HS được rèn kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức... 2 Kieåm tra baøi cuõ.[r]
Trang 1Chương 4: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
§1 §1 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU
HS hiểu được khái niệm về biểu thức đại số
HS tự tìm được một số ví dụ về biểu thức đại số
II CHUẨN BỊ
+ GV : SGK; SGV
HS : SGK, phấn màu
III.TIẾN TRÌNH
1) Ổn định lớp
2) Bài mới
Hoạt động 1 : GV giới thiệu sơ
lược về chương 2.
Hoạt động 2: Nhắc lại về biểu
thức.
Ở các lớp dưới ta đã biết
các số được nối với nhau bởi
các phép toán cộng, trừ,
nhân, chia, nâng lên luỹ thừa
làm thành biểu thức Những
biểu thức đó gọi là biểu thức
số
Hoạt động 3: Giới thiệu biểu thức
đại số.
GV cho HS đọc bài toán
SGK và giải thích chữ a dùng
để đại diện cho một số
* Củng cố :GV cho HS làm BT
củng cố:
BT 1, 2, 3 trang 26 SGK
HS cho một số ví dụ về biểu thức
HS tìm hiểu về biểu thức đại số thông qua bài toán trong SGK rồi làm ?2/25 SGK
HS làm theo nhóm BT
?3/25 SGK
1) Nhắc lại về biểu thức.
VD: 5 + 3 - 2; 12 : 6 2;
153 47 ; 4.32 – 5.6 ; 13.(3+4) … là những biểu thức số
Áp dụng ?1/24 SGK
2) Khái niệm về biểu
thức đại số.
Các biểu thức: 4x; 2.(5+a); 3.(x+y); x2 ; xy;
; là những 150
t
1
0, 5
x biểu thức đại số
Áp dụng ?2/25 SGK
Chú ý: Trong biểu thức
đại số, vì chữ đại diện cho số nên khi thực hiện các phép oán trên chữ ta áp dụng những quy tác, tính chất như khi thực hiện trên số
Tuần 24
Tiết 49
Ngày soạn : 14/02/2011 Ngày dạy : 16/02/2011
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
3) Dặn dò:
Làm BT4; 5 trang 27 SGK
Xem trước bài “Giá trị của biểu thức đại số”
*Rút kinh nghiệm :
………
………
………
*****************************
§2.
§2 GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC
ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU.
HS biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải của bài toán này
II CHUẨN BỊ.
GV : SGK, SBT
HS : SGK ; SBT
III.TIẾN TRÌNH.
1) Ổn định lớp.
2) Kiểm tra bài cũ
Một HS lên bảng sửa BT4/ 27
Một HS lên bảng sửa BT5/ 27
3) Bài mới.
Hoạt động 1: Giá trị của biểu
thức đại số.
GV cho HS tự đọc VD
SGK từ đó rút ra cách tìm
giá trị của một biểu thức
đại số
GV cho HS lên bảng
tính giá trị của biểu
thức
HS cho biết thế nào là giá trị của một biểu thức đại số Cách tìm giá trị của một biểu thức đại số
Lần lượt HS lên bảng tính giá trị của biểu thức trong VD1 và 2
Các HS khác trình bày vào vở
1) Giá trị của biểu thức đại
số.
Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức 2.x + 5 tại x = 3
- Thay x = 3 vào biểu thức trên ta có:
2 3 + 5 = 6 + 5 = 11 Vậy giá trị của biểu thức 2x + 5 tại x = 3 là 11
Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức
Tuần 24
Tiết 50
Ngày soạn : 14/02/2011 Ngày dạy : 16/02/2011
Trang 3 GV sửa bài, nhận xét.
Hoạt động 2: Áp dụng.
GV cho HS là BT áp
dụng
GV cho HS làm tiếp
?2/28
Nếu còn thời gian Gv có
thể cho HS làm BT6/28 theo
hình thức thi giữa hai đội Mỗi
đội cử 9HS (1HS tính giá trị
của 1biểu thức) Đội nào xong
trứơc thì thắng cuộc.
HS lên bảng trình bày
3.x2 + 7x – 1 tại 1
2
x
Thay 1 vào biểu thức ta
2
x có:
2
Vậy giá trị của biểu thức 3.x2 + 7x – 1 tại 1 là
2
4
2) Áp dụng.
