1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Toán Lớp 3 - Học kỳ II - Nguyễn Thị Thúy

20 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 228,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Từ tâm O vẽ đoạn thẳng đi qua tâm O cắt - Đọc: Bán kính OM có độ dài bằng một hình tròn ở điểm m gọi là bán kính OM của nửa độ dài AB.. c HĐ 3: Cách vẽ hình tròn bằng compa.[r]

Trang 1

Tiết 106 : Tháng - năm (Tiếp)

A- Mục tiêu

- Biết tên gọi các tháng trong năm, số ngày trong từng tháng

- Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm…)

- Dạng bài tạp 1, 2 không nêu tháng 1 là tháng giêng, tháng 12 là tháng chạp

B- Đồ dùng

GV : Tờ lịch năm 2009 và lịch tháng 1, 2, 3 năm 2009

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

- Một năm có mấy tháng? đó là những tháng

nào?

- Nhận xét, cho điểm

3/ Luyện tập:

* Bài 1:

- Treo tờ lịch tháng 1, 2, 3 của năm 2009

a)- Ngày 3 tháng 2 là ngày thứ mấy?

- Ngày 8 tháng 3 là ngày thứ mấy?

- Ngày đầu tiên của tháng Ba là ngày thứ

mấy?

- Ngày cuối cùng của tháng một là ngày thứ

mấy?

b) Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày nào?

- Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là ngày

nào?

- Tháng Hai có mấy thứ bảy?

c)Tháng hai năm 2009có bao nhiêu ngày?

* Bài 2: HD tương tự bài 1

* Bài 3:

- Kể tên những tháng có 30 ngày?

- Kể tên những tháng có 31 ngày?

* Bài 4:

- Phát phiếu HT

- Chia 6 nhóm thảo luận

- Gọi đại diện nhóm trình bày KQ

- Hát

- 2,3 HS nêu

- Nhận xét, bổ xung

- Quan sát

- HS xem lịch trả lời

- HS xem lịch trả lời

- HS xem lịch trả lời

- HS xem lịch trả lời

- HS xem lịch trả lời

- HS xem lịch trả lời

HS xem lịch trả lời

- Có 28 ngày

- HS thực hành theo cặp + HS 1: Kể những tháng có 30 ngày (Tháng 4, 6, 9, 11)

+ HS 2: Kể những tháng có 31 ngày (tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12)

- Hoạt động nhóm

- Nhận phiếu thảo luận

- Cử đại diện nhóm nêu KQ: Khoanh tròn

vào phương án C Thứ Tư.

Trang 2

4/ Củng cố:

- Ngày 15 tháng 5 vào thứ tư Vậy ngày 22

tháng 5 là ngày thứ mấy?

- Dặn dò: Thực hành xem lịch ở nhà

- Ngày 22 tháng 5 vào thứ tư, vì từ ngày

15 đến ngày 22 cách nhau 7 ngày( 1 tuần lễ) Thứ tư tuần trước là ngày 15 thì thứ tư tuần này là ngày 22

Trang 3

A- Mục tiêu

- HS có biểu tượng về hình tròn Biết được tâm, đường kính, bán kính của hình tròn

- Bước đầu biết dùng com pa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước

- Làm BT1, 2, 3

B- Đồ dùng

GV : Com pa, một số đồ vật ( mô hình) có hình tròn

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Bài mới:

a) HĐ 1: GT hình tròn.

- Đưa ra một số mô hình đã học

- Gọi tên các hình?

- Chỉ vào mô hình hình tròn: Đầy là hình

tròn

- Đưa một số đồ vật có mặt là hình tròn

- Nêu tên hình?

b) HĐ 2: GT tâm, đường kính, bán kính.

- vẽ hình tròn ghi rõ tâm, ĐK, BK như SGK:

- Chỉ vào tâm của hình tròn và GT: Điểm

này gọi là tâm của hình tròn( tên là O)

- Đoạn thẳng đi qua tâm O và cắt hình tròn ở

hai điểm A và B gọi là đường kính AB

- Từ tâm O vẽ đoạn thẳng đi qua tâm O cắt

hình tròn ở điểm m gọi là bán kính OM của

hình tròn tâm O

c) HĐ 3: Cách vẽ hình tròn bằng compa.

