1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án môn học Đại số 7 - Tiết 39 đến tiết 60 - Trường THCS Quang Trung

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 223,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3’ HĐ1: Giới thiệu chương 3 Hệ thống kiến thức, kỹ năng một số kiến thức ở lớp dưới: thu thaäp soá lieäu, daõy soá, soá trung b[r]

Trang 1

Tiết 39 - 40

KIỂM TRA HỌC KỲ I - TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I

Tiết 41

Ngày soạn: 31/12/2009

Chương3: THỐNG KÊ

§1 THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ - TẦN SỐ

A Mục tiêu:

 HS nắm chắc bảng số liệu thống kê, dấu hiệu 1 đơn vị điều tra, giá trị của dấu hiệu tần số của mỗi giá trị

 Kỹ năng xác định dấu hiệu, các phần tử có chung dấu hiệu xác định giá trị của dấu hiệu của mỗi đơn vị điều ra và tần số của mỗi giá trị đó

 Rèn tính chính xác, cẩn thận, chăm

B Chuẩn bị:

 GV: SGK Bảng phụ, ghi bài tập

 HS: SGK, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

3’ HĐ1: Giới thiệu chương 3

Hệ thống kiến thức, kỹ năng

một số kiến thức ở lớp dưới: thu

thập số liệu, dãy số, số trung

bình cộng, biểu đồ, giới thiệu:

khái niệm quy tắc tính toán cơ

bản của thống kê mô tả

12’ HĐ2:

Treo bảng phụ (bảng 1 SGK)

STT Lớp Số cây trồng

Việc làm trên là: thu thập số

liệu về vấn đề quan tâm

- Bảng trên có mấy cột?

Củng cố: Em hãy thống kê

điểm lớp đã đạt trong HK1

3 cột

1 Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu.

Việc làm của người điều tra là thu thập số liệu

Các số liệu ghi lại trên bảng gọi là bảng số liệu thống kê ban đầu

Trang 2

môn Toán.

Tùy theo yêu cầu của cuộc điều

tra mà bảng ghi khác nhau

Xem bảng thống kê dân số

STT Họ và Tên Điể

m

10’ HĐ3:

Làm ?2:

Nội dung điều tra bảng 1 là

gì?

Vấn đề hay hiện tượng mà

người điều tra quan tâm tìm

hiểu gọi là dấu hiệu

Dấu hiệu X bảng 1 là: số cây

trồng của mỗi lớp Còn mỗi

lớp là 1 đơn vị điều tra

Làm ?3:

Ứng với mỗi đơn vị điều tra có

1 số liệu Số liệu đó gọi là một

giá trị của dấu hiệu Số các

giá trị của dấu hiệu đúng bằng

số các đơn vị điều tra

Kí hiệu N

Làm ?4:

Củng cố bài tập 2 trang 7 SBT

Nội dung: Số cây trồng được mỗi lớp

Có 20 đơn vị điều tra

Dấu hiệu ở bảng 1 có 20 giá trị đọc cột 3

a) Dấu hiệu là thời gian An

đi từ nhà đến trường

b) Có 5 giá trị khác nhau

c) Các giá trị khác nhau: 17,

18, 19, 20, 21

2 Dấu hiệu.

Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là dấu hiệu

Kí hiệu: X; Y…

Dấu hiệu X ở bảng 1 là số cây trồng của mỗi lớp, còn mỗi lớp là 1 đơn vị điều tra

b) Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu là các giá trị ở cột 3

18’ HĐ4: Củng cố.

a) Thế nào là dấu hiệu? Thế

nào là giá trị của dấu hiệu?

b) Bài tập 3 (8 SBT)

2’ HĐ5: Dặn dò

 Học thuộc bài; BT: 1, 2, 3 SGK

D Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Tiết 42

Ngày soạn: 31/12/2009

§1 THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ - TẦN SỐ (tt)

A Mục tiêu:

 HS nắm chắc bảng số liệu thống kê, dấu hiệu 1 đơn vị điều tra, giá trị của dấu hiệu tần số của mỗi giá trị

 Kỹ năng xác định dấu hiệu, các phần tử có chung dấu hiệu xác định giá trị của dấu hiệu của mỗi đơn vị điều ra và tần số của mỗi giá trị đó

 Rèn tính chính xác, cẩn thận, chăm

B Chuẩn bị:

 GV: SGK Bảng phụ,

 HS: SGK, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra: 8’ HĐ1

HS1: Thế nào là thu thập số liệu - Trình bày bài tập ?1

HS2: Dấu hiệu - Kí hiệu dấu hiệu Đơn vị điều tra là gì? Giá trị của dấu hiệu? Thế nào là số các giá trị của dấu hiệu? Vã dãy giá trị của dấu hiệu?

