1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Đại số 7 tiết 51 đến 64

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 340,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I Môc tiªu: - Học sinh biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải cña bµi to¸n nµy - RÌn tÝnh cÈn thËn vµ kü n¨ng tÝnh to¸n cho häc sinh II Phương tiện[r]

Trang 1

chương II biểu thức đại số

Ngày dạy:

Tiết 51 khái niệm về biểu thức đại số

I) Mục tiêu:

- Học sinh hiểu được khái niệm biểu thức đại số

- Học sinh nắm được một số ví dụ về biểu thức đại số Biết lấy ví dụ về biểu thức

đại số

II) Phương tiện dạy học:

GV: SGK-bảng phụ-phấn màu

HS: SGK-bảng nhóm

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu chương (2 phút)

GV nêu một số nội dung chính của chương gồm:

Khái niệm về biểu thức đại số Giá trị của một biểu thức đại số

Đơn thức

Đa thức Các phép toán cộng trừ đơn, đa thức, nhân đơn thức Nghiệm của đa thức

2 Hoạt động 2: Nhắc lại về biểu thức (5 phút)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV Nhắc lại về biểu thức

như SGK

-Yêu cầu học sinh lấy ví dụ

về biểu thức

-GV giới thiệu các biểu

thức trên còn gọi là biểu

thức số

-GV nêu ví dụ 2, yêu cầu

học sinh làm tiếp ?1 (SGK)

GV kết luận

Học sinh đọc SGK và nghe giảng rồi lấy VD về biểu thức

Học sinh đọc VD2, rồi làm tiếp ?1 (SGK)

1 Nhắc lại về biểu thức:

VD: 5 3 2  

2

25 : 5 7.2

?1: Diện tích hình chữ nhật

có chiều rộng bằng 3cm và chiều dài hơn chiều rộng 2cm là: 3.(3 + 2) (cm2)

3 Hoạt động 3: Khái niệm về biểu thức đại số (25 phút)

-GV nêu bài toán (SGK)

GV giải thích: Trong bài

toán trên, người ta đã dùng

số a để viết thay (đại diện)

cho một số nào đó

-Tương tự hãy viết biểu

thức biểu thị chu vi của

HCN trên?

-Khi a 2 ta có biểu thức

trên biểu thị chu vi của

HCN nào?

-GV yêu cầu học sinh đọc

đề bài và làm tiếp ?2 (SGK)

-GV giới thiệu về biểu thức

đại số như SGK, yêu cầu

HS đọc bài toán và viết biểu thức theo yêu cầu của BT

HS: 2.(5 a) (cm)

HS: Khi a 2, ta có biểu thức trên biểu thị chu vi của HCN có 2 cạnh bằng 5(cm)

và 2cm

Học sinh nghe giảng và lấy

VD về biểu thức đại số

2 Khái niệm về BTĐS

Bài toán: Biểu thức biểu thị

chu vi của hình chữ nhật có

2 cạnh liên tiếp bằng 5(cm)

và a(cm) là: 2.(5 a) (cm)

?2: Gọi chiều rộng của

HCN là x (cm), khi đó chiều dài của HCN là x + 2 (cm)

->Biểu thức biểu thị diện tích của các HCN có chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm)

Trang 2

HS lấy ví dụ về biểu thức

đại số

-GV yêu cầu HS đọc đề bài

và làm tiếp ?3 (SGK)

-GV giới thiệu về biến số,

yêu cầu HS tìm biến trong

các VD trên

GV kết luận

Học sinh đọc đề bài và làm tiếp ?3 (SGK)

HS xác định biến số trong các ví dụ trên

là:

x x.(  2)

?3: Quãng đường đi được

sau x(h) của 1 ô tô đi với vận tốc 30 (km/h) là: 30x (km)

b) Tổng quãng đường đi

được của người đó là:

km

5x 30y

*Chú ý: SGK

4 Hoạt động 4: Củng cố (12 phút)

-GV cho học sinh đọc phần

“Có thể em chưa biết” SGK

-Yêu cầu học sinh đọc đề

bài và làm bài tập 1 (SGK)

-GV yêu cầu học sinh đọc

đề bài và làm tiếp bài 2

(SGK)

-Nêu công thức tính diện

tích hình thang?