?1/28 Tính giá trị của biểu thức 3x2 – 9x tại x = 1 và tại
x = 1/3
- Tại x = 1, ta có:
3.12 – 9.1 = - 6
Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 9x tại x = 1 là – 6
- Tại x = 1/3, ta có:
2
Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 9x tại x = 1/3 là – 8/3
4) Dặn dò.
Học bài
Làm BT7, 8, 9 trang 28 SGK
Xem trứơc bài “Đơn thức”
*Rút kinh nghiệm :
………
………
………
*****************************
Trang 4§3 ĐƠN THỨC ( tiết 1 )
I MỤC TIÊU.
HS nhận biết được một biểu thức là một đơn thức
Nhận biết được một đơn thức là đơn thức thu gọn Phân biệt được phần hệ số, phần biến của đơn thức
Biết nhân hai đơn thức, biết cách viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn
II CHUẨN BỊ
GV : SGK,SGV
HS : SGK ; bảng nhóm
III.TIẾN TRÌNH.
1) Ổn định lớp.
2) Kiểm tra bài cũ.
HS1: Thế nào là giá trị của môt biểu thức đại số? Tính giá trị của một biểu thức đại số như thế nào?
HS2: Sửa BT 9/29 SGK
3) Bài mới.
Hoạt động 1: Giới thiệu
đơn thức.
GV cho HS làm
?2/30
GV giới thiệu với
HS các biểu thức ở
nhóm 1 được gọi là đơn
thức
(?)Vậy đơn thức là những
biểu thức như thế nào?
(?)Em hãy cho một số VD
về đơn thức?
GV cho HS làm BT
củng cố BT10/32
Hoạt động 2: Giới thiệu
HS làm ?2 theo hai nhóm
Nhóm 1: Tìm những biểu thức thoả mãn yêu cầu 1
Nhóm 2: Tìm các biểu thức thoả mãn yêu cầu 2
HS cho một số VD về đơn thức.
HS đọc VD SGK rồi rút ra kết luận về biểu
1) Đơn thức.
Các biểu thức 5xy;
2x2y; – 2y là những
2
x y x
đơn thức
HS chép định nghĩa đơn thức SGK/30.
Chú ý: Số 0 được gọi là đơn thức không.
2) Đơn thức thu gọn.
Tuần 25
Tiết 51
Ngày soạn : 21/02/2011 Ngày dạy : 23/02/2011
Trang 5đơn thức thu gọn.
GV cho HS đọc VD
SGK/31
(?)Em hãy cho biết thế nào
là một đơn thức thu gọn?
(?)Đơn thức thu gọn gồm
mấy phần?
(?)Em hãy cho VD về đơn
thức thu gọn?
GV cho HS làm BT
củng cố: BT12/32
Hoạt động 3: Bậc của đơn
thức.
GV cho HS tự tìm
hiểu về bậc của đơn
thức thông qua VD
SGK
GV cho HS tìm bậc
của các đơn thức trong
?1
Hoạt động 4: Nhân hai đơn
thức.
GV cho hai biểu
thức số tương tự VD
SGK rồi yêu cầu HS
vận dụng những tính
chất đã học để tính
Bằng cách tương tự
GV hướng dẫn HS nhân
hai đơn thức
(?)Em hãy cho biết cách
nhân hai đơn thức.
Nếu còn thời gian GV cho
HS làm BT13/32.
thức thu gọn
Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: Phần hệ số và phần biến.
HS tự cho nhưng VD về đơn thức thu gọn và chỉ ra phần hệ số, phần biến.
HS đọc phần chú ý SGK/31
HS đứng tịa chỗ trả lời.
HS đọc VD SGK và rút ra kết luận về bậc của đơn thức
HS lên bảng thực hiện phép tính theo yêu cầu của GV
HS chép định nghĩa đơn thức thu gọn SGK/31.
VD: 10x6y3 là đơn thức thu gọn Phần hệ số: 10
Phần biến: x6y3
Chú ý:
- Một số là một đơn thức thu gọn
3) Bậc của đơn thức.