- GT chiếc compa

+ Xác định độ dài bán kính trên compa Đặt

đầu nhọn của compa trùng điểm O trên

thước, mở dần compa cho đến khi bút chì

chạm vào vạch số 2cm

+ Đặt đầu nhọn của com pa và chỗ muốn đặt

tâm hình tròn, giữ chặt đầu nhọn và quay

đầu bút chì 1 vòng, ta dược hình tròn tâm O

bán kính 2cm

d) HĐ 4: Luyện tập

* Bài 1:

- Vẽ hình như SGK

- Gọi HS vừa chỉ vừa trả lời câu hỏi

- Vì sao CD không gọi là đường kính của

Hình tròn?

- Hát

- Hình tam giác, tứ giác, tam giác

- Đọc : Hình tròn

- Hình tròn

- Đọc : Tâm O

- Đọc: Đường kính AB

- Đọc: Bán kính OM có độ dài bằng một nửa độ dài AB

- quan sát

- thực hành theo HD của GV:

+ Xác định bán kính

+ Xác định tâm hình tròn + Vẽ hình tròn

- Quan sát và trả lời:

a) Hình tròn tâm O, ĐK là MN, PQ, các

BK là: OM, ON, OP, OQ.

b) Hình tròn tâm O, ĐK là AB, bán kính

là OA, OB.

- CD không là đường kính vì CD không

Trang 4

* Bài 2:

- Gọi 2 HS lên bảng tự vẽ

- Quan sát , HD HS vẽ

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 3:

- Vẽ hình tròn tâm O, đường kính CD, bán

kính OM vào vở?

- Gọi HS chỉ ra câu nào đúng, câu nào sai?

3/ Củng cố:

- Độ dài bán kính hình tròn bằng một phần

mấy độ dài đường kính của HT?

- Độ dài đường kính gấp mấy lần độ dài bán

kính?

+ Dặn dò: Ôn lại bài

đi qua tâm O.

- HS tự vẽ hình vào nháp

- Thực hành vẽ vào vở

+ Độ dài đoạn thẳng OC dài hơn độ dài đoạn thẳng OD (Sai Vì OC và OD đều

là bán kính) + Độ dài đoạn thẳng OC ngắn hơn độ dài đoạn thẳng OM(Sai Vì OC và OM đều là bán kính)

+ Độ dài đoạn thẳng OC bằng một phần hai độ dài đoạn thẳng CD(Đúng Vì và bán kính có độ dài bằng 1/2 dường kính)

- Bằng 1/2

- Gấp 2 lần

Trang 5

Tiết 108: Vẽ trang trí hình tròn.

A- Mục tiêu

- HS biết dùng com pa vẽ (theo mẫu) các hình trang trí hình tròn đơn giản

- Rèn KN vẽ và trang trí hình tròn

- Làm BT 1 (bước 1, 2); bài 2

B- Đồ dùng

GV : Com pa, Bảng phụ vẽ các hình như SGK

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

- vẽ hình tròn có đường kính AB?

- vẽ hình tròn có bán kính OM?

- Nhận xét, cho điểm

3/ Bài mới:

a) HĐ 1: HD các bước vẽ trang trí hình tròn

- Treo bảng phụ có các bước vẽ trang trí

hình tròn

* Bước 1:

- Vẽ hình tròn tâm O, bán kính OA

( Như mẫu 1 SGK)

* Bước 2:

- Vẽ trang trí hình tròn

( Vẽ hình tròn tâm A, bán kính AC

(Vẽ hình tròn tâm B, bán kính BC)

( Như mẫu 2 SGK)

b) Hoạt động 2: Tô màu trang trí hình tròn

4/ Củng cố:

- Giới thiệu một số hình vẽ đơn giản trang trí

từ hình tròn

- Dặn dò: Thực hành trang trí hình tròn

IV Củng cố, dặn dò

- Hát

2- 3 HS làm

- Nhận xét

- Quan sát, thực hành ttheo GV C

A B

D C

A B

D

D

C

A B

D D

D

O

 O

 O

Trang 6

- GV nhận xét tiết học.

- Dặn HS về nhà ôn bà

Trang 7

Tiết 109 : Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số.

A- Mục tiêu

- HS biết thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số( Có nhớ một lần)

- Giải được bài toán có gắn với phép nhân

- Làm BT 1, 2 (cột a), 3, 4 (cột a)

B- Đồ dùng

GV : Bảng phụ- Phiếu HT

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Bài mới:

a) HĐ 1: HD thực hiện phép nhân

1034 x 2:

- Ghi bảng phép nhân 1034 x 2

- Yêu cầu HS đặt tính ra nháp

- Gọi 2 HS làm trên bảng

- Thực hiện tính?

- Yêu cầu HS thực hiện tính?

- Nhận xét và kết luận KQ đúng

1034 x 2 = 2068

+ Phép nhân 2125 x 3( HD tương tự)

b) HĐ 2: Thực hành

* Bài 1; 2:- Đọc đề?

- Nêu cách đặt tính và tính?

- Gọi 3 HS làm trên bảng

- Nhận xét, chữa bài

* Bài 3:- Đọc đề?

- BT cho biết gì? hỏi gì?

- Muốn tìm số gạch xây 4 bức tường ta làm

ntn?

- Gọi 1 HS chữa bài

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 4:- đọc đề?

- Nêu cách nhẩm?

- Hát

- HS đặt tính

- lớp làm nháp

1034

2

2068

- Tính - HS nêu - lớp làm phiếu HT 1234 4013 1072

2 2 4

2468 8026 4288

- Đọc đề

- HS nêu

- Ta lấy số gạch xây 1 bức tường nhân 4

- Lớp làm vở

Bài giải

Số gạch xây bốn bức tường là:

1015 x 4 = 40609 (viên gạch) Đáp số: 4060 viên gạch

- Tính nhẩm( Làm miệng)

- 2000 x 3 : Nhẩm: 2 nghìn x 3 = 6 nghìn Vậy 2000 x 3 = 6000

2000 x 2 = 4000 3000 x 2 = 6000

Trang 8

- Nhận xét, cho điểm.

3/ Củng cố:

- Nêu cách thực hiện phép nhân số có 4 chữ

số với số có một chữ số?

- Dặn dò: Ôn lại bài

4000 x 2 = 8000

- HS nêu

Trang 9

Tiết 110 : Luyện tập

A- Mục tiêu

- Biết nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ một lần).

- Làm BT1, 2 (cột 1, 2, 3); 3, 4 (cột 1, 2)

B- Đồ dùng

GV : Bảng phụ- phiếu HT

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Luyện tập- thực hành:

* Bài 1:- Đọc đề?

- làm thế nào để chuyển thành phép

nhân?

- Gọi HS làm trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 2: - Đọc đề?

- Muốn điền số vào cột 1 ta làm ntn?

- Số cần điền ở cột 2, 3, 4 là thành phần

nào của phép tính?

- Nêu cách tìm SBC?

- Gọi 1 HS làm trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 3:- Đọc đề?

- BT cho biết gì? hỏi gì?

- Muốn tìm số dầu còn lại ta làm ntn?

- Làm thế nào tìm được số dầu ở hai

thùng?

- Gọi 1 HS giải trên bảng

- Chấm bài, nhận xét

- Hát

- Viết thành phép nhân

- Đếm số các số hạng bằng nhau của tổng rồi chuyển thành phép nhân

- Lớp làm phiếu HT

4129 + 4129 = 4129 x 2 = 8258

1052 + 1052 + 1052 = 1052 x 3 = 3156

2007 + 2007 + 2007 + 2007 = 2007 x 4 = 8028

- Điền số

- Lấy SBC chia cho số chia

- tìm SBC

- Lấy thương nhân số chia

- Lớp làm phiếu HT

Số bị chia 423 423 9604 15355

- HS nêu

- Lấy số dầu cả hai thùng trừ số dầu đã bán

- Lấy số dầu 1 thùng nhân 2

- Lớp làm vở

Bài giải

Số dầu ở hai thùng là:

1025 x 2 = 2050(l)

Số dầu còn lại là:

2050 - 1350 = 700( l)

Đáp số: 700 lít dầu

- Đọc

Trang 10

* Bài 4: - Đọc đề?

- Thêm 1 số đơn vị ta thực hiện phép tính

gì?

- Gấp1 số lần ta thực hiện phép tính gì?

- Gọi 2 HS làm trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

3/ Củng cố:

- Đánh giá giờ học

- Dặn dò: Ôn lại bài

- Phép cộng

- Phép nhân

- Lớp làm phiếu HT

Thêm 6 đơn vị

Trang 11

Tiết 111 Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số( tiếp)

A- Mục tiêu

- HS biết thực hiện phép nhân số có 4 chữ số với số có một chữ số( có nhớ hai lần không liền nhau) Vận dụng để giải toán có lời văn

- Làm BT 1, 2, 3, 4

B- Đồ dùng GV : Bảng phụ- Phiếu HT

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Bài mới:

a) HD thực hiện phép nhân 1427 x 3.

- Ghi bảng phép nhân 1427 x 3

- Đặt tính?

- khi thực hiện phép nhân ta bắt đầu tính từ

đâu?

Vậy: 1427 x 3 = 4281

+ Lưu ý: Đây là phép nhân có nhớ từ hàng

đơn vị sang hàng chục, từ hàng trăm sang

hàng nghìn.

b) HĐ 2: Luyện tập

* Bài 1; 2: - Đọc đề?

- Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện tính?

- Gọi 4 HS làm trên bảng

- Chấm bài, nhận xét.(làm tương tự các bài

còn lại)

* Bài 3: - Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn tìm số gạo 3 xe chở ta làm ntn?

- Gọi 1 HS giải trên bảng

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 4: - Đọc đề?

- Muốn tính chu vi hình vuông ta làm ntn?-

Gọi 1 HS làm trên bảng

- Hát

- Đặt tính ra nháp theo cột dọc

- Từ phải sang trái (HS thực hiện tính ) 1427

x 3 4281

- Đặt tính rồi tính

- HS nêu

- Lớp làm phiếu HT

2318 1092 1371 1218

x x x x

2 3 4 5

4636 3276 5484 6090

- 1 xe chở 1425kg gạo

- 3 xe chở bao nhiêu kg gạo

- Lấy số gạo 1 xe nhân 3

- Lớp làm vở

Bài giải

Số gạo ba xe chở được là:

1425 x 3 = 4275kg Đáp số: 4275kg

- Tính chu vi hình vuông có cạnh 1508m

- Lấy độ dài 1 cạnh nhân 4

- Lớp làm vở

Bài giải

Chu vi khu đất hình vuông đó là:

Trang 12

- Chấm bài, nhận xét.

3/ Củng cố:- Khi nhân số có 4 chữ số với số

có 1 chữ số ta cần lưu ý điều gì?

- Dặn dò: Ôn lại bài

1508 x 4 = 6032( m) Đáp số: 6032 m

Trang 13

Tiết 112 : Luyện tập

A- Mục tiêu

- Biết nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số( có nhớ hai lần không liền nhau)

- Biết tìm số bị chia, giải bài toán có hai phép tính

- Làm BT 1, 2, 3, 4 (cột a)

B- Đồ dùng

GV : Bảng phụ, viết phiếu bài tập

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Luyện tập- thực hành:

* Bài 1:

- Bt yêu cầu gì?

- Gọi 3 HS làm trên bảng

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 2:

- Đọc đề?

- BT cho biết gì? hỏi gì?

- Gọi 1 HS giải trên bảng

Tóm tắt Mua : 3 bút, 1 bút: 2500đ Đưa : 8000đ

Trả lại: đồng?

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 3:

- Đọc đề?

- X là thành phần nào của phép tính?

- Muốn tìm X ta làm ntn?

- Nhận xét, cho điểm

* Bài 4:

- Đọc đề?

- Giao việc:- Đếm số ô vuông?

- Đã tô màu mấy ô vuông?

- Cần tô màu mấy ô vuông nữa?

- Hát

- Đặt tính rồi tính

- Lớp làm phiếu HT

1324 1719 2308

x x x

2 4 3

2648 6876 6924

- Đọc

- HS nêu

- Lớp làm vở

Bài giải

Số tiền An mua3 cái bút là:

2500 x 3 = 7500( đồng)

Số tiền cô bán hàng trả lại cho An là:

8000 - 7500 = 500( đồng) Đáp số: 500 đồng

- X là số bị chia

- Ta lấy thương nhân số chia

- Làm nháp, nêu KQ

a) x : 3 = 1527 b) x : 4 = 1823

x = 1527 x3 x = 1823 x 4

x = 4581 x = 7292

- Đọc

- Có 12 ô vuông

- Có 7 ô vuông đã tô màu

- Cần tô màu thêm 5 ô nữa

- HS điền vào vở BTT

Trang 14

+ Chữa bài, nhận xét.

3/ Củng cố:

- Tổng kết giờ học

- Dặn dò: Ôn lại bài

- Nêu KQ

Trang 15

A- Mục tiêu

- HS biết chia số có 4 chữ số cho số có một chữ số( trường hợp chia hết, thương có 4

chữ số hoặc 3 chữ số)

- Vận dụng phép chia để giải toán có lời văn

- Làm BT1, 2, 3

B- Đồ dùng

GV : Bảng phụ, viết phiếu BT

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Bài mới:

a) HĐ1: HD thực hiện phép chia 6369 : 3

- Ghi bảng: 6369 : 3 =?

- Đặt tính theo cột dọc và thực hiện tính?

- Gọi 1 HS thực hiện trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

- Nếu HS chia sai thì HD chia theo các bước

như SGK

- Tương tự HD HS thực hiện phép chia 1276

: 4

b) HĐ 2: Thực hành

* Bài 1: Đọc đề?

- Gọi 3 HS làm trên bảng

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 2:

- BT cho biết gì?

- BT hỏi gì?

- Muốn tìm số bánh mỗi thùng ta làm ntn?

- Gọi 1 HS giải trên bảng

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 3: - Đọc đề?

- X là thành phần nào của phép tính?

- Muốn tìm X ta làm ntn?

- Gọi 2 HS làm trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

- Hát

- Đặt tính và thực hiện ra nháp- Nêu KQ

6369 3 1276 4

03 07

06 2123 36 319

09 0 0

- Tính

- Lớp làm phiếu HT

4862 2 3369 3 2896 4

08 03 09

06 2431 06 1123 16 724

02 09 0

0 0 -1648 gói bánh, chia 4 thùng

- Một thùng có bao nhiêu gói bánh?

- Lấy số bánh chia cho số thùng

- lớp làm vở

Bài giải Mỗi thùng có số bánh là:

1648 : 4 = 412( gói bánh) Đáp số: 412 gói bánh.

- Tìm X

- Là thừa số chưa biết

- Lấy tích chia cho thừa số đã biết

- Lớp làm phiếu HT

a) x x 2 = 1846 b) 3 x x = 1578 x= 1846 : 2 x = 1578 : 3

x = 923 x = 526

Trang 16

3/ Củng cố:

- Nêu cách đặt tính và thực hiện tính chia số

có 4 chữ số cho số có một chữ số?

- Dặn dò: Ôn lại bài

- HS nêu

Trang 17

Tiết 114: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số( tiếp)

A- Mục tiêu

- HS biết thực hiện phép chia số có 4 chữ số cho số có một chữ số( trường hợp có dư với thương có 4 chữ số và 3 chữ số) Vận dụng để làm tính và giải toán có lời văn

- Làm BT1, 2, 3

- Rèn KN tính và giải toán

- GD HS chăm học toán

B- Đồ dùng

GV : Bảng phụ- phiếu HT, 8 hình tam giác vuông cân như BT 3

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra: - Gọi 2 HS làm trên bảng

đặt tính rồi tính: 1342 : 2; 2308 : 3

- Nhận xét, cho điểm

3/ Bài mới:

a) HĐ 1:HD thực hiện phép chia 9365 : 3

- Gọi 1 HS đặt tính và thực hiện tính trên

bảng

- Nhận xét, nếu HS làm sai thì HD từng

bước như SGK

- Tương tự HD phép chia 2249 : 4

b) HĐ 2: Thực hành.

* Bài 1: -Bt yêu cầu gì?

- Gọi 3 HS làm trên bảng

- Chữa bài, cho điểm

* Bài 2: - Đọc đề?

- Có bao nhiêu bánh xe?

- Một xe lắp mấy bánh?

- Muốn tìm được số xe ôtô lắp được ta làm

ntn?

- Gọi 1 HS giải trên bảng

- Chấm bài, nhận xét

- Hát

- Thực hiện

- Nhận xét, sửa sai

- Đặt tính và thực hiện ra nháp và nêu KQ

9365 3 2249 4

03 24

06 3121 09 562

05 1

2

- thực hiện phép chia

- lớp làm phiếu HT

2469 2 6487 3 4159 5

04 1234 04 2162 15 831

06 18 09

09 07 4

1 1

- 1250 bánh xe

- 4 bánh

- Lấy tổng số bánh chia cho số bánh của 1 xe

- Lớp làm vở

Bài giải

Ta có: 1250 : 4 = 312( dư 2) Vậy 1250 bánh xe thì lắp được nhiều nhất

312 chiếc xe và còn thừa 2 bánh xe Đáp số : 312 xe ôtô, thừa 2 bánh xe.

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w