1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án môn Đại số lớp 8 tiết 36: Kiểm tra 1 tiết

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 150,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÕn thøc: - Kiểm tra đánh giá mức độ nhận thức của học sinh ở chương II thông qua ®iÓm sè cña bµi kiÓm tra.. §å dïng häc tËp.[r]

Trang 1

Ngày soạn: /12/2010

Ngày giảng: /12/2010-8B

Tiết 36:

Kiểm tra 1tiết

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra đánh giá mức độ nhận thức của học sinh ở chương II thông qua

điểm số của bài kiểm tra

2 Kĩ năng:

- Kĩ năng rút gọn phân thức, cộng, trừ, nhân, chia phân thức,…

- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập

3 Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác, trung thực, tự lực

II.Đồ dùng:

*GV: Ma trận đề; đề, đáp án:

*HS: Ôn tập chương II, các dạng bài tập trong chương

Đồ dùng học tập

* Ma trận đề kiểm tra

Rút gọn phân thức 1 0,25 1 0,25 1 3 3

3,5

0,75

Nhân, chia phân thức 1 0,25 2 0,5 1 0,25 2 3 6

4

Điều kiện xác định của

phân thức, giá trị phân

thức

1 0,25 1 0,25 1 0,25 1 1 4

1,75

Tổng 3

0,75

6 1,5

3 0,75

4 7

16 10

* Đề kiểm tra:

Phần I: Trắc nghiệm (3điểm).

Trang 2

Câu 1(0,25 đ) Kết quả rút gọn phân thức 3x yz2 2 là :

15xz

5z

xy 3z

xy 5z

3xy 5z

Câu 2(0,25 đ) Phân thức đối của phân thức x 1 là :

5 2x

x 1

-x 1

5 2x

-+

1 x

5 2x

-x 1

5 2x

+

-Câu 3(0,25 đ) Phân thức nghịch đảo của phân thức 1 là :

2x 1 +

A 1 B C D 1 – 2x 2x 1

-+

1

Câu 4 (0,25 đ) Kết quả phép tính 4x 1 2x 3 bằng :

-+

x

6x

6x

6

-Câu 5 (0,25 đ) Kết quả phép tính 5x 7 2x 5 bằng :

3xy

3xy

3xy

3xy +

Câu 6 (0,25 đ) Kết quả phép nhân 8x y3 25 9z33 bằng :

5yz

6x 5yz

2 2

x yz

6 5xyz

Câu 7 (0,25 đ) Kết quả phép chia 4x 6x 2x22 : : bằng :

5y 5y 3y

y

4 4

x y

2x 5y

Câu 8 (0,25 đ) Điều kiện xác định của phân thức x + 2 + 1 là :

2 2 x x 2

x - 4 - +

A x 2; B x 2, x -2    C x -2; D x 0

Câu 9(0,25 đ) Rút gọn phân thức :16 2 ( ) ta được :

12 ( )

x y y x

xy x y

A 4 ( ) ; B ; C ; D

3

3

y

x y

Câu 10(0,25 đ) Với giá trị nào của x thì phân thức 3x 12 có giá trị bằng 0 ?

+

-A x  ± 1; B x = ; C x ; D x =

1

1 3

3

-Câu 11 (0,25 đ) Kết quả phép tính 2 4 4: 2

A 2; B ; C x; D x+2

2

x

2

x

Trang 3

Câu 12 (0,25 đ) Giá trị biểu thức A= x y 2 tại x=1; y=-1 là:

y x

A A= 2; B A= -1; C A= 1; D A= 0

Phần II: Tự luận (7điểm)

Bài 1:: (3điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a) 2 2 . 2 4 4 b)

 

   

1 :

Bài 2: (4 điểm)

Cho phân thức 50 22 2

2 10

x

a) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức được xác định? b) Rút gọn phân thức

* Đáp án:

Phần I: Trắc nghiệm: (3điểm)

(Mỗi câu đúng được 0,25đ)

Bài 1: (3đ)

+ Mỗi ý đúng: 1,5 điểm

Bài 2: (4đ)

+ ý a) 1 điểm + ý b) 3 điểm

III.Lên lớp:

*ổn định lớp:

- GV phát dề

- Quan sát HS làm bài

- Hết giờ thu bài

IV Rút kinh nghiệm đề kiểm tra:

- Đề kiểm tra vừa sức đối với HS

****************************************

Trang 4

KiÓm tra 1 tiÕt

M«n: §¹i sè 8

Hä tªn HS: Líp:

PhÇn I: Tr¾c nghiÖm (3®iÓm).

C©u 1: Rót gän ph©n thøc 32 4 , ta ®­îc:

2

A x – 2 B x 2 C D x + 2

x

2

x

x

C©u 2: Thùc hiÖn phÐp tÝnh 1 + 1 ®­îc kÕt qu¶ lµ:

1

x

A 2 B C D Mét kÕt qu¶ kh¸c

1

x

x

x

x

2

x x

C©u 3: KÕt qu¶ cña phÐp nh©n 2 2 . 1 lµ:

1

xy x

A B C y D Mét kÕt qu¶ kh¸c

1

y

x

x

C©u 4: MÉu thøc chung cña c¸c ph©n thøc lµ:

  2 

; ;

x 2 2 x x 4

A 2(x + 2)(x- 2) B x(2- x)(x + 2)

C 2x(2 + x)(x – 2) D (x + 2)(x - 2)

2

Trang 5

A 4 B – 4 C - 2 D 2.

Câu 6: Gía trị của phân thức x2 2 được xác định khi:

x x

A x 0 B x 1 C x 0 và x 1 D x 0 hoặc x 1      

Phần II: Tự luận (7điểm) Bài 1:: (3điểm) Thực hiện các phép tính sau: a) 2 2 . 2 4 4 b) 2 2 8 x x x x            2 1 1 1 1 : 1 1 1 x x x            Bài 2: (4 điểm) Cho phân thức 50 22 2 2 10 x x x   c) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức được xác định? d) Rút gọn phân thức e) Tính giá trị của phân thức tại x = -1 và x = 2

Trang 6

Kiểm tra 1 tiết

Môn: Đại số 8

Họ tên HS: Lớp:

Đề II: Phần I: Trắc nghiệm (3điểm). Câu 1: Rút gọn phân thức 32 4 , ta được: 2 x x x x   A x – 2 B x 2 C D x + 2 x  2 x xCâu 2: Thực hiện phép tính 1 + 1 được kết quả là: 1 x A 2 B C D Một kết quả khác 1 x x   1 x x 2 x xCâu 3: Kết quả của phép nhân 2 2 . 1 là: 1 xy x x xy   A B C y D Một kết quả khác 1 y x 1 x xCâu 4: Mẫu thức chung của các phân thức là:   2  1 3 2 ; ; x 2 2 x x 4 A 2(x + 2)(x- 2) B x(2- x)(x + 2) C 2x(2 + x)(x – 2) D (x + 2)(x - 2) Câu 5: Gía trị x để phân thức 2 2 bằng 0 là: 4 x x   A 4 B – 4 C - 2 D 2 Câu 6: giá trị của phân thức x2 2 được xác định khi: x x   A x 0 B x 1 C x 0 và x 1 D x 0 hoặc x 1      

Phần II: Tự luận(7điểm) Bài 1:: (3điểm) Thực hiện các phép tính sau: a) 1 32 . 2 21 b) 1 1 2 1 1 x x x x x x x x               3 2 9 1 3 : 9 3 3 3 9 x x x x x x x x                   

Trang 7

Bài 2: (4 điểm) Cho biểu thức   2 2 5 5 50 2 10 2 5 x x x x x x x x        a) Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức được xác định? b) Rút gọn biểu thức c) Tính giá trị của biểu thức tại x = -1 và x = 2

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w