Häc thuéc lßng bµi th¬: Học sinh thi đọc từng khổ thơ - cả Giáo viên đọc - hướng dẫn học bµi.. sinh đọc thuộc bài thơ.[r]
Trang 1Tuần 13: Chủ điểm: bắc - trung - nam
Thứ hai ngày 28 tháng 11 năm 2005
Tiết 37: Taọp ủoùc-Keồ chuyeọn
Người con của tây nguyên
I) Mục Tiêu:
A Tập đọc:
1) Rèn kú năng đọc thành tiếng: Đọc đúng các từ ngữ có âm, vần, thanh học
2) Nắm /? cốt truyện và ý nghĩa của câu chuyện ca ngợi anh hùng Núp và dân làng Kông Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống pháp
B Kể chuyện:
1) Rèn kú năng nói: Biết kể một đoạn của câu chuyện theo lời một nhân vật trong truyện
2) Rèn kĩ năng nghe
II) Đồ Dùng Dạy Học:
Anh hùng Núp trong sách giáo khoa
III) Hoạt Động Dạy - Học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh đọc bài luôn nghĩ
đến miền Nam và trả lời câu hỏi
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
học sinh
B Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Luyện đọc;
a) Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
hợp giải nghĩa từ
- Giáo viên viết bảng từ Brok
- Giáo viên nhắc học sinh nghỉ
hụi rõ sau các dấu câu, cụm từ
- Cho học sinh tìm hiểu các từ
Núp, bok, càn quét, lũ làng, sao xua,
3) Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Hai học sinh đọc bài
- Học sinh đồng thanh: brok
- Học sinh tiếp nối nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn
- Đọc từng đoạn 4/W lớp
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- 1 học sinh đọc đoạn 1
- Đi dự Đại hội thi đua
Trang 2- Anh Núp /? tỉnh cử đi đâu ?
- ở Đại hội về, anh Núp kể cho
dân làng biết những gì ?
- Chi tiết nào cho thấy Đại hội
rất khâm phục thành tích của dân
làng Kông Hoa ?
- Những chi tiết nào cho thấy
dân làng Kông Hoa rất vui, rất tự hào
về thành tích của minh ?
- Đại hội tặng dân làng Kông
Hoa những gì ?
- Khi xem những vật đó thái độ
4) Luyện đọc lại:
- Giáo viên đọc diễn cảm đoạn 3
- Gọi vài học sinh thi đọc
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
Kể chuyện
a) Chọn kể lại một đoạn của câu
của nhân vật
- Có thể kể theo lời anh Núp,
Hoa
- Kể đúng chi tiết trong câu
phụ không lệ thuộc hoàn toàn vào lời
văn
- Học sinh chọn vai, suy nghĩ về
lời kể
5) Củng cố, dặn dò;
Giáo viên khen ngợi học sinh đọc bài
tốt, kể chuyện hay
- Đất /W minh làm rẫy giỏi
- Núp /? mời khắp nhà
- Nghe anh Núp đúngđấy
- Đại hội tặng cho Núp
Vài học sinh tiếp nối nhau đọc
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Học sinh đọc thầm để hiểu yêu cầu bài
Học sinh thi kể
Học sinh nêu ý nghĩa truyện
Trang 3
Thứ / ngày 30 tháng 11năm 2005
Tiết 38: Taọp ủoùc
vàm cỏ đông
I Mục Đích - Yêu Cầu:
1 Rèn kú năng đọc thành tiếng:
Chú ý đọc các từ ngữ: dòng sông, xuôi dòng, Vàm Cỏ ẹông, ở tận, mãi gọi, tha thiết, phe phẩy, sữa mẹ, */> cây, ăm ắp, đêm ngày,
- Ngắt nhịp đúng các câu thơ nhịp 3/4 (các câu 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 12), nhịp 4/3 (câu 1), nhịp 3/2/2 (câu 10, câu 11), nhịp 2/3/2 (câu 8)
2 Rèn kỉ năng đọc - hiểu:
Cỏ ẹông, ăm ắp)
- Hiểu nội dung bài thơ, cảm nhận /? niềm tự hào và tình cảm yêu
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ Dùng Dạy Học:
ảnh minh họa bài thơ trong sách giáo khoa
III) Hoạt Động Dạy - Học:
A Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên kiểm tra học sinh kể lại
nguyên
Nhận xét ghi điểm học sinh
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
a Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng khổ thơ
đúng trong một số câu thơ
- Giáo viên giúp học sinh hiểu
nghĩa các từ khó: Vàm cỏ đông, ăm
ắp, sóng /W chơi vơi, trang trải
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
2, 3 học sinh kể, mỗi em một đoạn
- Mỗi học sinh tiếp nối nhau đọc
2 dòng thơ
- Học sinh tiếp nối nhau đọc
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm
- Cả lớp đọc toàn bài
Trang 4- Tình cảm của tác giả đối với
dòng sông thể hiện qua những câu
nào ở khổ thơ 1
- Dòng sông Vàm Cỏ ẹông có
những nét gì đẹp ?