3 Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

15’ HĐ2:

Từ bảng 1, làm ?5, ?6

?5: Có bao nhiêu số khác nhau

trong cột 3 Cụ thể số nào?

?6: Có bao nhiêu lớp trồng 30

cây

- Tần số là gì?

Giá trị của dấu hiệu kí hiệu X

Tần số của dấu hiệu kí hiệu là:

x

Làm ?7:

Có 4 số khác nhau Cụ thể:

28, 30, 35, 50 Có 8 lớp trồng 30 cây

Trong dãy giá trị dấu hiệu ở bảng 1 có 4 giá trị khác nhau

Các giá trị dấu hiệu khác nhau 28, 30, 35, 50 tần só ứng với các giá trị trên 2, 8,

7, 3

3 Tần số của mỗi giá trị

Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu được gọi là tần số của giá trị đó

Trang 4

15’ HĐ3: Củng cố - Luyện tập

Bài 2 (7 SGK)

Cách tìm tần số?

Bài tập: Số HS nữ của 12 lớp

trong trường A

a) Dấu hiệu là gì? Số tất cả

các giá trị (khác nhau) của dấu

hiệu?

b) Nêu các dấu hiệu khác

nhau và tìm tần số của từng

giá trị đó?

Các giá trị khác nhau: 17,

18, 19, 20, 21 Tần số của chúng: 1, 3, 3, 2, 1

- Quan sát dãy và tìm các tần số khác nhau trong dãy, viết các só từ nhỏ đến lớn

- Tìm tần số của từng số bằng cách đánh dấu vào số đó trong dãy rồi đếm và ghi lại

a) Dấu hiệu: Số HS nữ trong các lớp Số tất cả các dấu hiệu là: 12

b) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu đó: 14, 16, 17, 18,

19, 20, 25 Tần số tương ứng: 3, 2, 1, 2, 1, 2, 1

2’ HĐ4: Dặn dò

 Học thuộc bài

 BT: 1; 3 (7, 8 SGK); 1, 2, 3 (3, 4 SBT)

 Rèn kỹ năng điều tra, lập thống kê qua thực tế

D Rút kinh nghiệm:

Trang 5

Tiết 43

Ngày soạn: 05/01/2010

§2 BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU

A Mục tiêu:

 Học sinh hiểu được bảng “tần số” là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số hiệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn

 Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng số hiệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét

 Rèn tính chính xác, cẩn thận, chăm

B Chuẩn bị:

 GV: SGK Bảng phụ: ghi bảng “tần số” ngang - dọc

 HS: SGK, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra: 5’ HĐ1

HS1: Chữa bài tập 1

HS2: Chữa bài tập 2

3 Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

10’ HĐ2:

 Làm 1 - Hoạt động nhóm

- Giải thích Giá trị x

Tần số x

N 30

- Bảng này gọi là: bảng … thực

nghiệm của các dấu hiệu

- Ta còn gọi: bảng “tần số”

- Lập bảng “tần số” bảng 1

(trang 4/SGK)

Giá trị (x) 98 … 102 Tần

số (n) 3 3 N = 30

Giá trị (x)

28 30 25 50

Tần số (n)

2 8 7 3 N = 30

1 Lập bảng “tần số”

9’ HĐ3:

Chuyển bảng “tần số” ngang

thành bảng “tần số” dọc

Giá trị (x) Tần số (n)

N 20

2 Chú ý:

Trang 6

20’ HĐ4:

Luyện tập - Củng cố

Bài 7/10 SGK

Gọi HS làm ở bảng

Số con của mỗi gia đình (x)

Nhận xét:

- Số con từ 04

- Số gia đình có 2 con chiếm tỷ lệ 23,3%

a) Dấu hiệu: Tuổi nghề của mỗi công nhân

Số các giá trị 25 b)Bảng “Tần số”

Tuổi nghề của mỗi công nhân (x)

Tần số (n) 1 3 1 6 3 1 5 2 1 2 N 25

Nhận xét: - Tuổi nghề thấp nhất 1 năm

- Tuổi nghề cao nhất 10 năm

- Giá trị tần số lớn nhất là 4

1’ HĐ4: Dặn dò

 Ôn lại bài

 BT: 4, 5, 6/4 SBT

D Rút kinh nghiệm:

Trang 7

Tiết 44

Ngày soạn: 05/01/2010

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

 Củng cố kiến thức lập bảng thống kê số liệu ban đầu - nhận biết dấu hiệu - Lập bảng “Tần số”

 Rèn luyện khả năng trình bày bài giải, cẩn thận, chính xác

 Rèn tính chính xác, cẩn thận, chăm

B Chuẩn bị:

 GV: SGK Bảng phụ: ghi bài tập

 HS: SGK, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra: 8’ HĐ1

HS1: Chữa bài tập 6/11 SGK

HS2: Chữa bài tập 7/11 SGK

3 Luyện tập

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

35’ HĐ2:

 Bài tập 8/12 SGK

- Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp

làm bài vào vở

 Bài tập 6/12 SGK

- Gọi 1 HS lên bảng giải

- Đọc bài toán 8/12 SGK Giải:

a) Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn của 1 xạ thủ bắng súng: Bắn 30 phát

b) Bảng “tần số”:

Đọc bài toán 9/12 SGK Giải:

a) Thời gian giải 1 bài toán (tính theo phút) của 35 học sinh Số giá trị là 35

b) Lập bảng “Tần số”

Tần số

Nhận xét:

- Số các giá trị là 35 Có 8 số giá trị khác nhau

- Giá trị lớn nhất: 10 Giá trị nhỏ nhất: 3

- Giá trị có tần số lớn nhất là 8 Giá trị thuộc vào khoảng chủ yếu: 7, 8, 10

Trang 8

 Bài 7/4 SGK

- Cho HS giải

 Bài 6 - trang 4/SBT

- Gọi 1 HS giải

Đọc bài toán Từ bảng tần số sau:

Giá trị

Tần số

N 30

Viết lại bảng số số liệu ban đầu như sau:

110 115 120 125 110 115 125 115 120 125

120 120 110 115 120 120 120 120 125 130

115 125 115 120 115 125 110 125 130 125

- Đọc bài toán 6 Giải:

a) Dấu hiệu là số lỗi chính tả trang 1 bài tập làm văn của các học sinh 7B

b) Có 40 học sinh làm bài c) Bảng “Tần số” ngang Giá

Tần

Bảng “Tần số” dọc:

Giá trị (x) Tần số (n)

N 40

1’ HĐ4: Dặn dò

 Ôn tập bài cũ; BT: SGK - SBT

D Rút kinh nghiệm:

Trang 9

Tiết 45

Ngày soạn: 10/01/2010

BIỂU ĐỒ

A Mục tiêu:

 Học sinh cần đạt:

+ Hiểu được ý nghĩa minh họa của biểu đồ và giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng;

+ Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng và bảng “Tần số” và bảng ghi dãy số biến thức theo thời gian

+ Biết đọc các biểu đồ đơn giản

 Rèn kỹ năng lập biểu đồ minh họa

 Rèn tính chính xác, cẩn thận, chăm

B Chuẩn bị:

 GV: SGK Bảng phụ

 HS: SGK, bảng nhóm sưu tầm một số biểu đồ

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra: 8’ HĐ1

HS1: Từ bảng số liệu bang đầu có thể lập được bảng nào? (bảng “Tần số”); Tác dụng của bảng “Tần số” (Tác dụng để dễ tính toán, nhận xét sự phân phối các giá trị dấu hiệu).

HS2: Qua điểm bài làm kiểm tra 15’ của HS lớp 7 có bảng số liệu sau:

a) Dấu hiệu là gì?

b) Lập bảng “Tần số”

3 Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

18’ HĐ2:

 Người ta dùng biểu đồ để

cho hình ảnh cụ thể về giá trị

của dấu hiệu và tần số

- Từ bảng 1 SGK có bảng

“Tần số”

 Làm :

- Cách xác định các tọa độ

trên hệ tọa độ (28; 2) và (28;

0) được nối với nhau

Giá

Tần

1 Biểu đồ đoạn thẳng

2 4 6 8

2830 35 50 O

x

y

N = 20

Biểu đồ trên gọi là biểu đồ đoạn thẳng

Trang 10

 Tiến hành gồm những bước

nào?

Bước 1: Vẽ tọa độ Oxy Bước 2: Xác định tọa độ cho trong bảng

Bước 3: Vẽ các đoạn thẳng

10’ HĐ3:

 Biểu đồ đoạn thẳng còn có

biểu đồ hình chữ nhật (h.2

SGK)

 Trục hoành, trục tung biểu

diễn điều gì?