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó
VD: Đơn thức 2x5y3z có bậc là 9
Chú ý:
- Một số khác 0 là đơm thức có bậc 0
- Số 0 được coi là một đơn thức không có bậc
4) Nhân hai đơn thức.
VD: Tính tích hai đơn thức 2x2y và 9xy4
(2x2y).(9xy4) = … =18x3y5
Chú ý: SGK/32.
4) Dặn dò.
Học bài
Làm BT11, 13, 14 trang 32 SGK
*Rút kinh nghiệm :
Trang 6………
………
****************************
§3 ĐƠN THỨC ( tiết 2 )
I.MỤC TIÊU.
HS nhận biết được một biểu thức là một đơn thức
Nhận biết được một đơn thức là đơn thức thu gọn Phân biệt được phần hệ số, phần biến của đơn thức
Biết nhân hai đơn thức, biết cách viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn
II.CHUẨN BỊ
GV : SGK,SGV
HS : SGK ; bảng nhóm
III.TIẾN TRÌNH.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Thế nào là đơn thức ? Đơn thức thu gọn ? Cho ví dụ về đơn thức Hãy thu gọn đơn thức sau : 7x4y(-4)xy3(-3)x4y
Bậc của đơn thức là gì ? Để nhân hai đơn thức ta làm như thế nào ? Tính tích của các đơn thức rồi tìm bậc của đơn thức thu gọn được : (-1/5)xy4 và 3x2y
3.Bài mới.
Bài 10 :
- Gọi 1HS đọc đề và trả lời
- Yêu cầu HS khác nhận
xét và bổ sung
- GV củng cố lại bài giải
Bài 11 :
- Gọi HS đọc đề bài ; sau
đó gọi 1HS đứng tại chỗ
xác định các biểu thức là
đơn thức và giải thích
- Gọi HS nêu ý kiến nhận
xét
Bài 12 :
- Gọi HS đọc đề và trả lời
câu a
- Đọc và trả lời
- Nhận xét và sửa chữa
- Sửa bài vào vở
- Đọc đề bài
- trả lời
- Nhận xét
- Đọc đề và trả lời câu a
Bài 10 : (SGK.32)
(5-x)x2 sai vì trong biểu thức có dấu – của phép trừ
Bài 11 ( SGK.32)
- Biểu thức b, c là đơn thức
- Biểu thức a, d không phải là đơn thức vì trong biểu thức có phép cộng hoặc phép trừ
Bài 12 (SGK.32)
a
b * Thay x = 1 và y = -1 vào biểu
Tuần 25
Tiết 52
Ngày soạn : 21/02/2011 Ngày dạy : 23/02/2011
Trang 7- Gọi 2HS lên bảng tính giá
trị của 1 đơn thức đã cho
- Gọi 2HS lần lượt nhận xét
2 bài giải của 2 HS ở trên
bảng; bổ sung và sửa chữa
nếu sai
- GV đánh giá, nhận xét lại
bài giải của HS
Bài 13 :
-Gọi 2HS lên bảng thực
hiện giải
- Gọi 2HS khác lần lượt
nhận xét, bổ sung
- GV đánh giá, củng cố lại
bài giải của HS
- Lên bảng thực hiện câu b
- Nhận xét ; bổ sung
- Sửa bài vào tập
- 2HS lên bảng giải
- HS nhận xét, bổ sung
- Sửa bài vào tập
thức 2,5x2y ta được : 2,5.12.(-1) = -2,5 Vậy giá trị của đơn thức đã cho tại
x = 1 và y = -1 là -2,5
* Thay x = 1 và y = -1 vào biểu thức 0,25x2y2 ta được :
0,25.12.(-1)2 = 0,25 Vậy giá trị của đơn thức đã cho tại
x = 1 và y = -1 là 0,25
Bài 13 (SGK.32)
a 1 2 3=
2
3 4
2
3 x y
b 1 3 3 5 =
2
6 6
1
2 x y
4.Củng cố.
- Bài 14 (SGK.32)
- Nhắc lại các kiến thức về đơn thức, đơn thức thu gọn; Bậc của đơn thức; Tích của đơn thức
5) Dặn dò :
Xem và giải lại các bài tập
Bài tập 16, 17, 18 ( SBT.12)
Xem trước bài mới “ Đơn thức đồng dạng”
*Rút kinh nghiệm :
………
………
………
*****************************
Trang 8§4 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
I MỤC TIÊU.
HS hiểu thế nào là hai đơn thức đồng dạng
Biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
II CHUẨN BỊ
GV : SGK,SGV
HS : SGK, bảng phụ
III TIẾN TRÌNH
1) Ổn định lớp.
2) Kiểm tra bài cũ.
HS1: Nêu định nghĩa đơn thức? Cho đơn thức 1 2 2 (hoặc )
.3
2
- Thu gọn đơn thức trên và cho biết phần hệ số, phần biến và bậc của đơn thức?
HS2: làm BT17/12 SBT
3) Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu đơn
thức đồng dạng.
GV cho HS làm ?1
SGK đề rút ra khái niệm
đơn thức đồng dạng
Những đơn thức trong
phần 1 là những đơn thức
đồng dạng
(?)Vậy thế nào là những đơn
thức đồng dạng?
GV cho một số VD về
các số khác 0 và hướng
dẫn cho HS biết chúng là
những đơn thức đồng
dạng
Củng cố BT 15/34
SGK
HS làm ?1 theo nhóm
Nhóm 1: Thực hiện yêu cầu thứ 1
Nhóm 2: Thực hiện yêu cầu thứ 2
HS nêu đơn thức đồng dạng.
HS làm ?2/33
1)Đơn thức đồng dạng.
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
VD: 2x3y2; – 5x3y2; và 1 3 2 là
4x y những đơn thức đồng dạng
Chú ý: Các số khác 0 được coi
là những đơn thức đồng dạng
Tuần 26
Tiết 53
Ngày soạn : 28/02/2011 Ngày dạy : 02/03/2011
Trang 9Hoạt động 2: Cộng, trừ các
đơn thức đồng dạng.
GV cho HS tự tìm hiểu
qua VD SGK rồi rút ra
quy tắc
(?)Để cộng hay trừ đơn thức
đồng dạng ta làm như thế
nào?
GV cho HS làm BT áp
dụng số 16/34
Củng cố: Làm BT 17/34
(?)Em hãy cho biết cách làm
BT 17/34.
GV hướng dẫn cách
làm nhanh nhất
Nếu còn thời gian GV cho
HS làm BT18 theo hình thức
thi giữa hai đội.
Để cộng hay trừ đơn thức đồng dạng ta cộng hay trừ các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
HS đứng tại chỗ cho biết kết quả bài ?3
Một HS lên bảng trình bày, các HS khác là vào vở
HS nêu cách làm.
HS làm BT vào vở
2) Cộng trừ các đơn thức đồng
dạng.
Quy tắc: SGK/34
VD: 2x2y + x2y = (2 + 1)x2y = 3x2y
Áp dụng ?3/34
4) Dặn dò.
Học bài và làm BT 20; 21; 22 trang 12 SBT
Chuẩn bị các BT phần luyện tập
*Rút kinh nghiệm :
………
………
………
*****************************
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU.
HS được củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng
HS được rèn kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức
Tuần 26
Tiết 54
Ngày soạn : 28 /02 /2011 Ngày dạy : 02 /03 /2011
Trang 10II CHUẨN BỊ
GV : SGK,SGV; bảng phụ
HS : SGK
III TIẾN TRÌNH.
1) Ổn định lớp.
2) Kiểm tra bài cũ.
HS1: Thế nào là đơn thức đồng dạng? Làm BT 20 trang 12 SBT
HS2: Muốn cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào? Làm BT 21a,b trang 12 SBT
3) Bài mới.
GV yêu cầu HS làm BT
19/36 SGK
(?)Muốn tính giá trị của biểu
thức tại x = 0,5 và y= -1 ta làm
như thế nào?
(?)Có cách tính nào khác
không?
(đổi 0,5 = ½ rồi thay vào biểu
thức ta sẽ dễ dàng rút gọn
được.)
GV cho HS làm tiếp
BT20/36 SGK
GV có thể cho 2 HS lên bảng
làm BT và xem ai làm nhanh
hơn hoặc cũng có thể dùng hình
thức thi giữa hai đội
GV cho HS làm BT21/36
SGK
Một HS đọc đề bài
Muốn tính giá trị của biểu thức ta thay x = 0,5 và y= -1 vào biểu thức rồi thực hiện phép tính trên các số.