-Học sinh đọc phần “Có thể

em chưa biết”

-Học sinh đọc đề bài và làm bài 1 (SGK)

-Một HS lên bảng trình bày

Học sinh đọc đề bài và làm bài tập 2

-HS nêu công thức tính diện tích hình thang

Bài 1 (SGK)

a) Tổng của x và y là: x y

b) Tích của x và y là: x y. c) Tích của tổng x và y với hiệu x và y là: (x y x y )(  )

Bài 2 (SGK)

Diện tích hình thang có đáy lớn là a, đáy nhỏ là b, đường cao là h (a, b, h cùng đ.vị

đo) là: ( ).

2

a b h

Bài 3 (SGK)

GV dùng bảng phụ nêu bài

tập 3 (SGK)

-Hãy nối các ý với nhau sao

cho chúng có cùng ý nghĩa

GV kết luận

Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Nắm vững khái niệm biểu thức đại số

- Làm BT 4, 5 (SGK) và 1, 2, 3, 4, 5 (SBT)

- Đọc trước bài: “Giá trị của một biểu thức đại số”

- Gợi ý: Bài 5 (SGK) H: Một quý có bao nhiêu tháng ? (3 tháng)

-Khi đó một quý người đó nhận bao nhiêu tiền, nếu đảm bảo đủ ngày công?

-Hai quý người đó nhận được bao nhiêu tiền, nếu nghỉ một ngày công không phép?

1) x y 2) 5y 3) xy 4) 10 x

5) (x y x y )(  )

a) Tích của x và y b) Tích của 5 và y c) Tổng của 10 và x d) Tích của tổng x và y với hiệu của x và y

e) Hiệu của x và y

Trang 3

Ngày dạy:

Tiết 52 Giá trị của một biểu thức đại số

I) Mục tiêu:

- Học sinh biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải

của bài toán này

- Rèn tính cẩn thận và kỹ năng tính toán cho học sinh

II) Phương tiện dạy học:

GV: SGK-thước thẳng-bảng phụ

HS: SGK-bảng nhóm-MTBT

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra và đặt vấn đề (12 phút)

HS1: Chữa bài tập 4 (SGK)

Chỉ rõ các biến có trong biểu thức

HS2: Chữa bài tập 5 (SGK)

AD: Nếu lương một tháng là a = 500 000 đồng thưởng là m = 100 000 đồng, còn phạt là n = 50 000

đồng

Hãy tính số tiền mà người công nhân đó nhận được ở câu a và câu

b trên

2 Hoạt động 2: Giá trị của một biểu tthức đại số (10 phút)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

-GV nêu ví dụ 1 (SGK)

GV giới thiệu 3 là giá trị

của biểu thức 2x y tại

x=2, y=-1

-GV nêu ví dụ 2, yêu cầu

học sinh làm

-Gọi đại diện 3 học sinh

của 3 dãy lên bảng trình

bày bài

-Muốn tính giá trị của 1 bt

đại số khi biết giá trị của

biến ta làm ntn?

GV kết luận

Học sinh làm ví dụ 1 theo hướng dẫn của giáo viên +Thay giá trị của x và y vào biểu thức

+Thực hiện phép tính

Học sinh hoạt động nhóm làm ví dụ 2

Đại diện học sinh của 3 dãy lên bảng trình bày lời giải của bài tập

HS nêu cách tính giá trị biểu thức

1 Giá trị của một BTĐS

Ví dụ 1: Cho biểu thức

2x y Hãy thay x = 2, y = -1 vào bt

đó rồi thực hiện phép tính

Giải:

Thay x 2,y  1 vào biểu thức trên ta được:

2.2 ( 1) 4 1 3     

Ta nói 3 là giá trị của biểu thức 2x y tại x 2,y  1

Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu

thức 2x2  3x 5 tại:

a) x 1 b) x  1 c) 1

2

x

Giải:

a) Thay x 1 vào biểu thức trên ta được:

2.1 2  3.1 5 2 3 5 4      Vậy bt trên có giá trị bằng 4 khi x = 1

b) K/q: 10 c) K/q: 4

3 Hoạt động 3: áp dụng (6 phút)

-GV cho học sinh làm ?1- Học sinh thực hiện ?1 vào 2 áp dụng:

?1: Tính GTBT 3x2  9x

Trang 4

-Gọi hai học sinh lên bảng

làm

-GV cho học sinh lớp nhận

xét

-GV dùng bảng phụ nêu đề

bài ?2 (SGK), yêu cầu học

sinh làm

GV kết luận

vở

Hai học sinh lên bảng trình bày bài, mỗi HS làm 1 phần

-HS lớp nhận xét, bổ sung

Học sinh làm ?2 (SGK) và

đọc kết quả

a) Tại x 1

Thay x 1 vào biểu thức trên

ta được: 3.1 2  9.1 3 9     6 b) Tại 1

3

x

-Thay 1 vào bt trên ta

3

x

được:

2

 

 

?2: Giá trị của biểu thức x y2 tại x  4;y 3 là: ( 4) 3 48  2 

4 Hoạt động 4: Luyện tập (15 phút)

GV cho học sinh hoạt động

nhóm làm bài tập 6 (SGK)

-GV chia lớp thành các

nhóm nhỏ, giao việc cho

từng nhóm

-GV kiểm tra hoạt động

của các nhóm

-Yêu cầu các nhóm đọc kết

quả

-GV giới thiệu về thầy Lê

Văn Thiêm (1918 –

1991) Quê quán: làng

Trung Lễ, huyện Đức Thọ,

Hà Tĩnh

-Là người VN đầu tiên

nhận bằng tiến sĩ quốc gia

về toán của nước Pháp

(1948)

-Là người VN đầu tiên trở

thành giáo sư toán học tại

1 trường ĐH ở Châu Âu,

GV kết luận

Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập 6 (SGK)

Đại diện các nhóm lên bảng trình bày lời giải của bài tập, đọc kết quả

Học sinh nghe giới thiệu

về thầy Lê Văn Thiêm

Bài 6 (SGK) Giải thưởng

toán học VN mang tên nhà toán học nổi tiếng nào?

-Hãy tính GT của các bt sau tại x 3,y 4,z 5

N: x2  3 2  9 T: y2  4 2  16

L: x2 y2  3 2  4 2   7

Ê: 2z2   1 2.5 2   1 51 H: x2 y2  3 2  4 2  25 V: z2   1 5 2   1 24 I: 2y z   2 4 5   18 M: x2 y2  3 2  4 2  5

Ô chữ: lê văn thiêm

Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Học bài theo SGK và vở ghi

- BTVN: 7, 8, 9 (SGK) và 8, 9, 10, 11, 12 (SBT)

- Đọc phần: “Có thể em chưa biết” Toán học với sức khỏe con người

Trang 5

- Đọc trước bài đơn thức

Ngày soạn:15/2/2011

Ngày giảng:19/2/2011

Tiết 53 đơn thức

A Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đơn thức

- Nhận biết được đơn thức thu gọn Nhận biết được phân hệ số, phần biến của đơn

thức

- Biết cách nhân hai đơn thức, biết cách viết một đơn thức ở dạng chưa thu gọn

thành đơn thức thu gọn

B Chuẩn bị:

GV: SGK-thước thẳng-bảng phụ

HS: SGK-bảng nhóm

C- Phương pháp dạy học :

Phương pháp vấn đáp, gợi mở đan xen hoạt động nhóm

D Tiến trình dạy học:

I Tổ chức lớp: (1’)

II Kiểm tra bài cũ.(5’)

HS1: Tính giá trị của biểu thức

tại

2 3

x yxy 1; 1

2

xy

GV (ĐVĐ) -> vào bài

III Bài giảng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

-GV đưa ?1 (SGK) lên

bảng phụ (Bổ sung 9; x; y;

)

1

2

-Yêu cầu HS sắp xếp các

bt đã cho thành hai nhóm

-GV giới thiệu các bt ở

nhóm 2 vừa viết là các đơn

thức

-Vậy thế nào là 1 đơn

thức?

H: Số 0 có phải là 1 đơn

thức không? Vì sao?

-Hãy lấy VD về đơn thức?

-GV yêu cầu HS làm BT

10

GV kết luận

Học sinh quan sát các biểu thức, sắp xếp các biểu thức thành hai nhóm

-Học sinh phát biểu

định nghĩa đơn thức

-HS lấy ví dụ về đơn thức

Học sinh thực hiện bài

10, nhận dạng đơn thức

1 Đơn thức (10 phút)

VD: Cho các biểu thức đại số

; ;

2 3 2 3 2 1 3

xyx y z x  y x

2

2x y

2y; 9; x; y -> là các đơn thức

*Định nghĩa: SGK

*Chú ý: Số 0 được gọi là đơn

thức không

Bài 10 (SGK)

Ví dụ: 5 x x  2 không phải là

đơn thức

-GV giới thiệu ví dụ về

đơn thức thu gọn

H: Có nhận xét gì về đơn

thức 10x3y6 ? (Có mấy

biến? Các biến có mặt

mấy lần và được viết dưới

dạng nào? )

HS: Đơn thức có 2 biến là biến x và biến

y Các biến có mặt 1 lần dưới dạng lũy thừa với số mũ nguyên

2 Đơn thức thu gọn (10’)

VD: 3 6 2 3 2 ,

5

x yxyx yz

là các đơn thức thu gọn

-Đơn thức 10x 3 y 6 có:

+) Hệ số là 10 +) Phần biến là x 3 y 6

Trang 6

-GV giới thiệu hệ số và

phần biến của đơn thức

-Vậy thế nào là đơn thức

thu gọn?

-Đơn thức thu gọn gồm

mấy phần ?

-GV yêu cầu HS đọc nội

dung chú ý (SGK)

H: Các đơn thức ở ?1, đơn

thức nào là đơn thức thu

gọn? Hãy chỉ rõ hệ số va

phần biến của nó

-Cho HS làm BT 12a)

(SGK)

GV kết luận

dương

HS phát biểu định nghĩa đơn thức thu gọn HS: Gồm 2 phần: hệ

số và phần biến -HS đọc nội dung chú ý-SGK

HS chỉ ra các đơn thức thu gọn trong ?1 và chỉ

rõ hệ số và phần biến của chúng

HS làm tiếp BT12 (SGK)

*Định nghĩa: SGK

-Một đơn thức thu gọn gồm 2 phần: hệ số và phần biến

*Chú ý: SGK

Bài 12a)

+) 2,5x y2 có hệ số là 2,5 phần biến là x y2 +) 0, 25x y2 2 có hệ số là 0,25 phần biến là x y2 2 GV: Cho đơn thức 2x y z3 5 2

-Hãy xác định hệ số, phần

biến và số mũ của từng

biến?

-GV giới thiệu 3 5 2 10   

là bậc của đơn thức đã cho

-Thế nào là bậc của đơn

thức có hệ số khác 0 ?

-Nêu cách xác định bậc

của 1 đơn thức ?

-GV nêu phần lưu ý

(SGK)

GV kết luận

Học sinh làm theo yêu cầu của GV

HS phát biểu định nghĩa bậc của đơn thức HS: Để tìm bậc của một đơn thức ta đi tính tổng số mũ của phần biến

3 Bậc của đơn thức:(7’)

Đơn thức 2x y z3 5 2 có bậc là:

3 5 2 10   

*Định nghĩa: SGK

-Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0

-Số 0 được coi là đơn thức không có bậc

GV: Cho 2 biểu thức:

2 7

3 16

Hãy tính nhân 2 biểu thức

A và B ?

-Cho hai đơn thức: 2x2y và

9xy4 Hãy tính tích hai

đơn thức đó ?

-Muốn nhân hai đơn thức

ta làm như thế nào ?

-GV yêu cầu HS làm

?3-SGK

-Cho HS đọc phần chú

ý-SGK

GV kết luận

-HS thực hiện phép tính

-Một HS lên bảng làm -HS nêu cách làm Một HS lên bảng trình bày bài

HS Ta nhân hệ số với

hệ số, nhân phần biến với phần biến

HS thực hiện ?3 (SGK)

và đọc chú ý (SGK)

4 Nhân hai đơn thức: (6’)

VD: Làm tính nhân:

  

*Quy tắc: SGK

?3: Làm tính nhân:

   

1

8 4

1

4

Trang 7

IV Củng cố(7’)

Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Nắm vững định nghĩa đơn thức, đơn thức thu gọn, cách xác định bậc của đơn

thức, cách nhân hai đơn thức,

- Làm BTVN: 11, 13, 14 (SGK) và 14 -> 18 (SBT)

- Đọc trước bài: “ Đơn thức đồng dạng”

Ngày dạy:

Tiết 54 đơn thức đồng dạng

I) Mục tiêu:

- Học sinh hiểu và nắm được định nghĩa hai đơn thức đồng dạng Biết lấy ví dụ về

đơn thức đồng dạng theo yêu cầu

- Biết cách cộng trừ các đơn thức đồng dạng

II) Phương tiện dạy học:

GV: SGK-bảng phụ-phấn màu

HS: SGK-bảng nhóm

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)

HS1: Thế nào là một đơn thức ?

-Cho ví dụ về đơn thức có bậc 4 với các biến x, y, x -Tính GTBT 5x2y2 tại 1; 1

2

x  y 

HS2: Viết các đơn thức sau dưới dạng đơn thức thu gọn, rồi cho biết

hệ

số, phần biến và bậc của từng đơn thức

 

2

2 2

2 3 3

2 Hoạt động 2: Đơn thức đồng dạng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

-GV yêu cầu học sinh thực

hiện ?1 (SGK)

(Yêu cầu học sinh thực

hiện theo nhóm)

-GV giới thiệu các đơn

thức ở phần a, là các đơn

thức đồng dạng

-Vậy thế nào là hai đơn

thức đồng dạng ?

-Hãy lấy ví dụ về đơn thức

đồng dạng

Học sinh đọc đề bài và làm

?1 (SGK) theo nhóm

HS: là các đơn thức có hệ

số khác 0 và có cùng phần biến

1 Đơn thức đồng dạng:

VD: 3x2yz; x2yz; 1 2 ,

2x yz

->là các đơn thức đồng dạng

*Định nghĩa: SGK

*Chú ý: Các số khác 0 được

coi là những đơn thức đồng dạng

Trang 8

-GV nêu chú ý (SGK)

-GV dùng bảng phụ nêu

?2, yêu cầu HS làm

-Cho HS làm tiếp

BT15-SGK

GV kết luận

HS lấy VD về đơn thức

đồng dạng

HS làm ?2 và BT 15 (SGK)

Bài 15 (SGK)

+) 5 2 1 2 2 2 2

3x y  2x y x y  5x y

+) 2 2 1 2

4

3 Hoạt động 3: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng (17 phút)

-GV cho HS tự n.cứu SGK

mục 2 trong 3 phút rồi tự

rút ra quy tắc

H: Muốn cộng hay trừ các

đơn thức đồng dạng ta làm

như thế nào ?

-GV cho HS làm ?3 và BT

16 (SGK)

-Gọi một HS lên bảng trình

bày lời giải của BT

-Yêu cầu học sinh làm

BT17

-Muốn tính giá trị của biểu

thức trên ta làm như thế

nào?

-Còn cách làm nào khác

không ?

GV kết luận

Học sinh n.cứu mục 2 (SGK)

HS phát biểu quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

Học sinh thực hiện ?3 và

BT 16 (SGK)

-Một HS lên bảng trình bày bài

Học sinh làm BT 17 (SGK) -Học sinh nêu cách làm của bài toán

-Một học sinh lên bảng trình bày bài

2 Cộng, trừ các đơn thức

Ví dụ: Làm tính:

2x y 3x y (2 3)  x y 5x y

 3xy2

3xy 7xy  (3 7)xy  4xy

*Quy tắc: SGK

?3: Tính tổng 3 đơn thức:

3 5 3 ( 7 3 )

xyxy   xy

  1 5 7 xy 3  xy3

25xy  55xy  75xy

 (25 55 75)   xy2  155xy2

Bài 17 Tính GTBT

1

Thay x 1;y  1 vào bt trên

ta được: 3 5  3

1 1

4 Hoạt động 4: Củng cố (10 phút)

-GV yêu cầu học sinh làm

bài tập 18 (SGK)

(Đề bài đưa lên bảng

phụ)

-GV phát phiếu học tập cho

học sinh

-Gọi đại diện các nhóm đọc

kết quả, điền vào ô trống

-GV giới thiệu qua về Lê

Văn Hưu và tác phẩm Đại

Việt sử kí

Học sinh hoạt động nhóm làm BT 18 trên phiếu học tập

-Đại diện các nhóm đọc kết quả

-Học sinh đọc ô chữ

Bài 18 (SGK) Đố ?

V: 2 2 1 2 9 2

N: 1 2 2 1 2

H: xy 3xy 5xy 3xy

Ă: 7y z2 3   ( 7y z2 3 ) 0 

xyxy xy  xy

U:  6x y2  6x y2   12x y2

Ê: 3xy2   ( 3xy2 ) 6  xy2 L: 1 2 1 2 2 2

Ô chữ: Lê Văn Hưu

Hướng dẫn về nhà (1 phút)

Trang 9

- Nắm vững định nghĩa hai đơn thức đồng dạng

- Làm thành thạo phép cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

- BTVN: 19, 20, 21 (SGK) và 19 -> 22 (SBT)

Ngày dạy:

Tiết 55 luyện tập

I) Mục tiêu:

- Học sinh được củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức

đồng dạng

- Học sinh được rèn kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn

thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức

II) Phương tiện dạy học:

GV: SGK-bảng phụ

HS: SGK-bảng nhóm

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)

HS1: Các cặp đơn thức sau có đồng dạng không ? Vì sao ?

a) 2 2 và b) 2xy và

3x y

2

2

3x y

4xy

c) 5x và 5x2 d) 5x yz2 và 3xy z2

HS2: Tính:

a) x2  5x2   ( 3 )x2 b) 5 1

2

xyzxyzxyz

2 Hoạt động 2: Luyện tập-củng cố (34 phút)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

-GV yêu cầu học sinh đọc

đề bài và làm bài tập 19

(SGK)

-Muốn tính GTBT tại

0,5;

x

ta làm như thế nào

1

y 

?

-GV tổ chức “Trò chơi

toán học”

+Công bố luật chơi

+Chọn 2 đội chơi

+Viết đề bài lên bảng

Học sinh đọc đề bài và làm bài tập 19 (SGK)

HS: Ta thay x 0,5;y  1 vào trong biểu thức rồi tính

Học sinh chơi trò chơi gồm hai đội, mỗi đội gồm

3 người -Người thứ 1: Làm câu a, -Người thứ 2: Làm câu b, -Người thứ 3: Làm câu c, ->Đội nào làm nhanh,

đúng luật, đúng k/q thì

thắng cuộc

Bài 19 (SGK) Tính GTBT:

Thay x 0,5;y  1 vào biểu thức 16x y2 5  2x y3 2 ta được:

   2 5    3 2

16.0, 25.( 1) 2.0,125.1

Bài tập: Cho đơn thức 2x y2

a) Viết 3 đơn thức đồng dạng với đơn thức 2x y2

b) Tính tổng các đơn thức đó c) Tính giá trị của tổng vừa tìm được tại x  1; y 1

Bài 22 (SGK) Tính tích các

Trang 10

-Dựa vào kết quả, GV

công bố đội thắng cuộc,

cho điểm

-GV yêu cầu học sinh làm

bài tập 22 (SGK)

H: Muốn tính tích các

đơn thức ta làm như thế

nào ?

-Nêu cách xác định bậc

của đơn thức ?

-Gọi hai học sinh lên

bảng làm bài tập

H: Ta nói 4 5 3 và

9x y

là hai đơn thức

3 5

2

35x y

đồng dạng? Đúng hay

sai? Giải thích ?

-GV dùng bảng phụ nêu

đề bài bài tập 23 (SGK)

và bài 23 (SBT) , yêu cầu

học sinh điền kết quả vào

ô trống

-Gọi đại diện học sinh lên

bảng điền

GV kết luận

Học sinh làm bài tập 22 (SGK)

Học sinh nêu cách làm của bài tập

-Đại diện hai học sinh lên bảng làm bài tập

-HS lớp nhận xét kết quả

HS: Sai Vì hai đơn thức trên không cùng phần biến

Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập, điền vào ô trống

-Đại diện học sinh lên bảng trình bày bài làm

-Học sinh lớp nhận xét, góp ý

đơn thức sau rồi tìm bậc

a) 12 4 2 và

15x y

5

9xy

Ta có: 12 4 2 5

Đơn thức tích có bậc là 8 b) 1 2 và

7x y

5xy

Ta có: 1 2 2 4

.

 

Đơn thức tích có bậc là 8

Bài tập: Điền vào chỗ trống:

a) 3x y2  = 5x y2 b)  2x2   7x2 c)  5xy  3xy

d) + + x5 e) + x z2  5x z2 Giải:

a) 3x y2  2x2y = 5x y2 b) – 5x2  2x2   7x2 c) – 8xy  5xy  3xy

d) 2x5 + 3x5 + (-4x5) x5 Hoặc -5x5 + x5 + 5x5 x5

e) 4x2z + 2x2z x z2  5x z2

Hướng dẫn về nhà (1 phút)

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- BTVN: 19, 20, 21, 22, 23 (SBT)

- Đọc trước bài “Đa thức”

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w