- Vì sao tác giả ví con sông quê
mình / dòng sữa mẹ ?
4 Học thuộc lòng bài thơ:
sinh đọc thuộc bài thơ
5 Củng cố - dặn dò:
- Một học sinh đọc ý nghĩa bài
thơ
- Về nhà học thuộc cả bài
Học sinh thi đọc từng khổ thơ - cả bài
Thứ năm ngày 01tháng 12 năm 2005
Taọp ủoùc
Tiết 39: cửa tùng
I Mục Đích - Yêu Cầu:
1 Rèn kú năng đọc thành tiếng:
cửa tùng, mặt biển, cài vào, sóng biển,
- Biết đọc đúng giọng văn miêu tả
2 Rèn kú năng đọc - hiểu:
- Biết các địa danh và hiểu các từ ngữ trong bài
- Nắm /? nội dung bài: Tả vẻ đẹp kỳ diệu của Cửa tùng một cửa biển thuộc miền Trung /W ta
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ Dùng Dạy Học:
ảnh minh họa bài thơ trong sách giáo khoa
III) Hoạt Động Dạy - Học:
A Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên gọi học sinh đọc thuộc
lòng bài Vàm Cỏ ẹông - trả lời câu
hỏi
Nhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới:
2, 3 học sinh đọc bài
Trang 51) Giới thiệu bài.
2) Luyện đọc.
a) Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn
- Giáo viên kết hợp nhắc nhở
học sinh nghỉ hơi đúng các câu văn
3) Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Cửa tùng ở đâu ?
- Cảnh hai bên bờ sông Bến Hải
Học sinh tiếp nối nhau đọc
Học sinh tìm hiểu các từ ngữ /? mồi, bạch kim
+ ở nơi dòng sông Bến hải gặp biển
+ Thôn xóm /W màu xanh của
có gì đẹp ?
- Em hiểu thế nào bà chúa của
các bãi tắm ?
- Sắc màu /W biển Cửa tùng
có gì đặc biệt ?
Cửa tùng với cái gì ?
4) Luyện đọc lại:
- Giáoviên đọc diễn cảm đoạn 2
- Cả lớp và giáo viên bình chọn
bạn đọc hay nhất
5) Củng cố - dặn dò:
- Gọi học sinh nêu nội dung bài
- Về nhà tiếp tục luyện đọc bài
văn
luỹ tre làng và những rặng phi lao + Là bãi tắm đẹp nhất trong các bãi tắm
+ Thay đổi 3 lần trong một ngày
+ Chiếc :/? đồi mồi đẹp và quý giá cài trên mái tóc bạch kim của sóng biển
- Học sinh đọc đúng đoạn văn
- 3 học sinh nối tiếp nhau thi
đọc 3 đoạn của bài
- 1 học sinh đọc cả bài
Tả vẻ đẹp kì diệu của Cửa Tùng - một cửa biển thuộc miền Trung /W ta
Trang 6Tuần 14 : Chủ điểm: anh em một nhà
Thứ hai ngày 05 tháng 12 năm 2005
Taọp ủoùc – keồ chuyeọn
Tiết 40: người liên lạc nhỏ
I Mục Đích - Yêu Cầu:
A Tập đọc:
1 Rèn kú năng đọc thành tiếng:
- Chú ý các từ ngữ: nhanh nhẹn, thản nhiên, thong manh, tảng đá, vui,
- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời các nhân vật
2 Rèn kỉ năng đọc - hiểu:
- Hiểu các từ /? chú giải cuối tryện
- Hiểu nội dung truyện: Kim Đồng là một liên lạc rất nhanh trí, dũng
B Kể chuyện:
1 Rèn kú năng nói:
lạc nhỏ
- Giọng kể linh hoạt, phù hợp với diễn biến của câu chuyện
2 Rèn kỉ năng nghe
II Đồ Dùng Dạy Học:
- Tranh minh họa truyện sách giáo khoa
- Bản đồ để giới thiệu vị trí tỉnh Cao Bằng
III) Hoạt Động Dạy - Học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh đọc bài Cửa
Tùng
- Nhận xét cho điểm học sinh
B Dạy học bài mới:
1) Giới thiệu chủ điểm, bài đọc.
