I> TRAÉC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN: 3 ñieåm Khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng nhất từ câu 1 đến câu 5 Caâu 1: Trong caùc phöông trình sau, phöông trình naøo laø phöông trình baäc nhaát moät aå[r]
Trang 1KIỂM TRA 45 PHÚT (CHƯƠNG III)
I MỤC TIÊU
Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt chuẩn kiến thức kỹ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh phương pháp dạy học và đề ra các giải pháp thực hiện cho chương tiếp theo
II XÁC ĐỊNH CHUẨN KTKN
1 Về kiến thức :
- Hiểu các định nghĩa : Tỉ số của hai đoạn thẳng, các đoạn thẳng tỉ lệ
- Hiểu định lý Ta-lét và tính chất đường phân giác của tam giác
- Hiểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng
- Hiểu các định lý về :
+ Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
+ Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông
2 Về kỹ năng :
- Vận dụng được các định lý đã học
- Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác để giải toán
- Biết ứng dụng tam giác đồng dạng để đo gián tiếp các khoảng cách
Trang 2III THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT SỐ 03 (chương III) Mức độ
Chuẩn
thấp
Vận dụng cao Kiến thức, kĩ năng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Tổng
KT:- Hiểu các định
nghĩa : Tỉ số của hai
đoạn thẳng, các đoạn
thẳng tỉ lệ.
- Hiểu định lý Ta-lét và
tính chất đường phân
giác của tam giác.
1
0,25
1 Định
lý ta-lét
trong
tam
giác
KN: Vận dụng được
các định lý đã học
1 1,25
1 0,25
1 1,25
1 0,25
1 1,5
6
4,75
KT:- Hiểu định nghĩa
hai tam giác đồng
dạng.
- Hiểu các định lý về :
+ Các trường hợp đồng
dạng của hai tam giác.
+ Các trường hợp đồng
dạng của hai tam giác
vuông.
3
0,75
2 Tam
giác
đồng
dạng.
KN:
- Vận dụng được các
trường hợp đồng dạng
của tam giác để giải
toán.
- Biết ứng dụng tam
giác đồng dạng để đo
gián tiếp các khoảng
cách.
1
0,25
1
1,75
1
0,25
1
1,25
1
1,0
8
5,25
Tổng
5
2,25
4
3,5
4
3,25
1
1,0
14 10
Trang 3Trường THCS HềA LỘC
Họ và Tờn:………
Lớp:……….
KIỂM TRA 1 TIẾT HKII
Mụn: Hỡnh học 8
Thời gian: 45’ (khụng kể phỏt đề)
ĐỀ 01
I TRẮC NGHIỆM:(3 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà
em cho là đúng:
Cõu 1: Cho biếtAB= 6cm; MN = 4cm Khi đú AB ?
MN
4
cm
cm
3 2
2 3
3 2
Cõu 2: Dựa vào hỡnh vẽ trờn cho biết, x=
Cõu 3: Dựa vào hỡnh vẽ trờn cho biết, y =
Cõu 4: Nếu M’ N ’ P ’ DEF thỡ ta cú tỉ lệ thức nào đỳng nhất nào:
A M N' ' M P' ' B C D
DE DF M N' ' N P' '
' '
N P
DE M N
' ' ' ' ' '
EF
Cõu 5: Cho A’ B ’ C ’ và ABC cú A'=AA A Để A ’ B ’ C ’ ABC cần thờm điều kiện:
AB AC A B' ' B C' '
' '
' '
BC A C
Cõu 6: Giả sử ADE ABC (hỡnh vẽ trờn) Vậy tỉ số: ADE
ABC
C C
2
1 3
II TỰ LUẬN : (7 điểm)
Cho tam giỏc ABC vuụng tại A, AB = 8cm, AC = 6cm, AD là tia phõn giỏc gúc A,
D BC
Điểm:
Trang 4a Tính DB?
DC
b Tính BC, từ đó tính DB, DC làm tròn kết quả 2 chữ số thập phân
c Kẻ đường cao AH ( H BC ) Chứng minh rằng: ΔAHB ΔCHA Tính AHB
CHA
S S
d Tính AH
Trang 5Trường THCS Huỳnh Phước
Họ và Tờn:………
Lớp:8/……….
KIỂM TRA 1 TIẾT HKII
Mụn: Hỡnh học 8
Thời gian: 45’ (khụng kể phỏt đề)
ĐỀ 02
I TRẮC NGHIỆM:(3 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cáI đứng trước câu trả lời mà
em cho là đúng:
Cõu 1: Cho biếtAB= 6cm; CD = 8cm Khi đú AB ?
CD
8
cm
cm
3 2
3 4
3 4
Cõu 2: Dựa vào hỡnh vẽ trờn cho biết, y =
Cõu 3: Dựa vào hỡnh vẽ trờn cho biết, x =
Cõu 4: Nếu ABC DEF thỡ ta cú tỉ lệ thức nào đỳng nhất nào:
DE BC
EF
DE EF
Cõu 5: Cho A’ B ’ C ’ và ABC cúA B' ' B C' ' Để A ’ B ’ C ’ ABC cần thờm điều kiện:
AB BC
Cõu 6: Giả sử MDE MNP (hỡnh vẽ trờn) Vậy tỉ số: ΔMDE
ΔMNP
S
= S
3
1 9
II TỰ LUẬN : (7 điểm)
Cho tam giỏc DEF vuụng tại D, DE = 8dm, DF = 6dm, DK là tia phõn giỏc gúc D, K EF
a Tớnh KE?
KF
b Tớnh EF, từ đú tớnh KE, KF làm trũn kết quả 2 chữ số thập phõn
Điểm:
Trang 6c Kẻ đường cao DH (H EF) Chứng minh rằng: ΔDHE ΔFHD Tính DHE
FHD
S S
d Tính DH
Trang 7Trường THCS Hòa Lộc Đáp án Kiểm tra 1 tiết Hình Học 8 HKII Năm 2011
Tiết 54: Kiểm tra chương III ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM – BIỂU ĐIỂM ĐỀ 01
I TRẮC NGHIỆM: (3, điểm)
II TỰ LUẬN: (7, điểm)
A
B H
C
6cm
8cm
1 2
1 2
D
a AD là phân giác góc A của tam giác ABC nên:
(0,5điểm)
DB AB=
DC AC
(0,5điểm)
DB 8 4 = =
DC 6 3
b Áp dụng định lí Pitago cho ABC vuông tại A ta có:
BC 2 = AB 2 + AC 2 BC 2 = 8 2 +6 2 = 100 BC= 10cm (0,5 điểm)
(0,25 điểm)
DB 4
DC 3
(0,5 điểm)
DC+DB 3+4 BC 7 10 7 DB 7 cm
Nên: DC = BC – DB = 10 – 5,71 = 4,29 cm (0,25 điểm)
c Xét AHB và CHA có:
(0,5điểm)
H H 90 ( )gt
A A = (cuøng phuï HAB) A
B HAC
Vậy AHB CHA (g-g hoặc g.nhọn )
(0,5điểm)
AH
=
k HA
(0,5điểm)
4
=
3
AB
k
AC
Vì AHB CHA nên ta có:
(0,5 điểm)
2 2
AHB
CHA
d Xét AHB và ABC có:
(0,25điểm)
2
H A=90 ( )gt
A
B (chung) Vậy AHB CAB (g-g hoặc g.nhọn )
(0,25điểm)
AH
=
AB
(0,25điểm)
8.6
4,8
CB 10
AB AC
Hình vẽ đúng 1,điểm
Trang 8ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM – BIỂU ĐIỂM ĐỀ 02
I TRẮC NGHIỆM: (3, điểm)
II TỰ LUẬN: (7, điểm)
D
E H
F
6dm
8dm
1 2
1 2
K
a DK là phân giác góc D của tam giác DEF nên:
(0,5điểm)
KE DE=
KF DF
(0,5điểm)
KE 8 4 = =
KF 6 3
b Áp dụng định lí Pitago cho DEF vuông tại D ta có:
EF 2 = DE 2 + DF 2 EF 2 = 8 2 +6 2 = 100 EF= 10 dm (0,5 điểm)
(0,25 điểm)
KE 4
KF 3
(0,5 điểm)
KF+KE 3+4 EF 7 10 7 7
KE
Nên: KF = EF – KE = 10 – 5,71 = 4,29 dm (0,25 điểm)
c Xét ΔDHE và ΔFHD có:
(0,5điểm)
H H 90 ( )gt
A A = (cuøng phuï HD ) A
Vậy DHE FHD (g-g hoặc g.nhọn )
(0,5điểm)
DH
=
FH
k
(0,5điểm)
4
=
3
DE
k
DF
Vì DHE FHD nên ta có:
(0,5 điểm)
2 2
DHE
FHD
d Xét DHE và DEF có:
(0,25điểm)
2
H D=90 ( )gt
A (chung)
E
Vậy DHE FDE (g-g hoặc g.nhọn )
(0,25điểm)
DH
= FD
(0,25điểm)
8.6
4,8 10
FD DE
FE
Hình vẽ đúng 1điểm
Trang 9Tiết 65: kiểm tra chương iv I/Mục tiêu
1 – Kiến thức:
- Củng cố và khắc sâu cho học sinh về các kién thức về liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân của bpt, giải bpt, c/m bất đẳng thức
- Nắm được khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh
3 –Thái độ.
Linh hoạt, sáng tạo trong học tập
Suy luận lô gíc Tính cẩn thận chính xác
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: in đề kiểm tra (mỗiHS một đề)
Học sinh : Ôn tập chương IV,
III/Hỡnh thửực
Kieồm tra tửù luaọn
Ma traõn ủeà kieồm tra
Mửực ủoọ
Noọi dung
chuỷ ủeà
Vận dụng Cấp ủộ thấp
Vận dụng
Bieỏt moỏi lieõn heọ giửừa thửự tửù vaứ pheựp coọng, pheựp nhaõn
Lieõn heọ
giửừa thửự tửù
vaứ pheựp
coọng, pheựp
nhaõn 1- caõu 1a1 ủieồm
10%
1 1 10%
Nhaọn bieỏt ủửụùc BPT ủụn giaỷn nhaỏt thoõng qua hỡnh veừ bieồu dieón taọp nghieọm cuỷa noự treõn truùch soỏ
Bieỏt giaỷi BPT baọc nhaỏt moọt aồn vaứ bieồu dieón taọp nghieọm treõn truùc soỏ
BPT baọc
nhaỏt moọt aồn
Trang 101điểm 10%
3 điểm 30%
4 40%
BiÕt c¸ch gi¶i BPT đưa được về bất PT bậc nhất một ẩn
BiÕt c¸ch
gi¶i BPT
đưa được về
bất PT bậc
2 điểm 20%
2 3 20%
Biết cách c/m một BĐT đơn giản
5 Bất đẳng
1 điểm 10%
1 1 10%
Biết giải PT chứa dấu giá trị tuyệt đối
6 PT chứa
dấu giá trị
2 điểm 20%
1 1 20% 2
2 20%
2 3 30%
4 4 40%
1 1 10%
9 10 100%
Trang 11Trường THCS Hòa Lộc Đề kiểm tra 45(phút )
Môn toán lớp 8 Đại số
Đề A Họ và tên : Lớp
Câu 1: (2 ủieồm)
a) Cho a > b haừy so saựnh -3a vụựi -3b
b) Vieỏt moọt baỏt phửụng trỡnh ủụn giaỷn nhaỏt coự taọp nghieọm bieồu dieón bụỷi hỡnh veừ
sau: [
Câu 2: (3 ủieồm) Giaỷi caực baỏt phửụng trỡnh sau vaứ bieồu dieón taọp nghieọm treõn truùc soỏ:
a) 3x + 5 > 14;
b) 3x -3 9;
Câu 3: (2 ủieồm) Giaỷi caực baỏt phửụng trỡnh sau
a) 5x –3(x + 1) > - 5x + 4(x – 6);
b) 5 3( 1)
Câu 4 : (2 điểm) Giải các phương trình sau:
a/ x 5 2x 1
b/ 4x 8x 36
Câu 5: (1 ủieồm) Cho a, b laứ caực soỏ dửơng Chửựng minh raống: a b 2
b a
Bài làm
-5
Trang 12
Trang 13
Trường THCS Hòa Lộc Đề kiểm tra 45(phút ) Môn toán lớp 8 Đại số Đề B Họ và tên : Lớp
Điểm Lời phê của thầy cô giáo Câu 1: (2 ủieồm) a) Cho a < b haừy so saựnh -2a vụựi -2b b) Vieỏt moọt baỏt phửụng trỡnh ủụn giaỷn nhaỏt coự taọp nghieọm bieồu dieón bụỷi hỡnh veừ sau: [
Câu 2: (3 ủieồm) Giaỷi caực baỏt phửụng trỡnh sau vaứ bieồu dieón taọp nghieọm treõn truùc soỏ:
-2
Trang 14a) 2x + 3 > 11
b) 5 x -7 8
Câu 3: (2 ủieồm) Giaỷi caực baỏt phửụng trỡnh sau
a) (3x + 4) (2x – 1) x (6x – 3) b) 2 1 5 4
3 4 x x Câu 4:( 2điểm) Giải các phương trình sau: a/ x 3 2x 5 b/ 2x 4 12 Câu 5: (1 ủieồm) Cho a, b laứ caực soỏ dửơng Chửựng minh raống: a b 2 b a Bài làm
Đáp án và thang điểm A
Câu 1
2 điểm
a) Ta có : a > b -3a < -3b
b) x + 5 ≥ 0
1đ
1đ
Trang 15Câu 2
3điểm
x > 3
Vậy nghiệm của bất phương trình là x > 3
b) 3x -3 9;
3x ≤ 9 + 3
x ≤ 4
Vậy nghiệm của bất phương trình là x ≤ 4
0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu 3
2điểm
a) 5x –3(x + 1) > - 5x + 4(x – 6) 5x – 3x – 3 > - 5x + 4x – 24
3x > -21
x > -7
Vậy nghiệm của bất phương trình là x > -7
b/ (1ủ )
5 3( 1)
7 19
19 7
9 9 10 2
6
) 1 ( 9 6
) 5 (
2
x x
x x
x x
Vaọy ngieọm cuỷa baỏt phửụng trỡnh laứ
7
19
x
0,25đ
0,5đ 0,25đ
(0,25ủ)
0,25đ (0,25ủ) (0,25ủ)
Câu 4
2điểm
a/ (1ủ) x 5 2x1 (1)
Ta coự : x 5 x 5khi x 5 0 x 5
x x khi x x
Khi x 5 thỡ phửụng trỡnh (1) trụỷ thaứnh : x – 5 = 2x + 1 suy ra x = - 6 ( loaùi )
Khi x < 5 thỡ phửụng trỡnh (1) trụỷ thaứnh : - ( x – 5 ) = 2x + 1 suy ra x = ( TM)
4 3 Vaọy nghieọm cuỷa phửụng trỡnh (1) laứ x =
4 3 b/ (1ủ) 4x 8x36 (2)
Ta coự : 4x 4x khi4x 0 x 0
4x 4x khi 4x 0 x 0
Khi x 0 thỡ phửụng trỡnh (2) trụỷ thaứnh : - 4x = 8x + 36
(0, 5ủ)
(0,25ủ)
(0,25ủ)
(0,5ủ)
Trang 16suy ra x = - 3 ( TM)
Khi x > 0 thỡ phửụng trỡnh (2) trụỷ thaứnh : 4x = 8x + 36 suy ra x = - 9 ( loaùi )
Vaọy nghieọm cuỷa phửụng trỡnh (2) laứ x = - 3
(0,25ủ)
(0,25ủ)
Câu 5:
1 ủieồm
Cho a, b laứ caực soỏ dửơng Chửựng minh raống: a b 2
b a
áp dụng bất đẳng thức cosi ta có :
a
b b
a b
b b
a
2
a b 2 ( đpcm)
b a
0,5đ 0,5đ
Đáp án và thang điểm b
Câu 1
2 điểm
a) Ta có : a < b -2a > -2b
b) x + 2 ≥ 0
1đ
1đ
Câu 2
3điểm
a) 2x + 3 > 11
2x > 11 - 3
x > 4
Vậy nghiệm của bất phương trình là x > 4
b) 3x -3 9;
3x ≤ 9 + 3
x ≤ 4
Vậy nghiệm của bất phương trình là x ≤ 4
0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ a/ ( 1ủ ) (3x + 4) (2x – 1) x (6x – 3)
Trang 17
1 2
x Vậy nghiệm của bất phương trình là
1 2
x b/ (1đ )
2 1 5 4
x x
7 16
16 7
12 15 4 8
12
) 4 5 ( 3 12
) 1 2 ( 4
x x
x x
x x
Vậy ngiệm của bất phương trình là
16 7
x
(0,25đ)
0,25® (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ
C©u 4
2®iĨm
a/ (1đ) x 5 2x1 (1)
Ta có : x 5 x 5khi x 5 0 x 5
x x khi x x
Khi x 5 thì phương trình (1) trở thành : x – 5 = 2x + 1 suy ra x = - 6 ( loại )
Khi x < 5 thì phương trình (1) trở thành : - ( x – 5 ) = 2x +
1 suy ra x = ( TM)
4 3 Vậy nghiệm của phương trình (1) là x =
4 3 b/ (1đ) 4x 8x36 (2)
Ta có : 4x 4x khi4x 0 x 0
4x 4x khi 4x 0 x 0
Khi x 0 thì phương trình (2) trở thành : - 4x = 8x + 36 suy ra x = - 3 ( TM)
Khi x > 0 thì phương trình (2) trở thành : 4x = 8x + 36 suy
ra x = - 9 ( loại )
Vậy nghiệm của phương trình (2) là x = - 3
(0, 5đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,5đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
C©u 5: Cho a, b là các số dư¬ng Chứng minh rằng: a b b a 2
Trang 181 điểm
áp dụng bất đẳng thức cosi ta có :
a
b b
a b
b b
a
2
a b 2 ( đpcm)
b a
0,5đ
0,5đ
Trường THCS Hũa Lộc KIEÅM TRA 1 TIEÁT
Moõn : ẹAẽI SOÁ 8
Đề A Họ và tờn : Lớp
I> TRAẫC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN: (3 ủieồm)
Khoanh troứn chửừ caựi ủaàu caõu ủuựng nhaỏt ( tửứ caõu 1 ủeỏn caõu 5)
Caõu 1: Trong caực phửụng trỡnh sau, phửụng trỡnh naứo laứ phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn ?
A 2x 2 – 1 = 0 B 1 – 3x = 0 C 0.x – 3= 0 D 1 0
2x 3
Caõu 2: Moọt phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn coự bao nhieõu nghieọm ?
A Coự voõ soỏ nghieọm B Voõ nghieọm
C Luoõn coự moọt nghieọm duy nhaỏt D ẹaựp aựn khaực.
Caõu 3: Cho phửụng trỡnh 2x – 2 = 0, trong caực phửụng trỡnh sau, phửụng trỡnh naứo tửụng ủửụng vụựi phửụng trỡnh ủaừ cho ?
A x 2 – 1 = 0 B x 2 – x = 0 C 3x + 3 = 0 D 1 0
2 2x
Caõu 4 : Phửụng trỡnh 3x - 2 = x + 4 coự nghieọm laứ :
A x = 3 B x = - 3 C x = 2 D x = -2
Caõu 5: Phửụng trỡnh x(x + 2)(x – 2) = 0 coự taọp nghieọm laứ :
A S = {0 ; 2} B S = {-2 ; 2} C S = {0} D S = {- 2; 0 ; 2} Caõu 6 : Caõu naứo ủuựng, caõu naứo sai ? (ẹaựnh daỏu “X” vaứo oõ thớch hụùp)
a) Phửụng trỡnh 2x – 1 = 2x – 1 coự voõ soỏ nghieọm.
b) Hai phửụng trỡnh x + 3 = 0 vaứ 3x = 9 laứ tửụng ủửụng nhau.
II> Tệẽ LUAÄN: (7 ủieồm)
Baứi 1: (4.5 ủieồm) Giaỷi caực phửụng trỡnh :
a) 5x + = 3x + 2 b) x x4 x.
Trang 19c) x 2 – x = 0 d) .
2
2 11
2 3
x x
Bài 2: (2.5 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 50 km/h Lúc về, người
đó giảm vận tốc đi 10 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính độ dài quãng đường AB.
Bài làm:
………
………
………
………
………
……
………
………
Trường THCS Hịa Lộc KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : ĐẠI SỐ 8 Đề B Họ và tên : Lớp
ĐIỂM: LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN: I> TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 5) Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ? A 1 0 B 2x 2 – 1 = 0 C 1 – 3x = 0 D 0.x -2 = 0 2x 3 Câu 2: Cho phương trình 2x – 2 = 0, trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình đã cho ? A x 2 – x = 0 B 1 0 C 3x + 3 = 0 D x 2 – 1 = 0 2 2 x Câu 3: Phương trình 3x - 2 = x + 4 có nghiệm là : A x = -2 B x = 2 C x = - 3 D x = 3 Câu 4: Một phương trình bậc nhất một ẩn có bao nhiêu nghiệm ? A Vô nghiệm B Luôn có một nghiệm duy nhất
C Có vô số nghiệm D Đáp án khác Câu 5: Phương trình x(x – 1)(x + 1) = 0 có tập nghiệm là : A S = {-1 ; 1} B S = {- 1; 0 ; 1} C S = {0} D S = {0 ; 1}
Câu 6 : Câu nào đúng, câu nào sai ? (Đánh dấu “X” vào ô thích hợp)
Trang 20Câu Đúng Sai a) Hai phương trình x = 0 và x(x + 1) = 0 là tương đương nhau.
b) Phương trình 3x + 1 = 3x – 1 vô nghiệm.
II> TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (4.5 điểm) Giải các phương trình :
a) 3x = x + 2 b) 2 4 2
c) x 2 + x = 0 d) .
2
2 11
2 3
x x
Bài 2: (2.5 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 40 km/h Lúc về, người
đó tăng vận tốc thêm 10 km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 45 phút Tính độ dài quãng đường AB.
Bài làm:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………