- Vận dụng các quy ước trên để tính giá trị biểu thức - Rèn luyện tính cẩn thận trong làm bài.. Tiến Trình Dạy Học 1.[r]
Trang 1Tuần: 5 Tiết: 13 Ngày soạn: 6/09/2009
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
- Nắm vững công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Sử dụng thành thạo công thức
- Rèn luyện tính cận thận
II Chuẩn Bị:
- Bài tập luyện tập
- Ôn lại kiến thức cũ
III Tiến Trình Dạy Học
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số Viết công thức
28 : 26; 25 : 25; 23 : 22
3 Nội dung bài dạy:
Bài 69: Điền từ thích hợp vào chỗ
trống
Bài 70: Viết các số sau dưới dạng tổng
các lũy thừa của 10
Bài 71: Tìm số tự nhiên c, biết rằng
với mọi n є N* ta có:
a) cn = 1
b) cn = 0
- Hs: Thực hiện
34 34 bằng 312 , 912 , 37 , 67
55 : 5 bằng 55 , 54 , 53 , 14
23 : 42 bằng 86 , 65 , 27 , 26
- Hs: Thực hiện
987 = 9.100 + 8.10 + 7 = 9.102 + 8.101 + 7.100 abcde = a.10000 + b.1000 + c.100 + d.10 + e = a.104 + b.103 + c.102 + d.101 + e.100
- Hs: Thực hiện a) cn = 1
cn = 1n => c = 1 b) cn = 0
cn = 0n => c = 0
Lop6.net
Trang 2a) 312 : 34 = 312 – 4 = 38.
b) y6 : y3 = x6 – 3 = y3 (x 0)
c) b4 : b4 = b4 – 4 = b0=1
5 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Xem lại các bài tập đã làm
- Xem bài tiếp theo
IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:
Trang 3
Tuần: 5 Tiết: 13 Ngày soạn: 6/09/2009
§9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH.
I Mục Tiêu:
- Hiểu được các qui ước về thực hiện phép tính
- Vận dụng các quy ước trên để tính giá trị biểu thức
- Rèn luyện tính cẩn thận trong làm bài
II Chuẩn Bị:
- GV: Bảng phụ bài tập 75/32
- HS: Đọc trước bài ở nhà
III Tiến Trình Dạy Học
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài dạy:
- Yêu cầu HS đọc phần 1
SGK
- Yêu cầu HS đọc chú ý
? Hãy nhắc lại thứ tự thực
hiện phép tính
- Yêu cầu HS thực hiện phép
tính: 48 – 32 + 8
60 : 2 5
- Gọi 2 HS lên bảng làm
? Đối với biểu thức có chứa
phép (+), (-), (x), (:) và nâng
lên luỹ thừa ta làm như thế
nào
- Yêu cầu HS thực hiện phép
tính: 4.32 – 5 6
33 10 + 22 12
- Gọi 2 HS lên bảng làm
? Đối với những biểu thức có
chứa dấu ngoặc ta làm thế nào
- Yêu cầu HS thực hiện phép
tính:
100:{2.[52-(35-8)]}
80-[130-(12-4)2]
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- HS đọc phần 1 trong SGK
- HS đọc chú ý
+ Đối với biểu thức chỉ chứa phép (+), (-) hoặc phép (x) , (:) ta thực hiện từ trái sang phải
- 2 HS lên bảng tính + Đối với biểu thức chứa phép (+), (-), (x), (:) và nâng lên luỹ thừa ta thực hiện nâng lên luỹ thừa trước rồi đến (x), (:) cuối cùng là (+), (-)
- 2 HS lên bảng tính
Đối với biểu thức có chứa dấu ngoặc ta thực hiện trong () rồi đên [] và cuối cùng là {}
- 2 HS lên bảng tính
1 Nhắc lại về biểu thức
5 + 3 – 2; 12 : 6 2; 42
Là các biểu thức Chú ý (SGK-31)
