1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ Đề kiểm tra 1 tiết Hình Học 8 học kỳ II

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 378,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I> TRAÉC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN: 3 ñieåm Khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng nhất từ câu 1 đến câu 5 Caâu 1: Trong caùc phöông trình sau, phöông trình naøo laø phöông trình baäc nhaát moät aå[r]

Trang 1

KIỂM TRA 45 PHÚT (CHƯƠNG III)

I MỤC TIÊU

Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt chuẩn kiến thức kỹ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh phương pháp dạy học và đề ra các giải pháp thực hiện cho chương tiếp theo

II XÁC ĐỊNH CHUẨN KTKN

1 Về kiến thức :

- Hiểu các định nghĩa : Tỉ số của hai đoạn thẳng, các đoạn thẳng tỉ lệ

- Hiểu định lý Ta-lét và tính chất đường phân giác của tam giác

- Hiểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng

- Hiểu các định lý về :

+ Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác

+ Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông

2 Về kỹ năng :

- Vận dụng được các định lý đã học

- Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác để giải toán

- Biết ứng dụng tam giác đồng dạng để đo gián tiếp các khoảng cách

Trang 2

III THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT SỐ 03 (chương III) Mức độ

Chuẩn

thấp

Vận dụng cao Kiến thức, kĩ năng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Tổng

KT:- Hiểu các định

nghĩa : Tỉ số của hai

đoạn thẳng, các đoạn

thẳng tỉ lệ.

- Hiểu định lý Ta-lét và

tính chất đường phân

giác của tam giác.

1

0,25

1 Định

lý ta-lét

trong

tam

giác

KN: Vận dụng được

các định lý đã học

1 1,25

1 0,25

1 1,25

1 0,25

1 1,5

6

4,75

KT:- Hiểu định nghĩa

hai tam giác đồng

dạng.

- Hiểu các định lý về :

+ Các trường hợp đồng

dạng của hai tam giác.

+ Các trường hợp đồng

dạng của hai tam giác

vuông.

3

0,75

2 Tam

giác

đồng

dạng.

KN:

- Vận dụng được các

trường hợp đồng dạng

của tam giác để giải

toán.

- Biết ứng dụng tam

giác đồng dạng để đo

gián tiếp các khoảng

cách.

1

0,25

1

1,75

1

0,25

1

1,25

1

1,0

8

5,25

Tổng

5

2,25

4

3,5

4

3,25

1

1,0

14 10

Trang 3

Trường THCS HềA LỘC

Họ và Tờn:………

Lớp:……….

KIỂM TRA 1 TIẾT HKII

Mụn: Hỡnh học 8

Thời gian: 45’ (khụng kể phỏt đề)

ĐỀ 01

I TRẮC NGHIỆM:(3 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà

em cho là đúng:

Cõu 1: Cho biếtAB= 6cm; MN = 4cm Khi đú AB ?

MN 

4

cm

cm

3 2

2 3

3 2

Cõu 2: Dựa vào hỡnh vẽ trờn cho biết, x=

Cõu 3: Dựa vào hỡnh vẽ trờn cho biết, y =

Cõu 4: Nếu M’ N ’ P ’ DEF thỡ ta cú tỉ lệ thức nào đỳng nhất nào:

A M N' ' M P' ' B C D

DEDF M N' ' N P' '

' '

N P

DEM N

' ' ' ' ' '

EF

Cõu 5: Cho A’ B ’ C ’ và ABC cú A'=AA A Để A ’ B ’ C ’  ABC cần thờm điều kiện:

ABAC A B' ' B C' '

' '

' '

BCA C

Cõu 6: Giả sử ADE ABC (hỡnh vẽ trờn) Vậy tỉ số: ADE

ABC

C C

2

1 3

II TỰ LUẬN : (7 điểm)

Cho tam giỏc ABC vuụng tại A, AB = 8cm, AC = 6cm, AD là tia phõn giỏc gúc A,

D BC 

Điểm:

Trang 4

a Tính DB?

DC

b Tính BC, từ đó tính DB, DC làm tròn kết quả 2 chữ số thập phân

c Kẻ đường cao AH ( H BC  ) Chứng minh rằng: ΔAHB ΔCHA Tính AHB

CHA

S S

d Tính AH

Trang 5

Trường THCS Huỳnh Phước

Họ và Tờn:………

Lớp:8/……….

KIỂM TRA 1 TIẾT HKII

Mụn: Hỡnh học 8

Thời gian: 45’ (khụng kể phỏt đề)

ĐỀ 02

I TRẮC NGHIỆM:(3 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cáI đứng trước câu trả lời mà

em cho là đúng:

Cõu 1: Cho biếtAB= 6cm; CD = 8cm Khi đú AB ?

CD 

8

cm

cm

3 2

3 4

3 4

Cõu 2: Dựa vào hỡnh vẽ trờn cho biết, y =

Cõu 3: Dựa vào hỡnh vẽ trờn cho biết, x =

Cõu 4: Nếu ABC DEF thỡ ta cú tỉ lệ thức nào đỳng nhất nào:

DEBC

EF

DEEF

Cõu 5: Cho A’ B ’ C ’ và ABC cúA B' ' B C' ' Để A ’ B ’ C ’ ABC cần thờm điều kiện:

ABBC

Cõu 6: Giả sử MDE MNP (hỡnh vẽ trờn) Vậy tỉ số: ΔMDE

ΔMNP

S

= S

3

1 9

II TỰ LUẬN : (7 điểm)

Cho tam giỏc DEF vuụng tại D, DE = 8dm, DF = 6dm, DK là tia phõn giỏc gúc D, K EF 

a Tớnh KE?

KF

b Tớnh EF, từ đú tớnh KE, KF làm trũn kết quả 2 chữ số thập phõn

Điểm:

Trang 6

c Kẻ đường cao DH (H EF) Chứng minh rằng: ΔDHE ΔFHD Tính DHE

FHD

S S

d Tính DH

Trang 7

Trường THCS Hòa Lộc Đáp án Kiểm tra 1 tiết Hình Học 8 HKII Năm 2011

Tiết 54: Kiểm tra chương III ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM – BIỂU ĐIỂM ĐỀ 01

I TRẮC NGHIỆM: (3, điểm)

II TỰ LUẬN: (7, điểm)

A

B H

C

6cm

8cm

1 2

1 2

D

a AD là phân giác góc A của tam giác ABC nên:

(0,5điểm)

DB AB=

DC AC

(0,5điểm)

 DB 8 4 = =

DC 6 3

b Áp dụng định lí Pitago cho ABC vuông tại A ta có:

BC 2 = AB 2 + AC 2  BC 2 = 8 2 +6 2 = 100 BC= 10cm (0,5 điểm)

(0,25 điểm)

DB 4

DC 3

(0,5 điểm)

DC+DB 3+4 BC 7 10 7 DB 7 cm

Nên: DC = BC – DB = 10 – 5,71 = 4,29 cm (0,25 điểm)

c Xét AHB và CHA có:

(0,5điểm)

H  H  90 ( )gt

A A = (cuøng phuï HAB) A

B HAC

Vậy AHB CHA (g-g hoặc g.nhọn )

(0,5điểm)

AH

=

k HA

(0,5điểm)

4

=

3

AB

k

AC

Vì AHB CHA nên ta có:

(0,5 điểm)

2 2

AHB

CHA

 

 

d Xét AHB và ABC có:

(0,25điểm)

2

H  A=90 ( )gt

A

B (chung) Vậy AHB CAB (g-g hoặc g.nhọn )

(0,25điểm)

AH

=

AB

(0,25điểm)

8.6

4,8

CB 10

AB AC

Hình vẽ đúng 1,điểm

Trang 8

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM – BIỂU ĐIỂM ĐỀ 02

I TRẮC NGHIỆM: (3, điểm)

II TỰ LUẬN: (7, điểm)

D

E H

F

6dm

8dm

1 2

1 2

K

a DK là phân giác góc D của tam giác DEF nên:

(0,5điểm)

KE DE=

KF DF

(0,5điểm)

 KE 8 4 = =

KF 6 3

b Áp dụng định lí Pitago cho DEF vuông tại D ta có:

EF 2 = DE 2 + DF 2  EF 2 = 8 2 +6 2 = 100 EF= 10 dm (0,5 điểm)

(0,25 điểm)

KE 4

KF 3

(0,5 điểm)

KF+KE 3+4 EF 7 10 7 7

KE

Nên: KF = EF – KE = 10 – 5,71 = 4,29 dm (0,25 điểm)

c Xét ΔDHE và ΔFHD có:

(0,5điểm)

H  H  90 ( )gt

A A = (cuøng phuï HD ) A

Vậy DHE FHD (g-g hoặc g.nhọn )

(0,5điểm)

DH

=

FH

k

(0,5điểm)

4

=

3

DE

k

DF

Vì DHE FHD nên ta có:

(0,5 điểm)

2 2

DHE

FHD

 

 

d Xét DHE và DEF có:

(0,25điểm)

2

H  D=90 ( )gt

A (chung)

E

Vậy DHE FDE (g-g hoặc g.nhọn )

(0,25điểm)

DH

= FD

(0,25điểm)

8.6

4,8 10

FD DE

FE

Hình vẽ đúng 1điểm

Trang 9

Tiết 65: kiểm tra chương iv I/Mục tiêu

1 – Kiến thức:

- Củng cố và khắc sâu cho học sinh về các kién thức về liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân của bpt, giải bpt, c/m bất đẳng thức

- Nắm được khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh

3 –Thái độ.

 Linh hoạt, sáng tạo trong học tập

 Suy luận lô gíc Tính cẩn thận chính xác

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: in đề kiểm tra (mỗiHS một đề)

 Học sinh : Ôn tập chương IV,

III/Hỡnh thửực

Kieồm tra tửù luaọn

Ma traõn ủeà kieồm tra

Mửực ủoọ

Noọi dung

chuỷ ủeà

Vận dụng Cấp ủộ thấp

Vận dụng

Bieỏt moỏi lieõn heọ giửừa thửự tửù vaứ pheựp coọng, pheựp nhaõn

Lieõn heọ

giửừa thửự tửù

vaứ pheựp

coọng, pheựp

nhaõn 1- caõu 1a1 ủieồm

10%

1 1 10%

Nhaọn bieỏt ủửụùc BPT ủụn giaỷn nhaỏt thoõng qua hỡnh veừ bieồu dieón taọp nghieọm cuỷa noự treõn truùch soỏ

Bieỏt giaỷi BPT baọc nhaỏt moọt aồn vaứ bieồu dieón taọp nghieọm treõn truùc soỏ

BPT baọc

nhaỏt moọt aồn

Trang 10

1điểm 10%

3 điểm 30%

4 40%

BiÕt c¸ch gi¶i BPT đưa được về bất PT bậc nhất một ẩn

BiÕt c¸ch

gi¶i BPT

đưa được về

bất PT bậc

2 điểm 20%

2 3 20%

Biết cách c/m một BĐT đơn giản

5 Bất đẳng

1 điểm 10%

1 1 10%

Biết giải PT chứa dấu giá trị tuyệt đối

6 PT chứa

dấu giá trị

2 điểm 20%

1 1 20% 2

2 20%

2 3 30%

4 4 40%

1 1 10%

9 10 100%

Trang 11

Trường THCS Hòa Lộc Đề kiểm tra 45(phút )

Môn toán lớp 8 Đại số

Đề A Họ và tên : Lớp

Câu 1: (2 ủieồm)

a) Cho a > b haừy so saựnh -3a vụựi -3b

b) Vieỏt moọt baỏt phửụng trỡnh ủụn giaỷn nhaỏt coự taọp nghieọm bieồu dieón bụỷi hỡnh veừ

sau: [

Câu 2: (3 ủieồm) Giaỷi caực baỏt phửụng trỡnh sau vaứ bieồu dieón taọp nghieọm treõn truùc soỏ:

a) 3x + 5 > 14;

b) 3x -3 9;

Câu 3: (2 ủieồm) Giaỷi caực baỏt phửụng trỡnh sau

a) 5x –3(x + 1) > - 5x + 4(x – 6);

b) 5 3( 1)

Câu 4 : (2 điểm) Giải các phương trình sau:

a/ x  5 2x 1

b/  4x  8x 36

Câu 5: (1 ủieồm) Cho a, b laứ caực soỏ dửơng Chửựng minh raống: a b 2

b a 

Bài làm

-5

Trang 12

Trang 13

Trường THCS Hòa Lộc Đề kiểm tra 45(phút ) Môn toán lớp 8 Đại số Đề B Họ và tên : Lớp

Điểm Lời phê của thầy cô giáo Câu 1: (2 ủieồm) a) Cho a < b haừy so saựnh -2a vụựi -2b b) Vieỏt moọt baỏt phửụng trỡnh ủụn giaỷn nhaỏt coự taọp nghieọm bieồu dieón bụỷi hỡnh veừ sau: [

Câu 2: (3 ủieồm) Giaỷi caực baỏt phửụng trỡnh sau vaứ bieồu dieón taọp nghieọm treõn truùc soỏ:

-2

Trang 14

a) 2x + 3 > 11

b) 5 x -7 8

Câu 3: (2 ủieồm) Giaỷi caực baỏt phửụng trỡnh sau

a) (3x + 4) (2x – 1) x (6x – 3) b) 2 1 5 4

3 4 x  x Câu 4:( 2điểm) Giải các phương trình sau: a/ x 3  2x 5 b/ 2x  4  12 Câu 5: (1 ủieồm) Cho a, b laứ caực soỏ dửơng Chửựng minh raống: a b 2 b a  Bài làm

Đáp án và thang điểm A

Câu 1

2 điểm

a) Ta có : a > b -3a < -3b

b) x + 5 ≥ 0

Trang 15

Câu 2

3điểm

 x > 3

Vậy nghiệm của bất phương trình là x > 3

b) 3x -3 9;

3x ≤ 9 + 3

x ≤ 4

Vậy nghiệm của bất phương trình là x ≤ 4

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 3

2điểm

a) 5x –3(x + 1) > - 5x + 4(x – 6) 5x – 3x – 3 > - 5x + 4x – 24

3x > -21

x > -7

Vậy nghiệm của bất phương trình là x > -7

b/ (1ủ )

5 3( 1)

7 19

19 7

9 9 10 2

6

) 1 ( 9 6

) 5 (

2

x x

x x

x x

Vaọy ngieọm cuỷa baỏt phửụng trỡnh laứ

7

19

x

0,25đ

0,5đ 0,25đ

(0,25ủ)

0,25đ (0,25ủ) (0,25ủ)

Câu 4

2điểm

a/ (1ủ) x 5 2x1 (1)

Ta coự : x  5 x 5khi x   5 0 x 5

x   x khi x   x

Khi x 5 thỡ phửụng trỡnh (1) trụỷ thaứnh : x – 5 = 2x + 1 suy ra x = - 6 ( loaùi )

Khi x < 5 thỡ phửụng trỡnh (1) trụỷ thaứnh : - ( x – 5 ) = 2x + 1 suy ra x = ( TM)

4 3 Vaọy nghieọm cuỷa phửụng trỡnh (1) laứ x =

4 3 b/ (1ủ) 4x 8x36 (2)

Ta coự : 4x  4x khi4x  0 x 0

4x 4x khi 4x 0 x 0

Khi x 0 thỡ phửụng trỡnh (2) trụỷ thaứnh : - 4x = 8x + 36

(0, 5ủ)

(0,25ủ)

(0,25ủ)

(0,5ủ)

Trang 16

suy ra x = - 3 ( TM)

Khi x > 0 thỡ phửụng trỡnh (2) trụỷ thaứnh : 4x = 8x + 36 suy ra x = - 9 ( loaùi )

Vaọy nghieọm cuỷa phửụng trỡnh (2) laứ x = - 3

(0,25ủ)

(0,25ủ)

Câu 5:

1 ủieồm

Cho a, b laứ caực soỏ dửơng Chửựng minh raống: a b 2

b a 

áp dụng bất đẳng thức cosi ta có :

a

b b

a b

b b

a

2

  a b 2 ( đpcm)

b a 

0,5đ 0,5đ

Đáp án và thang điểm b

Câu 1

2 điểm

a) Ta có : a < b -2a > -2b

b) x + 2 ≥ 0

Câu 2

3điểm

a) 2x + 3 > 11

2x > 11 - 3

 x > 4

Vậy nghiệm của bất phương trình là x > 4

b) 3x -3 9;

3x ≤ 9 + 3

x ≤ 4

Vậy nghiệm của bất phương trình là x ≤ 4

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ a/ ( 1ủ ) (3x + 4) (2x – 1) x (6x – 3)

Trang 17

1 2

x Vậy nghiệm của bất phương trình là

1 2

x b/ (1đ )

2 1 5 4

x  x

7 16

16 7

12 15 4 8

12

) 4 5 ( 3 12

) 1 2 ( 4

x x

x x

x x

Vậy ngiệm của bất phương trình là

16 7

x

(0,25đ)

0,25® (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ

C©u 4

2®iĨm

a/ (1đ) x 5 2x1 (1)

Ta có : x  5 x 5khi x   5 0 x 5

x   x khi x   x

Khi x 5 thì phương trình (1) trở thành : x – 5 = 2x + 1 suy ra x = - 6 ( loại )

Khi x < 5 thì phương trình (1) trở thành : - ( x – 5 ) = 2x +

1 suy ra x = ( TM)

4 3 Vậy nghiệm của phương trình (1) là x =

4 3 b/ (1đ) 4x 8x36 (2)

Ta có : 4x  4x khi4x  0 x 0

4x 4x khi 4x 0 x 0

Khi x 0 thì phương trình (2) trở thành : - 4x = 8x + 36 suy ra x = - 3 ( TM)

Khi x > 0 thì phương trình (2) trở thành : 4x = 8x + 36 suy

ra x = - 9 ( loại )

Vậy nghiệm của phương trình (2) là x = - 3

(0, 5đ)

(0,25đ)

(0,25đ)

(0,5đ)

(0,25đ)

(0,25đ)

C©u 5: Cho a, b là các số dư¬ng Chứng minh rằng: a b b a 2

Trang 18

1 điểm

áp dụng bất đẳng thức cosi ta có :

a

b b

a b

b b

a

2

  a b 2 ( đpcm)

b a 

0,5đ

0,5đ

Trường THCS Hũa Lộc KIEÅM TRA 1 TIEÁT

Moõn : ẹAẽI SOÁ 8

Đề A Họ và tờn : Lớp

I> TRAẫC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN: (3 ủieồm)

Khoanh troứn chửừ caựi ủaàu caõu ủuựng nhaỏt ( tửứ caõu 1 ủeỏn caõu 5)

Caõu 1: Trong caực phửụng trỡnh sau, phửụng trỡnh naứo laứ phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn ?

A 2x 2 – 1 = 0 B 1 – 3x = 0 C 0.x – 3= 0 D 1 0

2x 3 

 Caõu 2: Moọt phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn coự bao nhieõu nghieọm ?

A Coự voõ soỏ nghieọm B Voõ nghieọm

C Luoõn coự moọt nghieọm duy nhaỏt D ẹaựp aựn khaực.

Caõu 3: Cho phửụng trỡnh 2x – 2 = 0, trong caực phửụng trỡnh sau, phửụng trỡnh naứo tửụng ủửụng vụựi phửụng trỡnh ủaừ cho ?

A x 2 – 1 = 0 B x 2 – x = 0 C 3x + 3 = 0 D 1 0

2 2x  

Caõu 4 : Phửụng trỡnh 3x - 2 = x + 4 coự nghieọm laứ :

A x = 3 B x = - 3 C x = 2 D x = -2

Caõu 5: Phửụng trỡnh x(x + 2)(x – 2) = 0 coự taọp nghieọm laứ :

A S = {0 ; 2} B S = {-2 ; 2} C S = {0} D S = {- 2; 0 ; 2} Caõu 6 : Caõu naứo ủuựng, caõu naứo sai ? (ẹaựnh daỏu “X” vaứo oõ thớch hụùp)

a) Phửụng trỡnh 2x – 1 = 2x – 1 coự voõ soỏ nghieọm.

b) Hai phửụng trỡnh x + 3 = 0 vaứ 3x = 9 laứ tửụng ủửụng nhau.

II> Tệẽ LUAÄN: (7 ủieồm)

Baứi 1: (4.5 ủieồm) Giaỷi caực phửụng trỡnh :

a) 5x + = 3x + 2 b) xx4  x.

Trang 19

c) x 2 – x = 0 d)  .

2

2 11

2 3

x x

   

Bài 2: (2.5 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 50 km/h Lúc về, người

đó giảm vận tốc đi 10 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính độ dài quãng đường AB.

Bài làm:

………

………

………

………

………

……

………

………

Trường THCS Hịa Lộc KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : ĐẠI SỐ 8 Đề B Họ và tên : Lớp

ĐIỂM: LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN: I> TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 5) Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ? A 1 0 B 2x 2 – 1 = 0 C 1 – 3x = 0 D 0.x -2 = 0 2x 3   Câu 2: Cho phương trình 2x – 2 = 0, trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình đã cho ? A x 2 – x = 0 B 1 0 C 3x + 3 = 0 D x 2 – 1 = 0 2 2 x   Câu 3: Phương trình 3x - 2 = x + 4 có nghiệm là : A x = -2 B x = 2 C x = - 3 D x = 3 Câu 4: Một phương trình bậc nhất một ẩn có bao nhiêu nghiệm ? A Vô nghiệm B Luôn có một nghiệm duy nhất

C Có vô số nghiệm D Đáp án khác Câu 5: Phương trình x(x – 1)(x + 1) = 0 có tập nghiệm là : A S = {-1 ; 1} B S = {- 1; 0 ; 1} C S = {0} D S = {0 ; 1}

Câu 6 : Câu nào đúng, câu nào sai ? (Đánh dấu “X” vào ô thích hợp)

Trang 20

Câu Đúng Sai a) Hai phương trình x = 0 và x(x + 1) = 0 là tương đương nhau.

b) Phương trình 3x + 1 = 3x – 1 vô nghiệm.

II> TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (4.5 điểm) Giải các phương trình :

a) 3x = x + 2 b) 2 4 2

c) x 2 + x = 0 d)  .

2

2 11

2 3

x x

   

Bài 2: (2.5 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 40 km/h Lúc về, người

đó tăng vận tốc thêm 10 km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 45 phút Tính độ dài quãng đường AB.

Bài làm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:10

w