Bài mới: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3’ HĐ1: Giới thiệu chương 3 Hệ thống kiến thức, kỹ năng một số kiến thức ở lớp dưới: thu thaäp soá lieäu, daõy soá, soá trung b[r]
Trang 1Tiết 39 - 40
KIỂM TRA HỌC KỲ I - TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
Tiết 41
Ngày soạn: 31/12/2009
Chương3: THỐNG KÊ
§1 THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ - TẦN SỐ
A Mục tiêu:
HS nắm chắc bảng số liệu thống kê, dấu hiệu 1 đơn vị điều tra, giá trị của dấu hiệu tần số của mỗi giá trị
Kỹ năng xác định dấu hiệu, các phần tử có chung dấu hiệu xác định giá trị của dấu hiệu của mỗi đơn vị điều ra và tần số của mỗi giá trị đó
Rèn tính chính xác, cẩn thận, chăm
B Chuẩn bị:
GV: SGK Bảng phụ, ghi bài tập
HS: SGK, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:
3 Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
3’ HĐ1: Giới thiệu chương 3
Hệ thống kiến thức, kỹ năng
một số kiến thức ở lớp dưới: thu
thập số liệu, dãy số, số trung
bình cộng, biểu đồ, giới thiệu:
khái niệm quy tắc tính toán cơ
bản của thống kê mô tả
12’ HĐ2:
Treo bảng phụ (bảng 1 SGK)
STT Lớp Số cây trồng
Việc làm trên là: thu thập số
liệu về vấn đề quan tâm
- Bảng trên có mấy cột?
Củng cố: Em hãy thống kê
điểm lớp đã đạt trong HK1
3 cột
1 Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu.
Việc làm của người điều tra là thu thập số liệu
Các số liệu ghi lại trên bảng gọi là bảng số liệu thống kê ban đầu
Trang 2môn Toán.
Tùy theo yêu cầu của cuộc điều
tra mà bảng ghi khác nhau
Xem bảng thống kê dân số
STT Họ và Tên Điể
m
10’ HĐ3:
Làm ?2:
Nội dung điều tra bảng 1 là
gì?
Vấn đề hay hiện tượng mà
người điều tra quan tâm tìm
hiểu gọi là dấu hiệu
Dấu hiệu X bảng 1 là: số cây
trồng của mỗi lớp Còn mỗi
lớp là 1 đơn vị điều tra
Làm ?3:
Ứng với mỗi đơn vị điều tra có
1 số liệu Số liệu đó gọi là một
giá trị của dấu hiệu Số các
giá trị của dấu hiệu đúng bằng
số các đơn vị điều tra
Kí hiệu N
Làm ?4:
Củng cố bài tập 2 trang 7 SBT
Nội dung: Số cây trồng được mỗi lớp
Có 20 đơn vị điều tra
Dấu hiệu ở bảng 1 có 20 giá trị đọc cột 3
a) Dấu hiệu là thời gian An
đi từ nhà đến trường
b) Có 5 giá trị khác nhau
c) Các giá trị khác nhau: 17,
18, 19, 20, 21
2 Dấu hiệu.
Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là dấu hiệu
Kí hiệu: X; Y…
Dấu hiệu X ở bảng 1 là số cây trồng của mỗi lớp, còn mỗi lớp là 1 đơn vị điều tra
b) Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu là các giá trị ở cột 3
18’ HĐ4: Củng cố.
a) Thế nào là dấu hiệu? Thế
nào là giá trị của dấu hiệu?
b) Bài tập 3 (8 SBT)
2’ HĐ5: Dặn dò
Học thuộc bài; BT: 1, 2, 3 SGK
D Rút kinh nghiệm:
Trang 3
Tiết 42
Ngày soạn: 31/12/2009
§1 THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ - TẦN SỐ (tt)
A Mục tiêu:
HS nắm chắc bảng số liệu thống kê, dấu hiệu 1 đơn vị điều tra, giá trị của dấu hiệu tần số của mỗi giá trị
Kỹ năng xác định dấu hiệu, các phần tử có chung dấu hiệu xác định giá trị của dấu hiệu của mỗi đơn vị điều ra và tần số của mỗi giá trị đó
Rèn tính chính xác, cẩn thận, chăm
B Chuẩn bị:
GV: SGK Bảng phụ,
HS: SGK, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: 8’ HĐ1
HS1: Thế nào là thu thập số liệu - Trình bày bài tập ?1
HS2: Dấu hiệu - Kí hiệu dấu hiệu Đơn vị điều tra là gì? Giá trị của dấu hiệu? Thế nào là số các giá trị của dấu hiệu? Vã dãy giá trị của dấu hiệu?
3 Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
15’ HĐ2:
Từ bảng 1, làm ?5, ?6
?5: Có bao nhiêu số khác nhau
trong cột 3 Cụ thể số nào?
?6: Có bao nhiêu lớp trồng 30
cây
- Tần số là gì?
Giá trị của dấu hiệu kí hiệu X
Tần số của dấu hiệu kí hiệu là:
x
Làm ?7:
Có 4 số khác nhau Cụ thể:
28, 30, 35, 50 Có 8 lớp trồng 30 cây
Trong dãy giá trị dấu hiệu ở bảng 1 có 4 giá trị khác nhau
Các giá trị dấu hiệu khác nhau 28, 30, 35, 50 tần só ứng với các giá trị trên 2, 8,
7, 3
3 Tần số của mỗi giá trị
Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu được gọi là tần số của giá trị đó
Trang 415’ HĐ3: Củng cố - Luyện tập
Bài 2 (7 SGK)
Cách tìm tần số?
Bài tập: Số HS nữ của 12 lớp
trong trường A
a) Dấu hiệu là gì? Số tất cả
các giá trị (khác nhau) của dấu
hiệu?
b) Nêu các dấu hiệu khác
nhau và tìm tần số của từng
giá trị đó?
Các giá trị khác nhau: 17,
18, 19, 20, 21 Tần số của chúng: 1, 3, 3, 2, 1
- Quan sát dãy và tìm các tần số khác nhau trong dãy, viết các só từ nhỏ đến lớn
- Tìm tần số của từng số bằng cách đánh dấu vào số đó trong dãy rồi đếm và ghi lại
a) Dấu hiệu: Số HS nữ trong các lớp Số tất cả các dấu hiệu là: 12
b) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu đó: 14, 16, 17, 18,
19, 20, 25 Tần số tương ứng: 3, 2, 1, 2, 1, 2, 1
2’ HĐ4: Dặn dò
Học thuộc bài
BT: 1; 3 (7, 8 SGK); 1, 2, 3 (3, 4 SBT)
Rèn kỹ năng điều tra, lập thống kê qua thực tế
D Rút kinh nghiệm:
Trang 5
Tiết 43
Ngày soạn: 05/01/2010
§2 BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
A Mục tiêu:
Học sinh hiểu được bảng “tần số” là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số hiệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn
Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng số hiệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét
Rèn tính chính xác, cẩn thận, chăm
B Chuẩn bị:
GV: SGK Bảng phụ: ghi bảng “tần số” ngang - dọc
HS: SGK, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: 5’ HĐ1
HS1: Chữa bài tập 1
HS2: Chữa bài tập 2
3 Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
10’ HĐ2:
Làm 1 - Hoạt động nhóm
- Giải thích Giá trị x
Tần số x
N 30
- Bảng này gọi là: bảng … thực
nghiệm của các dấu hiệu
- Ta còn gọi: bảng “tần số”
- Lập bảng “tần số” bảng 1
(trang 4/SGK)
Giá trị (x) 98 … 102 Tần
số (n) 3 3 N = 30
Giá trị (x)
28 30 25 50
Tần số (n)
2 8 7 3 N = 30
1 Lập bảng “tần số”
9’ HĐ3:
Chuyển bảng “tần số” ngang
thành bảng “tần số” dọc
Giá trị (x) Tần số (n)
N 20
2 Chú ý:
Trang 620’ HĐ4:
Luyện tập - Củng cố
Bài 7/10 SGK
Gọi HS làm ở bảng
Số con của mỗi gia đình (x)
Nhận xét:
- Số con từ 04
- Số gia đình có 2 con chiếm tỷ lệ 23,3%
a) Dấu hiệu: Tuổi nghề của mỗi công nhân
Số các giá trị 25 b)Bảng “Tần số”
Tuổi nghề của mỗi công nhân (x)
Tần số (n) 1 3 1 6 3 1 5 2 1 2 N 25
Nhận xét: - Tuổi nghề thấp nhất 1 năm
- Tuổi nghề cao nhất 10 năm
- Giá trị tần số lớn nhất là 4
1’ HĐ4: Dặn dò
Ôn lại bài
BT: 4, 5, 6/4 SBT
D Rút kinh nghiệm:
Trang 7
Tiết 44
Ngày soạn: 05/01/2010
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
Củng cố kiến thức lập bảng thống kê số liệu ban đầu - nhận biết dấu hiệu - Lập bảng “Tần số”
Rèn luyện khả năng trình bày bài giải, cẩn thận, chính xác
Rèn tính chính xác, cẩn thận, chăm
B Chuẩn bị:
GV: SGK Bảng phụ: ghi bài tập
HS: SGK, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: 8’ HĐ1
HS1: Chữa bài tập 6/11 SGK
HS2: Chữa bài tập 7/11 SGK
3 Luyện tập
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
35’ HĐ2:
Bài tập 8/12 SGK
- Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp
làm bài vào vở
Bài tập 6/12 SGK
- Gọi 1 HS lên bảng giải
- Đọc bài toán 8/12 SGK Giải:
a) Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn của 1 xạ thủ bắng súng: Bắn 30 phát
b) Bảng “tần số”:
Đọc bài toán 9/12 SGK Giải:
a) Thời gian giải 1 bài toán (tính theo phút) của 35 học sinh Số giá trị là 35
b) Lập bảng “Tần số”
Tần số
Nhận xét:
- Số các giá trị là 35 Có 8 số giá trị khác nhau
- Giá trị lớn nhất: 10 Giá trị nhỏ nhất: 3
- Giá trị có tần số lớn nhất là 8 Giá trị thuộc vào khoảng chủ yếu: 7, 8, 10
Trang 8 Bài 7/4 SGK
- Cho HS giải
Bài 6 - trang 4/SBT
- Gọi 1 HS giải
Đọc bài toán Từ bảng tần số sau:
Giá trị
Tần số
N 30
Viết lại bảng số số liệu ban đầu như sau:
110 115 120 125 110 115 125 115 120 125
120 120 110 115 120 120 120 120 125 130
115 125 115 120 115 125 110 125 130 125
- Đọc bài toán 6 Giải:
a) Dấu hiệu là số lỗi chính tả trang 1 bài tập làm văn của các học sinh 7B
b) Có 40 học sinh làm bài c) Bảng “Tần số” ngang Giá
Tần
Bảng “Tần số” dọc:
Giá trị (x) Tần số (n)
N 40
1’ HĐ4: Dặn dò
Ôn tập bài cũ; BT: SGK - SBT
D Rút kinh nghiệm:
Trang 9
Tiết 45
Ngày soạn: 10/01/2010
BIỂU ĐỒ
A Mục tiêu:
Học sinh cần đạt:
+ Hiểu được ý nghĩa minh họa của biểu đồ và giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng;
+ Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng và bảng “Tần số” và bảng ghi dãy số biến thức theo thời gian
+ Biết đọc các biểu đồ đơn giản
Rèn kỹ năng lập biểu đồ minh họa
Rèn tính chính xác, cẩn thận, chăm
B Chuẩn bị:
GV: SGK Bảng phụ
HS: SGK, bảng nhóm sưu tầm một số biểu đồ
C Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: 8’ HĐ1
HS1: Từ bảng số liệu bang đầu có thể lập được bảng nào? (bảng “Tần số”); Tác dụng của bảng “Tần số” (Tác dụng để dễ tính toán, nhận xét sự phân phối các giá trị dấu hiệu).
HS2: Qua điểm bài làm kiểm tra 15’ của HS lớp 7 có bảng số liệu sau:
a) Dấu hiệu là gì?
b) Lập bảng “Tần số”
3 Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
18’ HĐ2:
Người ta dùng biểu đồ để
cho hình ảnh cụ thể về giá trị
của dấu hiệu và tần số
- Từ bảng 1 SGK có bảng
“Tần số”
Làm :
- Cách xác định các tọa độ
trên hệ tọa độ (28; 2) và (28;
0) được nối với nhau
Giá
Tần
1 Biểu đồ đoạn thẳng
2 4 6 8
2830 35 50 O
x
y
N = 20
Biểu đồ trên gọi là biểu đồ đoạn thẳng
Trang 10 Tiến hành gồm những bước
nào?
Bước 1: Vẽ tọa độ Oxy Bước 2: Xác định tọa độ cho trong bảng
Bước 3: Vẽ các đoạn thẳng
10’ HĐ3:
Biểu đồ đoạn thẳng còn có
biểu đồ hình chữ nhật (h.2
SGK)
Trục hoành, trục tung biểu
diễn điều gì?
Nhận xét: Tình hình rừng bị
phá thế nào?
- Biểu đồ đoạn thẳng (hình
chữ nhật) có chiều cao tỉ lệ
với các tần số
- Trục hoành: thời gian
- Trục tung: diện tích rừng
bị phá
1995: phá nhiều nhất 1996: phá ít nhất
* Chú ý: (SGK)
0 5 10 15 20 25
8’ HĐ4:
- Ý nghĩa vẽ biểu đồ?
- Nêu các bước vẽ biểu đồ?
Bài 8/5 SBT
Hình ảnh, dễ thấy, dễ nhớ Như SGK
Quan sát, trả lời
1’ HĐ5: Dặn dò
Ôn bài cũ
BT: 11, 12/14 SGK; 9, 10/6 SBT
Đọc thêm SGK
D Rút kinh nghiệm:
Trang 11
Tiết 46
Ngày soạn: 10/01/2010
BIỂU ĐỒ (tt)
A Mục tiêu:
Học sinh biết dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “Tần số” và ngược lại; học sinh đọc được bảng biểu đồ; Biết biểu đồ hình quạt - Bài đọc thêm
Rèn kỹ năng tính “Tần suất”
Rèn tính chính xác, cẩn thận, chăm
B Chuẩn bị:
GV: SGK Biểu đồ các loại
HS: SGK, thước
C Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: 7’ HĐ1
HS1: Nêu các bước vẽ biểu đồ?
Bài 11 (trang 14 SGK)
- Bảng tần số
- Vẽ biểu đồ:
2
4
17
5
0
2
4
6
8
10
12
14
16
18
- Đọc biểu đồ
3 Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
25’ HĐ2:
Lập bảng
Bài 12/14 SGK
Đọc bài
Giá trị
Tần
Trang 12Vẽ biểu đồ
- Biểu đồ biểu diễn lỗi chính
tả ở bài văn của học sinh lớp 7
A
+ Nhận xét
+ Lập bảng tần số
0 1 2 3 4
17 18 20 25 28 30 31 32
0 2 4 6 8
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Có:
+ 7 học sinh mắc 5 lỗi + 6 học sinh mắc 2 lỗi + 5 học sinh mắc 8 lỗi
- Đa số mắc từ 2 8 lỗi (32 học sinh) Bảng tần số:
Giá trị (x)
Tần số (n)
10’ HĐ3:
Cách tính tần suất:
n f
N
N: Số các giá trị
n: Tần suất của 1 giá trị
f: tần suất của giá trị đó
- Trong bảng tần số có thêm
cột tần suất f Tính dưới dạng
số phần trăm
Giới thiệu biểu đồ hình quạt
Đọc SGK
Bài đọc thêm:
a) Ví dụ:
Giá trị
Tần số
Tần suất (f)
2 20
8 20
7 20
3 20
b) biểu đồ hình quạt
-Bài toán: Bảng xếp loại
m
Trang 13TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Kém 5%
G
5 %
Y
2 0 % 2 5 % K
TB
4 5 %
1’ HĐ5: Dặn dò
Ôn bài cũ
Xem lại các bài tập đã giải
Làm bài tập thêm ở nhà
D Rút kinh nghiệm:
Trang 14
Tiết 47
Ngày soạn: 17/01/2010
SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
A Mục tiêu:
Nắm được công thức cách tính số trung bình cộng từ bảng; Biết sử dụng số trung bình cộng dùng làm “đại diện” cho một số thích hợp và để so sánh khi tìm hiểu một số dấu hiệu cùng loại
Biết tìm mốt của dấu hiệu và thấy được ý nghĩa của mốt
Rèn tính chính xác, cẩn thận, chăm
B Chuẩn bị:
GV: SGK Bảng phụ: ghi bài tập
HS: SGK, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức: 1’
2 Kiểm tra: 10’ HĐ1
HS1: Điểm thi học kỳ I môn Toán lớp 7A cho bảng sau:
HS2: Qua điểm bài làm kiểm tra 15’ của HS lớp 7 có bảng số liệu sau:
a) Dấu hiệu? Có bao nhiêu giá trị
b) Có mấy giá trị khác nhau
c) Lập bảng “Tần số”, “Tần suất”
d) Biểu diễn biểu đồ đoạn thẳng (hình chữ nhật)
Giải:
a) Dấu hiệu: Điểm thi môn Toán học kỳ I Có 30 giá trị
b) Số giá trị khác nhau: 10
c) Bảng “Tần số”; “Tần suất”
d) Biểu điễn biểu đồ đoạn thẳng
Trang 151
2
3
4
5
6
7
4,5 5 5,5 6 6,5 7 7,5 8 8,5 9
- Muốn biết tổ nào làm bài tốt, em làm như thế nào? (tính trung bình cộng)
- Cho 3 số: 5; 7; 9 Tìm số TB cộng? 5 7 9 7
3
3 Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
17’ HĐ2:
Quan sát bài toán - Trả lời
- Lập bảng “Tần số” dọc bài
toán đó
- Lấy tổng số điểm có được?
(250)
- Lấy tổng số điểm chia cho
tổng tần số được trung bình
cộng Kí hiệu X
Cách tính trung bình cộng
thế nào?
- Giải thích các chữ: x ,x , X1 2
và N
Củng cố 3:
Xem bài toán - Có 40
Điểm số (x)
Tần số (n)
Các tích x.n
N 40 T: 250 là k các giá trị
x ,x , x
khác nhau
là k tần số tương
n ,n , n
ứng
N: Số giá trị
là số trung bình cộng X
1 Số trung bình cộng của dấu hiệu
a- BT: SGK
250
40
b) Công thức:
x n x n x n X
N
Trang 16Trả lời: X 6,68
5’ HĐ3:
Nêu ý nghĩa số trung bình
cộng?
Đọc SGK
2 Ý nghĩa số trung bình cộng
5’ HĐ4:
Xem ví dụ bảng 22
Cỡ dép bán nhiều? Ít nhất?
Cỡ 39 bán nhiều nhất gọi là
mốt
Mốt - kí hiệu
- Cỡ 39 bán 184 đôi
- Cỡ 39 có TS lớn nhất 184
3 Mốt của dấu hiệu
Kí hiệu: Mo
5’ HĐ5: LT Bài 15 SGK a) D.H là tiêu thụ của bóng
đèn
b) X 1172,8
c) Mo 1180
2’ HĐ6: Dặn dò
Ôn bài cũ
BT: 14, 17/20 SGK; 11 13 /6 SBT
D Rút kinh nghiệm:
Trang 17
Tiết 48
Ngày soạn: 17/01/2010
SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
A Mục tiêu:
Học sinh biết lập bảng số liệu ban đầu - lập bảng “Tần số” Nhận xét Tính tần số Tính x.n Số trung bình cộng Vẽ biểu đồ
Rèn khả năng tính trung bình cộng; vẽ biểu đồ
Rèn tính chính xác, cẩn thận, chăm
B Chuẩn bị:
GV: SGK Bảng phụ: ghi bài tập
HS: Ôn tập bài cũ
C Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức: 1’
2 Kiểm tra: 10’ HĐ1
HS1: Nêu các bước tính trung bình cộng? Chữa bài tập 17a trang 120 SGK
Đáp số: X 7,68phút
HS2: Nêu ý nghĩa số trung bình cộng? Thế nào là môt của dấu hiệu; Chữa bài tập 17b Tần số lớn nhất là 9 Giá trị ứng với tần số 9 là 8 Vậy Mo 8
3 Luyện tập:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
35’ HĐ2:
Để tính em làm gì?X Lập bảng tần số sau:
Xạ thủ A Giá trị (x)
Tần số
N 20 T: 184
Bài 13, trang 6/SBT Xạ thủ B
Giá trị (x)
Tần số
N 20 T: 184
Trang 18 Có nhận xét gì về 2 xạ thủ?
Tìm và môt của dãy giá trị X
bằng cách lập bảng
Cho HS hoạt động nhóm
184
20
Xạ thủ A bắn đều hơn còn xạ thủ B băn phân tán hơn
Bảng tần số:
Giá trị (x)
Tần số
N 30 T: 651
184
20
651
30
Mo 18
10’ HĐ3:
Từ bài 13 (trang 6 SBT) Hướng dẫn sử dụng máy tính để tính Xạ thủ A X
m x m x m x X
m m m 5.8 6.9 9.10 X
5 6 9
- Trên máy tính sử dụng như sau:
Kết quả: 9,2
2’ HĐ4: Dặn dò
Ôn lại bài
BT: 20 trang 23 SGK bài 14 trang 7 SBT; Ôn tập chương III