2 Thứ tự thực hiện phép tính.
a) Đối với biểu thức không
có chứa dấu ngoặc
Ví dụ 1:
a) 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24 b) 60 : 2 5 = 30 5 = 150
Ví dụ 2:
a) 4.32 – 5 6 = 4.9 – 5.6 = 36 – 30 = 6
b) 33 10 + 22 12 = 27.10 + 4
12 = 270 + 48 = 218
b) Đối với biểu thức có chứa dấu ngoặc ta làm thế nào
Ví dụ 3:
a) 100:{2.[52-(35-8)]}
= 100:{2.[52-27]}
= 100:{2.25} =100:50 = 2 b) 80-[130-(12-4)2]
= 80- [130-82] = 80-[130-64]
=80 – 66 = 14
?1
Lop6.net
Trang 4? Thực hiện phép tính ta làm
như thế nào
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
- Yêu cầu HS làm ?2
? Tìm x ta làm như thế nào
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- HS HĐ cá nhân làm ?1
- Tính luỹ thừa trước rồi thực hiện phép tính từ trái sang phải
- Tính luỹ thừa rồi thực hiện phép tính trong ()
- 2 HS lên bảng thực hiện
a) Tìm số bị chia (6x – 39) -> Tìm số bị trừ
-> Tìm thừa số chưa biết b) Thực hiện luỹ thừa -> Tìm số hạng 3x -> Tìm thừa số chưa biết
- 2 HS lên bảng làm
= 36 : 4 3 + 2 25
= 9 3 + 50 = 27 + 50 = 77 b) 2.(5 42 – 18)
= 2.(5.16 – 18) = 2.(80 – 18)
= 2 62 = 124
?2 a) (6x – 39) : 3 = 201 6x – 39 = 201 3 6x – 39 = 603 6x = 603 + 39 = 642
x = 642 : 6 = 107 b) 23 + 3x = 56 : 53
23 + 3x = 53 = 125 3x = 125 – 23 = 102
x = 102 : 3 = 34
4 Củng cố:
Bài 75/32
5 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại thứ tự thực hiện các phép tính
- Làm các bài tập còn lại
- Làm trước phần luyện tập
IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:
Trang 5
Tuần: 5 Tiết: 13 Ngày soạn: 6/09/2009
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
- Biết vận dụng qui ước về thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị biểu thức
- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
- Rèn cho học sinh kỹ năng thực hiện phép tính
- Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác, khoa học, ý thức cao
II Chuẩn Bị:
- GV: Bảng phụ ghi bài 80, tranh vẽ các nút của máy tính bỏ túi
- HS: Máy tính bỏ túi
III Tiến Trình Dạy Học
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc Làm bài tập 74a (SGK)
? Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức có ngoặc Làm bài tập 77b (SGK)
3 Nội dung bài dạy:
? Thực hiện phép tính ta làm
thế nào
? Phần a ta có thể áp dụng kiếm thức
nào
- GV gọi 2 HS lên bảng làm
? Thực hiện phép tính như thế nào
- Yêu cầu HS đọc bài tập 79 suy nghĩ
và trả lời
- Gọi 1 HS lên điền vào bảng phụ
? Tính giá một gói phong bì
- Yêu cầu HS làm bài tập 80/33
- Yêu cầu HS hoạt động nhòm làm bài
tập 80
- Yêu cầu đại diện 1 nhóm báo cáo các
nhóm khác nhận xét và bổ xung
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức
Bài 77/32 a) 27.75 + 25.27 - 150
= 27(75 + 25) – 150
= 27.100 – 150 = 2550 b)12:{390:[500-(125+35.7)]}
= 12:{390:[500-(125+245)]}
= 12:{390:[500-370]
= 12 : {390 : 130} = 12 : 3
= 4 Bài 78/33 1200(1500.2+1800.3+1800.2:3)
=12000-(3000+5400+3600:3)
= 12000-(3000+5400+1200)
= 12000 – 9600 = 2400
Dạng 2: Điền vào ô trống
Bài 79/33 1500; 1800 Giá 1 gói phong bì là 2400 đồng
Bài 80/33
Lop6.net
Trang 6Bài 82: yêu cầu học sinh thực hiện.
2 1 3 ;(0 1) 0 1
3 1 3 5;(1 2) 1 2
1 1 0 ; (2 3) 2 3
2 3 1 ;3 6 3
Bài 82/33
34 – 33 = 81 – 27 = 54 Cộng đồng dân tộc Việt Nam có 54 dân tộc
4 Củng cố:
5 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đâ làm
- Chuẩn bị bài tiếp theo
IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung: