I Môc tiªu: - Học sinh biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải cña bµi to¸n nµy - RÌn tÝnh cÈn thËn vµ kü n¨ng tÝnh to¸n cho häc sinh II Phương tiện[r]
Trang 1chương II biểu thức đại số
Ngày dạy:
Tiết 51 khái niệm về biểu thức đại số
I) Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được khái niệm biểu thức đại số
- Học sinh nắm được một số ví dụ về biểu thức đại số Biết lấy ví dụ về biểu thức
đại số
II) Phương tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ-phấn màu
HS: SGK-bảng nhóm
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu chương (2 phút)
GV nêu một số nội dung chính của chương gồm:
Khái niệm về biểu thức đại số Giá trị của một biểu thức đại số
Đơn thức
Đa thức Các phép toán cộng trừ đơn, đa thức, nhân đơn thức Nghiệm của đa thức
2 Hoạt động 2: Nhắc lại về biểu thức (5 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
GV Nhắc lại về biểu thức
như SGK
-Yêu cầu học sinh lấy ví dụ
về biểu thức
-GV giới thiệu các biểu
thức trên còn gọi là biểu
thức số
-GV nêu ví dụ 2, yêu cầu
học sinh làm tiếp ?1 (SGK)
GV kết luận
Học sinh đọc SGK và nghe giảng rồi lấy VD về biểu thức
Học sinh đọc VD2, rồi làm tiếp ?1 (SGK)
1 Nhắc lại về biểu thức:
VD: 5 3 2
2
25 : 5 7.2
?1: Diện tích hình chữ nhật
có chiều rộng bằng 3cm và chiều dài hơn chiều rộng 2cm là: 3.(3 + 2) (cm2)
3 Hoạt động 3: Khái niệm về biểu thức đại số (25 phút)
-GV nêu bài toán (SGK)
GV giải thích: Trong bài
toán trên, người ta đã dùng
số a để viết thay (đại diện)
cho một số nào đó
-Tương tự hãy viết biểu
thức biểu thị chu vi của
HCN trên?
-Khi a 2 ta có biểu thức
trên biểu thị chu vi của
HCN nào?
-GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài và làm tiếp ?2 (SGK)
-GV giới thiệu về biểu thức
đại số như SGK, yêu cầu
HS đọc bài toán và viết biểu thức theo yêu cầu của BT
HS: 2.(5 a) (cm)
HS: Khi a 2, ta có biểu thức trên biểu thị chu vi của HCN có 2 cạnh bằng 5(cm)
và 2cm
Học sinh nghe giảng và lấy
VD về biểu thức đại số
2 Khái niệm về BTĐS
Bài toán: Biểu thức biểu thị
chu vi của hình chữ nhật có
2 cạnh liên tiếp bằng 5(cm)
và a(cm) là: 2.(5 a) (cm)
?2: Gọi chiều rộng của
HCN là x (cm), khi đó chiều dài của HCN là x + 2 (cm)
->Biểu thức biểu thị diện tích của các HCN có chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm)
Trang 2HS lấy ví dụ về biểu thức
đại số
-GV yêu cầu HS đọc đề bài
và làm tiếp ?3 (SGK)
-GV giới thiệu về biến số,
yêu cầu HS tìm biến trong
các VD trên
GV kết luận
Học sinh đọc đề bài và làm tiếp ?3 (SGK)
HS xác định biến số trong các ví dụ trên
là:
x x.( 2)
?3: Quãng đường đi được
sau x(h) của 1 ô tô đi với vận tốc 30 (km/h) là: 30x (km)
b) Tổng quãng đường đi
được của người đó là:
km
5x 30y
*Chú ý: SGK
4 Hoạt động 4: Củng cố (12 phút)
-GV cho học sinh đọc phần
“Có thể em chưa biết” SGK
-Yêu cầu học sinh đọc đề
bài và làm bài tập 1 (SGK)
-GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài và làm tiếp bài 2
(SGK)
-Nêu công thức tính diện
tích hình thang?
-Học sinh đọc phần “Có thể
em chưa biết”
-Học sinh đọc đề bài và làm bài 1 (SGK)
-Một HS lên bảng trình bày
Học sinh đọc đề bài và làm bài tập 2
-HS nêu công thức tính diện tích hình thang
Bài 1 (SGK)
a) Tổng của x và y là: x y
b) Tích của x và y là: x y. c) Tích của tổng x và y với hiệu x và y là: (x y x y )( )
Bài 2 (SGK)
Diện tích hình thang có đáy lớn là a, đáy nhỏ là b, đường cao là h (a, b, h cùng đ.vị
đo) là: ( ).
2
a b h
Bài 3 (SGK)
GV dùng bảng phụ nêu bài
tập 3 (SGK)
-Hãy nối các ý với nhau sao
cho chúng có cùng ý nghĩa
GV kết luận
Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Nắm vững khái niệm biểu thức đại số
- Làm BT 4, 5 (SGK) và 1, 2, 3, 4, 5 (SBT)
- Đọc trước bài: “Giá trị của một biểu thức đại số”
- Gợi ý: Bài 5 (SGK) H: Một quý có bao nhiêu tháng ? (3 tháng)
-Khi đó một quý người đó nhận bao nhiêu tiền, nếu đảm bảo đủ ngày công?
-Hai quý người đó nhận được bao nhiêu tiền, nếu nghỉ một ngày công không phép?
1) x y 2) 5y 3) xy 4) 10 x
5) (x y x y )( )
a) Tích của x và y b) Tích của 5 và y c) Tổng của 10 và x d) Tích của tổng x và y với hiệu của x và y
e) Hiệu của x và y
Trang 3Ngày dạy:
Tiết 52 Giá trị của một biểu thức đại số
I) Mục tiêu:
- Học sinh biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải
của bài toán này
- Rèn tính cẩn thận và kỹ năng tính toán cho học sinh
II) Phương tiện dạy học:
GV: SGK-thước thẳng-bảng phụ
HS: SGK-bảng nhóm-MTBT
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra và đặt vấn đề (12 phút)
HS1: Chữa bài tập 4 (SGK)
Chỉ rõ các biến có trong biểu thức
HS2: Chữa bài tập 5 (SGK)
AD: Nếu lương một tháng là a = 500 000 đồng thưởng là m = 100 000 đồng, còn phạt là n = 50 000
đồng
Hãy tính số tiền mà người công nhân đó nhận được ở câu a và câu
b trên
2 Hoạt động 2: Giá trị của một biểu tthức đại số (10 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
-GV nêu ví dụ 1 (SGK)
GV giới thiệu 3 là giá trị
của biểu thức 2x y tại
x=2, y=-1
-GV nêu ví dụ 2, yêu cầu
học sinh làm
-Gọi đại diện 3 học sinh
của 3 dãy lên bảng trình
bày bài
-Muốn tính giá trị của 1 bt
đại số khi biết giá trị của
biến ta làm ntn?
GV kết luận
Học sinh làm ví dụ 1 theo hướng dẫn của giáo viên +Thay giá trị của x và y vào biểu thức
+Thực hiện phép tính
Học sinh hoạt động nhóm làm ví dụ 2
Đại diện học sinh của 3 dãy lên bảng trình bày lời giải của bài tập
HS nêu cách tính giá trị biểu thức
1 Giá trị của một BTĐS
Ví dụ 1: Cho biểu thức
2x y Hãy thay x = 2, y = -1 vào bt
đó rồi thực hiện phép tính
Giải:
Thay x 2,y 1 vào biểu thức trên ta được:
2.2 ( 1) 4 1 3
Ta nói 3 là giá trị của biểu thức 2x y tại x 2,y 1
Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu
thức 2x2 3x 5 tại:
a) x 1 b) x 1 c) 1
2
x
Giải:
a) Thay x 1 vào biểu thức trên ta được:
2.1 2 3.1 5 2 3 5 4 Vậy bt trên có giá trị bằng 4 khi x = 1
b) K/q: 10 c) K/q: 4
3 Hoạt động 3: áp dụng (6 phút)
-GV cho học sinh làm ?1- Học sinh thực hiện ?1 vào 2 áp dụng:
?1: Tính GTBT 3x2 9x
Trang 4-Gọi hai học sinh lên bảng
làm
-GV cho học sinh lớp nhận
xét
-GV dùng bảng phụ nêu đề
bài ?2 (SGK), yêu cầu học
sinh làm
GV kết luận
vở
Hai học sinh lên bảng trình bày bài, mỗi HS làm 1 phần
-HS lớp nhận xét, bổ sung
Học sinh làm ?2 (SGK) và
đọc kết quả
a) Tại x 1
Thay x 1 vào biểu thức trên
ta được: 3.1 2 9.1 3 9 6 b) Tại 1
3
x
-Thay 1 vào bt trên ta
3
x
được:
2
?2: Giá trị của biểu thức x y2 tại x 4;y 3 là: ( 4) 3 48 2
4 Hoạt động 4: Luyện tập (15 phút)
GV cho học sinh hoạt động
nhóm làm bài tập 6 (SGK)
-GV chia lớp thành các
nhóm nhỏ, giao việc cho
từng nhóm
-GV kiểm tra hoạt động
của các nhóm
-Yêu cầu các nhóm đọc kết
quả
-GV giới thiệu về thầy Lê
Văn Thiêm (1918 –
1991) Quê quán: làng
Trung Lễ, huyện Đức Thọ,
Hà Tĩnh
-Là người VN đầu tiên
nhận bằng tiến sĩ quốc gia
về toán của nước Pháp
(1948)
-Là người VN đầu tiên trở
thành giáo sư toán học tại
1 trường ĐH ở Châu Âu,
GV kết luận
Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập 6 (SGK)
Đại diện các nhóm lên bảng trình bày lời giải của bài tập, đọc kết quả
Học sinh nghe giới thiệu
về thầy Lê Văn Thiêm
Bài 6 (SGK) Giải thưởng
toán học VN mang tên nhà toán học nổi tiếng nào?
-Hãy tính GT của các bt sau tại x 3,y 4,z 5
N: x2 3 2 9 T: y2 4 2 16
L: x2 y2 3 2 4 2 7
Ê: 2z2 1 2.5 2 1 51 H: x2 y2 3 2 4 2 25 V: z2 1 5 2 1 24 I: 2y z 2 4 5 18 M: x2 y2 3 2 4 2 5
Ô chữ: lê văn thiêm
Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Học bài theo SGK và vở ghi
- BTVN: 7, 8, 9 (SGK) và 8, 9, 10, 11, 12 (SBT)
- Đọc phần: “Có thể em chưa biết” Toán học với sức khỏe con người
Trang 5- Đọc trước bài đơn thức
Ngày soạn:15/2/2011
Ngày giảng:19/2/2011
Tiết 53 đơn thức
A Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đơn thức
- Nhận biết được đơn thức thu gọn Nhận biết được phân hệ số, phần biến của đơn
thức
- Biết cách nhân hai đơn thức, biết cách viết một đơn thức ở dạng chưa thu gọn
thành đơn thức thu gọn
B Chuẩn bị:
GV: SGK-thước thẳng-bảng phụ
HS: SGK-bảng nhóm
C- Phương pháp dạy học :
Phương pháp vấn đáp, gợi mở đan xen hoạt động nhóm
D Tiến trình dạy học:
I Tổ chức lớp: (1’)
II Kiểm tra bài cũ.(5’)
HS1: Tính giá trị của biểu thức
tại
2 3
x y xy 1; 1
2
x y
GV (ĐVĐ) -> vào bài
III Bài giảng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
-GV đưa ?1 (SGK) lên
bảng phụ (Bổ sung 9; x; y;
)
1
2
-Yêu cầu HS sắp xếp các
bt đã cho thành hai nhóm
-GV giới thiệu các bt ở
nhóm 2 vừa viết là các đơn
thức
-Vậy thế nào là 1 đơn
thức?
H: Số 0 có phải là 1 đơn
thức không? Vì sao?
-Hãy lấy VD về đơn thức?
-GV yêu cầu HS làm BT
10
GV kết luận
Học sinh quan sát các biểu thức, sắp xếp các biểu thức thành hai nhóm
-Học sinh phát biểu
định nghĩa đơn thức
-HS lấy ví dụ về đơn thức
Học sinh thực hiện bài
10, nhận dạng đơn thức
1 Đơn thức (10 phút)
VD: Cho các biểu thức đại số
; ;
2 3 2 3 2 1 3
xy x y z x y x
2
2x y
2y; 9; x; y -> là các đơn thức
*Định nghĩa: SGK
*Chú ý: Số 0 được gọi là đơn
thức không
Bài 10 (SGK)
Ví dụ: 5 x x 2 không phải là
đơn thức
-GV giới thiệu ví dụ về
đơn thức thu gọn
H: Có nhận xét gì về đơn
thức 10x3y6 ? (Có mấy
biến? Các biến có mặt
mấy lần và được viết dưới
dạng nào? )
HS: Đơn thức có 2 biến là biến x và biến
y Các biến có mặt 1 lần dưới dạng lũy thừa với số mũ nguyên
2 Đơn thức thu gọn (10’)
VD: 3 6 2 3 2 ,
5
x y xy x yz
là các đơn thức thu gọn
-Đơn thức 10x 3 y 6 có:
+) Hệ số là 10 +) Phần biến là x 3 y 6
Trang 6-GV giới thiệu hệ số và
phần biến của đơn thức
-Vậy thế nào là đơn thức
thu gọn?
-Đơn thức thu gọn gồm
mấy phần ?
-GV yêu cầu HS đọc nội
dung chú ý (SGK)
H: Các đơn thức ở ?1, đơn
thức nào là đơn thức thu
gọn? Hãy chỉ rõ hệ số va
phần biến của nó
-Cho HS làm BT 12a)
(SGK)
GV kết luận
dương
HS phát biểu định nghĩa đơn thức thu gọn HS: Gồm 2 phần: hệ
số và phần biến -HS đọc nội dung chú ý-SGK
HS chỉ ra các đơn thức thu gọn trong ?1 và chỉ
rõ hệ số và phần biến của chúng
HS làm tiếp BT12 (SGK)
*Định nghĩa: SGK
-Một đơn thức thu gọn gồm 2 phần: hệ số và phần biến
*Chú ý: SGK
Bài 12a)
+) 2,5x y2 có hệ số là 2,5 phần biến là x y2 +) 0, 25x y2 2 có hệ số là 0,25 phần biến là x y2 2 GV: Cho đơn thức 2x y z3 5 2
-Hãy xác định hệ số, phần
biến và số mũ của từng
biến?
-GV giới thiệu 3 5 2 10
là bậc của đơn thức đã cho
-Thế nào là bậc của đơn
thức có hệ số khác 0 ?
-Nêu cách xác định bậc
của 1 đơn thức ?
-GV nêu phần lưu ý
(SGK)
GV kết luận
Học sinh làm theo yêu cầu của GV
HS phát biểu định nghĩa bậc của đơn thức HS: Để tìm bậc của một đơn thức ta đi tính tổng số mũ của phần biến
3 Bậc của đơn thức:(7’)
Đơn thức 2x y z3 5 2 có bậc là:
3 5 2 10
*Định nghĩa: SGK
-Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0
-Số 0 được coi là đơn thức không có bậc
GV: Cho 2 biểu thức:
và
2 7
3 16
Hãy tính nhân 2 biểu thức
A và B ?
-Cho hai đơn thức: 2x2y và
9xy4 Hãy tính tích hai
đơn thức đó ?
-Muốn nhân hai đơn thức
ta làm như thế nào ?
-GV yêu cầu HS làm
?3-SGK
-Cho HS đọc phần chú
ý-SGK
GV kết luận
-HS thực hiện phép tính
-Một HS lên bảng làm -HS nêu cách làm Một HS lên bảng trình bày bài
HS Ta nhân hệ số với
hệ số, nhân phần biến với phần biến
HS thực hiện ?3 (SGK)
và đọc chú ý (SGK)
4 Nhân hai đơn thức: (6’)
VD: Làm tính nhân:
*Quy tắc: SGK
?3: Làm tính nhân:
1
8 4
1
4
Trang 7IV Củng cố(7’)
Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Nắm vững định nghĩa đơn thức, đơn thức thu gọn, cách xác định bậc của đơn
thức, cách nhân hai đơn thức,
- Làm BTVN: 11, 13, 14 (SGK) và 14 -> 18 (SBT)
- Đọc trước bài: “ Đơn thức đồng dạng”
Ngày dạy:
Tiết 54 đơn thức đồng dạng
I) Mục tiêu:
- Học sinh hiểu và nắm được định nghĩa hai đơn thức đồng dạng Biết lấy ví dụ về
đơn thức đồng dạng theo yêu cầu
- Biết cách cộng trừ các đơn thức đồng dạng
II) Phương tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ-phấn màu
HS: SGK-bảng nhóm
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)
HS1: Thế nào là một đơn thức ?
-Cho ví dụ về đơn thức có bậc 4 với các biến x, y, x -Tính GTBT 5x2y2 tại 1; 1
2
x y
HS2: Viết các đơn thức sau dưới dạng đơn thức thu gọn, rồi cho biết
hệ
số, phần biến và bậc của từng đơn thức
2
2 2
2 3 3
2 Hoạt động 2: Đơn thức đồng dạng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
-GV yêu cầu học sinh thực
hiện ?1 (SGK)
(Yêu cầu học sinh thực
hiện theo nhóm)
-GV giới thiệu các đơn
thức ở phần a, là các đơn
thức đồng dạng
-Vậy thế nào là hai đơn
thức đồng dạng ?
-Hãy lấy ví dụ về đơn thức
đồng dạng
Học sinh đọc đề bài và làm
?1 (SGK) theo nhóm
HS: là các đơn thức có hệ
số khác 0 và có cùng phần biến
1 Đơn thức đồng dạng:
VD: 3x2yz; x2yz; 1 2 ,
2x yz
->là các đơn thức đồng dạng
*Định nghĩa: SGK
*Chú ý: Các số khác 0 được
coi là những đơn thức đồng dạng
Trang 8-GV nêu chú ý (SGK)
-GV dùng bảng phụ nêu
?2, yêu cầu HS làm
-Cho HS làm tiếp
BT15-SGK
GV kết luận
HS lấy VD về đơn thức
đồng dạng
HS làm ?2 và BT 15 (SGK)
Bài 15 (SGK)
+) 5 2 1 2 2 2 2
3x y 2x y x y 5x y
+) 2 2 1 2
4
3 Hoạt động 3: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng (17 phút)
-GV cho HS tự n.cứu SGK
mục 2 trong 3 phút rồi tự
rút ra quy tắc
H: Muốn cộng hay trừ các
đơn thức đồng dạng ta làm
như thế nào ?
-GV cho HS làm ?3 và BT
16 (SGK)
-Gọi một HS lên bảng trình
bày lời giải của BT
-Yêu cầu học sinh làm
BT17
-Muốn tính giá trị của biểu
thức trên ta làm như thế
nào?
-Còn cách làm nào khác
không ?
GV kết luận
Học sinh n.cứu mục 2 (SGK)
HS phát biểu quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Học sinh thực hiện ?3 và
BT 16 (SGK)
-Một HS lên bảng trình bày bài
Học sinh làm BT 17 (SGK) -Học sinh nêu cách làm của bài toán
-Một học sinh lên bảng trình bày bài
2 Cộng, trừ các đơn thức
Ví dụ: Làm tính:
2x y 3x y (2 3) x y 5x y
3xy2
3xy 7xy (3 7)xy 4xy
*Quy tắc: SGK
?3: Tính tổng 3 đơn thức:
3 5 3 ( 7 3 )
xy xy xy
1 5 7 xy 3 xy3
25xy 55xy 75xy
(25 55 75) xy2 155xy2
Bài 17 Tính GTBT
1
Thay x 1;y 1 vào bt trên
ta được: 3 5 3
1 1
4 Hoạt động 4: Củng cố (10 phút)
-GV yêu cầu học sinh làm
bài tập 18 (SGK)
(Đề bài đưa lên bảng
phụ)
-GV phát phiếu học tập cho
học sinh
-Gọi đại diện các nhóm đọc
kết quả, điền vào ô trống
-GV giới thiệu qua về Lê
Văn Hưu và tác phẩm Đại
Việt sử kí
Học sinh hoạt động nhóm làm BT 18 trên phiếu học tập
-Đại diện các nhóm đọc kết quả
-Học sinh đọc ô chữ
Bài 18 (SGK) Đố ?
V: 2 2 1 2 9 2
N: 1 2 2 1 2
H: xy 3xy 5xy 3xy
Ă: 7y z2 3 ( 7y z2 3 ) 0
xy xy xy xy
U: 6x y2 6x y2 12x y2
Ê: 3xy2 ( 3xy2 ) 6 xy2 L: 1 2 1 2 2 2
Ô chữ: Lê Văn Hưu
Hướng dẫn về nhà (1 phút)
Trang 9- Nắm vững định nghĩa hai đơn thức đồng dạng
- Làm thành thạo phép cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
- BTVN: 19, 20, 21 (SGK) và 19 -> 22 (SBT)
Ngày dạy:
Tiết 55 luyện tập
I) Mục tiêu:
- Học sinh được củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức
đồng dạng
- Học sinh được rèn kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn
thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức
II) Phương tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK-bảng nhóm
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)
HS1: Các cặp đơn thức sau có đồng dạng không ? Vì sao ?
a) 2 2 và b) 2xy và
3x y
2
2
3x y
4xy
c) 5x và 5x2 d) 5x yz2 và 3xy z2
HS2: Tính:
a) x2 5x2 ( 3 )x2 b) 5 1
2
xyz xyz xyz
2 Hoạt động 2: Luyện tập-củng cố (34 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
-GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài và làm bài tập 19
(SGK)
-Muốn tính GTBT tại
0,5;
x
ta làm như thế nào
1
y
?
-GV tổ chức “Trò chơi
toán học”
+Công bố luật chơi
+Chọn 2 đội chơi
+Viết đề bài lên bảng
Học sinh đọc đề bài và làm bài tập 19 (SGK)
HS: Ta thay x 0,5;y 1 vào trong biểu thức rồi tính
Học sinh chơi trò chơi gồm hai đội, mỗi đội gồm
3 người -Người thứ 1: Làm câu a, -Người thứ 2: Làm câu b, -Người thứ 3: Làm câu c, ->Đội nào làm nhanh,
đúng luật, đúng k/q thì
thắng cuộc
Bài 19 (SGK) Tính GTBT:
Thay x 0,5;y 1 vào biểu thức 16x y2 5 2x y3 2 ta được:
2 5 3 2
16.0, 25.( 1) 2.0,125.1
Bài tập: Cho đơn thức 2x y2
a) Viết 3 đơn thức đồng dạng với đơn thức 2x y2
b) Tính tổng các đơn thức đó c) Tính giá trị của tổng vừa tìm được tại x 1; y 1
Bài 22 (SGK) Tính tích các
Trang 10-Dựa vào kết quả, GV
công bố đội thắng cuộc,
cho điểm
-GV yêu cầu học sinh làm
bài tập 22 (SGK)
H: Muốn tính tích các
đơn thức ta làm như thế
nào ?
-Nêu cách xác định bậc
của đơn thức ?
-Gọi hai học sinh lên
bảng làm bài tập
H: Ta nói 4 5 3 và
9x y
là hai đơn thức
3 5
2
35x y
đồng dạng? Đúng hay
sai? Giải thích ?
-GV dùng bảng phụ nêu
đề bài bài tập 23 (SGK)
và bài 23 (SBT) , yêu cầu
học sinh điền kết quả vào
ô trống
-Gọi đại diện học sinh lên
bảng điền
GV kết luận
Học sinh làm bài tập 22 (SGK)
Học sinh nêu cách làm của bài tập
-Đại diện hai học sinh lên bảng làm bài tập
-HS lớp nhận xét kết quả
HS: Sai Vì hai đơn thức trên không cùng phần biến
Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập, điền vào ô trống
-Đại diện học sinh lên bảng trình bày bài làm
-Học sinh lớp nhận xét, góp ý
đơn thức sau rồi tìm bậc
a) 12 4 2 và
15x y
5
9xy
Ta có: 12 4 2 5
Đơn thức tích có bậc là 8 b) 1 2 và
7x y
5xy
Ta có: 1 2 2 4
.
Đơn thức tích có bậc là 8
Bài tập: Điền vào chỗ trống:
a) 3x y2 = 5x y2 b) 2x2 7x2 c) 5xy 3xy
d) + + x5 e) + x z2 5x z2 Giải:
a) 3x y2 2x2y = 5x y2 b) – 5x2 2x2 7x2 c) – 8xy 5xy 3xy
d) 2x5 + 3x5 + (-4x5) x5 Hoặc -5x5 + x5 + 5x5 x5
e) 4x2z + 2x2z x z2 5x z2
Hướng dẫn về nhà (1 phút)
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- BTVN: 19, 20, 21, 22, 23 (SBT)
- Đọc trước bài “Đa thức”