Một HS lên bảng làm bài
HS ở dưới làm vào vở
HS nhận xét bài
HS lên bảng làm bài
Một HS lên bảng làm bài, các HS khác làm vào vở
Bài tập 19/36 SGK.
Tính giá trị của biểu thức: 16x2y5 – 2x3y2
tại x = 0,5và y = –1
Thay x = 0,5và y = –1, ta có: 16.(0,5)2.(–1)5–2.(0,5)3.(–1)2
= 16.0,25.(–1) – 2.0,125.1
= – 4 – 0,25
= – 4,25
Bài tập 20/36 SGK.
Bài tập 21/36 SGK.
Tính tổng các đơn thức
; ;
-4xyz 2xyz 4xyz
Trang 11 GV cho HS làm tiếp bài
tập 22/36 SGK
(?)Muốn tính tích các đơn thức
ta làm như thế nào?
(?)Thế nào là bậc của đơn
thức?
GV đưa ra BT 23 trên
bảng phụ và yêu cầu HS
điền vào ô trống
Gv lưu ý HS bài c) còn nhiều
kết quả khác
Hai HS lên bảng làm bài
Lập tích giữa hai đơn thức rồi thu gọn đơn thức tích.
Bậc của đơn thức là tổng các số mũ của biến.
HS nhận xét bài của bạn
Từng HS lên điền vào ô trống
2
2
+ +
xyz xyz
Bài tập 22/36 SGK.
Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức tìm được
4 2
15 9 9 a x y xy x x y y x y Bậc của đơn thức là 8 2 4 2 4 3 5 1 2 ) 7 5 1 2
7 5 2 35 b x y xy x x y y x y Bậc của đơn thức là 8 Bài tập 23/36 SGK. Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống 2 2 2 2 2 2 5 5 5 5 ) 3 2 5 ) 5 2 7 ) 3 4 2 a x y x y x y b x x x c x x x x 4) Dặn dò. Làm BT22, 23 trang 12 SBT Xem trước bài “Đa thức” *Rút kinh nghiệm : ………
………
………
*****************************
Trang 12§5 ĐA THỨC
( tiết 1 )
I MỤC TIÊU.
HS nhận biết đựơc đa thức thông qua một số VD cụ thể
Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức
I CHUẨN BỊ
SGK, bảng phụ
II TIẾN TRÌNH.
1) Ổn định lớp.
2) Kiểm tra bài cũ
a) Sửa BT 22/12 SGK
b) Sửa BT 23/12 SGK
3) Bài mới
Hoạt động 1 : Giới thiệu khái
niệm đa thức.
(?)Em hãy cho ba ví dụ về
đơn thức?
(?)Lập tổng các đơn thức
trên?
Tổng trên được gọi là
một đa thức
(?)Vậy đa thức là một biểu
thức như thế nào?
(?)Một số có phải là một đa
thức hay không?
Hoạt động 2: Thu gọn đa
thức.
(?)Em hãy coi VD của
SGK/37 và nhận xét theo hai
ý sau:
- Khi nào thì phải đi thu gọn
đa thức?
- Cách thu gọn một đa thức?
GV hướng dẫn lại
cách thu gọn đa thức theo
VD trên bảng
Áp dụng HS là ?2/37
SGK
HS cho ví dụ về đơn thức và lập thành tổng.
Đa thức là một tổng các đơn thức.
Một số cũng đựơc gọi là một đa thức.
Phần này GV cho
HS hoạt động nhóm sau đó 1 đại diện trả lời
HS làm ?2 vào vở
1) Đa thức.
VD: 3xy
x2 + 4xy – 5yz5
x2y – 3xy + 5xy2 – 8 Các biểu thức trên được gọi là những đa thức
Vậy: đa thức là một tổng của những đơn thức Mỗi đơn thức trong tổng được gọi là một hạng tử của đa thức
Chú ý: Mỗi đơn thức được coi là một đa thức.
2) Thu gọn đa thức.
Cho đa thức:
2
4 2 2
Tuần 27
Tiết 55
Ngày soạn : 07 /03/2011 Ngày dạy : 09 /03/2011