2) Luyện đọc.
a) Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn 4/W lớp
- Giáo viên nhắc nhở học sinh
- 2, 3 học sinh tiếp nối nhau
đọc
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh tiếp nối nhau đọc 4
đoạn trong bài
Trang 7đọc đúng một số câu văn - Học sinh tìm hiểu các từ ngữ
- Đọc từng đoạn trong nhóm
3) Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Anh Kim Đồng /? giao
nhiệm vụ gì ?
- Vì sao bác cán bộ phải đóng
vai một ông giá Nùng ?
cháu / thế nào ?
- Tìm những chi tiết nói lên sự
nhanh trí và dũng cảm của Kim Đồng
khi gặp địch
4) Luyện đọc lại
- Giáoviên đọc diễn cảm đoạn 3
Kim Đồng
Kể chuyện
a) Giáo viên nêu nhiệm vụ: Dựa theo
4 tranh minh hoạ nội dung 4 đoạn
truyện, học sinh kể toàn bộ câu
chuyện
tranh
Giáo viên nhận xét, nhắc nhở cả
lớp chú ý: Có thể kể theo 1 trong 3
cách
Cách 1: Kể đơn giản, ngắn gọn
theo sát tranh minh hoạ
không cần kỉ / văn bản
Cách 3: Kể sáng tạo
4) Củng cố, dặn dò
- Qua câu chuyện, các em thấy
anh Kim Đồng là một thiếu niên thế
nào ?
- Giáo viên nhận xét tiết học
mới /? chú giải cuối bài
- Cả lớp đọc đoạn 1, 2
- Bảo vệ địa điểm mô
- Kim Đồng rất nhanh trí bảo
vệ cán bộ
- 1 học sinh đọc cả bài
- Sau đó mời một vài nhóm học sinh thi đọc đoạn 3 theo cách phân vai
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ
- Một học sinh khá, giỏi kể mẫu
đoạn 1
- Từng cặp học sinh tập kể
- 4 học sinh tiếp nối thi kể 4/W lớp
- 1, 2 học sinh kể toàn chuyện
Trang 8
Thứ / ngày 07 tháng 12 năm 2005
Tập đọc
Tiết 41: nhớ việt bắc
I Mục Đích - Yêu Cầu:
1 Rèn kú năng đọc thành tiếng:
- Chú ý các từ ngữ: Đỏ /0) chuốt, rừng phách, đổ vàng
- Ngắt nghỉ hơi đúng, linh hoạt giữa các dòng các câu thơ lục bát biết nhấn giọng các từ gợi tả, gợi cảm
2 Rèn kỉ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ khó trong bài
giỏi
3 Học thuộc lòng 10 dòng thơ đầu
II Đồ Dùng Dạy Học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sách giáo khoa
- Bản đồ để chỉ cho học sinh biết 6 tỉnh thuộc chiến khu Việt Bắc
III) Hoạt Động Dạy - Học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên kiểm tra học sinh kể
lạc nhỏ
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới:
1) Giới thiệu bài.
2) Luyện đọc.
a) Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Đọc từng khổ thơ 4/W lớp
học sinh ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thở
3) Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài:
những gì ở Việt Bắc ?
4 học sinh tiếp nối nhau kể
- Học sinh tiếp nối nhau đọc 2 dòng thơ
- Học sinh tiếp nối nhau đọc 2 khổ thơ trong bài
- Học sinh đọc để hiểu các từ chú giải cuối bài
- Cả lớp đọc đồng thanh
Trang 9- Tìm những câu thơ cho thấy
a) Việt Bắc rất đẹp;
b) Việt bắc đánh giặc giỏi
- Tìm những câu thơ thể hiện vẻ
4) Học thuộc lòng bài thơ
lòng 10 dòng thơ đầu
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
chọn bạn đọc hay
5) Củng cố, dặn dò
- Giáo viên yêu cầu học sinh về
nhà tiếp tục học thuộc lòng 10 dòng
thơ đầu
- Khuyến khích học sinh học
thuộc lòng cả bài
- Một học sinh đọc lại toàn bài thơ
- Nhiều học sinh thi học thuộc lòng
Thứ năm ngày 08 tháng 12 năm 2005
Tập đọc
I Mục Đích - Yêu Cầu:
1 Rèn kú năng đọc thành tiếng:
- Biết đọc phân biệt lời kể của vị khách với lời Dìn trong đoạn đối thoại
2 Rèn kỉ năng đọc - hiểu:
- Hiểu tên địa danh và các từ ngữ trong bài
vùng cao qua lời giới thiệu của một học sinh: Cuộc sống của học sinh miền
II Đồ Dùng Dạy Học:
Tranh minh hoạ bài đọc
III) Hoạt Động Dạy - Học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh đọc thuộc lòng
10 dòng đầu bài thơ Việt Bắc
3, 4 học sinh đọc thuộc lòng
Trang 10- Giáo viên nhận xét ghi điểm.
B Dạy bài mới:
1) Giới thiệu bài.
2) Luyện đọc.
a) Giáo viên đọc toàn bài
luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn 4/W lớp
Đoạn 1: Từ đầu cùng học sinh
Đoạn 2: Từ vừa đi bữa ăn
Đoạn 3: Còn lại
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Gọi 1 học sinh đọc cả bài
3) Hướng dẫn học sinh tìm hiểu
bài:
- Bài đọc có những nhân vật
nào ?
- Học sinh tiếp nối nhau đọc từng câu
- Học sinh tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- 1 Học sinh đọc đoạn đối thoại giữa Sùng Tờ Dìn và vị khách
- Các vị khách, Sùng Tờ Dìn
- Bạn Dìn giới thiệu những gì về
- Em học /? điều gì về cách
Dìn ?
mình
4) Luyện đọc lại
Giáo viên đọc lại đoạn từ vừa đi
đến hết
5) Củng cố - dặn dò
Giáo viên khen ngợi những học
mình
- Bạn dẫn khách để /? gặp nhau
- Một vài tốp học sinh mỗi tốp 2
em thi đọc theo cách phân vai
- Một học sinh đọc lại cả bài
Trang 11Tuần 15: Thứ hai ngày 12 tháng 12 năm 2005
Taọp ủoùc- keồ chuyeọn
Tiết 43: hũ bạc của người cha
I Mục Đích - Yêu Cầu:
A Tập đọc:
1 Rèn kú năng đọc thành tiếng:
- Chú ý các từ ngữ: hũ bạc, siêng năng, nhắm mắt, kiếm nổi, vất vả, thản nhiên
- Đọc phân biệt các câu kể với lời nhân vật
2 Rèn kú năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới /? chú giải ở cuối bài
nguồn tạo nên mọi của cải
B Kể chuyện:
1 Rèn kỉ năng nói: Sau khi sắp xếp đúng các tranh theo thứ tự trong truyện,
học sinh dựa vào tranh, kể lại /? toàn bộ câu chuyện - kể tự nhiên, phân
2 Rèn kỉ năng nghe:
II Đồ Dùng Dạy Học:
- Tranh minh họa truyện trong sách giáo khoa
- Đồng bạc ngày V/
III) Hoạt Động Dạy - Học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh đọc đoạn trong
- Nhận xét
B Dạy học bài mới:
1) Giới thiệu bài.
2) Luyện đọc.
a) Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn 4/W lớp
- Đọc từng đoạn trong nhóm
3) Hướng dẫn tìm hiểu bài
- 2 học sinh đọc bài
- 1 học sinh giới thiệu vài nét về
- Học sinh tiếp nối nhau đọc từng câu hoặc 2 câu
- 4 nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT
5 đoạn
- 1 học sinh đọc cả bài
Trang 12chuyện gì ?
+ Các em hiểu tự mình kiếm nổi bát
cơm nghĩa là gì ?
+ Ông lão vứt tiền xuống ao để làm
gì ?
tiết kiệm / thế nào ?
+ Khi ông lão vứt tiền vào bếp lửa,
vậy?
+ Thái độ của ông lão / thế nào
khi thấy con thay đổi / vậy ?
+ Tìm những câu trong truyện nói lên
ý nghĩa của truyện này
4) Luyện đọc lại
Giáo viên đọc đoạn 4, 5
Kể chuyện + Giáo viên nêu nhiệm vụ: Sắp xếp
đúng các tranh theo thứ tự trong
truyện, sau đó dựa vào các tranh
minh hoạ kể lại toàn bộ câu chuyện
a Bài tập 1:
- Giáo viên treo băng theo thứ tự
trong sách giáo khoa
- Giáo viên chất ý đúng 3 - 5 - 4
- 1 - 2
b Bài tập 2:
Gọi học sinh tiếp nối nhau kể
chuyện
5) Củng cố, dặn dò
- Em thích nhân vật nào trong
truyện này ? Vì sao ?
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Vì con trai :/> biếng
- Ông muốn con kiếm nổi bát cơm
- Tự làm tự nuôi sống không nhờ vào bố mẹ
- Vì ông lão vất vả làm ra
- Anh đi xay thóc lấy tiền mang về
bỏng
- 3, 4 học sinh thi đọc đoạn văn
- 1 học sinh đọc cả truyện
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Học sinh quan sát lần :/? 5 tranh đã đánh số, nghĩ về nội dung,
tự sắp xếp
- Học sinh đọc yêu cầu
- Dựa vào tranh đã /? sắp xếp
kể lại từng đoạn, cả truyện
- Học sinh phát biểu tự do
Trang 13
Thứ / ngày 15 tháng 12 năm 2005
Taọp ủoùc
Tiết 44: nhà bố ở
I Mục Đích - Yêu Cầu:
1 Rèn kỉ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ ngữ: Páo, ngọn núi, nhoà dần, quanh co, leo đèo, chót vót
- 1/W đầu biết đọc bài thơ thể hiện đúng tâm trạng ngạc nhiên, ngở ngàng của bạn nhỏ miền núi lần đầu tiên về thăm bố ở Thành phố
2 Rèn kỉ năng đọc - hiểu:
Hiểu nội dung bài: Sự ngạc nhiên, ngở ngàng của bạn nhỏ miền núi về
quê nhà
3 Học thuộc lòng những khổ thơ em thích
II Đồ Dùng Dạy Học:
Tranh minh hoạ bài thơ trong sách giáo khoa
III) Hoạt Động Dạy - Học:
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi học sinh kể ở đoạn của câu
trả lời câu hỏi về ý nghĩa truyện
B Dạy bài mới:
1) Giới thiệu bài.
2) Luyện đọc.
a) Giáo viên đọc bài thơ
luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ 4/W lớp
- Giáo viên nhắc nhở các em
nghỉ hơi đúng giữa các dòng, các khổ
thơ
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm
3) Hướng dẫn học sinh tìm hiểu
bài:
- Quê Páo ở đâu ? Những câu
3 học sinh tiếp nối nhau kể
- Mỗi học sinh tiếp nối nhau đọc
đọc 2 dòng thơ
- Học sinh tiếp nối nhau đọc 4 khổ thơ
- Quê Páo ở miền núi đèo dóc quê nhà
Trang 14thơ nào cho biết điều đó ?
- Páo đi thăm bố ở đâu ? - Páo đi Thành phố.
- Những điều gì ở Thành phố
khiến Páo thấy lạ ?
- Páo nhìn Thành phố bằng con
cảnh, vật ở Thành phố với cảnh, vật ở
quê mình
- Qua bài thơ, em hiểu điều gì
về bạn Páo ?
4) Học thuộc lòng bài thơ
thuộc lòng những khổ thơ mình
thích
5) Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu học sinh về nhà học
thuộc lòng cả bài thơ
- Yêu cầu học sinh tìm hiểu tên
một số dân tộc thiểu số ở /W ta để
chuẩn bị làm tốt bài tập, tiết LTVC
sau
ruột
- Lần đầu nhớ đến cảnh, vật ở quê nhà
- 1 học sinh đọc lại bài thơ
- Học sinh thi học thuộc lòng từng khổ
Thứ / ngày 15 tháng 12 năm 2005
Taọp ủoùc
I Mục Đích - Yêu Cầu:
1 Rèn kú năng đọc thành tiếng:
lại, chiêng trống, trung tâm, tập trung, buôn làng
- Biết đọc bài với giọng kể, nhấn giọng những từ ngữ tả đặc điểm của nhà rông Tây Nguyên
2 Rèn kú năng đọc - hiểu:
- Nắm /? nghĩa của các từ mới
- Hiểu đặc điểm của nhà rông Tây Nguyên và những sinh hoạt cộng
3 Học thuộc lòng những khổ thơ em thích
II Đồ Dùng Dạy Học:
ảnh minh hoạ nhà rông sách giáo khoa
III) Hoạt Động Dạy - Học: