1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn học Hình học lớp 9 - Tiết 16 : Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 138,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng dựng góc  khi biết một tỉ số lượng giác của nó, kĩ n¨ng gi¶i tam gi¸c vu«ng vµ vËn dông vµo tÝnh chiÒu cao, chiÒu réng cña vËt thÓ trong thực tế; giải các [r]

Trang 1

Tiết 16 : ứng dụng thực tế

Các tỉ số lượng giác của góc nhọn

Soạn:

Giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới được

- Kĩ năng : Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Giác kế, ê ke (4 bộ)

- Học sinh : Thước cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động I

HS thực hành ngoài trời (40 phút)

- GV đưa HS tới địa điểm thực hành

phân công vị trí từng tổ

- Bố trí hai tổ cùng làm vị trí để đối

chiếu kết quả

- GV kiểm tra kĩ năng thực hành của các

tổ, nhắc nhở hướng dẫn thêm HS

- GV có thể yêu cầu HS làm hai lần để

kiểm tra kết quả

- Các tổ thực hành hai bài toán

- Mỗi tổ cử một thư kí ghi lại kết quả đo

đạc và tính hình thực hành của tổ

- Sau khi thực hành xong, các tổ trả thước ngắm, giác kế cho phòng đồ dùng dạy học

Trang 2

- HS thu xếp dụng cụ, rửa tay chân, vào lớp để tiếp tục hoàn thành báo cáo

Hoạt động 4

Hoàn thành báo cáo Nhận xét - đánh giá (5 ph)

- GV yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn

hành báo cáo

- GV yêu cầu: Về phần tính toán kết quả

thực hành cần được các thành viên trong

tổ kiểm tra vì đó là kết quả chung của

tập thể, căn cứ vào đó, GV sẽ cho điểm

thực hành của tổ

- GV thu báo cáo thực hành của các tổ

- Thông qua báo cáo và thực tế quan sát,

kiểm tra nêu nhận xét, đánh giá và cho

điểm thực hành của từng tổ

- Căn cứ vào điểm thực hành của từng tổ

và đề nghị của tổ HS, GV cho điểm thực

hành của từng HS (có thể thông báo

sau)

- Các tổ HS làm báo cáo thực hành theo nội dung

- Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và

tự đánh giá theo mẫu báo cáo

- Sau khi (thực hành) hoàn thành nộp báo cáo cho GV

Hoạt động 3

Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại các kiến thức đã học, làm các câu hỏi ôn tập chương tr.91 SGK

- Làm các bài tập 33, 34, 35, 36 <94 SGK>

D rút kinh nghiệm:

Trang 3

Tiết 17 : ôn tập chương i

Soạn:

Giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức: Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc tính) các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ: Tóm tắt các kiến thức cần nhớ, câu hỏi, bài tập

Thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi

- Học sinh : Làm các câu hỏi và bài tập trong ôn tập chương I

Thước kẻ, com pa, ê ke, thứơc đo độ, máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động I

ôn tập lí thuyết 1 2 3 ( phút)

- GV đưa bảng phụ ghi:

Tóm tắt các kiến thức cần nhớ:

1 Các công thức về cạnh và đường cao

trong tam giác vuông

a) b2 = ; c2 =

b) h2 =

c) ah =

d)

1

h

2 Định nghĩa các tỉ số lượng giác của

I Lý thuyết: A

1) b2 = ab'

c2 = ac' c h b 2) h2 = b'c'

3) ah = bc B C 4) 12 12 12

c b

2

Trang 4

góc nhọn:

sin = =

BC AC

cos = =

tg = ; cotg =

- Yêu cầu HSA điền vào bảng phụ

- Yêu cầu HS nêu tính chất của các tỉ số

lượng giác

sin = =

BC AC

cos = =

BC AB

3 Một số tính chất của các tỉ số lượng giác: Khi  và  là hai góc phụ nhau, khi đó:

sin = cos

cos = sin

tg = cotg

cotg = tg

+ Khi  là góc nhọn:

0 < sin < 1

0 < cos < 1

Sin2 + cos2 = 1

tg = ; cotg =

cos

sin

sin cos

tg cotg = 1

+ Khi góc  tăng từ 00 đến 900 thì sin

và tg tăng, còn cos và cotg giảm

Hoạt động 2

Luyện tập (30 ph)

- Yêu cầu HS làm bài 33 <93>

(GV đưa đầu bài lên bảng phụ)

- Bài 34 <93 SGK>

Bài 33:

Chọn kết quả đúng:

a) C

5 3

b) D

QR SR

c) C

2 3

Bài 34:

a) C tg =

c a

b) C cos = sin (900 - )

Trang 5

- Yêu cầu HS làm bài tập 35 <94 SGK>.

- GV vẽ hình lên bảng rồi hướng dẫn HS

- GV yêu cầu HS làm bài 37, GV đưa

hình vẽ lên bảng phụ

- Yêu cầu HS nêu cách chứng minh

a) Chứng minh ABC vuông tại A Tính

các góc B, C và đường cao AH của tam

giác đó

b) Hỏi điểm M mà diện tích MBC bằng

diện tích ABC nằm trên đường nào ?

- MBC và ABC có đặc điểm gì

chung?

Bài 35:

Có:

tg =

28

19

c b

0,6786

  34 010' b Có:  +  = 900

  = 900 - 34010' c = 55050'

Bài 37: A

B 7,5 cm C a) Có:

AB2 + AC2 = 62 + 4,52 = 56,25

BC2 = 7,52 = 56,25

 AB2 + AC2 = BC2

 ABC vuông tại A (thoe đ/l Pytago)

6

5 ,

4 

AB AC

 B 36 052'

 C = 900 - B = 5308'

Có BC AH = AB AC (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

 AH =

BC

AC AB.

AH = = 3,6 (cm)

5 , 7

5 , 4 6

b) MBC và ABC có cạnh BC chung

và diện tích bằng nhau

 đường cao ứng với BC của 2  này bằng nhau  điểm M phải cách BC một khoảng bằng AH  M nằm trên đường thẳng song song với BC, cách BC 1 khoảng AH = 3,6 (cm)

Trang 6

Hoạt động 3

Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Ôn tập tiếp

- Làm bài tập 38, 39, 40 <95>

82, 83, 84 <102 SBT>

D rút kinh nghiệm:

Tiết 18 : ôn tập chương i

Soạn:

Giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức: Hệ thống hóa các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng dựng góc  khi biết một tỉ số lượng giác của nó, kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế; giải các bài tập có liên quan đến hệ thức lượng trong tam giác vuông

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ, thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo độ, phấn màu, máy tính

bỏ túi

- Học sinh : Làm các câu hỏi và bài tập, thước kẻ, com pa, ê ke, thước đo độ, máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động I

Kiểm tra kết hợp ôn tập lí thuyết ( phút)

Trang 7

- HS1: Làm câu hỏi 3.

- Yêu cầu phát biểu thành nội dung định

- HS2: Chữa bài tập 40 <95 SGK>

- Tính chiều cao của cây

- GV nêu câu hỏi 4:

Để giải một tam giác vuông, cần

biết ít nhất mấy góc và cạnh ? Có lưu ý

gì về số cạnh ?

3 Các hệ thức về góc và cạnh trong tam giác vuông B

c a

A b C

b = a sinB

c = a sinC b = c tgB

b = a cosC b = c cotgC

c = a cosB c = b tgC

c = b cotgB C Bài 40 <95>

Có AB = DE = 30cm Trong tam giác vuông ABC:

AC = AB.tgB = 30.tg350 30.0,7

21 (cm) E D

AD = BE = 1,7 m Vậy chiều cao của cây là:

CD = CA + AD 2,1 + 1,7 = 3,8 (m).

4 Để giải 1 tam giác vuông cần biết 2 cạnh hoặc 1 cạnh và một góc nhọn Vậy

để giải một tam giác vuông cần biết ít nhất 1 cạnh

Hoạt động 2

Luyện tập (30 ph)

- Yêu cầu HS làm bài tập 35 <94 SBT>

Dựng góc nhọn  , biết:

a) Sin = 0,25

b) cos = 0,75

- Yêu cầu làm vào vở

Bài 35:

a) Sin = 0,25 =

4 1

- Chọn 1 đoạn thẳng làm đơn vị

- Dựng  vuông ABC có:

Trang 8

- Yªu cÇu HS tr×nh bµy c¸ch dùng.

- Yªu cÇu HS lµm bµi tËp 38 <95 >

- GV ®­a ®Çu bµi vµ h×nh vÏ lªn b¶ng

phô

- Yªu cÇu HS nªu c¸ch tÝnh

- Yªu cÇu HS lµm bµi tËp 39 <95>

- GV vÏ l¹i h×nh cho HS dÔ hiÓu

- Yªu cÇu HS lªn b¶ng tr×nh bµy:

Kho¶ng c¸ch gi÷a 2 cäc lµ CD

¢ = 900

AB = 1

BC = 4

Cã: C =  v× sinC = sin =

4 1

b) Cos = 0,75 =

4 3

Bµi 38 <95>

B

A

I K

IB = IK.tg (500 + 150 ) = IK tg650

IA = IK tg500

 AB = IB - IA = IK tg650 - IK.tg500

= IK (tg650 - tg500 )

380 0,95275 362 (m). 

Bµi 39 <95>:

A B C

F D E

Trang 9

- GV nhận xét và chốt lại.

Trong tam giác vuông ACE có:

Cos500 =

CE AE

50 cos

20 50

cosAE

31,11 (m).

Trong tam giác vuông FDE có:

Sin500 =

DE FD

50 sin

5 50

sinFD

6,53 (m).

Vậy khoảng cách giữa hai cọc CD là: 31,11 - 6,53 24,6 (m) 

Hoạt động 3

Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Ôn tập lí thuyết và bài tập của chương để tiết sau kiểm tra 1 tiết (mang đủ dụng cụ)

- BTVN: 41, 42 <96>

87, 88, 90 <103 SBT>

D rút kinh nghiệm:

Trang 10

Tiết 19 : kiểm tra một tiết

Soạn:

Giảng:

A mục tiêu:

- Củng cố các kiến thức về các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông và các

tỉ số lượng giác của các góc nhọn

B đề bài:

Bài 1:

Khoanh tròn chỉ một chữa đứng trước câu trả lời đúng:

Cho tam giác DEF có D = 900 ; đường cao DI

a) SinE bằng:

A ; B ; C E

EF

DE

DE

DI

EI

DI

b) tgE bằng:

A ; B ; C

DF

DE

EI

DI

DI EI

c) CosF bằng: I

A ; B ; C

EF

DE

EF

DF

IF DI

d) cotgF bằng:

A ; B ; C D F

IF

DI

DF

IF

DI IF

A

Bài 2:

Trong tam giác ABC có AB = 12 cm;

ABC = 400 ; ACB = 300; đường cao AH

Hãy tính độ dài AH, HC

C H B

Bài 3:

Dựng góc  biết sin = Tính độ lớn của góc 

5 2

Bài 4:

Cho tam giác ABC vuông ở A ; AB = 3 cm ; AC = 4 cm

a) Tính BC , B, C

b) Phân giác của góc A cắt BC tại E

Tính BE , CE

c) Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB và AC Hỏi tứ giác AMEN là hình gì ? Tính chu vi và diện tích của tứ giác AMEN

Trang 11

C đáp án - biểu điểm :

Bài 1: (2 điểm).

a) B (0,5 điểm)

DE

DI

b) B (0,5 điểm)

EI

DI

c) B (0,5 điểm)

EF

DF

d) C (0,5 điểm)

DI

IF

Bài 2:

AH = 12 sin400 7,71 (cm) (1 điểm).

15,42 (cm) (1 điểm)

5 , 0

71 , 7 30 sin 30

AC

AH

Bài 3: A

Hình dựng đúng (1 điểm)

Cách dựng:

- Chọn một đoạn thẳng làm đơn vị

- Dựng tam giác vuông OAB có:

Ô = 900 ; OA = 2 ; AB = 5 (0,5 điểm) Có: OBA = 

Chứng minh: sin = sinOBA =   23035' (0,5 điểm)

5

Bài 4:

Hình vẽ đúng: (0,25 điểm) a) BC = AB2 AC2 (đ/l Pytago)

= 3 2  4 2 = 5 cm (0,75 điểm) SinB = = 0,8  B 5308' (0,75 điểm)

5

4

BC

AC

C = 900 - B 36 052'

b) AE là phân giác góc Â:

(0,5 điểm)

7

5 4 3 4

3 4

3

AC

AB

EC

EB

Vậy EB = (cm) ; EC = 2 (cm) (0,5 điểm)

7

1 2 3 7

7 6

c) Tứ giác AMNE có:

 = M = N = 900  AMNE là hình chữ nhật

Trang 12

Có đường chéo AE là phân giác   AMEN là hình vuông ; P 6,86 ; S 2,94  

0,5 điểm

Chương I: đường tròn

Tiết 20: sự xác định đường tròn

Tính chất đỗi xứng của đường tròn

Soạn:

Giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS biết được những nội dung kiến thức chính của chương

HS nắm được định nghĩa đường tròn, các cách xác định một đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác, tam giác nội tiếp đường tròn HS nắm được

đường tròn là hình có tâm đối xứng và trục đối xứng

- Kĩ năng : HS biết cách dựng dựng đường tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đường tròn HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Một tấm bìa hình tròn; thước thẳng; com pa; bảng phụ có ghi một số nội dung cần đưa nhanh bài

- Học sinh : SGK, thước thẳng, com pa, một tấm bìa hình tròn

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động I

Giới thiệu chơng ii:

đường tròn ( 3 phút)

Trang 13

GV đưa bảng phụ có ghi các nội dung

giới thiệu với HS: 4 chủ đề

Hoạt động 2

1 nhắc lại về đường tròn (8 ph)

- GV vẽ và yêu cầu HS vẽ đường tròn

tâm O bán kính R

- Nêu định nghĩa đường tròn

- GV đưa bảng phụ giới thiệu 3 vị trí của

điểm M với (O; R)

- GV ghi hệ thức dưới mỗi hình

- GV đưa ?1 và H53 lên bảng phụ

- Yêu cầu HS làm ?1

KH: (O ; R) Hoặc (O)

* Định nghĩa: SGK

a) OM > R b) OM = R c) OM < R

?1 Điểm H nằm bên ngoài đường tròn (O)  OH > R

Điểm K nằm trong

đường tròn (O)

 OK < R

 OH > OK

Trong OKH có

OH > OK

 OKH > OHK (theo định lí về góc và cạnh đối diện trong tam giác )

Hoạt động 3

2 cách xác định đường tròn (10 ph)

- Một đường tròn được xác định khi biết

những yếu tố nào ?

O R

O

K O

Trang 14

- GV: Vậy biết 1 và 2 điểm chưa xác

định 1 đường tròn

- Yêu cầu HS thực hiện ?3

- Tâm của đường tròn ngoại tiếp là giao

của 3 đường trung trực

- Vẽ được bao nhiêu đường tròn ? Vì

sao?

- Vậy qua bao nhiêu điểm xác định 1

đường tròn duy nhất ?

- GV: Cho 3 điểm A' ; B' ; C' thẳng hàng

có vẽ được đường tròn đi qua 3 điểm này

không ? Vì sao ?

- HS: Không vẽ được vì đường trung trực

của câc đoạn thẳng A'B' ; B'C' , C'A'

không giao nhau

- GV giới thiệu đường tròn ngoại tiếp

- Cho HS làm bài tập 2 <100>

a) Vẽ hình:

b) Có vô số đường tròn đi qua A và B Tâm của các đường tròn đó nằm trên

đường trung trực của AB vì có OA = OB

?3 Vẽ đường tròn đi qua 3 điểm A; B; C không thẳng hàng

* Qua 3 điểm không thẳng hàng, ta vẽ

được 1 và chỉ 1 đường tròn

- Đường tròn đi qua 3 đỉnh A; B; C của

ABC gọi là đường tròn ngoại tiếp

ABC và ABC là tam giác nội tiếp

đường tròn (GV đánh dấu k/n)

Hoạt động 4

3 tâm đối xứng (7 ph)

- Có phải đường tròn là hình có tâm đối

xứng không ?

Ta có: OA = OA'

Mà OA = R

O

Trang 15

nên OA' = R.

 A'  (O)

- Vậy: Đường tròn là hình có tâm đối xứng

- Tâm đối xứng là tâm của đường tròn

Hoạt động 5

4 trục đối xứng (5 ph)

- Yêu cầu HS lấy ra miếng bìa hình tròn

- Vẽ một đường thẳng đi qua tâm của

miếng bìa hình tròn

- Gấp miếng bìa hình tròn đó theo đường

thẳng vừa vẽ

- Có nhận xét gì ?

- Đường tròn có bao nhiêu trục đối

xứng?

- Yêu cầu HS làm ?5

+ Đường tròn có vô số trục đối xứng là bất cứ đường kính nào

?5 Có C và C' đối xứng với nhau qua AB nên AB

là trung trực của CC'

Có O  AB

 OC' = OC = R  C'  (D; R)

Hoạt động 6

Củng cố (10 ph)

- Những kiến thức cần ghi nhớ của tiết

học là gì ?

- HS: định nghĩa đường tròn, cách xác

định, tâm đối xứng, trục đối xứng

- Làm bài tập 1

Hoạt động 7

Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Học kĩ lý thuyết, thuộc các định lí, kết luận

- Làm các bài tập: 3,4 SGK 3, 4, 5 <128 SBT>

D rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w