỏe mới làm thành cụng )
H : Vỡ sao tập thể dục là bổn phận của mỗi người yờu nước?
( Vỡ sao những người dõn yếu ớt tức là cả nước yếu ớt, mỗi người dõn khỏe mạnh là cả nước … )
H: Em hiểu ra điều gỡ sau bài đọc : “lời kờu gọi toàn dõn tập thể dục của BÁC HỒ”?
BÁC HỒ là tấm gương về rốn luyện thõm thể ( sức khỏe là vốn quớ, muốm làm việc gỡ thành
cụng cũng phải cú sức khỏe …)
4 Luyện đọc lại
- Gọi một vài HS khỏ, giỏi đọc lại toàn bài/
- Một vài HS thi đọc bài Cả lớp, GV nhận xột
5 Củng cố dặn dũ
- HS nhắc lại nội dung bài
-
Trang 9Tiết 2
Toán
diện tích hình vuông
I Mục Tiờu
Giỳp HS: - Nắm được diện tớch hỡnh vuụng theo số đo cạnh của nú
Rốn kỹ năng giải toỏn cho HS
Vận dụng giải cỏc bài tập cú liện quan
II Đồ dựng dạy học
- Một hỡnh vuụng cạnh 4cm, 10cm bằng bỡa
- Một viện gạch vuụng cú cạnh 10cm
III Hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ: - Gọi 1 HS lờn bảng làm bài 2VBT /63
- Cả lớp nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới: Gtbài (ghi tờn bài)
- CN vàHV : ABCD lờn bảng
- Yờu cầu HS tớnh số ụ vuụng trong hỡnh ? (9 ụ vuụng)
H:Cạnh ABcú mấy ụ vuụng? (3)
H: cạnh BC cú mấy ụ vuụng ? (3)
H: Muốn tớnh xem cú tất cả bao nhiờu ụ vuụng ta làm như thế nào ?(3x3 = 9 ụ vuụng)
Giỏo viờn : Biết một ụ vuụng cú diện tớch là 1cm Vậy 9 ụ vuụng như thế cú diện tớch là bao nhiờu? Hóy tớnh diện tớch hỡnh vuụng ABCD
- Giỏo viờn ghi bảng: 3x3 = 9cm2
- Giỏo viờn dỏn HV bằng bỡa cú cạnh : 4cm, 10cm
- Gọi HS lờn bảng tớnh diện tớch HV đú: cả lớp làm trong bảng con
H: Vậy : muốn tớnh diện tớch hỡnh vuụng ta làm thế nào? (HS phỏt biểu:Muốn tính DT hình vuông ta lấy độ dài 1 cạnh nhân với chính nó.
* Hoạt động 2 : Thực hành:
H: Muốn tớnh chu vi hỡnh vuụng ta làm thế nào? Muốn tớnh diện tớch hỡnh vuụng ta làm thế nào?
- HS làm bài vào vở 2 HS lờn bảng làm Cả lớp , Giỏo viờn nhận xột
Bài 2 SGK/154 HS đọc yờu cầu bài, Giỏo viờn hướng dẫn
H: Bài toỏn cho biết gỡ? Bài toỏn hỏi gỡ?
- HS làm bài vào vở1 HS lờn bảng chữa bài Cả lớp, Giỏo viờn nhận xột chữa bài,
Giải: Đổi 80mm = 8cm
Diện tớch tờ giấy là 8x8 =64cm2
Đỏp số: 64cm2
Bài 3: SGK:/154 HS làm bài vào vở Giỏo viờn thu vở chấm, nhận xột
3 Củng cố _Dặn dũ :
- Làm bài 3 và bt /65
Trang 10- Nhận xét tiết học.
TiÕt 3
¢m nh¹c tËp viÕt c¸c nèt nh¹c trªn khu«ng
I MỤC TIÊU:
- HS nhớ tên nốt, hình nốt, vị trí các nốt trên khuông.
-Tập viết các nốt trên khuông
- Giáo dục HS yêu thích âm nhạc
II CHUẨN BỊ:
- Bảng kẻ khuông nhạc
III HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng hát bài: ‘’Tiếng hát bạn bè mình”
- Cả lớp, giáo viên nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
ND c¬ b¶n H§ cña gv H§ cña hs
* Giới thiệu bài :
* Hoạt động 1: Tập
ghi nhớ hình nốt, tên
nốt trên khuông nhạc
*Hoạt động 2: Trò
chơi ân nhạc
-Giáo viên giới thiệu bài Ghi tên bài
-Giáo viên kẻ khuông nhạc lên bảng
-Giáo viên yêu cầu HS nhắc lại khuông nhạc có mấy dòng kẻ
-Giáo viên giới thiệu tên các nốt nhạc và đọc mẫu
-Giáo viên yêu cầu HS đọc các nốt nhạc
-Giáo viên nhận xét
Giáo viên kÎ khuông nhạc thứ 2 lên bảng
-Giáo viên đọc, yêu cầu HS đọc
-Giáo viên gi¬ bàn tay làm khuông
-HS nhắc lại tên bài
-HS theo dõi ghi nhớ
-HS nhắc lai 5 dòng, 4 khe -HS theo dõi ghi nhớ
-HS đứng tại chỗ đọc
-HS nhận xét
-HS đọc và ghi nhớ
-HS theo dõi
-HS trả lời : nốt mi -HS trả lời nốt son
-Nốt la…
-HS lµm theo và trả lời tên
Trang 11-Hoạt động 3:tập viết
nốt nhạc trên khuông
*Hoạt động 4:Nhận
xét đánh giá
nhạc, xòe 5 ngón tay tượng trưng 5 ång kẻ.Yêu cầu HS đếm từ ngón út
1 đến 5
H: nốt nhạc ở dòng1 tên gì?
nốt nhạc ở dòng 2 tên là gì?
-Giáo viên yêu cầu HS đếm các khe
H: nốt nằm gi· hai khe là nốt gì?
-Giáo viên giơ bàn tay và hỏi tê nốt -yêu cầu một vài HS lên bảng đố bạn
-Giáo viên đọc tên nốt, hình nốt cho
HS viÕt vào vở(khuông nhạc)
-Giáo viên cho HS đọc lại i lần tên nốt nhạc vừa viết
-nhận xét tiết học Dặn dò bài về nhà
các nốt
-HS kÎ khuông nhạc va tập viết tê nốt
-HS đọc các nốt nhạc
-lắng nghe va ghi nhớ
Tiết 4
TËp viÕt
«n ch÷ hoa t ( tt)
I Mục đích, yêu cầu:
Củng cố cách viết chữ hoa T thông qua bài tập ứng dụng
- Viết tên riêng: “Trường Sơn” bằng chữ nhỏ
- Viết câu ứng dụng :” Trẻ em … là ngoan” bằng cỡ chữ nhỏ
- Hướng dẫn HS giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ viết hoa
- Giáo viên viết sẵn tên riêng, câu ứng dụng…
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ : 1 HS đọc lại từ, câu ứng dụng
- 2 HS lên bảng viết lớp viết bảng con: Thăng Long
- Cả lớp, Giáo viên nhận xét
B Bài mới:
1 GT bài: (ghi tên bài)
2 Hướng dẫn HS viết trên bảng con
a Luyện viết chữ hoa
- HS tìm những chữ hoa (T, tr, S, B…)
- Giáo viên viết mẫu, nhắc lại cách viết
Trang 12- HS tập viết bảng con Tr, S
b Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng)
- HS đọc từ ứng dụng: Trường S¬n Giáo viên giải thích từ ứng dụng
- HS viết bảng con
c Luyện viết câu ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng
- HS tập viết bảng con: Trẻ em
3 Hướng dẫn HS viết vào vở
- Giáo viên nêu yêu cầu
- HS viết bài vào vở Giáo viên theo giỏi, uốn nắn
4 Chấm chữa bài
- Giáo viên thu một số vở chấm, nhận xét
5 Củng cố dặn dò
- Về nhà viết phần bài tập ở nhà
- Nhận xét tiết học
Tiết 5
Mü thuËt
vÏ tranh tÜnh vËt lä vµ hoa
1 Mục tiêu
- HS nhận biết thêm tranh tĩnh vật
- Vẽ được tranh tĩnh vật và vẽ màu theo ý thích
- Hiểu được vẽ đẹp tranh tĩnh vật
II Đồ dùng dạy học
- Sưu tầm tranh tĩnh vật khác, mẫu vẽ: lọ và hoa có hình đơn giản và màu đẹp
+ Hình gợi ý cách vẽ
- Giấy vẽ, bút chì, màu vẽ
III Hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Bài mới: Gtbài (ghi tên bài)
* Hoạt động 1: quan sát, nhận xét
- Giáo viên giới thiệu một số tranh tĩnh vật và tranh khác loại, để HS phân biệt được
+ Tranh tĩnh vật với các tranh khác loại
+ Vì sao gọi là tranh tĩnh vật? ( là loại tranh vẽ các đồ vật như lọ, hoa, quả, vẽ các vật ở dạng tĩnh)
- Giới thiệu một số tranh để HS nhận biết về đặc điểm của tranh tĩnh vật
+ Hình vẽ trong tranh (lọ hoa và quả cây…)
+ Màu sắc trong tranh (vẽ màu như thực và vẽ màu theo ý thích)