Nhận xét: Tình hình rừng bị

phá thế nào?

- Biểu đồ đoạn thẳng (hình

chữ nhật) có chiều cao tỉ lệ

với các tần số

- Trục hoành: thời gian

- Trục tung: diện tích rừng

bị phá

1995: phá nhiều nhất 1996: phá ít nhất

* Chú ý: (SGK)

0 5 10 15 20 25

8’ HĐ4:

- Ý nghĩa vẽ biểu đồ?

- Nêu các bước vẽ biểu đồ?

 Bài 8/5 SBT

Hình ảnh, dễ thấy, dễ nhớ Như SGK

Quan sát, trả lời

1’ HĐ5: Dặn dò

 Ôn bài cũ

 BT: 11, 12/14 SGK; 9, 10/6 SBT

 Đọc thêm SGK

D Rút kinh nghiệm:

Trang 11

Tiết 46

Ngày soạn: 10/01/2010

BIỂU ĐỒ (tt)

A Mục tiêu:

 Học sinh biết dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “Tần số” và ngược lại; học sinh đọc được bảng biểu đồ; Biết biểu đồ hình quạt - Bài đọc thêm

 Rèn kỹ năng tính “Tần suất”

 Rèn tính chính xác, cẩn thận, chăm

B Chuẩn bị:

 GV: SGK Biểu đồ các loại

 HS: SGK, thước

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra: 7’ HĐ1

HS1: Nêu các bước vẽ biểu đồ?

Bài 11 (trang 14 SGK)

- Bảng tần số

- Vẽ biểu đồ:

2

4

17

5

0

2

4

6

8

10

12

14

16

18

- Đọc biểu đồ

3 Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

25’ HĐ2:

Lập bảng

Bài 12/14 SGK

Đọc bài

Giá trị

Tần

Trang 12

Vẽ biểu đồ

- Biểu đồ biểu diễn lỗi chính

tả ở bài văn của học sinh lớp 7

A

+ Nhận xét

+ Lập bảng tần số

0 1 2 3 4

17 18 20 25 28 30 31 32

0 2 4 6 8

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

- Có:

+ 7 học sinh mắc 5 lỗi + 6 học sinh mắc 2 lỗi + 5 học sinh mắc 8 lỗi

- Đa số mắc từ 2 8 lỗi (32 học sinh) Bảng tần số:

Giá trị (x)

Tần số (n)

10’ HĐ3:

 Cách tính tần suất:

n f

N

N: Số các giá trị

n: Tần suất của 1 giá trị

f: tần suất của giá trị đó

- Trong bảng tần số có thêm

cột tần suất f Tính dưới dạng

số phần trăm

 Giới thiệu biểu đồ hình quạt

Đọc SGK

Bài đọc thêm:

a) Ví dụ:

Giá trị

Tần số

Tần suất (f)

2 20

8 20

7 20

3 20

b) biểu đồ hình quạt

-Bài toán: Bảng xếp loại

m

Trang 13

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Kém 5%

G

5 %

Y

2 0 % 2 5 % K

TB

4 5 %

1’ HĐ5: Dặn dò

 Ôn bài cũ

 Xem lại các bài tập đã giải

 Làm bài tập thêm ở nhà

D Rút kinh nghiệm:

Trang 14

Tiết 47

Ngày soạn: 17/01/2010

SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

A Mục tiêu:

 Nắm được công thức cách tính số trung bình cộng từ bảng; Biết sử dụng số trung bình cộng dùng làm “đại diện” cho một số thích hợp và để so sánh khi tìm hiểu một số dấu hiệu cùng loại

 Biết tìm mốt của dấu hiệu và thấy được ý nghĩa của mốt

 Rèn tính chính xác, cẩn thận, chăm

B Chuẩn bị:

 GV: SGK Bảng phụ: ghi bài tập

 HS: SGK, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức: 1’

2 Kiểm tra: 10’ HĐ1

HS1: Điểm thi học kỳ I môn Toán lớp 7A cho bảng sau:

HS2: Qua điểm bài làm kiểm tra 15’ của HS lớp 7 có bảng số liệu sau:

a) Dấu hiệu? Có bao nhiêu giá trị

b) Có mấy giá trị khác nhau

c) Lập bảng “Tần số”, “Tần suất”

d) Biểu diễn biểu đồ đoạn thẳng (hình chữ nhật)

