Các hoạt động dạy học chủ yếu: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 7’ Hoạt động 1: TC HĐ nhóm, CN, - Gọi học sinh đọc lại đoạn văn miêu tả của một - 2 HS nối tiếp nhau đọc [r]
Trang 1LềCH BAÙO GIAÛNG TUAÀN 15
HAI
28/ 11
Chaứo cụứ
Taọp ủoùc
Chớnh taỷ
Toaựn
Lũch Sửỷ
15 29 15 71 15
Buoõn Chửa Leõnh ủoựn coõ giaựo
Nghe - vieỏt : Buoõn Chửa Leõnh ủoựn coõ giaựo
Luyeọn taọp Chieỏn thaộng Bieõn giụựi thu ủoõng 1950
BA
29/ 11
ẹaùo ủửực
Khoa hoùc
Toaựn
LTVC
Theồ duùc
29 72 29
Thuyỷ tinh
Luyeọn taọp chung
Mụỷ roọng voỏn tửứ : Haùnh phuực
Tệ
30/ 11
Keồ chuyeọn
Khoa hoùc
Myừ thuaọt
Taọp ủoùc
Toaựn
15 29
30 73
Keồ chuyeọn ủaừ nghe, ủaừ ủoùc
Cao su
Veà ngoõi nhaứ ủang xaõy
Luyeọn taọp chung
NAấM
01/ 12
Aõm nhaùc
Toaựn
Taọp laứm vaờn
Kyừ thuaọt
Theồ duùc
74 29
Tỡm tổ soỏ phaàn traờm
Luyeọn taọp taỷ ngửụứi(taỷ hoaùt ủoọng)
SAÙU
2/ 12
Toaựn
LTVC
Taọp laứm vaờn
ẹũa lyự
Sinh hoaùt
75 30 30 15 15
Giaỷi toaựn veà tổ soỏ phaàn traờm
Toồng keỏt voỏn tửứ
Luyeọn taọp taỷ ngửụứi(taỷ hoaùt ủoọng)
Thửụng maùi vaứ du lũch Sinh hoaùt cuoỏi tuaàn
Thứ hai ngày 21 thỏng 11 năm 2011
………
Tập đọc:
Buôn Chư Lênh đón cô giáo.
I Muùc tieõu:
1- Hieồu noọi dung: Ngửụứi Taõy Nguyeõn quyự troùng coõ giaựo, mong muoỏn co em ủửụùc hoùc haứnh
( Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2, 3 trong SGK )
2- Phaựt aõm ủuựng teõn ngửụứi daõn toọc trong baứi; bieỏt ủoùc dieón caỷm vụựi gioùng phuứ hụùp noọi dung tửứng ủoaùn
3- Giỏo dục học sinh luụn cú tấm lũng nhõn hậu Kớnh trọng và biết ơn thầy cụ giỏo
II Đồ dựng: Tranh SGK.
Baỷng phuù vieỏt ủoaùn luyeọn ủoùc
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu:
Trang 2TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
7'
10’
12
10’
Hoạt động 1: TC HĐ nhĩm, CN,
- Gọi HS đọc thuộc lịng bài thơ Hạt gạo làng
ta và trả lời câu hỏi
+ Những hình ảnh nào nĩi lên nỗi vất vả của
người nơng dân ?
+ Vì sao tác giả gọi hạt gạo là “hạt vàng” ?
+ Bài thơ cho em hiểu điều gì ?
- Nhận xét, cho điểm từng HS
- Giới thiệu bài :
Hoạt động 2: TC HĐ nhĩm, CN, GQMT 2.
a/ Luyện đọc
- Yêu cầu 4 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng
từng đoạn của bài (2 lượt)
- GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho
từng HS
- Hướng dẫn đọc các từ khĩ: chật ních, Chư
Lênh, Rok, thật sâu
- Gọi HS đọc phần Chú giải
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc tồn bài
- GV đọc mẫu Chú ý cách đọc như sau :
+ Tồn bài đọc với giọng kể chuyện
+ Nhấn giọng ở những từ ngữ : như đi hội, vừa
lùi, vừa trải, thẳng tắp
Hoạt động 3: TC HĐ nhĩm, CN, GQMT 1.
- GV chia HS thành nhĩm 4 HS, yêu cầu đọc
thầm bài, trao đổi và trả lời các câu hỏi
+ Cơ giáo Y Hoa đến buơn Chư Lênh làm gì ?
+ Người dân Chư Lênh đĩn tiếp cơ giáo Y Hoa
như thế nào ?
+ Cơ Y Hoa viết chữ gì cho dân làng xem ? Vì
sao cơ viết chữ đĩ?
+ Những chi tiết nào cho thấy dân làng rất háo
hức chờ đợi và yêu qúy “cái chữ” ?
+ Tình cảm của cơ giáo Y Hoa đối với người
dân nơi đây như thế nào ?
+ Tình cảm của người Tây Nguyên với cơ giáo,
với cái chữ nĩi lên điều gì ?
Hoạt động 3: TC HĐ nhĩm, CN, GQMT 1.
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 3-4
+ Treo bảng phụ cĩ viết đoạn văn
+ Đọc mẫu
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- 3 HS nối tiếp nhau đọc thuộc lịng bài thơ, lần lượt trả lời các câu hỏi
- Nhận xét
- HS lắng nghe
- HS đọc bài theo trình tự : + HS 1 : Căn nhà sàn chật cho khách qúy + HS 2 : Y Hoa đến chém nhát dao
+ HS 3 : Già Rok xoa tay xem cái chữ nào ! + HS 4 : Y Hoa lấy trong túi chữ cơ giáo
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc từng đoạn (đọc 2 vịng)
- 2 HS đọc thành tiếng trước lớp
- Theo dõi GV đọc mẫu
- Làm việc theo nhĩm + Để dạy học
+ Trang trọng và thân tình Họ đến chật ních ngơi nhà sàn
+ Cơ viết chữ “Bác Hồ” Họ mong muốn cho con em của dân tộc mình được học hành, thoát khỏi nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng
cuộc sống ấm no hạnh phúc
+ Mọi người ùa theo già làng đề nghị cơ giáo cho xem cái chữ Mọi người im phăng phắc khi xem Y Hoa viết Y Hoa viết xong, bao nhiêu tiếng cùng hị reo
+ Cơ giáo Y Hoa rất yêu qúy người dân ở buơn làng, cơ rất xúc động, tim đập rộn ràng khi viết cho mọi người xem cái chữ
+ Cho thấy :
Người TN rất ham học, ham hiểu biết
Người TN rất qúy người, yêu cái chữ
Người Tây Nguyên hiểu rằng : chữ viết mang lại sự hiểu biết, ấm no cho mọi người
- Lắng nghe
- HS nhận xét + Theo dõi GV đọc mẫu + 2 HS ngồi cạnh nhau đọc cho nhau nghe
- 3 HS thi đọc diễn cảm
Trang 3- Nhận xột, cho điểm HS.
+ Bài văn cho em biết điều gỡ ?
- Ghi nội dung chớnh của bài lờn bảng
- Dặn HS về nhà học bài và soạn bài Về ngụi
nhà đang xõy
- 2 HS nhắc lại nội dung chớnh, ghi vào vở
- Nhận xột tiết học
Chính tả
Nghe – vieỏt: Buôn Chư Lênh đón cô giáo.
Phõn biệt ch / tr ; hỏi/ngó
I Muùc tieõu:
1- Nghe – vieỏt ủuựng baứi chớnh taỷ, trỡnh baứy duựng hỡnh ủoaùn vaờn xuoõi
2- Laứm ủửụùc BT (2) b, hoaởc BT (3) b
3- Hoùc sinh yự thửực reứn chửừ, giửừ vụỷ, trung thửùc
II Chuaồn bũ: - Bảng nhúm.
- Bảng phụ viết BT 2b
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu:
6’
24’
10'
Hoạt động 1: TC HĐ nhúm, CN,
- Gọi học sinh làm lại bài tập 2a của tiết trước
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
- Giới thiệu bài :
Hoạt động 2: TC HĐ nhúm, CN, GQMT 1.
- GV đọc đoạn văn cần viết
- Cho học sinh đọc thầm lại đoạn văn
- Hướng dẫn học sinh viết cỏc từ khú trong bài :
buụn Chư Lờnh, phăng phắc, quỳ xuống
- Gv đọc chớnh tả cho học sinh viết
- Gv đọc lại một lần để học sinh tự soỏt lỗi
- Gv chấm một số bài và nhận xột
Hoạt động 2: TC HĐ nhúm, CN, GQMT 3.
Bài 2b:: Gọi học sinh đọc yờu cầu của bài
- Cho học sinh thi đua làm theo trũ chơi tiếp sức
- Gv dỏn 4 phiếu lờn bảng và cho 4 nhúm thi đua
làm
- Gv nhận xột và chốt lại ý đỳng và tuyờn dương
nhúm làm tốt
Bài 3b: Gọi HS đọc yờu cầu của BT
- GV yờu cầu HS làm việc theo nhúm
- GV theo dừi
- Hóy tưởng tượng xem ụng sẽ núi gỡ sau lời bào
chữa của chỏu ?
- Dặn HS kể lại mẩu chuyện cười ở BT 3b
- Chuẩn bị bài “Về ngụi nhà đang xõy “
- HS lờn sửa BT 2a
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm
- HS tỡm và viết từ khú
- HS viết chớnh tả
- Hs tự dũ và soỏt lỗi
- Học sinh đổi vở cho nhau để soỏt lỗi
- HS đọc yờu cầu của BT2
- 4 nhúm tiếp sức lờn tỡm nhanh những tiếng chỉ khỏc nhau thanh hỏi và thanh ngó
- VD:(vui) vẻ - (học )vẽ
đổ (xe )- (thi ) đỗ
mở (cửa )- (thịt ) mỡ
- Lớp nhận xột
- HS đọc yờu cầu
- HS đọc đoạn văn và tỡm cỏc tiếng cú thanh hỏi hay ngó điền vào ụ trống
- HS đọc đoạn văn và tỡm cỏc tiếng cú thanh hỏi hay ngó điền vào ụ trống
- Nhận xột tiết học
Toán:
Luyện tập
I Muùc tieõu:
1- Bieỏt chia moọt soỏ thaọp phaõn cho moọt soỏ thaọp phaõn
2- Vaọn duùng ủeồ tỡm x vaứ giaỷi toaựn coự lụứi vaờn Làm được bài 1(a,b,c), bài 2(a) và bài 3.* Baứi 4
3- GD HS tớnh toaựn caồn thaọn, chớnh xaực
Trang 4II Chuaồn bũ: Phaỏn maứu, baỷng phuù bảng con
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu:
TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
6’
34’
Hoạt động 1: TC HĐ nhúm, CN,
Gọi 1 HS nờu quy tắc chia số thập phõn cho số
thập phõn
Gọi 1 học sinh thực hiện chia: 75,15 : 1,5 = ?
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
- Giới thiệu bài :
Hoạt động 2: TC HĐ nhúm, CN, GQMT 1.
Bài 1: Gọi học sinh đọc yờu cầu của bài
- Cho học sinh cả lớp làm vào bảng con
- Gọi 1 học sinh lờn bảng làm và trỡnh bày cỏch
làm
- Gv nhận xột và chốt lại ý đỳng
Bài 2:
-Gọi học sinh đọc yờu cầu của bài
- Cho học sinh tự làm bài và trỡnh bày cỏch
làm
- Học sinh làm bài vào vở và gọi 1hs lờn bảng
làm
- Gv nhận xột và chốt lại ý đỳng
Bài 3:Gọi học sinh đọc yờu cầu của bài
+ Bài toỏn cho biết gỡ?
+ Bài toỏn hỏi gỡ?
- Học sinh tự túm tắt bài và giải bài toỏn vào
vở
- Gv nhận xột và chốt lại ý đỳng
- Gv nhận xột và chốt lại ý đỳng
*Baứi 4 : SGK trang 72
- Yeõu caàu Hs ủoùc ủeà HD daứnh cho HS K-G
- GV hỏi : Để tỡm số dư của 218 : 3,7 chỳng ta
phải làm gỡ ?
- Bài tập yờu cầu chỳng ta thực hiện phộp chia
đến khi nào ?
- GV yờu cầu HS đặt tớnh và tớnh
GV hỏi : Vậy nếu lấy đến hai chữ số ở phần
thập phõn của thương thỡ số dư của phộp chia
218 : 3,7 là bao nhiờu ?
- GV nhận xột và cho điểm HS
3/Củng cố dặn dũ:
- Gọi học sinh nhắc lại quy tắc chia
- Dặn HS về làm bài tập và chuẩn bị bài sau
- HS nờu quy tắc
- 1 HS lờn bảng thưc hiện, cả lớp tớnh bảng con
- HS lắng nghe
Bài 1: Học sinh đọc yờu cầu của bài.
Học sinh làm và trỡnh bày cỏch làm
Bài 2: Học sinh đọc yờu cầu của bài
- Học sinh làm bài và trớnh bày cỏch làm
x 1,8 = 72
x = 72 : 1,8
x = 40 Cỏch làm : Muốn tỡm thừa số chưa biết ta lấy tớch chia cho thừa số đó biết
Bài 3: Học sinh đọc yờu cầu của bài.
Học sinh làm và trỡnh bày cỏch làm
1 em l àm bảng phụ
Bài giải
Một lớt dầu hoả cõn nặng là:
3,952 : 5,2 = 0,76 (kg)
Số lớt dầu hoả cõn nặng là:
5,32 : 0,76 = 7 ( lớt)
Đỏp số : 7 lớt
- 1 HS đọc đề bài toỏn trước lớp
- Chỳng ta phải thực hiện phộp chia
218 : 3,7
- Thực hiện phộp chia đến khi lấy được 2 chữ số ở phần thập phõn
- HS đặt tớnh và thực hiện phộp tớnh
- HS : Nếu lấy hai chữ số ở phần thập phõn của thương thỡ 218 : 3,7 = 58,91 (dư 0,033)
- Học sinh nhắc lại quy tắc chia
- Nhận xột tiết học
Lịch sử:
Chiến thắng Biên giới Thu- đông 1950 I.Muùc tieõu:
1- Nắm được nội dung chớnh của bài
2.1- Kể lại một số sự kiện về chieỏn dũch Bieõn giụựi treõn lửụùc ủoà
2.2- Keồ laùi ủửụùc taỏm gửụng anh huứng La Vaờn Caàu:
3- Tự hào về truyền thống lịch sử của cha ụng
Trang 5II Đồ dùng: - Lược đồ chiến dịch Biên giới thu - đơng 1950 - Bản đồ hành chính.
- Các hình minh họa trong SGK
- Một số chấm trịn làm bằng bìa màu đỏ, đen (đủ dùng)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
6’
10'
18’
Hoạt động 1: TC HĐ nhĩm, CN,
- Gọi 2 học sinh lên bảng trả lời câu hỏi
+ Thực dân Pháp mở rộng cuộc tấn cơng lên
Việt Bác nhằm âm mưu gì ?
+ Chiến thắng thu đơng năm 1947 cĩ ý nghĩa
lịch lử như thế nào ?
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
- Giới thiệu bài :
Hoạt động 2: TC HĐ nhĩm, CN, GQMT 1.
1) Ta quyết định mở chiến dịch biên giới thu
đơng 1950.
GV cho học sinh đọc nội dung sách giáo khoa
và trả lời câu hỏi
- Gv nhận xét và chốt lại ý đúng
+ Vì sao ta quyết định mở chiến dịch biên
giới?
+ Vì sao địch âm mưu khố chặt biên giới
Việt- Trung?
+ Nếu để pháp tiếp tục khố chặt biên giới
Việt Trung thì sẽ ảnh hưởng như thế nào đến
cuộc chiến của quân ta ?
+ Ta quyết định mở chiến dịch biên giới nhằm
mục đích gì?
Hoạt động 3: TC HĐ nhĩm, CN, GQMT 2.
2)Diễn biến, kết quả của chiến dịch biên giới
thu đơng 1950.
- Cho học sinh thảo luận theo nhĩm đơi trả lời
các câu hỏi sau
+ Trận đánh mở màn chiến dịch là trận nào ?
Kể lại trận đánh đĩ.( cĩ sử dụng lược đồ)
+ Nêu kết quả của chiến dịch biên giới thu
đơng 1950
+ Vì sao ta lại chọn Đơng Khê là trân mở đầu
- 2 học sinh lên bảng trả lời
- HS lắng nghe
- HS đọc và trả lời câu hỏi
+ Thực dân Pháp cĩ âm mưu cơ lập căn cứ địa Việt Bắc Chúng khố chặt biên giới Việt- Trung Trước âm mưu cơ lập Việt Bắc, khố chặt biên giới Việt Trung của địch, Đảng và chính phủ quyết định mở chiến dịch biên giĩi thu đơng 1950
+ Cơ lập căn cứ địa Việt Bắc, làm cho ta khơng
mở rộng được với quốc tế
+ Cuộc chiến của ta sẽ bị cơ lập và dẫn đến thất bại
+ Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực của địch, giải phĩng một phần vùng biên giới, mở rộng củng cố vùng căn cứ địa Việt Bắc, đánh thơng đường liên lạc với quốc tế và với các nước Xã hội Chủ nghĩa
- HS thảo luận nhĩm đơi - TG: 5 phút
+ Trận đánh mở màn chiến dịch biên giới thu đơng 1950 là trận Đơng Khê Địch ra sức cố thủ trong các lơ cốt và dùng máy bay bắn phá suốt ngày đêm Với tinh thần quyết thắng bộ đội ta
đã chiến đấu anh dũng và vào sáng 18/9/1950 quân ta đã chiếm được cứ điểm Đơng Khê + Qua 29 ngày đêm chiến đâu ta đã tiêu diệt và bắt sống được hơn 8000 tên địch, giải phĩng một số thị xã và thị trấn, làm chu 750 km đường biên giới Việt –Trung Căn cứ địa Việt Bắc được củng cố và mở rộng
+ Đơng Khê là vị trí quan trọng của địch trên
Trang 6chiến dịch biên giới thu đơng 1950
Học sinh thảo luận theo nhĩm các câu hỏi
Nhĩm 1: Nêu điểm khác chủ yếu của chiến
dịch biên giới thu đơng 1950 và chiến dịch
Việt Bắc thu đơng 1947
Nhĩm 2: Tấm gương chiến đấu của anh La
Văn Cầu thể hiện điều gì?
Nhĩm 3: Hình ảnh của Bác Hồ trong chiến
dịch biên giĩi gợi cho em suy nghĩ gì?
Nhĩm 4: Hs quan sát ảnh tù binh Pháp bị bắt
trong chiến dịch biên giới thu đơng 1950 và
nêu suy nghĩ của mình về hình ảnh đĩ
- Mời các nhĩm báo cáo
Gv nhận xét và chốt lại ý đúng
Hoạt động 4 : Nêu ý nghĩa của chiến dịch
biên giới thu đơng 1950.
- Học sinh suy nghĩ và trả lời câu hỏi
+ Chiến dịch biên giới thu đơng 1950 cĩ tác
động ra sao đối với cuộc kháng chiến của
nhân dân ta?
- Gọi học sinh đọc phần tĩm tắt
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau:
tuyến đường Cao Bằng- Lạng Sơn Nếu mất Đơng khê, địch buộc phải cho quân đi ứng cứu,
ta cĩ cơ hội thuận lợi để tiêu diệt chúng
- HS thảo luận nhĩm 4
+ Chiến dịch biên giới thu đơng 1950 ta chủ động mở chiến dịch Chiến dịch Việt Bắc thu đơng 1947 địch tấn cơng ta đánh lại và giành chiến thắng
+ Tấm gương chiến đấu dũng cảm của anh La Văn Cầu thể hiên tinh thần gan dạ dũng cảm
Đĩ là một niềm kiêu hãnh cho mọi người Việt Nam
+ Hình ảnh Bác Hồ đang quan sát mặt trận biên giới ,xung quanh là các chiến sĩ cho chúng ta thấy Bác thật gần gũi với các chiến sĩ và sát sao trong kế hoạch chiến đấu
+ Địch bị thiệt hại nặng nề Hàng ngàn tên tù binh mệt mỏi, nhếch nhác lê bước trên đường Trơng chúng thật thảm hại
Đại diện nhĩm báo cáo
+ Căn cứ địa Việt Bắc được củng cố và mở rộng Chiến thắng đã cổ vũ tinh thần chiến đấu của tồn dân Từ đây ta nắm được thế chủ động trên chiến trường
- Học sinh đọc phần tĩm tắt
- Nhận xét tiết học
Thø ba ngµy 29 th¸ng 11 n¨m 2011
Khoa häc Thđy tinh.
I Mục tiêu:
1 - Nhận biết một số tính chất của thuỷ tinh.
2.1- Nêu được công dụng của thuỷ tinh
2.1 - Nêu được một số cách bảo quản các đồ dùng bằng thuỷ tinh
3- GD ý thức bảo quản giữ gìn các đồ dùng trong nhà
II Đồ dùng:
- Hình vẽ trong SGK trang 60, 61
- Vật thật làm bằng thủy tinh
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
6’
20’
Hoạt động 1 : TC làm việc CN
+Kể tên các vật liệu được dùng đẻ sản
xuất ra xi măng ?
+ Nêu tính chất công dụng của xi măng ?
- Nhận xét đánh giá ghi điểm
Giới thiệu bài :
Hoạt động 2 : TC HĐ nhóm, CN GQMT1
- Học sinh trả lời cá nhân
- Lớp nhận xét
Trang 71) Nguồn gốc và tính chất của thủy tinh.
Cho hs quan sát cái li uống nước bằng
thuỷ tinh
Cho HS thảo luận nhóm: Thảo luận các
câu hỏi trang 61 SGK :
-Tính chất của thuỷ tinh thông thường?
-Tính chất của thuỷ tinh chất lượng cao ?
Cách bảo quản ?
-Yêu cầu các nhóm trình bày
* Nhận xét , rút kết luận : Thuỷ tinh được
chế tạo từ cát trắng và một số chất khác
Loại thuỷ tinh chất lượng cao ( rất trong;
chịu được nóng lạnh ; bền; khó vỡ )được
dùng làm các đồ dùng và các dụng cụ y
tế, phòng thí nghiệm và những dụng cụ
quang học chất lượng cao
Hoạt động 2: TC HĐ nhóm, CN GQMT 2
2) Công dụng và cách bảo quản thủy tinh
Cho HS thảo luận cặp đôi: Quan sát các
hình 60 SGK đẻ trả lời các câu hỏi:
- Nêu các đồ vật được làm từ thuỷ tinh ?
- Nêu lưu ý khi sử dụng đồ thuỷ tinh ?
+ Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày
-GV hướng dẫn nhận xét rút ra kết luận
Thủy tinh trong suốt, cứng nhưng giòn,
dễ vỡ Chúng thường được dùng để sản
xuất chai, lọ, li, cốc, bóng đèn, kính đeo
mắt, kính xây dựng,…
- YC HS rút bài học
- Chuẩn bị: Cao su
Nêu độ trong suốt của cái li
Đọc các thông tin SGK, thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi
-Trong suốt, không gỉ,cứng, dễ vở, không cháy, không hút ẩm, không bị a-xít ăn mòn
- Rất trong; chịu được nóng lạnh ; bền; khó vỡ
Thảo luận theo nhóm đôi các câu hỏi SGK
-Li , cốc, bóng đèn, các loại kính,
-Cần cẩn thận vì nó rất dễ vở
Lần lượt các nhóm lên trình bày
Nhận xét các nhóm
-3,4 HS đọc lại kết luận
-Liên hệ thực tế HS
- HS đọc nội dung bài học
-Nhận xét tiết học
To¸n LuyƯn tËp chung
I Mục tiêu:
1- Biết thực hiện các phép tính với số thập phân
2- So sánh các số thập phân.Vận dụng để tìm x Làm được bài 1(a,b,), bài 2(cột 1), bài và bài
4(a,c) *Bài 3
3- GD HS tính toán cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng:
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
6' Hoạt động 1: TC HĐ nhĩm, CN,
- Gọi HS nêu quy tắc chia số thập phân cho
số thập phân
Gọi HS thực hiện chia: 75,15 : 1,5 = ?
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
- Giới thiệu bài :
- HS nêu quy tắc và làm bài tập.
- HS lắng nghe
Trang 834’ Hoạt động 2:TC HĐ nhĩm, CN, GQMT 1, 2
Bài 1: Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- Cho học sinh làm bài theo cặp
- Gọi học sinh trình bày cách làm và kết quả
- Gv nhận xét và chốt lại ý đúng
Bài 2: - Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
+ Bài tốn yêu cầu gì ?
- Cho học sinh làm bài vào vở
- Gọi học sinh lần lượt trình bày kết quả và
và giải thích cách làm
- Gv nhận xét và chốt lại ý đúng
Bài 4: Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- Gọi HS nêu cách tìm thành phần chưa biết
+ Muốn tìm số chia ta làm như thế nào ?
+ Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm như thế
nào?
- Học sinh dựa vào cách làm trên để làm bài
- Học sinh làm bài vào vở
- Gv chấm một số em
- Nhận xét, chữa bài
*Bài 3: - GV yêu cầu HS đọc đề bài tốn
- GV hỏi : Em hiểu yêu cầu của bài tốn như
thế nào ?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài và cho điểm HS
- YCHS hệ thống lại nội dung đã luyện tập
- Dặn HS về làm bài tập tốn CB bài
Bài 1: HS đọc yêu cầu
Đưa các phân số thập phân về số thập phân rồi tính
400 + 50 + 0,07 = 450,07
30 + 0,5 + 0,04 = 30,54
100 + 7 + 0,08 = 107,08
Bài 2: HS đọc yêu cầu
Viết hỗn số thành số thập phân rồi so sánh số thập phân
mà 4,6 > 4,35 vậy
3
4 4,6
5 14,09 <14 1 ( vì = 14,1)
10
1 14 10
Bài 4: HS đọc yêu cầu
+ Muốn tìm số chia ta lấy số bị chia chia cho thương
+ Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
a/ 0,8 x = 1,2 10 b/ 25 : x = 16:10 0,8 x = 12 25 : x = 1,6
x = 12 : 0,8 x = 25 : 1,6
x = 15 x = 15,625
- HS đọc thầm đề bài tốn + Thực hiện phép chia đến khi lấy được hai chữ
số ở phần thập phân của thương
+ Xác định số dư của phép chia
- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Nhận xét tiết học
Tiết 29: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc.
I.Mục đích
1- Hiểu nghiã từ hạnh phúc(BT1)
2- Tìm được từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc, nêu được một số từ ngữ chứa tiếng phúc
(BT2, 3)
3- Xác định được yếu tố quan trọng nhất tạo nên một gia đình hạnh phúc(BT4)
II.Chuẩn bị.
-Một vài phiếu khổ to để HS làm bài tập
-Từ điển đồng nghĩa tiếng Việt, sổ tay từ ngữ Tiếng Việt tiểu học
III.Lên lớp.
7'
10'
Hoạt động 1 : TC làm việc CN
- Tìm động từ, tính từ, QHT trong câu sau:
A Cháng đẹp người thật Mười tám tuổi, ngực
nở vòng cung, da đỏ như lim, …
-Nhận xét đánh giá và ghi điểm
Hoạt động 2 :Bài 1:TC nhóm, CN GQMT 1
Cho HS đọc yêu cầu bài 1
-HS làm bài
- Thảo luận nhóm đôi
- HS đọc đọc thầm
Trang 98’
-Cho HS laứm baứi vaứ trỡnh baứy keỏt quaỷ
-GV nhaọn xeựt
Hoaùt ủoọng 3 : TC Hẹ nhoựm, CN GQMT 2
Baứi 2: Cho HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi
-Cho HS laứm baứi theo nhoựm GV phaựt phieỏu
cho caực nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ
-GV nhaọn xeựt vaứ choỏt laùi yự ủuựng
Baứi 3: Cho HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi
-Cho HS laứm baứi vaứ trỡnh baứy keỏt quaỷ
-GV nhaọn xeựt vaứ choỏt laùi yự ủuựng
Hoaùt ủoọng 4 : TC cho HS laứm CN GQMT 3
-Cho HS laứm baứi CN vaứo phieỏu
- YC HS trỡnh baứy vaứ giaỷi thớch lớ do
- Nhaọn xeựt ghi ủieồm
- Daởn hoùc HS veà nhaứ hoùc baứi CB baứi sau
-HS phaựt bieồu yự kieỏn.(YÙ b laứ ủuựng nhaỏt) -Lụựp nhaọn xeựt
-1 HS ủoùc to lụựp ủoùc thaàm
-Caực nhoựm laứm baứi nhoựm tra tửứ ủieồn ủeồ tỡm nghúa cuỷa tửứ ghi leõn phieỏu
-ẹaùi dieọn nhoựm leõn daựn phieỏu treõn baỷng -Nhửừng tửứ ủoàng nghúa vụựi haùnh phuực: Sung sửụựng, may maộn…
-Nhửừng tửứ traựi nghúa vụựi haùnh phuực: baỏt haùnh, khoỏn khoồ, khoồ cửùc, cụ cửùc…
-Lụựp nhaọn xeựt
-1 HS ủoùc, lụựp laộng nghe
-HS laứm baứi caự nhaõn
-1 vaứi em phaựt bieồu yự kieỏn
- HS laứm baứi trong phieỏu
- Dự kiến: Tất cả cỏc yếu tố như giàu cú, hoà thuận đều cú thể đảm bảo cho gia đỡnh sống hạnh phỳc nhưng mọi người sống hoà thuận là quan trọng nhất vỡ thiếu yếu tố hoà thuận thỡ gia đỡnh khụng cú hạnh phỳc
-Lụựp nhaọn xeựt
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Thứ tư ngày 30 tháng 11 năm 2011
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Muùc tieõu:
1- Bieỏt trao ủoồi veà yự nghúa caõu chuyeọn;
2-Keồ laùi ủửụùc caõu chuyeọn ủaừ nghe, ủaừ ủoùc noựi veà nhửừng ngửụứi ủaừ goựp sửực mỡnh choỏng laùi ủoựi ngheứo, laùc haọu, vỡ haùnh phuực cuỷa nhaõn daõn theo gụùi yự cuỷa SGK;
3- Bieỏt nghe vaứ nhaọn xeựt lụứi keồ cuỷa baùn
II Đồ dựng:
- HS và GV chuẩn bị truyện, bỏo cú nội dung như đề bài
- Đề bài viết sẵn trờn bảng lớp
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu:
7'
33'
Hoạt động 1: TC HĐ nhúm, CN,
- Gọi HS kể lại 1-2 đoạn cõu chuyện Pa-xtơ và em
bộ
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
- Giới thiệu bài :
Hoạt động 2:TC HĐ nhúm, CN, GQMT 1, 2, 3
- GV ghi đề bài lờn bảng
- Gọi 1 học sinh đọc lại đề bài
- GV gạch chõn những từ ngữ chỳ ý, giỳp học sinh
2-3 HS lờn kể
- HS lắng nghe
Đề: Hóy kể một cõu chuyện đó được nghe hoặc được đọc về những người đó gúp phần chống lại đúi nghốo và lạc hậu,
vỡ hạnh phỳc của nhõn dõn
- Hs đọc lại đề
Trang 10
xác định đúng yêu cầu của đề bài, tránh kể chuyện
lạc đề
- Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc gợi ý trong sgk
* Bác Hồ chống giặc dốt, Bác Hồ tát nước khi về
thăm bà con nơng dân…
- Gọi học sinh lần lượt nêu tên câu chuyện mình kể
và nĩi rõ đĩ là chuyện nĩi về ai ? Họ đã làm gì để
chống đĩi nghèo và lạc hậu
- Gv cho học sinh kể chuỵên theo cặp và trao đổi về
ý nghĩa câu chuyện
- Gọi học sinh thi kể chuyện
- GV treo bảng phụ tiêu chuẩn đánh giá bài kể
chuyện
- Sau mỗi lần học sinh kể, GV cho học sinh trong
lớp trả lời câu hỏi mà do bạn vừa kể nêu
3/Củng cố dặn dị:
- Gọi học sinh nhắc lại những câu chuyện đã kể
trong tiết học và nêu những câu chuyện đĩ nĩi về ai
- GD lịng nhân ái biết giúp đỡ mọi người
- Dặn chuẩn bị tiết sau
- Học sinh đọc gợi ý sách giáo khoa
- Hs lần lượt nêu tên câu chuyện mình chọn
Ví dụ : tơi sẽ kể câu chuyện “Người cha của hơn 8000 đứa trẻ” Đĩ là chuyện nĩi
về một vị linh mục giàu lịng nhân ái đã nuơi hơn 8000 đứa trẻ mồ cơi và trẻ nghèo
- Các thành viên trong nhĩm kể cho nhau nghe câu chuyện của mình và trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Đại diện nhĩm thi kể
- Lớp nhận xét và bình chọn bạn kể hay
và nêu ý nghĩa đúng
Ví dụ : +Bạn thích nhất hành động nào trong câu chuyện
+Bạn thích nhất hành động nào của nhân vật trong câu chuyện tơi vừa kể?
- Hs nhắc lại những câu chuyện đã kể
- nhận xét tiết học
Khoa häc Cao su.
I Mục tiêu:
1 - Nhận biết được một số tính chất của cao su
2 - Nêu được một số công dụng, cách bảo quản các đồ dùng bằng cao su
3- Có ý thức giữ gìn vật dụng làm bằng cao su
II Đồdùng:
- Hình minh hoạ trang 62, 63 SGK
- Bĩng cao su và dây chun
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
7
10’
Hoạt động 1: TC HĐ nhĩm, CN,
+ Hãy kể tên một số đồ dùng bằng thuỷ
tinh?
+ Nêu tính chất của thuỷ tinh
+ Nêu cách bảo quản các đồ dùng bằng
thuỷ tinh
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
- Giới thiệu bài :
Hoạt động 2:TC HĐ nhĩm, CN, GQMT
1)Một số đồ dùng được làm bằng cao
su.
- Hãy kể tên các đồ dùng làm bằng cao su
mà em biết
- Dựa vào thhực tế em hãy cho biết cao su
cĩ tính chất như thế nào?
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- Tiếp nối nhau kể tên : Các đồ dùng được làm bằng cao su : ủng, tẩy, đệm, xăm xe, lốp xe, găng tay, bĩng đá, bĩng chuyền
+ Cao su dẻo bền, cũng bị mịn