1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Thể dục 3 cả năm - Trường TH Vinh Thạnh 1

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 282,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu : - Kiểm tra kiến thức chương 1 thông qua hệ thống bài tập - Có kĩ năng thực hiện bài toán cộng trừ, nhân chia các số tự nhiên và áp dụng các kiến thức về số nguyên tố, BC, ƯC[r]

Trang 1

Tun : 17

Tit :

ÔN TẬP HỌC KỲ I I. tiêu :

-Củng cố hệ thống hoá kiến thức toàn bộ học kỳ 1:Tập hợp,số phần tử của tập hợp,tập hợp con,tính chất luỹ thừa,thứ tự thực hiện phép tính…

-Có kỹ năng tính toán,đặc biệt là tính nhanh Biết áp dụng cách tính số phần tử

của tập hợp trong việc tính tổng biểu thức

-Cẩn thận trong phát biểu và tính toán

II.Chu

-Gv: Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm

-Hs:Ôn tập kiến thức

- pháp :           !" #$  pháp

III Tiến trình lên l'p

1

2 C¸c )' lên &':

Hoạt động 1:KTBC:

Gv treo bảng phụ ghi nội

dung câu hỏi trắc nghiệm

Câu hỏi trắc nghiệm: Điền

dấu x vào câu trả lời đúng:

a/x².x.x³=x5 

b/5²:5=5

c/N*=0;1;2;3;4;  

d/Điều kiện để thực hiện

được phép trừ 6x là x 6

Hoạt động 2 : Ơn tập thông

qua làm bài tập.

Bài 1:1/Tính tổng sau:

130+133+136+…+361

?Tổng trên có bao nhiêu số

hạng?Muốn biết có bao

nhiêu số hạng ta cần làm gì?

Bài 2/ Thực hiện dãy tính:

350[58:56(15 216)+18 2]

Để thưc hiên dãy tính trên ta

cần thực hiện như thế nào?

Bài 3/Tính nhanh:

Học sinh phát biểu tại chỗ

Ta tìm số phần tử của tập hợp:

Số phần tử = (Số lớn Nhấtsố nhỏ nhất):

Khoảng cách 2 số +1

Học sinh tìm trên giấy nháp

Hs nêu thứ tự thực hiện dãy tính có ngoặc

Hs nêu tính chất phân

a/sai b/đúng c/sai d/đúng

1/Số các số hạng của tổng là: (361130):3+1

=78 Vậy:130+133 + +361

= (130+361)+ (133+

358)+ …= 491.39=19 149

2/350[52(3016)+36]

=350[2514+36]=

35047=303 3/Tính nhanh

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

*  : 17

*  : 45

Trang 2

a/37.99+37 b/58.10158

?Em hãy nêu tính chất của

phép nhân đối với phép cộng

Bài 4/Tìm x là số tự nhiên:

a/ 5x=25 b/8x=29

Em hãy nêu tính chất của luỹ

thừa?

Bài 5:Cho :

A={3;6;9;12;15;18;21}

B={x N| 3<x<20}

?Có mấy cách cho 1 tập

hợp.Là những cách

nào?Quan sát hai tập hợp

A;B em hãy cho biết tập hợp

A đề cho bằng cách nào

1/Nêu tính chất của tập hợp

A

?Quan sát tập hợp A em có

nhận xét gì?

2/Liệt kê các phần tử của B

?Tập hợp B có những phần tử

nào?

3/Tìm A B.

Em hãy cho biết thế nào là

giao của hai tập hợp

4/Viết 1 tập hợp D có 1 phần

tử mà D B và D A. 

phối,và thực hiện phép tính

Hs nêu tính chất của luỹ thừa

Học sinh nêu hai cách cho 1 tập hợp

các số tự nhiên chia hết cho 3 và nhỏ hơn 22 từ 4 đến 19

là một tập hợp gồm tất cả các phần tử chung của hai tập hợp

a/37(99+1)=3700 b/58(1011)=5800

4 Tìm x

5x=5² => x=2

Ta có: 8x=29

23x=29=>3x=9=>x=3

5/Gồm các số là bội  0 của 3 và <22

A ={x N|x 3, x<22}  

2 B=4;5;6;7;8;9…19 3.A B=6;9;12;15;18

D=6

Hoạt động 3:D0n dị

Tiếp tục ôn phần tính chất chia hết

BTVN193 đến 196/25 SBT

Trang 3

* : 17

Tit : 46

ƠN TẬP HỌC KỲ I

I  tiêu :

-Tiếp tục củng cố,hệ thống hoá các kiến thức như:tính chất chia hết, số nguyên tố, hợp số, bội và ước, BCƯC, BCNNƯCLN…

-Có kỹ năng nhận xét số để tìm số nguyên tố,tìm hợp số,chứng minh 1 tổng (hiệu) chia hết…

-Rèn luyện tư duy, óc quan sát, nhận xét rút ra từ 1 qui luật nào đó, tính cản thận II.Chu

-GV:Bng ph, th' 3%

- Hs: Ôn tập kiến thức 4 5%

- pháp :           !" #$ & 6 7%

III Tiến trình lên l'p

1

2 C¸c )' lên &':

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: KTBC:

Cho 1 hs giải:Tìm a,b biết:

ab=3 và x = a68b và x 15

Hoạt động 2: Ôn tập dưới

dạng luyện tập:

Bài1:

1/Cho các số:345; 215; 490;

1980

a/Số nào 3 mà không 9 

b/số nào 5 mà không 2 

c/số nào cả 2;3;5;9.

Nêu dấu hiệu chia hết cho

2, cho 3, cho5, cho9

Học sinh thực hiện

Học sinh trả lời tại chỗ

-HS ln l8 nêu các 1  6 chia %

Các số có tận cùng

Vì x 15x 3vàõ 5  

x 5b 0;5

x 3 a+6+8+b =14+ a+b 3 

Do 0< a < 9  a+b=11 hoặc a+b=13 hoặc a+b=1 chỉ có a+b=13 thoả mãn; khi ấy a= 8; b=5

Bài tập.

Bài 1:

1/ a/345; b/345;215 c/1980

Trang 4

?Một số 3 thì có 9  

không?

2/Tìm x để a=34x biết a 5

?Số a muốn 5 thì a phải 

thoả mã ĐK gì?

3/Có bao nhiêu số có 4 chữ

số là B(4)

Em hãy tìm số nhỏ nhất có

4 chữ số 4 và số lớn nhất 

có 4 chữ số 4.

Hãy tìm số phần tử của tập

hợp này

4/Tổng(hiệu) sau có chia

hết cho 2 không?

58991

Em hãy thử tính: 51= ;52= ;

53=

Và có nhận xét gì vềø chữ số

cuối cùng của các số đó

Bài 2:

1/ Tìm ƯCLN và BCNN của

các số sau: 60 ; 72

Nêu cách tìm ƯCLN và

BCNN

2/Tìm a biết: a 18; a 27 và  

200< a <300

Như vậy a tập hợp nào?

bằng 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5, ……

Một số 3 thì ch a

ch:c 9.

a phải có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 5

Số nhỏ nhất là:1000 lớn nhất là:9996 chia hết cho 4

Số phần tử là:

(99961000):4+1=22 50

51= 5 ;52= 25 ; 53= 125,

Hs nhận xét: 5n

luôn có tận cùng bằng 5 với nN*

Hs nêu

Hs thực hành

aBC(18;27) và

200 < a <300

2/x=0 hoặc x=5

3/Gọi A là tập hợp các số có 4 chữ s; 4

A=1000;1004; …; 9996

Số phần tử của A là:

(99961000):4+1=2250 4/Nhận xét: 5n luôn có tận cùng bằng 5 với nN*

 58991 2.

Bài 2:

72=23.32 ; 60=22.3.5

ƯCLN(60;72)=22.3=12 BCNN(60;72)=23.32.5

=360

2 /Vì a 18, a 27 

Vậy a BC (18, 27) 

Và 200 < a < 300

Ta có:

18 = 2 32 ; 27 = 33

=> BCNN(18, 27)

= 2.33

= 54

=> BC(18;27)

= {0;54;108;162;

216;270;324;……}

Vậy x = 216; 270

Trang 5

3/Lớp 6A xếp hàng tập thể

dục xếp hàng 2;3;4 vừa đủ

Nhưng xếp hàng 5 thì thiếu

2 Tìm số hs của lớp 6A biết

ràng số học sinh nhỏ hơn

60

?Hãy cho biết các số có tận

cùng bằng mấy thì chia cho

5 thiếu 2

Số có tận cùng bằng 8

3/Gọi x là số hs l'p 6A

xBC(2;3;4) BCNN(2;3;4)=12

x12;24;36;48;60  vậy x=48

Hoạt động 3: D0n dị

 nhà xem >? &$ )! %*  sau thi 5 kì

*  : 17

*  : 47- 48

KIỂM TRA HỌC KÌ I

I Mục tiêu :

- Kiểm tra kiến thức chương 1 thông qua hệ thống bài tập

- Có kĩ năng thực hiện bài toán cộng trừ, nhân chia các số tự nhiên và áp dụng các kiến thức về số nguyên tố, BC, ƯC, BCNN, ƯCLN, tính chất luỹ thừa… vào giải bài tập

-Xây dựng ý thức tự giác, tích cực, tính trung thực, cẩn thận trong kiểm tra

II Chuẩn bị :

-GV: Đề, đáp án

-HS: Ôn tập lý thuyết, bài tập

A Ma trËn :

C D yêu 

HI 

*K

*7 8% Các phép

tốn trên 7 8

N(18  N

Câu 1a

P/

Câu 1b P/

Câu 4

Các 1  6 chia

%S' và TD

(21  N

Câu 2 ,P

Câu 1d P/

Câu 5

,/

3 RP

V G"%VW

3%* 9%V#$

3 (14  N

Câu 1c P/

Câu 6a ,P

Câu 6b ,/

3 RP

Trang 6

*KMXP  N 4 R%P 4 .P 2 RP 10,PP

B Đề bài:

I Trắc nghiệm: MRPN

Câu 1: Em hãy khoanh tròn Z cái C ' câu  &W [  trong các câu

sau:

a) *7 8 có 3  ] là :

A {0;1} B {0;a;b} C ^*'9"9#` D {6A;6B}

b)Cách tính [ là :

A.22 23 = 25 B.22 23 = 45 C.22 23 = 2 D.22

23 = 26

c) Trung  G" M I9 #$ 3 AB là  G" :

%Ed" ngoài AB H%Ed"  Z9 A,B và cách  A,B

T%Ed"  Z9 A,B D.Cách  A,B d) Trong các @; sau, @; nào chia  cho  3 và 5?

A 6 B 24 C 17 D 15

Câu 2: H5 f thích 8 trong #0   vào g " ( ) cho [ G 8 quy

: tìm SHJE I9 hai hay   @; &'  1.(nguyên tố: Lập tích;nguyên tố chung ;

nguyên tố riêng ; nhỏ nhất; lớn nhất )

a) Phân tích "g @; ra f9 @;%%M,N%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%

b) H5 ra các f9 @; (2)

c) (3) các f9 @; 4 5 "g f9 @; & ' @; "h%%M.N%%%%%%%%%

I9 nó Tích \ là SHJE  tìm

II Tự luận +M-PN

Câu 3 M,P): Tìm @; ; I9 : +1 ; -2 ; 5 ; -16.

Câu 4( QP):

a)Áp 1 các tính  I9 phép D và phép nhân G tính 9+M,PN

25.7.4 ; 30.65 + 30.35

b) Tìm x, )  : 18 ( x – 5 ) = 18 M,PN%

Câu 5 M,/ ): Hai )$ An và Bách cùng 5 "D W  n hai &' khác nhau

An C 10 ngày &$ o 7 Bách C 12 ngày &$ o 7% J   hai )$ cùng

o 7 vào "D !%lp sau ít  bao nhiêu ngày thì hai )$ &$ cùng o 7e

Câu 6 MQ/ ):

a) q tia Ox Trên tia Ox, & các  G" A,B sao cho : OA= 3 cm;OB= 6cm; M,PN

b) V G" A có d"  Z9 hai  G" O và B không? Vì sao?

c) Vì sao A là trung  G" I9 #$ 3 OB?

C Đáp án và biểu điểm:

1 a) B ;b)A ;c) C ;d)D g  án [ P/

2 (1) nguyên ; ; (2) nguyên ; chung

MRN&7 tích ; (4) p  g  án [ PQ/

3 U; ; I9 : +1 ; -2 ; 5 ; -16 & &8 là :

-1 ; 2 ; -5 ; 16

g  án [ PQ/

4

a)25.7.4 = (25 4) 7

= 100.7

= 700

30.65 + 30.35 = 30.(65 + 35)

= 30.100

PQ/

PQ/

PQ/

Trang 7

= 3000 PQ/

b)18 ( x – 5 ) = 18

x – 5 = 1

x = 1 + 5

x = 6

0,5  PQ/

PQ/

5

s5 @; ngày sau \ ít  hai )$ &$ cùng

o 7 là a

Theo  ra, ta cĩ: a là BCNN( 10,12)

10 = 2.5; 12 = 22.3

=> BCNN( 10,12) = 60

7 @; ngày sau \ ít  hai )$ &$ cùng

o 7 là 60 (ngày)

PQ/

0,5  0,5  PQ/

6

a) A 6 B x

O ° ° °

3

b) Điểm A nằm giữa hai iGm O và B

Vì : OA < OB( 3 < 6 )

c) Vì iGm A nằm giữa hai iGm O, B

nên OA + AB = OB

=> AB = OB – OA

AB = 6 – 3 = 3(cm)

Vậy OA = AB

Vì iGm A nằm giữa và cách đều O, B

nên A là trung  G" I9 #$ 3 OB

,P

PQ/

PQ/

PQ/

PQ/

PQ/

PQ/

III Tiến trình lên l'p

1

2 Kiểm tra

§ 5 CỘNG HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU.

I Mục tiêu :

- Học sinh biết cộng hai số nguyên khác dấu

- Hiểu được dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của một đại lượng -Có ý thức liên hệ những điều dã học với thực tiễn.Bước đầu biết cách diễn dạt một tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học

II Chuẩn bị :

- GV: Bảng phu, thước thẳngï

-HS: Dụng cụ học tập.

- pháp :           !" #$

Ký 1 6 ngày / / 09

Vg E5 l

Tuần : 18

Tiết : 49

Trang 8

III Tiến trình lên lớp

1

2 C¸c )' lên &':

Ho$t D 1:KTBC

Tính:5+(9);86+(87);0+(5)

Phát biểu quy tắc cộng hai số

nguyên âm

Ho$t D 2: Đặt vấn đề:Ta đã

biết cộng hai số nguyên cùng

dấu.Vậy nếu có6+(+12) ta sẽ

thực hiên như thế nào?Bài hôm

nay ta sẽ tìm hiểu

Ho$t D 3: Ví dụ:

Cho hs đọc ví dụ trong sgk

?Nhiệt độ giảm 50 C nghĩa là

gì?

Gv sử dụng trục số để biểu

diễn

-3 -2 -1 0 1+32 3 4 5 6 7

| | | | | | | | | | |

-2 -5

?Vậy nhiệt độ trong phòng lạnh

là bao nhiêu?

Cho hs trình bày lại lời giải

?1 Cho học sinh lên bảng thực

hiện trên trục số

Vậy hai số đối nhau có tổng

bằng bao nhiêu ?

?2 Cho hs giải và từ đó rút ra quy

tắc cộng hai số nguyên khác

dấu

Ho$t D 4: Quy tắc cộng hai số

nguyên khác dấu:

Một hs lên bảng giải,còn lại làm nháp

Kết quả: -14, -173, -5

Hai học sinh đọc

ví dụ trong sgk

Giảm 50 Cnghĩa là tăng thêm 50 C

Nhiệt độ phòng lạnh là 2

3 và 3 là hai số đối nhau

0

Học sinh lên biểu diễn phép cộng

3 +(-6)

0

Hs phát biểu quy

1/Ví dụ:

VD(sgk/76) Giải:

(+3)+(5)=2 Vậy nhiệt độ ở phòng lạnh hôm đó là 2

?.1 +3 0

-3 | | | | | | | |

-3 -2 -1 0 1 2 3

Vậy (-3) + 3 = 0

?.2 -6 +3

| | | | | | | |

-3 -2 -1 0 1 2 3

-3

Vậy 3 + (-6) = -3 Tương tự ta có:

|-6| - |3| = 6 – 3 = 3 (-2) + (+4) = 2

|+4| - |-2| = 4 – 2 = 2

2/Qui tắc:

< sgk/76 >

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Trang 9

Hai số đối nhau có tổng bằng

bao nhiêu?

Muốn cộng hai số nguyên khác

dấu ta làm như thế nào ?

Như vậy em hãy tính

(6)+(+12)

Và như vậy bài toán ban đầu đặt

ra ta đã giải quyết xong

?3 Cho hs vận dụng quy tắc để

làm bài tập

38 ? 27 => dấu kết quả ?

273 ? 123 ? => dấu kết quả ?

Ho$t D 5: Luyện tập:

Cho 3 hs lên giải bài 27/76

Cộng hai số khác dấu ta lấy số

có giá trị tuyệt đối lớn hơn trừ số

có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn và

đặt trước kết quả dấu của so ácó

giá trị tuyệt đối lớn hơn

Cho 3 hs giải bài 28/76

Cho học sinh nhận xét bài làm

và bổ sung

tắc

(6)+(+12)=

|12| - |-6|

=12 – 6 = 6

Học sinh thảo luận nhóm

Hai nhóm lên bảng giải

Học sinh nhận xét

Ba học sinh giải,còn lại nháp

3 học sinh thực hiện số còn lại làm nháp

Học sinh lên thực hiện số còn lại làm trong nháp

?.3

a (-38) + 27

= -(38 - 27) = - 9

b 273 + (-123)

= +(273 – 123)

= + 150 = 150

3 Bài tập

Bài 27 Sgk/76

a 26+(-6) = 26– 6

=20

b (-75) +50

= -(75-50)

= -25

c 80+(-220)

=-(220 – 80) = - 140 Bài 28 Sgk/76

a (-73) + 0

= -(73 – 0)

= - 73

b |-18| +(-12)

= 18 +(-12)

=18–12 = 6

c 102 +(-120)

= -(120 – 102) = - 18

Ho$t D 5: Dặn dò

Học thật kỹ quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu

BTVN: 29;30 Sgk/76 Bài 49; 50; 51; 52 Sbt/60 Tiết sau luyện tập

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

-Hs có kỹ năng cộng các số nguyên trong các trường hợp

-Thông qua đó củng cố qui tắc cộng các số nguyên

-Bước đầu biết diễn đạt các tình huống trong đời sống bằng ngôn ngữ toán học, có tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

Tuần : 18

Tiết : 50

Trang 10

II Chuẩn bị :

-GV:bảng phụ ghi bài 29, 30, 33 Sgk/76, 77

-HS:ôn tập kiến thức.

- pháp :           !" #$  luyện tập

III Tiến trình lên lớp

1

2 C¸c )' lên &':

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

l#$ D 1: KTBC

Bài 29/76

Phát biểu qui tắc cộng

hai số nguyên khác

dấu

l#$ D 2: Luyện

tập:

Cho hs đứng tại chỗ

trả lời miệng bài 30/76

Cho 3 học sinh giải

bài 31

Cho 3 hs giải bài

32/77

Gv treo bảng phụ bài

33/77

Cho hs giải bài 34/77

Khi x = -4 ta có biểu

thức nào ?

Khi y = 2 ta có biểu

1HS lên bảng thực hiện,còn lại làm nháp

23+(-13) = 23-13

= 10 (-23)+13 =-(23 -13)

=-10 Học sinh phát biểu ( Như Sgk/76)

Hs trả lời,còn lại theo dõi câu trả lời để nhận xét

3 hs giải,còn lại nháp

3 hs giải,còn lại nháp

Hs đọc đề và giải

3 học sinh lên giải số còn lại thực hiện tại chỗ cho học sinh lên điền

(4)+(16) cho 2 học sinh lên giải

(102)+2

Bài 30 sgk /76

Điền dấu<; >; < vào các câu a;b;c

Bài 31 sgk /77 (30)+(5)=(30+5)

= -35 (7)+(13)=(7+13)=-20 (15)+(235)=(15+235)

=-250 Bài 32 sgk/77 a/16+(6)=16-6=10 b/14+(6)=14 – 6 =8 c/(8)+12= 12 – 8 = 4 Bài 33 sgk /76

a + b

Bài 34sgk /77 a/Khi x=-4 ta có:

x + (-16) = (4)+(16)

= (16+4)= - 20

b/Khi y = 2 ta có:

(-102) +y = (102)+2 =(102-2) = - 100

Trang 11

thức nào ?

Cho hs giải bài 35/77

Gv hướng dẫn:

Tăng 5 triệu có nghĩa

+ 5 000 000,còn giảm

hai triệu nghĩa

là 2 000 000

Bài 35 Sgk/77

a x = 5 000 000

b x = -2 000 000

l#$ D 3: Dặn dò

Học kỹ quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu và khác dấu

BTVN:53;54;55;56/60 SBT

-Chuẩn bị trước bài 6 tiết sau học

Phép nhân và phép cộng các số nguyên có tính chất nào ?

§6.TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN.

I Mục tiêu :

-Hoc sinh biết được 4 tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên: giao hoán,kết hợp,cộng với 0,cộng với số đối

-Bước đầu hiểu và vận dụng các tính chất để tính nhanh và tính toán một cách hợp lý Biết tính đúng một tổng của nhiều số nguyên

-Có ý thức tự giáctự giác, tích cực, cẩn thận và tinh thần hợp tác trong học tập

II Chuẩn bị :

-GV:Thước thẳng, phấn màu

-HS: Dụng cụ học tập.

- pháp :           !" #$

III Tiến trình lên lớp

1

2 C¸c )' lên &':

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

l#$ D 1: KTBC:

Tính

(8)+(3)= ;(3)+(8)=

0+(7)= ; (13)+9=

9+(13)=

l#$ D 2: Đặt vấn đề:

Em hãy nêu tính chất của

phép cộng số tự nhiên

Vậy đối với phép cộng

Một hs giải,số còn lại nháp

KQ: -11, -11 -7

-4, -4

Hs trả lời:tính chất giao hoán ,kết hợp,cộng với 0 Tuần : 18

Tiết : 51

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w