Giải:

a) Dấu hiệu: Điểm thi môn Toán học kỳ I Có 30 giá trị

b) Số giá trị khác nhau: 10

c) Bảng “Tần số”; “Tần suất”

d) Biểu điễn biểu đồ đoạn thẳng

Trang 15

1

2

3

4

5

6

7

4,5 5 5,5 6 6,5 7 7,5 8 8,5 9

- Muốn biết tổ nào làm bài tốt, em làm như thế nào? (tính trung bình cộng)

- Cho 3 số: 5; 7; 9 Tìm số TB cộng? 5 7 9 7

3

3 Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

17’ HĐ2:

 Quan sát bài toán - Trả lời

- Lập bảng “Tần số” dọc bài

toán đó

- Lấy tổng số điểm có được?

(250)

- Lấy tổng số điểm chia cho

tổng tần số được trung bình

cộng Kí hiệu X

 Cách tính trung bình cộng

thế nào?

- Giải thích các chữ: x ,x , X1 2

và N

 Củng cố 3:

Xem bài toán - Có 40

Điểm số (x)

Tần số (n)

Các tích x.n

N 40 T: 250 là k các giá trị

x ,x , x

khác nhau

là k tần số tương

n ,n , n

ứng

N: Số giá trị

là số trung bình cộng X

1 Số trung bình cộng của dấu hiệu

a- BT: SGK

250

40

b) Công thức:

x n x n x n X

N

Trang 16

Trả lời: X 6,68

5’ HĐ3:

 Nêu ý nghĩa số trung bình

cộng?

Đọc SGK

2 Ý nghĩa số trung bình cộng

5’ HĐ4:

Xem ví dụ bảng 22

 Cỡ dép bán nhiều? Ít nhất?

Cỡ 39 bán nhiều nhất gọi là

mốt

Mốt - kí hiệu

- Cỡ 39 bán 184 đôi

- Cỡ 39 có TS lớn nhất 184

3 Mốt của dấu hiệu

Kí hiệu: Mo

5’ HĐ5: LT Bài 15 SGK a) D.H là tiêu thụ của bóng

đèn

b) X 1172,8

c) Mo 1180

2’ HĐ6: Dặn dò

 Ôn bài cũ

 BT: 14, 17/20 SGK; 11 13 /6 SBT

D Rút kinh nghiệm:

Trang 17

Tiết 48

Ngày soạn: 17/01/2010

SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

A Mục tiêu:

 Học sinh biết lập bảng số liệu ban đầu - lập bảng “Tần số” Nhận xét Tính tần số Tính x.n Số trung bình cộng Vẽ biểu đồ

 Rèn khả năng tính trung bình cộng; vẽ biểu đồ

 Rèn tính chính xác, cẩn thận, chăm

B Chuẩn bị:

 GV: SGK Bảng phụ: ghi bài tập

 HS: Ôn tập bài cũ

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức: 1’

2 Kiểm tra: 10’ HĐ1

HS1: Nêu các bước tính trung bình cộng? Chữa bài tập 17a trang 120 SGK

Đáp số: X 7,68phút

HS2: Nêu ý nghĩa số trung bình cộng? Thế nào là môt của dấu hiệu; Chữa bài tập 17b Tần số lớn nhất là 9 Giá trị ứng với tần số 9 là 8 Vậy Mo 8

3 Luyện tập:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

35’ HĐ2:

Để tính em làm gì?X Lập bảng tần số sau:

Xạ thủ A Giá trị (x)

Tần số

N 20 T: 184

Bài 13, trang 6/SBT Xạ thủ B

Giá trị (x)

Tần số

N 20 T: 184

Trang 18

 Có nhận xét gì về 2 xạ thủ?

Tìm và môt của dãy giá trị X

bằng cách lập bảng

 Cho HS hoạt động nhóm

184

20

Xạ thủ A bắn đều hơn còn xạ thủ B băn phân tán hơn

Bảng tần số:

Giá trị (x)

Tần số

N 30 T: 651

184

20

651

30

Mo 18

10’ HĐ3:

Từ bài 13 (trang 6 SBT) Hướng dẫn sử dụng máy tính để tính Xạ thủ A X

m x m x m x X

m m m 5.8 6.9 9.10 X

5 6 9

 

- Trên máy tính sử dụng như sau:

Kết quả: 9,2

2’ HĐ4: Dặn dò

 Ôn lại bài

 BT: 20 trang 23 SGK bài 14 trang 7 SBT; Ôn tập chương III

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm